thư viện làng, thư quán
Danh từ명사
    thư viện làng, thư quán
  • Thư viện nhỏ được tạo ra để phục vụ người trong làng.
  • 마을 사람들을 위해 만든 작은 도서관.
thư xin lỗi, thư cáo lỗi
Danh từ명사
    thư xin lỗi, thư cáo lỗi
  • Bài viết ghi lại nội dung công nhận lỗi lầm của mình và cầu mong sự tha thứ.
  • 자신의 잘못을 인정하며 용서해 달라고 비는 내용을 적은 글.
thư điện tử
Danh từ명사
    thư điện tử
  • Thư từ trao đổi bằng internet hay mạng viễn thông.
  • 인터넷이나 통신망으로 주고받는 편지.
    thư điện tử
  • Phương thức trao nhận thư từ hay thông tin bằng máy móc điện tử như máy vi tính thông qua mạng thông tin. Hay để chỉ chính thư từ hoặc thông tin.
  • 인터넷이나 통신망으로 주고받는 편지.
thư đường, trường làng
Danh từ명사
    thư đường, trường làng
  • (ngày xưa) Nơi trẻ con học chữ .
  • (옛날에) 아이들이 글을 배우던 곳.
thư động viên
Danh từ명사
    thư động viên
  • Lá thư được viết với mục đích an ủi.
  • 위로하기 위해 쓰는 편지.
thương binh
Danh từ명사
    thương binh
  • Người lính bị thương và không thể phục vụ cho quân đội được hơn nữa nên đã giải ngũ khỏi quân đội.
  • 군대에서 부상을 입어서 더 이상 복무하지 못하고 제대한 병사.
Proverbsthương cho roi cho vọt
    thương cho roi cho vọt
  • Muốn con cái ngoan ngoãn, dễ thương thì hãy dạy dỗ bằng roi vọt để loại bỏ thói hư, tật xấu của con cái.
  • 자식이 귀할수록 매로 때려서라도 버릇을 잘 가르쳐야 한다.
thương gia trung gian, lái buôn
    thương gia trung gian, lái buôn
  • Thương gia đứng giữa người sản xuất và người tiêu dùng và làm công việc cung cấp hoặc mua bán sản phẩm.
  • 생산자와 소비자 사이에서 상품을 공급하거나 매매하는 상인.
thương, giáo mác
Danh từ명사
    thương, giáo mác
  • Vũ khí có gắn đầu bằng sắt nhọn và bén ở cuối thanh gỗ dài dùng để đâm hoặc phóng đi.
  • 긴 나무 자루 끝에 뾰족하고 날카로운 쇳조각을 박아서 던지거나 찌르는 데 쓰는 무기.
thương hiệu
Danh từ명사
    thương hiệu
  • Tên của doanh nghiệp hay cửa hiệu buôn bán.
  • 장사를 하는 가게나 기업의 이름.
thương hiệu, hiệu
Danh từ명사
    thương hiệu, hiệu
  • Từ thể hiện nghĩa của thương hiệu.
  • 상표의 뜻을 나타내는 말.
thương hàn
Danh từ명사
    thương hàn
  • Bệnh truyền nhiễm cấp tính do virut thương hàn là virut gây bệnh cho con người thâm nhập vào ruột.
  • 사람에게 병을 일으키는 세균인 티푸스균이 장에 들어가서 생기는 급성 전염병.
thương hội
Danh từ명사
    thương hội
  • Đoàn thể hay tổ chức của một vài người cùng buôn bán để có lợi nhuận.
  • 이익을 위하여 몇 사람이 함께 장사를 하는 조직이나 단체.
thương lượng, thỏa hiệp, đàm phán
Động từ동사
    thương lượng, thỏa hiệp, đàm phán
  • Những người hay đoàn thể có ý kiến khác nhau về một vấn đề gì có, cùng nhau thảo luận và điều chỉnh ý kiến của nhau để đạt được việc đó.
  • 어떤 일에 대하여 서로 의견이 다른 사람 또는 집단이 그 일을 이루기 위하여 서로 의논하여 의견을 조정하다.
thương mại, buôn bán
Danh từ명사
    thương mại, buôn bán
  • Việc mua bán hàng hóa giữa địa phương này và địa phương khác.
  • 지방과 지방 사이에 서로 물건을 사고파는 일.
thương mại hoá
Động từ동사
    thương mại hoá
  • Biến đổi sang hình thức hoạt động kinh tế bán sản phẩm với mục đích nhằm thu lợi nhuận. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 이익을 얻기 위한 목적으로 상품을 파는 경제 활동 형식으로 변화하다. 또는 그렇게 되게 하다.
thương mại hóa
Động từ동사
    thương mại hóa
  • Đồ vật nào đó trở thành thương phẩm có thể mua bán hoặc làm cho trở thành thương phẩm.
  • 어떤 물건이 사고팔 수 있는 상품이 되거나 상품으로 되게 만들다.
thương mại, mậu dịch
Danh từ명사
    thương mại, mậu dịch
  • Việc mua bán hàng hóa giữa nước này với nước khác.
  • 나라와 나라 사이에 서로 물건을 사고파는 일.
Proverbs, thương nhau củ ấu cũng tròn
    (nếu vợ mà đáng yêu thì nhìn cái cọc ở nhà vợ cũng chào), thương nhau củ ấu cũng tròn
  • Nếu mà thấy yêu vợ thì đương nhiên mọi thứ xung quanh vợ đều thấy đáng yêu và muốn đối xử tốt với họ hàng của vợ.
  • 아내가 좋으면 아내 주위의 모든 것이 좋아 보이고 주위 사람들에게도 잘하게 된다.
Idiomthương nhau củ ấu cũng tròn
    thương nhau củ ấu cũng tròn
  • Chỉ nhìn thấy mọi điểm tốt ở đối tượng mà mình yêu.
  • 사랑에 빠진 대상의 모든 점이 좋게만 보이다.
Proverbsthương nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau bồ hòn cũng méo
    thương nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau bồ hòn cũng méo
  • Tình cảm có từ lúc nào không hay biết nhưng khi tình cảm mất đi thì lại biết rất rõ.
  • 정이 드는 것은 드는 줄 모르게 들지만 정이 떨어질 때는 확실하게 알 수 있다.
thương nhân
Danh từ명사
    thương nhân
  • Người làm nghề buôn bán.
  • 장사를 하는 사람.
Danh từ명사
    thương nhân
  • Người bán hàng cho người khác.
  • 물건을 사람들에게 파는 사람.
thương phẩm, hàng hoá
Danh từ명사
    thương phẩm, hàng hoá
  • Đồ vật mua và bán.
  • 사고파는 물건.
thương thuật, thủ thuật kinh doanh, kỹ năng buôn bán
Danh từ명사
    thương thuật, thủ thuật kinh doanh, kỹ năng buôn bán
  • Tài năng hay sự khéo léo kinh doanh buôn bán.
  • 장사를 하는 재능이나 솜씨.
thương trường quốc tế
    thương trường quốc tế
  • Quan hệ thị trường trong đó người các nước trở thành chủ thể của nền kinh tế và cạnh tranh lẫn nhau.
  • 세계인이 경제의 주체가 되어 서로 대립하는 시장 관계.
thương tâm
Động từ동사
    thương tâm
  • Cảm thấy đau lòng thể hiện bằng nỗi buồn hay lo lắng… v.v.
  • 슬픔이나 걱정 등으로 마음 아파하다.
thương tích đầy mình
Danh từ명사
    thương tích đầy mình
  • Việc bị thương khắp cơ thể.
  • 몸 전체에 상처를 입음.
thương điếm, quán trọ
Danh từ명사
    chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
  • (Ngày xưa) Người kinh doanh nhà trọ dành cho những người buôn bán từ vùng khác đến, nhận trông hàng rồi bán hoặc giới thiệu người đến mua. Hoặc nhà như vậy.
  • (옛날에) 다른 지역에서 온 상인을 상대로 여관 영업을 하며 물건을 맡아 팔거나 물건 살 사람을 소개해 주기도 하던 사람. 또는 그런 집.
thước
Danh từ명사
    thước
  • Dụng cụ dùng để đo chiều dài có vạch kẻ.
  • 눈금이 그려져 있는, 길이를 재는 데 쓰는 도구.
thước dây
Danh từ명사
    thước dây
  • Loại thước được làm bằng vải, nhựa, thép... như dây thắt lưng.
  • 헝겊, 비닐, 강철 등으로 띠처럼 만든 자.
thước giảng bài, que chỉ
Danh từ명사
    thước giảng bài, que chỉ
  • Gậy giáo viên dùng để chỉ hạng mục cần thiết trong giờ dạy.
  • 교사가 수업에서 필요한 사항을 가리키기 위하여 사용하는 막대기.
thước, que chỉ
Danh từ명사
    thước, que chỉ
  • Gậy dài và mảnh, chỉ ra, cho thấy đối tượng.
  • 대상을 가리켜 보이는 가늘고 긴 막대기.
thước vuông
Danh từ명사
    thước vuông
  • Thước đo góc hình ㄱ.
  • ‘ㄱ’자 모양의 자.
thước đo, hàn thử biểu
Danh từ명사
    thước đo, hàn thử biểu
  • Tiêu chuẩn nhận biết và phán đoán trình độ hay mức độ biến đổi.
  • 수준이나 변화의 정도를 알고 판단하는 기준.
thước đo, mức, tiêu chuẩn
Danh từ명사
    thước đo, mức, tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn khi đánh giá hay đo lường.
  • 평가하거나 측정할 때의 기준.
thường
Phó từ부사
    thường
  • Như việc bình thường không có gì đặc biệt.
  • 보통 일처럼 아무렇지도 않게.
  • thường
  • Ở mức khoảng như thế.
  • 그저 그만하게.
thường dân, dân thường
Danh từ명사
    thường dân, dân thường
  • Người dân bình thường không có liên quan đến thế lực quân đội
  • 군부 세력과 관계없는 일반 국민.
Danh từ명사
    thường dân, dân thường
  • (ngày xưa) Bách tính bình thường không phải là quý tộc.
  • (옛날에) 양반이 아닌 보통 백성.
Danh từ명사
    thường dân, dân thường
  • Người thường không có chức quan.
  • 벼슬이 없는 일반인.
  • thường dân, dân thường
  • Công dân bình thường không phải là giai cấp đặc quyền.
  • 특권 계급이 아닌 일반 시민.
thường dùng
Động từ동사
    thường dùng
  • Sử dụng thường ngày.
  • 일상적으로 쓰다.
thường hay
Phó từ부사
    thường hay
  • Thường xuyên bất cứ lúc nào.
  • 아무 때나 자주.
Tính từ형용사
    thường hay
  • Thường có.
  • 자주 있다.
Động từ동사
    thường hay
  • Sự việc hay hành động nào đó thường được xảy ra.
  • 어떤 일이나 행동 등이 자주 있게 되다.
thường, hay
vĩ tố어미
    thường, hay
  • Vĩ tố liên kết thể hiện sự lặp lại cùng một việc.
  • 같은 일이 반복됨을 나타내는 연결 어미.
thường hay, hay, thường
    thường hay, hay, thường
  • Cấu trúc thể hiện việc tình huống giống nhau được lặp lại.
  • 같은 상황이 반복됨을 나타내는 표현.
thường hay, thường
    thường hay, thường
  • Cấu trúc thể hiện việc cùng một tình huống được lặp lại.
  • 같은 상황이 반복됨을 나타내는 표현.
thường khi, thường ngày
Danh từ명사
    thường khi, thường ngày
  • Lúc bình thường không có việc gì đặc biệt.
  • 특별한 일이 없는 보통 때.
thường lệ
Danh từ명사
    thường lệ
  • Lúc bình thường không có việc gì đặc biệt.
  • 특별한 일이 없는 보통 때.
thường lệ, thông thường
Tính từ형용사
    thường lệ, thông thường
  • Đáng xảy ra hoặc có thường xuyên.
  • 흔히 있거나 일어날 만하다.
thường ngày, hằng ngày
Danh từ명사
    thường ngày, hằng ngày
  • Lúc bình thường.
  • 보통 때.
thường ngày, mọi khi
Danh từ명사
    thường ngày, mọi khi
  • Lúc bình thường không có việc gì đặc biệt.
  • 특별한 일이 없는 보통 때.
thường nhật hóa
Động từ동사
    thường nhật hóa
  • Trở thành công việc luôn có. Hoặc làm như vậy.
  • 항상 있는 일이 되다. 또는 그렇게 만들다.
thường phục
Danh từ명사
    thường phục
  • Quần áo thông thường được mặc lúc bình thường, không phải là đồng phục.
  • 제복이 아닌 평상시에 입는 보통 옷.
thường phục, quần áo mặc thường ngày
Danh từ명사
    thường phục, quần áo mặc thường ngày
  • Quần áo mặc hàng ngày hoặc mặc trong sinh hoạt hàng ngày,
  • 일상생활에서 입거나 날마다 입는 옷.
thường phục, quần áo thường
Danh từ명사
    thường phục, quần áo thường
  • Quần áo mặc khi bình thường, không có việc gì đặc biệt. Quần áo thường ngày.
  • 특별한 일이 없는 보통 때에 입는 옷.
Idiomthường thường, bình thường
    thường thường, bình thường
  • Không có gì đặc biệt lắm.
  • 별로 특이할 것 없다.
  • thường thường, bình thường
  • Không khác một chút nào so với đã dự đoán.
  • 예상한 바와 조금도 다를 것 없다.
thường, thường hay
Phó từ부사
    thường, thường hay
  • Thường xuyên hơn bình thường.
  • 보통보다 더 자주.
thường thấy, dễ thấy
Tính từ형용사
    thường thấy, dễ thấy
  • Nhiều hơn hoặc xảy ra thường xuyên hơn bình thường nên có thể dễ tiếp xúc.
  • 보통보다 더 많거나 자주 일어나서 쉽게 접할 수 있다.
thường thấy, thông thường
Tính từ형용사
    thường thấy, thông thường
  • Việc nào đó không hiếm mà thường có.
  • 어떤 일이 드물지 않고 자주 있다.
thường thức, kiến thức thông thường
Danh từ명사
    thường thức, kiến thức thông thường
  • Năng lực phán đoán hay tri thức thông thường mà con người phải biết.
  • 사람들이 일반적으로 알아야 할 지식이나 판단력.
thường trú
Động từ동사
    thường trú
  • Lưu trú liên tục ở một nơi.
  • 한곳에 계속 머물러 있다.
thường xuyên, hay
Phó từ부사
    thường xuyên, hay
  • Cùng một sự việc lặp đi lặp lại với khoảng thời gian ngắn.
  • 같은 일이 되풀이되는 간격이 짧게.
thường xuyên, liên tục
Tính từ형용사
    thường xuyên, liên tục
  • Việc qua lại hoặc liên lạc rất đều đặn.
  • 드나들거나 연락하는 일 등이 매우 자주 있다.
thường xuyên, thường hay
    thường xuyên, thường hay
  • Cấu trúc thể hiện sự thường xuyên diễn ra của một sự việc xuất hiện ở vế trước.
  • 앞의 말이 나타내는 일이 매우 자주 있음을 나타내는 표현.
Tính từ형용사
    thường xuyên, thường hay
  • Sự việc hay hiện tượng... nào đó diễn ra nhiều lần.
  • 어떤 일이나 현상 등이 일어나는 횟수가 많다.
Idiomthường đặt chân tới
관용구발이 잦다
    thường đặt chân tới
  • Thường xuyên lui tới nơi nào đó.
  • 어떤 곳에 자주 다니다.
thưởng ngoạn lá phong, ngắm cảnh lá phong
Danh từ명사
    thưởng ngoạn lá phong, ngắm cảnh lá phong
  • Việc ngắm nhìn và vui thích với cảnh trí tươi đẹp vào mùa lá phong chuyển màu.
  • 단풍이 든 아름다운 경치를 보며 즐기는 일.
thưởng phạt
Danh từ명사
    thưởng phạt
  • Thưởng và phạt.
  • 상과 벌.
thưởng thức
Động từ동사
    thưởng thức
  • Cảm nhận hay suy nghĩ nội dung bên trong của sự vật hay khái niệm.
  • 사물이나 개념의 속 내용을 느끼거나 생각하다.
thượng binh
Danh từ명사
    thượng binh
  • Cấp bậc trên binh nhất và dưới binh trưởng trong tứ binh của quân đội.
  • 군대의 사병 중에서 병장의 아래이고 일등병의 위인 계급.
thượng giới, nhà trời
Danh từ명사
    thượng giới, nhà trời
  • Thế giới ở trên trời.
  • 하늘 위의 세계.
Thượng Hải
Danh từ명사
    Thượng Hải
  • Thành phố công thương nghiệp nằm ở hạ lưu sông Dương Tử, thuộc phía Đông của Trung Quốc. Là cách đọc âm Hán của chữ 'Thượng Hải' theo kiểu Hàn Quốc .
  • 중국의 동쪽, 양쯔강 하구에 있는 상공업 도시. '상하이'를 한국식 한자음으로 읽은 이름이다.
thượng lưu, quý tộc
Danh từ명사
    thượng lưu, quý tộc
  • (ngày xưa) Quan lại cai quản dân chúng. Hoặc người của gia đình như vậy.
  • (옛날에) 일반 백성을 다스리는 관리. 또는 그런 가문의 사람.
thượng nguồn
Danh từ명사
    thượng nguồn
  • Phần trên của dòng sông hay con suối.
  • 흐르는 강이나 냇물의 윗부분.
Danh từ명사
    thượng nguồn
  • Thượng lưu của dòng nước chảy.
  • 흐르는 물의 상류.
thượng nguồn, thượng lưu
Danh từ명사
    thượng nguồn, thượng lưu
  • Khu vực hoặc phần ở đầu nguồn nước của con sông v.v...
  • 강 등의 물이 흘러오는 쪽이나 그 부분.

+ Recent posts

TOP