phòng sinh
Danh từ명사
    phòng sinh
  • Phòng dùng khi sinh con ở bệnh viện.
  • 병원에서, 아이를 낳을 때에 쓰는 방.
phòng sinh hoạt gia đình
Danh từ명사
    phòng sinh hoạt gia đình
  • Phòng tạo nên gia đình và sinh sống.
  • 한 가정을 이루어 살아가는 방.
phòng sách, phòng đọc
Danh từ명사
    phòng sách, phòng đọc
  • Phòng sắp xếp và bảo quản sách ở những nơi ví dụ như thư viện.
  • 도서관 등에서 책을 정리하고 보관하는 방.
phòng sưởi
Danh từ명사
    phòng sưởi
  • Phòng có trang bị thiết bị sưởi.
  • 난방 장치를 한 방.
phòng sưởi nền
Danh từ명사
    ondol; phòng sưởi nền
  • Phòng được làm nóng nền bằng điện, nước nóng hay lửa.
  • 불 또는 더운물이나 전기 등으로 바닥을 덥게 한 방.
phòng số
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    phòng số
  • Từ thể hiện con số được đặt cho từng căn phòng trong một toà nhà có nhiều phòng.
  • 방이 여러 개 있는 건물에서 그 하나하나의 방에 매겨진 번호를 나타내는 말.
phòng số..., số phòng
Danh từ명사
    phòng số..., số phòng
  • Phòng được gắn số nhất định.
  • 일정한 번호가 매겨진 방.
phòng tatami
Danh từ명사
    phòng tatami
  • Phòng trải "tatami" là loại chiếu kiểu Nhật Bản.
  • 일본식 돗자리인 다다미를 깐 방.
phòng thay đồ
Danh từ명사
    phòng thay đồ
  • Phòng cởi hoặc thay quần áo.
  • 옷을 벗거나 갈아입는 방.
phòng thi
Danh từ명사
    phòng thi
  • Phòng dành cho việc thi cử.
  • 시험을 치르는 교실.
phòng thu, trường quay
Danh từ명사
    phòng thu, trường quay
  • Không gian thu âm hay phát sóng ở đài phát thanh truyền hình.
  • 방송국에서 녹음하거나 방송하는 공간.
phòng thí nghiệm
Danh từ명사
    phòng thí nghiệm
  • Phòng được trang bị thiết bị và máy móc cần thiết cho việc làm thí nghiệm.
  • 실험을 하기 위해 필요한 장치와 설비를 갖추어 놓은 방.
phòng thư ký
Danh từ명사
    phòng thư ký
  • Phòng mà người đảm nhận nhiệm vụ thư ký làm việc. Hoặc cơ quan như vậy.
  • 비서의 일을 맡은 사람이 사무를 보는 방. 또는 그런 기관.
phòng thường
Danh từ명사
    phòng thường
  • Phòng dành cho những người bình thường chứ không phải là người quan trọng hay khách quý ở tàu hoả, bệnh viện, khách sạn...
  • 기차, 병원, 호텔 등에서, 귀하거나 중요한 사람이 아닌 보통 사람들을 위한 방.
phòng thủ công
Danh từ명사
    phòng thủ công
  • Nơi làm các sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
  • 공예품을 만드는 작업을 하는 곳.
phòng thủ, phòng ngự
Động từ동사
    phòng thủ, phòng ngự
  • Ngăn chặn và bảo vệ khỏi sự xâm lược hoặc tấn công từ bên ngoài.
  • 외부의 침략이나 공격을 막아 지키다.
phòng thực tập, phòng thực hành
Danh từ명사
    phòng thực tập, phòng thực hành
  • Phòng học để làm thực tế cho quen với kỹ thuật hay kiến thức đã học.
  • 배운 기술이나 지식을 실제로 해 보면서 익히는 교실.
phòng tiếp kiến
Danh từ명사
    phòng tiếp kiến
  • Phòng gặp gỡ khách một cách chính thức.
  • 공식적으로 손님을 만나는 방.
phòng tra khảo, phòng hỏi cung
Danh từ명사
    phòng tra khảo, phòng hỏi cung
  • Phòng có trang bị nhiều dụng cụ gia hình dã man dùng để tra khảo lấy cung.
  • 자백을 받아내기 위하여 잔인한 고통을 가하는 기구를 갖추어 놓고 고문을 하는 방.
phòng triển lãm, phòng trưng bày, gallery
Danh từ명사
    phòng triển lãm, phòng trưng bày, gallery
  • Nơi chuyên trưng bày các tác phẩm mỹ thuật.
  • 미술 작품을 전문적으로 전시하는 곳.
phòng trong
Danh từ명사
    phòng trong
  • Phòng mà bà chủ ở.
  • 안주인이 머물러 사는 방.
Danh từ명사
    anbang; phòng trong
  • Phòng mà nữ chủ nhân trong gia đình sinh hoạt.
  • 한 집안의 안주인이 지내는 방.
phòng trong, phòng chính
Danh từ명사
    phòng trong, phòng chính
  • Phòng mà chủ của ngôi nhà đó sử dụng.
  • 한 집안의 안주인이 쓰는 방.
phòng tránh, đề phòng, phòng ngừa, phòng bị
Động từ동사
    phòng tránh, đề phòng, phòng ngừa, phòng bị
  • Ngăn chặn để sự việc hay hiện tượng không tốt nào đó không xảy ra.
  • 어떤 좋지 않은 일이나 현상이 일어나지 않도록 막다.
phòng trên
Danh từ명사
    phòng trên
  • Phòng ở phía trên trong số hai phòng liền kề nhau.
  • 이어져 있는 두 방 중에서 위쪽 방.
phòng trưng bày, phòng tranh
Danh từ명사
    phòng trưng bày, phòng tranh
  • Nơi trưng bày và bán tranh hay tác phẩm mỹ thuật...
  • 그림이나 미술품 등을 전시하고 파는 곳.
phòng trưng bày, phòng triển lãm
Danh từ명사
    phòng trưng bày, phòng triển lãm
  • Phòng để trưng bày đồ vật.
  • 물건을 전시해 놓은 방.
phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
Danh từ명사
    phòng trưng bày đồ mỹ nghệ, nhà triển lãm mỹ thuật
  • Công trình bày tác phẩm mỹ thuật, được làm ra để người ta có thể xem.
  • 미술품을 전시하여 사람들이 볼 수 있게 만든 시설.
phòng trọ
Danh từ명사
    phòng trọ
  • Căn phòng nơi mà tự nấu ăn và sinh hoạt khi xa gia đình.
  • 가족과 떨어져 스스로 밥을 지어 먹으며 생활하는 방.
Danh từ명사
    phòng trọ
  • Phòng mà người đi thuê trọ trả tiền phòng và tiền ăn rồi ăn ngủ ở nhà người khác.
  • 방세와 밥값을 내고 남의 집에 머물면서 먹고 자는 방.
phòng trọ, phòng thuê
Danh từ명사
    phòng trọ, phòng thuê
  • Phòng trả tiền thuê khi sử dụng.
  • 돈을 내고 빌려 쓰는 방.
phòng trống
Danh từ명사
    phòng trống
  • Phòng trống, không ai sinh sống.
  • 아무도 살지 않아 비어 있는 방.
  • phòng trống
  • Phòng không có người.
  • 사람이 없는 방.
phòng trống, phòng không
Danh từ명사
    phòng trống, phòng không
  • Căn phòng bỏ trống không có người ở.
  • 사람이 살지 않아 비워 둔 방.
  • phòng trống, phòng không
  • Căn phòng người vợ vắng chồng sống một mình lâu ngày. Hoặc tình cảnh đó.
  • 오랫동안 아내가 남편 없이 혼자 지내는 방. 또는 그러한 상태.
phòng trực thuộc, phòng thư ký
Danh từ명사
    phòng trực thuộc, phòng thư ký
  • Phòng làm công việc thư ký liền kề với phòng của người có chức vụ cao.
  • 높은 지위에 있는 사람의 방에 딸려 비서 일을 보는 방.
phòng trực đêm
Danh từ명사
    phòng trực đêm
  • Phòng mà người trực đêm ngủ.
  • 숙직하는 사람이 자는 방.
phòng tân hôn
Danh từ명사
    phòng tân hôn
  • Phòng được chuẩn bị để chú rể và cô dâu cùng nhau trải qua đêm đầu tiên.
  • 신랑과 신부가 첫날밤을 함께 보내도록 마련한 방.
  • phòng tân hôn
  • Phòng nơi chú rể và cô dâu mới cưới sống cùng nhau.
  • 신혼의 신랑과 신부가 같이 사는 방.
phòng tìm hiểu tình huống, phòng theo dõi tình hình
Danh từ명사
    phòng tìm hiểu tình huống, phòng theo dõi tình hình
  • Phòng được trang bị nhiều tài liệu hay thiết bị để có thể tìm hiểu trong tầm mắt tình hình tổng quan của nhiệm vụ khẩn cấp trong lĩnh vực hành chính hay quân sự.
  • 행정상 또는 군사상 긴급한 업무의 전반적 상황을 한눈에 파악할 수 있도록 여러 자료나 설비를 갖춘 방.
phòng tư liệu
Danh từ명사
    phòng tư liệu
  • Phòng bảo quản tài liệu như các văn bản, đồ vật v.v...
  • 문서나 물건과 같은 자료를 보관하는 방.
phòng tư vấn
Danh từ명사
    phòng tư vấn
  • Phòng để trò chuyện khi có vấn đề cần giải quyết.
  • 어떤 문제를 해결하기 위하여 서로 이야기하는 방.
phòng tạm giữ, phòng tạm giam
Danh từ명사
    phòng tạm giữ, phòng tạm giam
  • Nơi tạm thời giam giữ những người bị bắt, ở đồn cảnh sát.
  • 경찰서에 있는, 체포된 사람들을 임시로 가두어 두는 곳.
phòng tạm nghỉ
Danh từ명사
    phòng tạm nghỉ
  • Phòng được chuẩn bị để có thể dừng lại nghỉ trong chốc lát.
  • 잠시 머물러 쉴 수 있도록 마련해 놓은 방.
phòng tắm
Danh từ명사
    phòng tắm
  • Phòng được lắp đặt thiết bị để có thể tắm.
  • 목욕을 할 수 있도록 시설을 갖춘 방.
phòng tắm, bồn tắm
Danh từ명사
    phòng tắm, bồn tắm
  • Phòng hay công trình được làm ra để có thể tắm toàn thân bằng nước.
  • 물로 온몸을 씻을 수 있도록 마련해 놓은 시설이나 방.
Danh từ명사
    phòng tắm, bồn tắm
  • Phòng hoặc cơ sở vật chất được trang bị để có thể tắm rửa cơ thể bằng nước.
  • 물로 온몸을 씻을 수 있도록 마련해 놓은 시설이나 방.
phòng tắm công cộng
Danh từ명사
    phòng tắm công cộng
  • Phòng tắm có sẵn các trang thiết bị để nhiều người có thể trả tiền và cùng sử dụng.
  • 여러 사람이 돈을 내고 이용할 수 있게 시설을 갖추어 놓은 목욕탕.
phòng tắm hơi, phòng sauna
Danh từ명사
    phòng tắm hơi, phòng sauna
  • Không gian tạo ra hơi nóng để tắm làm toát mồ hôi bằng nhiệt đó.
  • 뜨거운 증기를 일으켜 그 열로 땀을 내는 목욕을 하는 공간.
phòng tắm nữ
Danh từ명사
    phòng tắm nữ
  • Nơi mà phụ nữ tắm tại nhà tắm công cộng.
  • 대중목욕탕에서 여자들이 목욕하는 곳.
phòng tắm vòi hoa sen
Danh từ명사
    phòng tắm vòi hoa sen
  • Nơi được làm ra để có thể tắm được bằng vòi hoa sen.
  • 샤워를 할 수 있게 만들어 놓은 곳.
phòng tắm xông hơi
Danh từ명사
    jjimjilbang; phòng tắm xông hơi (kiểu Hàn Quốc)
  • Nơi được trang bị thiết bị xông hơi và nghỉ ngơi để có thể làm toát mồ hôi và xông hơi trong phòng có nhiệt độ cao.
  • 높은 온도의 방에서 땀을 내며 찜질을 할 수 있도록 사우나와 휴게 시설을 갖춘 곳.
phòng tối, buồng tối
Danh từ명사
    phòng tối, buồng tối
  • Căn phòng được thiết kế làm cho ánh sáng bên ngoài không lọt vào được, chủ yếu để rửa ảnh hoặc thí nghiệm.
  • 주로 사진을 현상하거나 실험을 하기 위해 밖으로부터 빛이 들어오지 못하게 만든 방.
phòng vẽ, phòng điêu khắc
Danh từ명사
    phòng vẽ, phòng điêu khắc
  • Phòng mà họa sĩ hay nhà điêu khắc làm công việc như vẽ tranh hoặc điêu khắc.
  • 화가나 조각가가 그림을 그리거나 조각을 하는 등의 일을 하는 방.
phòng vẽ, xưởng vẽ
Danh từ명사
    phòng vẽ, xưởng vẽ
  • Phòng dành cho họa sĩ vẽ tranh hay nhà điêu khắc tạo hình...
  • 화가나 조각가가 그림을 그리거나 조각을 하는 등의 일을 하는 방.
phòng vệ, bảo vệ
Động từ동사
    phòng vệ, bảo vệ
  • Ngăn chặn sự tấn công hoặc xâm lược của địch và giữ gìn.
  • 적의 공격이나 침략을 막아서 지키다.
phòng xông hơi
Danh từ명사
    phòng xông hơi
  • Nơi làm nóng không khí và làm cho đổ mồ hôi vì mục đích sức khỏe hay nghỉ dưỡng.
  • 건강이나 휴식을 위해 공기를 뜨겁게 데워 땀을 흘리게 하는 시설.
phòng y tế
Danh từ명사
    phòng y tế
  • Nơi coi sóc người ốm và làm việc liên quan tới sức khoẻ ở trường học hay công ty.
  • 학교나 회사 등에서 아픈 사람을 돌보고 건강에 관한 일을 맡아보는 곳.
phòng ăn, nhà ăn
Danh từ명사
    phòng ăn, nhà ăn
  • Phòng làm trong tòa nhà để có thể ăn uống.
  • 건물 안에 식사를 할 수 있게 만든 방.
phòng đa dụng, phòng đa năng
Danh từ명사
    phòng đa dụng, phòng đa năng
  • Phòng ở nhà hoặc ở công ty được sử dụng vào nhiều mục đích.
  • 집이나 회사 등에서 여러 가지 용도로 쓰는 방.
phòng điều khiển
Danh từ명사
    phòng điều khiển
  • Phòng lái và làm chuyển động máy móc.
  • 기계를 운전하고 움직이는 방.
phòng điều tra, phòng tra hỏi
Danh từ명사
    phòng điều tra, phòng tra hỏi
  • Phòng tra hỏi những sai phạm hay tội lỗi đối với người bị nghi là đã phạm tội.
  • 범죄를 저질렀을 가능성이 있는 사람 등에게 죄나 잘못을 따져 묻는 방.
phòng điều trị
Danh từ명사
    phòng điều trị
  • Phòng mà người bệnh đi vào bệnh viện ở trong thời gian nhất định để chữa bệnh.
  • 병을 고치기 위해 일정 기간 병원에 들어가 지내는 방.
phòng điều trị đặc biệt
Danh từ명사
    phòng điều trị đặc biệt
  • Phòng bệnh dành để điều trị một cách hiệu quả cho những người mà mức độ bệnh tình hoặc vết thương rất trầm trọng.
  • 병이나 상처의 정도가 매우 심한 사람을 효과적으로 치료하기 위한 병실.
phòng đặc biệt
Danh từ명사
    phòng đặc biệt
  • Phòng tốt nhất ở bệnh viện, tàu hoả, khách sạn...
  • 병원, 기차, 호텔 등에서 가장 좋은 방.
phòng đẻ, phòng sinh
Danh từ명사
    phòng đẻ, phòng sinh
  • Phòng đẻ em bé.
  • 아이를 낳는 방.
phòng đọc
Danh từ명사
    phòng đọc
  • Phòng làm nơi đọc sách hoặc tài liệu ở thư viện v.v...
  • 도서관 등에서 책이나 자료 등을 읽는 방.
phòng đọc, phòng đọc sách
Danh từ명사
    phòng đọc, phòng đọc sách
  • Công trình đặt ra để có thể một mình đọc sách hay học.
  • 혼자 책을 읽거나 공부할 수 있도록 차려 놓은 업소.
phòng đọc sách, thư viện
Danh từ명사
    phòng đọc sách, thư viện
  • Phòng chứa những cuốn sách và để những người cần có thể đọc.
  • 책을 모아 두고 필요한 사람들이 볼 수 있도록 만든 방.
phòng đối diện
Danh từ명사
    phòng đối diện
  • Phòng đối diện với phòng ngủ và phòng khách hay khoảng sàn nhà.
  • 안방과 마루나 거실을 사이에 두고 맞은편에 있는 방.
phòng ở dưới tầng hầm
Danh từ명사
    phòng ở dưới tầng hầm
  • Căn phòng được làm bằng cách đào xuống lòng đất khi xây dựng tòa nhà.
  • 건물을 지을 때 땅을 파서 만든 방.
phó
Phụ tố접사
    phó
  • Tiền tố thêm nghĩa 'thứ cấp trong nghề nghiệp hay chức trách đó'.
  • '그 직업이나 직책에 버금가는'의 뜻을 더하는 접두사.
Phụ tố접사
    phó
  • Tiền tố thêm nghĩa "mang tính chất phụ trợ" hoặc "thứ cấp".
  • ‘보조적인’ 또는 ‘버금가는’의 뜻을 더하는 접두사.
phó ban, phó phòng, chức phó ...
Danh từ명사
    phó ban, phó phòng, chức phó ...
  • Chức vụ đứng sau chức trưởng (phòng…) cao nhất ở cơ quan nhà nước hay công ti. Hoặc người ở chức vụ đó.
  • 관공서나 회사 등에서 가장 높은 장 다음가는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.
phó chủ tịch, hội phó
Danh từ명사
    phó chủ tịch, hội phó
  • Vị trí cao, sau chủ tịch. Hoặc người ở vị trí đó.
  • 회장 다음으로 높은 자리. 또는 그 자리에 있는 사람.
phó giám đốc
Danh từ명사
    phó giám đốc
  • Chức vụ ngay dưới giám đốc trong công ty. Hoặc người ở chức vụ đó.
  • 회사에서 사장 바로 아래의 지위. 또는 그 지위에 있는 사람.
phó giáo sư
Danh từ명사
    phó giáo sư
  • Là một chức vị của giáo sư đại học ở dưới giáo sư chính, trên trợ lý giáo sư.
  • 대학교수의 직위 중 하나로, 정교수보다 아래, 조교수보다 위인 직위.
phó hiệu trưởng
Danh từ명사
    phó hiệu trưởng
  • Chức vụ sau hiệu trưởng trong trường đại học, giúp cho hiệu trưởng hoặc làm thay khi không có hiệu trưởng. Hoặc người giữ chức vụ đó.
  • 대학에서, 총장을 돕고 총장이 없을 때에는 총장을 대신하는 총장에 다음가는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.
phó mặc
Động từ동사
    phó mặc
  • Không làm gì cả mà để nguyên đó.
  • 아무 것도 하지 않고 되는 대로 내버려 두다.
phó mặc số phận, phó thác cho số phận
Động từ동사
    phó mặc số phận, phó thác cho số phận
  • Rơi vào sự tuyệt vọng nên không tự chăm sóc bản thân và từ bỏ mọi việc.
  • 절망에 빠져서 스스로 자신을 돌보지 않고 모든 일을 포기하다.
phóng chạy, lao như bay, ập tới
Động từ동사
    phóng chạy, lao như bay, ập tới
  • Chạy rất nhanh.
  • 매우 빨리 달리다.

'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글

phúc - phương tiện  (0) 2020.03.25
phóng hỏa - phù phù  (0) 2020.03.25
phòng, ban - phòng sau  (0) 2020.03.25
phía sau - phòng  (0) 2020.03.25
phép tả thực, phép nói thẳng - phía phải, bên phải  (0) 2020.03.25

+ Recent posts

TOP