phía sau
1. 뒤
Danh từ명사
    phía sau
  • Phía ngược lại với hướng đang hướng tới.
  • 향하고 있는 방향의 반대쪽.
Danh từ명사
    phía sau
  • Phía ngược lại với hướng đang hướng tới.
  • 향하고 있는 방향의 반대쪽.
phía sau đầu
Danh từ명사
    phía sau đầu
  • Phần sau của đầu.
  • 머리의 뒷부분.
phía tiếp nhận
Danh từ명사
    phía tiếp nhận
  • Phía được tiếp nhận bộ phận, cơ quan nội tạng của người hay sinh vật khác.
  • 다른 생물이나 사람의 조직, 장기 등을 옮겨 받은 쪽.
phía trong, bên trong
Danh từ명사
    phía trong, bên trong
  • Phía hướng vào trong. Hoặc phần ở trong.
  • 안으로 향하는 쪽. 또는 안에 있는 부분.
phía trái
1. 좌
Danh từ명사
    phía trái
  • Phía giống với phía tây, khi người ta nhìn về phía bắc.
  • 사람이 북쪽을 보고 있을 때 서쪽과 같은 쪽.
Danh từ명사
    phía trái
  • Phía giống phía Tây khi người ta nhìn lên phía Bắc.
  • 사람이 북쪽을 보고 있을 때 서쪽과 같은 쪽.
phía trên, bên trên, đằng trên
Danh từ명사
    phía trên, bên trên, đằng trên
  • Hướng hay vị trí là phía trên.
  • 위가 되는 자리나 방향.
phía trước
Danh từ명사
    phía trước
  • Phương hướng hướng tới trước mặt.
  • 앞을 향한 방향.
Danh từ명사
    phía trước
  • Phương hướng hướng ra phía trước.
  • 앞을 향한 방향.
Danh từ명사
    phía trước
  • Phương hướng mà hướng về phía trước.
  • 앞을 향한 방향.
phía trước của trước
Định từ관형사
    phía trước của trước
  • Lần trước của lần trước về mặt thời gian.
  • 순서상으로 앞의 앞.
phía Tây
Danh từ명사
    phía Tây
  • Phía mặt trời lặn, một trong bốn phương hướng.
  • 네 방위 중의 하나로, 해가 지는 쪽.
phía tây
Danh từ명사
    phía tây
  • Hướng tây.
  • 서쪽 방향.
phía Tây Bắc
Danh từ명사
    phía Tây Bắc
  • Hướng giữa phía Tây và phía Bắc.
  • 북쪽과 서쪽 사이의 방향.
phía Tây Nam
Danh từ명사
    phía Tây Nam
  • Phía nằm giữa phía Tây và phía Nam.
  • 남쪽과 서쪽 사이의 방향.
phía đó
Đại từ대명사
    phía đó
  • Từ chỉ người mà người nói và người nghe đều đã biết đến.
  • 말하는 사람과 듣는 사람이 이미 알고 있는 사람을 가리키는 말.
phía đó, bên đó
Đại từ대명사
    phía đó, bên đó
  • Từ chỉ người hoặc nhóm người ở cách xa người nói hoặc người nghe.
  • 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 사람이나 사람들을 가리키는 말.
phía đó, hướng đó
Đại từ대명사
    phía đó, hướng đó
  • Từ chỉ nơi hay hướng gần với người nghe.
  • 듣는 사람에게 가까운 곳이나 방향을 가리키는 말.
phía Đông
Danh từ명사
    phía Đông
  • Hướng mà mặt trời mọc và là một trong bốn phương vị.
  • 네 방위 중의 하나로, 해가 뜨는 쪽.
Danh từ명사
    phía Đông
  • Hướng phía Đông.
  • 동쪽 방향.
phía Đông Bắc
Danh từ명사
    phía Đông Bắc
  • Phương hướng nằm giữa phía Đông và phía Bắc.
  • 동쪽과 북쪽의 중간이 되는 방향.
phía Đông Bắc, hướng Đông Bắc
Danh từ명사
    phía Đông Bắc, hướng Đông Bắc
  • Phía Đông và phía Bắc. Hoặc phía được nằm giữa phía Đông và phía Bắc.
  • 동쪽과 북쪽 사이의 방향.
phía Đông bắc, hướng Đông bắc
Danh từ명사
    phía Đông bắc, hướng Đông bắc
  • Phương hướng ở giữa phía Đông và phía Bắc.
  • 북쪽과 동쪽 사이의 방향.
phía đông, hướng đông
Danh từ명사
    phía đông, hướng đông
  • Một trong bốn hướng, hướng mặt trời mọc.
  • 네 방위 중의 하나로, 해가 뜨는 쪽.
phía đối diện
Danh từ명사
    phía đối diện
  • Phía đối lại bên kia một nơi nào đó.
  • 어떤 곳 너머의 맞은편.
Danh từ명사
    phía đối diện
  • Phía nhìn đối diện nhau.
  • 서로 마주 보이는 쪽.
Danh từ명사
    phía đối diện
  • Phía mà vị trí hay phương hướng đối ngược.
  • 위치나 방향이 반대되는 쪽.
Danh từ명사
    phía đối diện
  • Hướng đối diện hay nơi ở về phía đối diện.
  • 반대되는 방향이나 반대되는 쪽에 있는 곳.
phía đối phương
Danh từ명사
    phía đối phương
  • Phía mà đối phương thuộc về.
  • 상대방이 속한 쪽.
phía ấy, họ
Đại từ대명사
    phía ấy, họ
  • Từ chỉ người và nhiều người bao gồm cả người ấy đang ở xa so với người nói và người nghe.
  • 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 사람과 그 사람을 포함한 여러 사람을 가리키는 말.
phí bản quyền
Danh từ명사
    phí bản quyền
  • Tiền trả theo mức giá sử dụng bằng sáng chế, bản quyền thương mại, tác quyền… của người khác.
  • 남의 특허권이나 상표권, 저작권 등을 사용하고 그 대가로 치르는 값.
phí bảo hiểm
Danh từ명사
    phí bảo hiểm
  • Số tiền người mua bảo hiểm trả cho công ty bảo hiểm theo định kì.
  • 보험에 가입한 사람이 보험 회사에 정기적으로 내는 돈.
phí bảo quản, phí lưu giữ
Danh từ명사
    phí bảo quản, phí lưu giữ
  • Tiền trả cho việc gửi và giữ đồ vật.
  • 물건을 맡겨 두는 대가로 내는 돈.
phích cắm, nút, chốt
Danh từ명사
    phích cắm, nút, chốt
  • Thiết bị gắn ở cuối của dây điện để có thể ngắt hoặc nối đường điện.
  • 전기 회로를 잇거나 끊을 수 있도록 전선의 끝에 달린 장치.
phí, chi phí
Danh từ명사
    phí, chi phí
  • Tiền trả cho việc sử dụng đồ vật hay thiết bị nào đó.
  • 어떤 물건이나 시설을 이용하고 내는 돈.
phí cho thuê, phí cho mướn
Danh từ명사
    phí cho thuê, phí cho mướn
  • Tiền nhận được từ việc cho người khác mượn đồ vật, nhà cửa hay đất đai v.v...
  • 남에게 물건이나 건물, 땅 등을 빌려준 대가로 받는 돈.
phí chế tác, chi phí sản xuất
Danh từ명사
    phí chế tác, chi phí sản xuất
  • Tiền bỏ ra để tạo ra đồ vật hay tác phẩm nghệ thuật.
  • 물건이나 예술 작품을 만드는 데 드는 돈.
phí cơ bản, phí thuê bao
Danh từ명사
    phí cơ bản, phí thuê bao (điện thoại)
  • Tiền phí tối thiểu nhất thiết phải trả để sử dụng dịch vụ hay cơ sở vật chất nào đó.
  • 어떤 시설이나 서비스를 이용하기 위하여 반드시 내야 하는 최소한의 요금.
phí cư trú
Danh từ명사
    phí cư trú
  • Chi phí vào việc sinh sống trong ngôi nhà ví dụ như tiền thuê nhà hay tiền nước...
  • 집세나 수도 요금 등과 같이 집에서 살아가는 데 드는 비용.
phí dịch vụ
Danh từ명사
    phí dịch vụ
  • Tiền trả hay nhận cho việc làm việc hay phục vụ cho người khác.
  • 남을 위하여 일하거나 시중을 든 대가로 받거나 주는 돈.
phí gia nhập
Danh từ명사
    phí gia nhập
  • Tiền trả khi vào tổ chức hoặc khi kí hợp đồng để được nhận sản phẩm và dịch vụ.
  • 단체에 들어갈 때나 상품 및 서비스를 받기 위해 계약을 할 때 내는 돈.
phí gia nhập, phí tham gia
Danh từ명사
    phí gia nhập, phí tham gia
  • Tiền trả để tham gia và trở thành hội viên của tổ chức hay đoàn thể nào đó.
  • 어떤 조직이나 단체에 들어가 회원이 되기 위하여 내는 돈.
phí giao thông
Danh từ명사
    phí giao thông
  • Chi phí dùng vào việc sử dụng phương tiện và công trình giao thông.
  • 교통 기관을 이용하는 데 드는 비용.
phí giáo dục
Danh từ명사
    phí giáo dục
  • Chi phí dùng vào giáo dục.
  • 교육에 드는 비용.
phí giới thiệu, phí môi giới
Danh từ명사
    phí giới thiệu, phí môi giới
  • Tiền trả cho việc kết nối quan hệ giữa những người không biết nhau hoặc nỗ lực để công việc của hai phía được tiến hành tốt.
  • 양쪽의 일이 잘 진행되게 힘쓰거나 서로 모르는 사람들 사이에서 관계를 맺어 준 사람에게 대가로 내는 돈.
phí hoạt động, kinh phí hoạt động
Danh từ명사
    phí hoạt động, kinh phí hoạt động
  • Tiền cần vào việc làm để thu kết quả tốt trong công việc nào đó.
  • 어떤 일에서 좋은 결과를 거두기 위해 일하는 데에 필요한 돈.
phí hàng không
Danh từ명사
    phí hàng không
  • Tiền trả khi sử dụng máy bay...
  • 비행기 등을 이용할 때 내는 돈.
phí làm gấp
Danh từ명사
    phí làm gấp
  • Tiền đưa cho người được giao công việc nào đó một cách không chính thức với ý nhờ xử lý nhanh công việc.
  • 일을 빨리 처리해 달라는 뜻에서 일을 맡은 사람에게 비공식적으로 주는 돈.
phím đàn
Danh từ명사
    phím đàn
  • Phần ấn bằng ngón tay rồi phát ra âm thanh ở nhạc cụ như piano hay phong cầm.
  • 피아노나 풍금과 같은 건반 악기에서, 손가락으로 눌러 소리를 내는 부분.
phí nghe giảng
Danh từ명사
    phí nghe giảng
  • Tiền trả để tiếp nhận bài giảng hay khoá huấn luyện.
  • 강의나 강습을 받기 위해 내는 돈.
phí nghiên cứu
Danh từ명사
    phí nghiên cứu
  • Chi phí dùng trong việc khảo sát và phân tích chi tiết về sự vật hay việc nào đó để làm rõ sự thật liên quan đến nó.
  • 어떤 사물이나 일에 관련된 사실을 밝히기 위해 그에 대해 자세히 조사하고 분석하는 데 드는 비용.
phí nguyên liệu
Danh từ명사
    phí nguyên liệu
  • Tiền được chi ra để mua nguyên liệu làm một thứ gì đó
  • 어떤 것을 만드는 데 들어가는 재료를 사는 데 쓰는 돈.
phí nhiên liệu, phí chất đốt
Danh từ명사
    phí nhiên liệu, phí chất đốt
  • Chi phí tiêu tốn cho việc mua nhiên liệu (chất đốt).
  • 연료를 사는 데 드는 비용.
phí nhà nghỉ
Danh từ명사
    phí nhà nghỉ
  • Chi phí tốn cho việc ở nhà nghỉ.
  • 여관에서 묵는 데 드는 비용.
phí nhà trọ, tiền ở trọ
Danh từ명사
    phí nhà trọ, tiền ở trọ
  • Tiền trả tiền phòng và tiền ăn rồi ăn ngủ ở nhà người khác.
  • 남의 집에 머물면서 먹고 자는 데 드는 방세와 밥값 등의 돈.
phí nhân công
Danh từ명사
    phí nhân công
  • Chi phí dùng vào việc thuê người làm việc.
  • 사람에게 일을 시키는 데 드는 비용.
phí nhập viện
Danh từ명사
    phí nhập viện
  • Tiền trả khi nhập viện trong thời gian nhất định để chữa bệnh.
  • 병을 고치기 위해 일정 기간 병원에 들어가 지낼 때 내는 돈.
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
Danh từ명사
    phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
  • Số tiền mà người thuê cửa hàng hoặc đất phải trả cho người cho thuê bằng giá trị về lợi ích đặc biệt mà địa điểm đó có được.
  • 건물이나 토지를 빌린 사람이 빌려준 사람에게 그 장소가 지니는 특별한 이익에 대한 대가로 주는 돈.
phí quản lý
Danh từ명사
    phí quản lý
  • Chi phí tiêu vào việc quản lý công trình hay sự vật.
  • 시설이나 물건을 관리하는 데 드는 비용.
phí sinh hoạt
Danh từ명사
    phí sinh hoạt
  • Tiền cơ bản dùng trong sinh hoạt.
  • 생활하는 데에 드는 돈.
phí sửa chữa
Danh từ명사
    phí sửa chữa
  • Chi phí tốn cho việc sửa chữa đồ bị hư.
  • 고장 난 것을 고치는 데 드는 비용.
phí sử dụng
Danh từ명사
    phí sử dụng
  • Tiền trả cho việc sử dụng.
  • 이용한 값으로 내는 돈.
phít
Danh từ명사
    phít
  • Thiết bị đốt nhiên liệu trong xy lanh bằng tia lửa điện ở động cơ đốt trong.
  • 내연 기관에서, 실린더 안의 연료를 전기 불꽃으로 불을 붙이는 장치.
phí thông hành
Danh từ명사
    phí thông hành
  • Tiền trả cho việc đi qua nơi nào đó.
  • 어떤 곳을 지나는 데 내는 돈.
phí thông tin liên lạc
Danh từ명사
    phí thông tin liên lạc
  • Tiền dùng vào việc sử dụng những cái như điện thoại hay internet.
  • 전화나 인터넷 등을 사용하는 데 드는 돈.
phí thực hành, phí thực tập
Danh từ명사
    phí thực hành, phí thực tập
  • Tiền cần thiết để làm thực tế cho quen với kỹ thuật hay kiến thức đã học.
  • 배운 기술이나 지식을 실제로 해 보면서 익히는 데에 필요한 돈.
phí tiếp đãi, phí tiếp khách
Danh từ명사
    phí tiếp đãi, phí tiếp khách
  • Chi phí tiêu tốn vào việc tiếp đãi khách.
  • 손님을 접대하는 데 드는 비용.
phí tố tụng
Danh từ명사
    phí tố tụng
  • Chi phí tiêu tốn khi yêu cầu toà án phán quyết sự tranh chấp xảy ra giữa nhiều người theo pháp luật.
  • 사람들 사이에 일어난 다툼을 법률에 따라 판결해 달라고 법원에 요구할 때 드는 비용.
phí vào cửa, phí vào cổng
Danh từ명사
    phí vào cửa, phí vào cổng
  • Tiền trả để đi vào bên trong địa điểm mà chương trình hay buổi công diễn được diễn ra.
  • 행사나 공연 등이 열리는 장소에 들어가기 위하여 내는 요금.
phí vào xem, phí tham quan
Danh từ명사
    phí vào xem, phí tham quan
  • Tiền bỏ ra để xem biểu diễn, triển lãm hay thi đấu thể thao...
  • 공연, 전시, 운동 경기 등을 보기 위해서 내는 돈.
phí vận chuyển, cước vận tải
Danh từ명사
    phí vận chuyển, cước vận tải
  • Chi phí dùng vào việc di chuyển vận chuyển đồ đạc ...
  • 물건 등을 옮겨 나르는 데 드는 비용.
phí vận chuyển, phí chuyên chở
Danh từ명사
    phí vận chuyển, phí chuyên chở
  • Tiền nhận hoặc trả để chở người hay hàng hoá.
  • 사람을 태워 보내거나 물건을 실어 보내는 일에 대한 보수로 주거나 받는 돈.
phí xây dựng
Danh từ명사
    phí xây dựng
  • Chi phí tiêu tốn cho quá trình xây dựng.
  • 공사에 드는 비용.
phí điều trị
Danh từ명사
    phí điều trị
  • Chi phí mà bệnh nhân được khám bệnh hoặc chữa trị trả cho bác sĩ.
  • 환자가 의사에게 진찰이나 치료를 받고 내는 요금.
phí đăng kí học, phí nhập học
Danh từ명사
    phí đăng kí học, phí nhập học
  • Số tiền học sinh phải trả khi đăng ký vào cơ sở giáo dục như là trường, trung tâm đào tạo.
  • 학생이 학교나 학원 등 교육 기관에 등록할 때 내는 돈.
phí đắt đỏ, giá cắt cổ
Danh từ명사
    bagaji; phí đắt đỏ, giá cắt cổ
  • Cước phí hay giá cả đắt hơn giá thực rất nhiều.
  • 제값보다 훨씬 비싼 요금이나 물건값.
phí đặt mua sách báo dài hạn
Danh từ명사
    phí đặt mua sách báo dài hạn
  • Tiền trả để mua sách, báo hay tạp chí đọc định kỳ.
  • 책이나 잡지, 신문을 정기적으로 받아 보기 위해 내는 돈.
phò mã
Danh từ명사
    phò mã
  • Chồng của con gái (của) vua.
  • 임금의 딸의 남편.
phòng
Danh từ명사
    phòng
  • Không gian ngăn quanh tường để con người sống hoặc làm việc.
  • 사람이 살거나 일을 하기 위해 벽을 둘러서 막은 공간.
2. -실
Phụ tố접사
    phòng
  • Hậu tố thêm nghĩa 'bộ phận nghiệp vụ'.
  • '업무 부서'의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    phòng
  • Đơn vị đếm số phòng.
  • 방을 세는 단위.

+ Recent posts

TOP