phân bón lót
Danh từ명사
    phân bón lót
  • Phân cho vào đồng ruộng trước khi reo hạt hoặc cấy lúa.
  • 씨를 뿌리거나 벼를 옮겨 심기 전에 논밭에 주는 거름.
phân bổ
Động từ동사
    phân bổ
  • Bố trí vật tư và làm cho thuộc về nơi nào đó.
  • 물자를 어떤 곳에 배치하여 소속시키다.
phân bổ, bố trí
Động từ동사
    phân bổ, bố trí
  • Phân chia rồi bố trí hoặc xử lí một cách phù hợp.
  • 알맞게 잘 나누어 두거나 처리하다.
phân chia
Động từ동사
    phân chia
  • Cho riêng từng phần.
  • 각각의 몫을 따로 주다.
Động từ동사
    phân chia
  • Phân chia thành mấy loại lớn.
  • 크게 몇 가지로 나누다.
Động từ동사
    phân chia
  • Chia ra thành từng phần một.
  • 각각의 몫으로 나누다.
Động từ동사
    phân chia
  • Chia và cho theo phần.
  • 몫에 따라 나누어 주다.
Động từ동사
    phân chia
  • Làm cho một tế bào hay cá thể được chia thành nhiều cái và lớn lên.
  • 하나의 세포 또는 개체를 여러 개로 나누어 불어나게 하다.
Động từ동사
    phân chia
  • Một tế bào hay cá thể được chia thành nhiều cái và lớn lên.
  • 하나의 세포 또는 개체가 여러 개로 나뉘어 불어나다.
Động từ동사
    phân chia
  • Chia cái vốn liền một khối ra thành nhiều cái.
  • 하나로 붙어 있던 것을 몇 개로 나누다.
phân chia, phân loại
Động từ동사
    phân chia, phân loại
  • Phân biệt hay phân loại nhiều thứ trộn lẫn với nhau thành hai loại trở lên theo một tiêu chuẩn nào đó.
  • 여러 가지가 섞인 것을 어떤 기준에 따라 둘 이상의 부류가 되게 구분하거나 분류하다.
phân chia, phân phát
Động từ동사
    phân chia, phân phát
  • Định ra và chia phần theo tiêu chuẩn nhất định.
  • 일정한 기준에 따라 몫을 정하여 나누어 주다.
phân chuồng
Danh từ명사
    phân chuồng
  • Phân xanh trộn lẫn giữa phân, nước tiểu của gia súc hoặc cỏ, rơm.
  • 풀, 짚 또는 가축의 똥과 오줌 등을 썩힌 거름.
phân công
Động từ동사
    phân công
  • Chia ra và đảm nhận công việc hay trách nhiệm.
  • 일이나 책임 등을 나눠서 맡다.
phân công, bổ nhiệm, chỉ định
Động từ동사
    phân công, bổ nhiệm, chỉ định
  • Bố trí người vào bộ phận nào đó và cho làm việc ở chỗ đó.
  • 사람을 어떤 부서에 배치하여 그곳에서 일하게 하다.
phân công lao động
Động từ동사
    phân công lao động
  • Làm theo phương thức mà phân chia việc ra để làm. Hoặc trở thành phương thức như vậy.
  • 일을 나누어서 하는 방식으로 하다. 또는 그러한 방식으로 되다.
phân công, ấn định, phân định
Động từ동사
    phân công, ấn định, phân định
  • Phân chia và định ra phần của từng người một cách phù hợp.
  • 각자의 몫을 알맞게 나누어 정하여 주다.
phân, cứt
Danh từ명사
    phân, cứt
  • (Cách nói giảm nói tránh) Phân của người.
  • (완곡한 말로) 사람의 똥.
phân gà, cứt gà
Danh từ명사
    phân gà, cứt gà
  • Phân của con gà thải ra.
  • 닭이 싼 똥.
phân hiệu
Danh từ명사
    phân hiệu
  • Trường học trực thuộc trường chính, được xây dựng ở khu vực khác cách biệt với trường chính.
  • 본교와 떨어진 다른 지역에 세운, 본교에 속해 있는 학교.
phân hóa, phân chia, chia cắt
Động từ동사
    phân hóa, phân chia, chia cắt
  • Được chia thành nhiều phần hay chủng loại khác nhau từ cái vốn là một.
  • 원래 하나이던 것에서 서로 다른 여러 갈래나 종류로 나누어지다.
phân khoa
Danh từ명사
    phân khoa
  • Cái phân chia lĩnh vực chuyên môn như học thuật thành đơn vị nhỏ hơn.
  • 학문과 같은 전문 분야를 더 작은 단위로 나눈 것.
phần kết
Danh từ명사
    phần kết
  • Phần kết của bài viết trong bài bình luận.
  • 논설문에서 글의 끝맺는 부분.
phân li, chia cắt, tách rời
Động từ동사
    phân li, chia cắt, tách rời
  • Làm cho bị chia tách rời nhau.
  • 서로 나뉘어 떨어지게 하다.
phân loại
Động từ동사
    phân loại
  • Chia cái toàn thể ra nhiều phần dựa trên một tiêu chuẩn nào đó.
  • 어떤 기준에 따라 전체를 몇 개의 부분으로 나누다.
Động từ동사
    phân loại
  • Chia nhiều thứ theo chủng loại.
  • 여럿을 종류에 따라서 나누다.
phân lâu ngày
Danh từ명사
    phân lâu ngày
  • Cứt ở trong ruột lâu ngày không được bài tiết đúng lúc.
  • 제때에 배설하지 못하여 장 속에 오래 묵어 있는 똥.
phân lượng
Danh từ명사
    phân lượng
  • Mức độ của số hay lượng.
  • 수나 양의 정도.
phân lập
Động từ동사
    phân lập
  • Chia tách và chiếm chỗ riêng biệt. Hoặc làm cho chia tách và chiếm chỗ.
  • 갈라져서 따로 자리하다. 또는 나누어서 자리하게 하다.
phân người
Danh từ명사
    phân người
  • Phân của con người.
  • 사람의 똥.
phân ngựa
Danh từ명사
    phân ngựa
  • Cứt của con ngựa.
  • 말의 똥.
phân phát
Động từ동사
    phân phát
  • Phân chia rộng rãi sách hoặc báo...
  • 신문이나 책 등을 널리 나누어 주다.
phân phát, phân chia
Động từ동사
    phân phát, phân chia
  • Chia cho hàng hóa hay lương thực...
  • 물건이나 식량 등을 나누어 주다.
phân phát thức ăn
Động từ동사
    phân phát thức ăn
  • Phân chia thức ăn trong tập thể như quân đội...
  • 군대 등의 단체에서 식사를 나누어 주다.
phân phối
Động từ동사
    phân phối
  • Chuyển sản phẩm hay phim ảnh... từ người sản xuất đến người tiêu dùng.
  • 상품이나 영화 등을 생산자에게서 소비자에게 옮기다.
phân phối không công bằng, phân phối không đồng đều
Động từ동사
    phân phối không công bằng, phân phối không đồng đều
  • Nghiêng lệch về một chỗ.
  • 한곳에 치우쳐 있다.
phân phối, phân phát
Động từ동사
    phân phối, phân phát
  • Phân chia sách, tài liệu hay vé...
  • 책이나 서류, 표 등을 나누어 주다.
phân phối trực tiếp
Động từ동사
    phân phối trực tiếp
  • Công ti phân phối hay nhà sản xuất phim ảnh cung cấp cho người tiêu dùng một cách trực tiếp.
  • 영화 등을 제작사 또는 배급사로부터 직접 소비자에게 배급하다.
phân ranh
Động từ동사
    phân ranh
  • Vạch đường ranh giới chia đất hoặc không gian.
  • 땅이나 공간을 경계를 지어 나누다.
phân rã, thối, mục
Động từ동사
    phân rã, thối, mục
  • Bị thối rữa hay bị mục nát nên không còn hình dạng vốn có.
  • 썩거나 물러서 본래의 모양이 없어지다.
Idiomphân rõ trắng đen, phân định rạch ròi
    phân rõ trắng đen, phân định rạch ròi
  • Vạch rạch ròi hay làm sáng tỏ việc nào đó.
  • 어떤 일을 따지거나 밝혀서 분명히 하다.
phân số
Danh từ명사
    phân số
  • Sự biểu thị bằng tử số và mẫu số một số nào đó chia ra bởi số khác.
  • 어떤 수를 다른 수로 나눈 것을 분자와 분모로 나타낸 것.
phân số không thực sự
Danh từ명사
    phân số không thực sự
  • Phân số mà tử số và mẫu số bằng nhau hoặc tử số lớn hơn mẫu số, trong toán học.
  • 수학에서, 분자와 분모가 같거나 분자가 분모보다 큰 분수.
phân số thực
Danh từ명사
    phân số thực
  • Phân số mà tử số nhỏ hơn mẫu số.
  • 분자가 분모보다 작은 분수.
phân số tối giản
    phân số tối giản
  • Phân số không thể rút gọn được nữa vì ước số chung của tử và mẫu chỉ là 1.
  • 분모와 분자의 공약수가 1뿐이어서 더 이상 약분되지 않는 분수.
phân trộn, phân chuồng
Danh từ명사
    phân trộn, phân chuồng
  • Loại phân trộn lẫn cỏ, rơm hoặc phân và nước tiểu của gia súc.
  • 풀, 짚 또는 가축의 똥과 오줌 등을 썩힌 거름.
phân tán
Động từ동사
    phân tán
  • Phân chia ra rời rạc. Hoặc làm cho trở nên như vậy.
  • 갈라져 흩어지다. 또는 그렇게 되게 하다.
phân tán, phân tách
Động từ동사
    phân tán, phân tách
  • Làm cho cái đang tụ lại tách riêng ra.
  • 모인 것을 따로따로 흩어지게 하다.
phân tích
Động từ동사
    phân tích
  • Chia hiện tượng hay sự vật nào đó thành nhiều yếu tố hay tính chất để hiểu rõ hơn.
  • 더 잘 이해하기 위하여 어떤 현상이나 사물을 여러 요소나 성질로 나누다.
phân tích, chú giải
Động từ동사
    phân tích, chú giải
  • Hiểu và giải thích nội dung được thể hiện bằng câu chữ.
  • 문장으로 표현된 내용을 이해하고 설명하다.
phân tích đánh giá
Động từ동사
    phân tích đánh giá
  • Phân tích và đánh giá một cách tổng hợp về sự kiện chính thức, tác phẩm công diễn hay buổi phát biểu v.v...
  • 공식적인 행사나 공연 작품, 발표회 등에 대하여 종합적으로 분석하고 평가하다.
phân tử
Danh từ명사
    phân tử
  • Hạt nhỏ nhất có hình thái và tính chất hóa học của vật chất nào đó.
  • 어떤 물질의 화학적 형태와 성질을 띠고 있는 가장 작은 알갱이.
phân vai
Động từ동사
    phân vai
  • Làm cho đảm trách vai diễn nào đó trong vở kịch hay bộ phim….
  • 연극이나 영화 등에서 어떤 배역을 담당하게 하다.
Động từ동사
    phân vai
  • Chọn diễn viên đảm nhận vai diễn trong phim hoặc kịch.
  • 연극이나 영화 등에서 배역을 맡을 배우를 정하다.
phân vân, lưỡng lự, lấp lửng
Phó từ부사
    phân vân, lưỡng lự, lấp lửng
  • Hình ảnh không rõ ràng, không thế này mà cũng chẳng thế kia.
  • 그런지 그렇지 않은지 분명하지 않은 모양.
phân đoạn ngắn, cảnh đơn
Danh từ명사
    phân đoạn ngắn, cảnh đơn
  • Một cảnh trong phim hay kịch, hoặc một đoạn ngắn trong phim hay kịch.
  • 연극이나 드라마가 하나의 막 또는 적은 횟수로 구성된 것.
phân định
Danh từ명사
    phân định
  • Sự phán xét hoặc quyết định rằng một bên nào đó tốt hoặc đúng hơn.
  • 어느 한 쪽이 더 낫거나 옳다고 판별하거나 결정함.
Động từ동사
    phân định
  • Phán xét hoặc quyết định rằng một bên nào đó tốt hoặc đúng hơn.
  • 어느 한 쪽이 더 낫거나 옳다고 판별하거나 결정하다.
phân định, hoạch định
Động từ동사
    phân định, hoạch định
  • Phân biệt và xác định một cách rõ ràng và chắc chắn ranh giới...
  • 경계 등을 뚜렷하고 확실하게 구별하여 정하다.
phân định, quyết định
Động từ동사
    phân định, quyết định
  • Đưa ra phán quyết sống chết hay thắng thua.
  • 이기고 지는 것이나 생사를 결판내다.
Idiomphân định rạch ròi
    phân định rạch ròi
  • Định ra hạn độ hay đường giới hạn.
  • 한도나 한계선을 정하다.
phân định, vạch rõ
Động từ동사
    phân định, vạch rõ
  • Làm sáng tỏ và phân biệt cụ thể đúng sai, phải quấy.
  • 옳고 그름, 맞고 틀림 등을 자세히 밝히고 가리다.
phéc-mơ-tuya, dây kéo
Danh từ명사
    phéc-mơ-tuya, dây kéo
  • Vật bằng kim loại hoặc nhựa được gắn song song vào hai mảnh vải dài sao cho các răng khớp với nhau, sau đó được may vào quần, áo khoác hay túi xách sao cho có thể đóng mở quần, áo khoác hay túi xách bằng cách kéo móc gắn trên vật đó.
  • 금속이나 플라스틱 등의 조각을 서로 이가 맞물리도록 긴 헝겊에 나란히 박은 다음 바지, 점퍼, 가방 등에 달아서 고리를 밀고 당겨 여닫을 수 있게 만든 것.
phép chính tả
Danh từ명사
    phép chính tả
  • Quy tắc được định ra phải theo khi ghi chép một ngôn ngữ bằng chữ viết.
  • 한 언어를 글자로 적을 때에 지켜야 하는 정해진 규칙.
phép chính tả, cách ghép vần
Danh từ명사
    phép chính tả, cách ghép vần
  • Quy tắc phải tuân theo khi ghi lại một ngôn ngữ bằng chữ viết.
  • 한 언어를 글자로 적을 때에 지켜야 하는 정해진 규칙.
phép giả định
Danh từ명사
    phép giả định
  • Phép diễn đạt câu thể hiện về mặt ngữ pháp nội dung nói đến là giả định hay mong ước.
  • 말하는 내용이 가정이나 바람임을 문법적으로 나타내는 문장 표현법.
phép gây khiến
Danh từ명사
    phép gây khiến (trong ngôn ngữ)
  • Phương pháp biểu hiện tạo thành câu để khiến cho người khác hành động hay làm gì đó.
  • 남에게 어떤 일이나 행동을 하도록 시키는 문장을 만드는 표현 방법.
phép kính ngữ
Danh từ명사
    phép kính ngữ
  • Phép đề cao người khác.
  • 남을 높여서 말하는 법.
phép làm tròn, sự làm tròn
Danh từ명사
    phép làm tròn, sự làm tròn
  • Cách tính giảm một đơn vị đối với những số dưới bốn và tăng một đơn vị đối với những số từ năm trở lên.
  • 숫자를 셈할 때 4 이하의 수는 버리고 5 이상의 수는 높은 자리로 올려서 1을 더하는 방법.
phép, lẽ phải
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    phép, lẽ phải
  • Hành động đúng phải theo.
  • 마땅히 해야 하는 바른 행동.
phép nhị phân
Danh từ명사
    phép nhị phân
  • Phương pháp phân chia lôgic chia thành hai phần đối lập nhau.
  • 서로 반대되는 두 부분으로 나누는 논리적 구분의 방법.
phép suy đoán gián tiếp
Danh từ명사
    phép suy đoán gián tiếp
  • Việc suy đoán sự vật hay hiện tượng khác thông qua cái có tính chất giống hay tương tự.
  • 같거나 비슷한 성질을 가진 것을 통해 다른 사물이나 현상을 미루어 짐작함.
Động từ동사
    phép suy đoán gián tiếp
  • Sự vật hay hiện tượng khác được suy đoán thông qua cái có tính chất giống hay tương tự.
  • 같거나 비슷한 성질을 가진 것을 통해 다른 사물이나 현상이 미루어 짐작되다.
Động từ동사
    phép suy đoán gián tiếp
  • Suy đoán sự vật hay hiện tượng khác thông qua cái có tính chất giống hay tương tự.
  • 같거나 비슷한 성질을 가진 것을 통해 다른 사물이나 현상을 미루어 짐작하다.
phép tàng hình
Danh từ명사
    phép tàng hình
  • Phương pháp thu nhỏ khoảng cách và làm cho khoảng cách xa trở nên gần lại bằng phép thuật của Đạo giáo.
  • 도술로 땅을 줄여 먼 거리를 가깝게 만드는 방법.
phép tính
Danh từ명사
    phép tính
  • Sự tính toán theo quy tắc nhất định trong toán học.
  • 수학에서, 일정한 규칙에 따라 계산함.
phép tính chia
Danh từ명사
    phép tính chia
  • Phương pháp tính toán chia số nào đó cho số khác.
  • 어떤 수를 다른 수로 나누는 계산 방법.
phép tính, cách tính
Danh từ명사
    phép tính, cách tính
  • Phương pháp tính toán những con số.
  • 수를 셈하는 방법.
phép tính cộng, tính cộng
Danh từ명사
    phép tính cộng, tính cộng
  • Việc cộng thêm một số nào đó vào một số khác.
  • 어떤 수에 어떤 수를 더함.
phép tính nhân, phép nhân
Danh từ명사
    phép tính nhân, phép nhân
  • Sự tính toán bằng cách nhân các số nào đó với nhau trong toán học.
  • 수학에서 어떤 수를 곱하여 계산함.
phép tính trừ, phép trừ
Danh từ명사
    phép tính trừ, phép trừ
  • Việc trừ số nào đó từ một số nào đó.
  • 어떤 수에서 어떤 수를 뺌.

+ Recent posts

TOP