quán rượu
Danh từ명사
    quán rượu
  • Quán bán rượu.
  • 술을 파는 집.
quán rượu nhỏ, quầy rượu đứng
Danh từ명사
    quán rượu nhỏ, quầy rượu đứng
  • Quán rượu đứng để uống rượu một cách đơn giản.
  • 서서 간단히 술을 마시는 술집.
quán rượu Pháp
Danh từ명사
    quán rượu Pháp
  • Quán rượu kiểu phương Tây có trang thiết bị có thể khiêu vũ mà chủ yếu là giới trung niên đến.
  • 주로 중년층이 가며, 춤을 출 수 있는 시설을 갖추고 있는 서양식 술집.
quán rượu Tây
Danh từ명사
    quán rượu Tây
  • Quán rượu bán bia hay rượu Tây.
  • 맥주나 양주를 파는 술집.
quán rượu, tửu quán
Danh từ명사
    quán rượu, tửu quán
  • Nhà bán rượu.
  • 술을 파는 집.
quán rượu đèn mờ
Danh từ명사
    quán rượu đèn mờ
  • Quán rượu cao cấp có thể uống rượu và được nữ tiếp viên phục vụ ở trong phòng.
  • 방에서 접대부의 시중을 받으며 술을 마실 수 있는 고급 술집.
quán, tiệm
Danh từ명사
    quán, tiệm
  • Cửa tiệm bán hàng ở chợ.
  • 시장에서 물건을 파는 가게.
quán, tiệm, hàng
Danh từ명사
    quán, tiệm, hàng
  • Từ thể hiện nghĩa "cửa hàng bán đồ" hoặc "cửa hàng kinh doanh"
  • ‘물건을 파는 가게’ 또는 ‘영업을 하는 가게’의 뜻을 나타내는 말.
quán trà
Danh từ명사
    quán trà
  • Nơi được thiết kế để mọi người có thể nghỉ chân và nói chuyện thoải mái, có bán các loại đồ uống như cà phê, trà...
  • 사람들이 편히 쉬며 이야기할 수 있게 꾸며 놓고 커피, 차 등의 음료수를 파는 곳.
quán trà, quán cà phê
Danh từ명사
    quán trà, quán cà phê
  • Nơi mà có thể mua trà, cà phê hay các loại thức uống, vừa uống vừa trò chuyện hay thư giãn.
  • 차나 커피, 음료를 사서 마시며 이야기하거나 쉴 수 있는 장소.
quán trọ
Danh từ명사
    quán trọ
  • Nhà ở bên đường nông thôn bán cơm và rượu, nhận tiền và cho khách trọ nghỉ lại.
  • 시골 길가에서 밥과 술을 팔고, 돈을 받고 나그네를 묵게 하는 집.
quán tính
Danh từ명사
    quán tính
  • Tính chất mà vật thể sẽ vận động liên tục hoặc dừng ở một trạng thái không bị tác động bởi sức mạnh khác.
  • 물체가 다른 힘을 받지 않는 한 그 상태로 머물러 있거나 계속 움직이려는 성질.
Danh từ명사
    quán tính
  • Tính chất mà vật thể khi không có tác động khác thì giữ nguyên trạng thái hoặc cứ di chuyển.
  • 물체가 다른 힘을 받지 않는 한 그 상태로 머물러 있거나 계속 움직이려는 성질.
quán, viện, tòa
Phụ tố접사
    quán, viện, tòa
  • Hậu tố thêm nghĩa 'tòa nhà' hoặc 'cơ quan'.
  • ‘건물’ 또는 ‘기관’의 뜻을 더하는 접미사.
quán xuyến
Động từ동사
    quán xuyến
  • Tiến hành công việc hay dẫn dắt cuộc sống đi tới.
  • 일을 진행하거나 생활을 이끌어 나가다.
quá nóng
Danh từ명사
    (sự) quá nóng
  • Việc trở nên nóng quá mức.
  • 지나치게 뜨거워짐.
Động từ동사
    quá nóng
  • Trở nên nóng quá mức.
  • 지나치게 뜨거워지다.
quán ăn Hàn Quốc
Danh từ명사
    quán ăn Hàn Quốc
  • Quán ăn bán thức ăn truyền thống Hàn Quốc.
  • 우리나라 고유의 음식을 파는 음식점.
quán ăn, tiệm ăn
Danh từ명사
    quán ăn, tiệm ăn
  • Nơi làm ra và bán thức ăn.
  • 음식을 만들어서 파는 가게.
quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng
Danh từ명사
    quán ăn, tiệm ăn, nhà hàng
  • Cửa hàng làm và bán thức ăn.
  • 음식을 만들어 파는 가게.
quán ăn tiện lợi
Danh từ명사
    quán ăn tiện lợi
  • Nơi bán thức ăn giá rẻ và có thể ăn một cách đơn giản do chỉ có cơ sở cơ bản.
  • 기본적인 시설만을 갖추어 간단하게 먹을 수 있고 값이 싼 음식을 파는 곳.
quán ăn tự chọn, nhà hàng tự chọn
Danh từ명사
    quán ăn tự chọn, nhà hàng tự chọn
  • Nhà hàng bày biện nhiều loại thức ăn để cho khách có thể tự chọn lựa lấy món ăn và ăn.
  • 여러 가지 음식을 차려 놓고 손님이 스스로 선택하여 덜어 먹을 수 있도록 한 식당.
quá nặng
Tính từ형용사
    quá nặng
  • Nặng quá mức.
  • 지나치게 무겁다.
quá, quá mức
Phó từ부사
    quá, quá mức
  • Quá mức, nhiều quá.
  • 정도가 지나치게.
Phó từ부사
    quá, quá mức
  • (cách nói nhấn mạnh) Một cách rất nghiêm trọng hoặc rất lớn.
  • (강조하는 말로) 매우 심하거나 아주 크게.
quá, quá mức, quá đáng, vượt quá
Tính từ형용사
    quá, quá mức, quá đáng, vượt quá
  • Khó mà chịu đựng hoặc vượt qua được vì mức độ thái quá.
  • 정도가 지나쳐서 참거나 견뎌 내기가 어렵다.
quá, quá thái
Tính từ형용사
    quá, quá thái
  • Vượt qua tiêu chuẩn nhất định nên mức độ nghiêm trọng.
  • 일정한 기준을 넘어 정도가 심하다.
quá quắt, quá mức
Tính từ형용사
    quá quắt, quá mức
  • Hoàn toàn không đúng với lẽ phải.
  • 전혀 이치에 맞지 않다.
quá thiếu
Danh từ명사
    (sự) quá thiếu
  • Dân số hay nhà cửa thiếu hụt trầm trọng.
  • 인구나 건물 등이 지나치게 모자람.
quá thiếu hụt, thiếu hụt nghiêm trọng
Tính từ형용사
    quá thiếu hụt, thiếu hụt nghiêm trọng
  • Trạng thái thiếu nhiều.
  • 많이 모자란 상태이다.
quá thì, quá lứa
Tính từ형용사
    quá thì, quá lứa
  • Qua thời kì phù hợp.
  • 적당한 시기가 지나다.
quá thể, quá trời
Động từ bổ trợ보조 동사
    quá thể, quá trời
  • Từ thể hiện tính chất hay trạng thái của từ ngữ phía trước là rất trầm trọng và không hợp lý.
  • 앞에 오는 말의 성질이나 상태가 아주 심하여 못마땅함을 나타내는 말.
quát mắng, la mắng
Động từ동사
    quát mắng, la mắng
  • Quát tháo một lần bằng giọng to.
  • 큰 소리로 한 번 꾸짖다.
quát mắng, quát tháo, la lối
Động từ동사
    quát mắng, quát tháo, la lối
  • Mắng mỏ bằng giọng to.
  • 큰 목소리로 야단을 치다.
Động từ동사
    quát mắng, quát tháo, la lối
  • Mắng mỏ hoặc rít lên bằng giọng rất to.
  • 큰 목소리로 야단치다.
quát nạt, nạt nộ
Động từ동사
    quát nạt, nạt nộ
  • Tùy tiện đè nén một cách nghiêm trọng và làm mất khí thế.
  • 심하게 마구 눌러 기를 꺾다.
quá trình
Danh từ명사
    quá trình
  • Việc xảy ra trong lúc một hiện tượng hay việc nào đó liên tục được tiến hành hoặc trong lúc đó.
  • 어떤 일이나 현상이 계속 진행되는 동안 혹은 그 사이에 일어난 일.
quá trình diễn biến, tiến trình
Danh từ명사
    quá trình diễn biến, tiến trình
  • Quá trình sự việc được tiến hành.
  • 일이 진행되는 과정.
quá trình làm bác sỹ nội trú
Danh từ명사
    quá trình làm bác sỹ nội trú
  • Quá trình trải qua để trở thành bác sĩ chuyên khoa, sau khi kết thúc quá trình tập sự.
  • 인턴 과정을 마친 다음 전문의가 되기 위해 거치는 과정.
quá trình phát triển, lịch sử phát triển
Danh từ명사
    quá trình phát triển, lịch sử phát triển
  • Quá trình biến đổi, thay đổi tổ chức hay chế độ nào đó.
  • 어떤 조직이나 제도 등이 바뀌고 변해 온 과정.
Proverbs, quá trọn vẹn hóa ra lại chẳng tốt
    (nếu đầy thì tràn [nghiêng]), quá trọn vẹn hóa ra lại chẳng tốt
  • Nếu vượt quá mức độ thì trái lại trở nên không trọn vẹn.
  • 너무 정도에 지나치면 도리어 불완전하게 된다.
quá trớn, láo xược
Tính từ형용사
    quá trớn, láo xược
  • Hành động hay lời nói vượt quá mức độ cho phép và thiếu lễ độ.
  • 말이나 행동이 정도에 넘치며 버릇이 없다.
quát tháo, la mắng
Danh từ명사
    (sự) quát tháo, la mắng
  • Việc mắng mỏ hoặc lớn tiếng vì rất tức giận.
  • 몹시 화가 나서 크게 소리를 지르거나 꾸짖음. 또는 그 소리.
Động từ동사
    quát tháo, la mắng
  • Mắng mỏ hoặc lớn tiếng vì rất tức giận
  • 몹시 화가 나서 크게 소리를 지르거나 꾸짖다.
Idiomquát tháo ầm ĩ, cáu um, quát um
    quát tháo ầm ĩ, cáu um, quát um
  • Cáu gắt hay giận giữ nên phát ra giọng nói to và sắc lẹm.
  • 화나 신경질이 나서 날카롭고 큰 목소리를 내다.
quá tuổi, lỡ thì
Tính từ형용사
    quá tuổi, lỡ thì
  • Tuổi của người con gái qua thời kì kết hôn.
  • 처녀의 나이가 결혼할 시기가 지나다.
quá, té ra, thì ra
vĩ tố어미
    quá, té ra, thì ra
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự chú ý hay cảm thán về sự việc mới biết được
  • (두루낮춤으로) 새롭게 알게 된 사실에 주목하거나 감탄함을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    quá, té ra, thì ra
  • (cách nói kính trọng thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cảm thán về sự việc mới được biết.
  • (예사 높임으로) 새롭게 알게 된 사실에 감탄함을 나타내는 종결 어미.
quá tải, quá mức
Tính từ형용사
    quá tải, quá mức
  • Gánh nặng quá mức nên khó chịu đựng.
  • 부담이 지나쳐 감당하기가 어렵다.
quá tầm, quá sức
Tính từ형용사
    quá tầm, quá sức
  • Khó vượt qua hay kiên trì làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 해내거나 견디기가 어렵다.
quá tốt, quá mức
Tính từ형용사
    quá tốt, quá mức
  • Quá tốt so với thực lực, tư cách hay hoàn cảnh của bản thân.
  • 자신의 처지나 자격, 실력에 비해 지나치게 좋다.
quá, vượt quá
Động từ동사
    quá, vượt quá
  • Ra khỏi mức độ hay hạn mức nhất định.
  • 일정한 한도나 정도에 벗어나다.
quá, vượt, tràn đầy, tràn ngập, tràn trề
Tính từ형용사
    quá, vượt, tràn đầy, tràn ngập, tràn trề
  • Rơi vào tình thế hoặc tình cảm nào đó rất mạnh mẽ.
  • 거세게 일어나는 어떤 감정이나 정서에 깊이 빠지다.
quá đáng
Tính từ형용사
    quá đáng
  • Vượt giới hạn hay mức độ nhất định một cách quá mức
  • 일정한 정도나 한계를 넘어서 지나치다.
Idiomquá đáng hơn, nghiêm trọng hơn
    quá đáng hơn, nghiêm trọng hơn
  • Hành động hay lời nói nào đó nghiêm trọng hơn lúc khác hay người khác.
  • 어떤 행동이나 말 등이 남이나 다른 때보다 더 심하다.
quá đáng, quá mức
Tính từ형용사
    quá đáng, quá mức
  • Mức độ vượt quá.
  • 정도가 지나치다.
quá đúng
Thán từ감탄사
    quá đúng
  • Nói từ này ra để xác nhận lời của người khác là đúng.
  • 다른 사람의 말이 맞다는 뜻으로 하는 말.
quá, đấy
vĩ tố어미
    quá, đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện cảm xúc về sự việc mới biết được.
  • (아주낮춤으로) 새롭게 알게 된 사실에 어떤 느낌을 실어 말함을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    quá, đấy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cảm thán về việc nào đó và chờ đợi phản ứng của người nghe.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람의 반응을 기대하며 어떤 일에 대해 감탄함을 나타내는 종결 어미.
quá đỗi
Phó từ부사
    quá đỗi
  • (cách nói nhấn mạnh) Quá.
  • (강조하는 말로) 너무.
Phó từ부사
    quá đỗi
  • (cách nói nhấn mạnh) Quá.
  • (강조하는 말로) 너무.
quá độ
Động từ동사
    quá độ
  • Gặp và đi qua giai đoạn hay quá trình nào đó.
  • 어떤 과정이나 단계를 겪고 지나가다.
Động từ동사
    quá độ
  • Gặp và đi qua giai đoạn hoặc quá trình nào đó.
  • 어떤 과정이나 단계를 겪고 지나오다.
quân
Danh từ명사
    quân
  • Tập hợp của những quân nhân được tổ chức theo kỷ luật và hệ thống chỉ huy nhất định.
  • 일정한 지휘 계통과 규율에 따라 조직된 군인들의 집단.
Danh từ명사
    quân (cờ)
  • Đồ vật nhỏ dùng để di chuyển trên bàn cờ theo qui tắc và đánh dấu thể hiện vị trí trong trò Yut, cờ tướng, cờ vua.
  • 윷놀이, 장기, 체스 등에서, 규칙에 따라 판 위를 옮겨 다니며 위치를 표시하는 데 쓰는 작은 물건.
quân bài
Danh từ명사
    quân bài
  • Các lá bài của bộ hwatu hay bộ tujeon. Hoặc nội dung cái đó thể hiện.
  • 화투나 투전의 각 장. 또는 그것이 나타내고 있는 내용.
quân bài hwatu
Danh từ명사
    quân bài hwatu
  • Từng quân bài của bộ bài hwatu.
  • 화투의 한 장 한 장.
quân bài ngô đồng
Danh từ명사
    quân bài ngô đồng
  • Quân bài vẽ hình cây ngô đồng trong bài hwatu.
  • 화투 놀이에서, 오동나무 모양이 그려진 패.
quân bình, bình đẳng
Tính từ형용사
    quân bình, bình đẳng
  • Đều nhau không có sự khác biệt.
  • 차이가 없이 고르다.
quân bị, quân trang
Danh từ명사
    quân bị, quân trang
  • Trang thiết bị như vũ khí hay cơ sở quân sự chuẩn bị sẵn để chiến tranh.
  • 전쟁을 하기 위해 갖춘 군사 시설이나 무기와 같은 장비.
quân ca
Danh từ명사
    quân ca
  • Bài hát để nâng cao chí khí của chiến sĩ bộ đội.
  • 군인들의 사기를 높이기 위한 노래.
quân chính quy
Danh từ명사
    quân chính quy
  • Quân đội thuộc một quốc gia, được huấn luyện và thành lập một cách chính thức.
  • 한 나라에 소속되어 정식으로 훈련을 받아 이루어진 군대.
quân chủ
Danh từ명사
    quân chủ
  • Vua trị vì một đất nước.
  • 한 나라를 다스리는 왕.
quân chủng hải quân, hải quân đánh bộ
Danh từ명사
    quân chủng hải quân, hải quân đánh bộ
  • Quân đội được tổ chức và được huấn luyện để có thể chiến đấu ở cả biển và đất liền.
  • 바다와 땅 어디에서도 싸울 수 있도록 조직되고 훈련된 부대.
quân cảnh
Danh từ명사
    quân cảnh
  • Quân đội và cảnh sát.
  • 군대와 경찰.
quân cờ
Danh từ명사
    quân cờ
  • Viên đá nhỏ tròn và dẹt dùng khi chơi cờ vây.
  • 바둑을 둘 때 쓰는 둥글고 납작한 작은 돌.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    quân cờ
  • Đơn vị đếm quân cờ thắng được của đối thủ hay quân cờ đặt trên bàn cờ baduk trong cờ baduk.
  • 바둑에서, 바둑판에 놓은 돌이나 상대에게 따낸 돌을 세는 단위.
quân cờ vây
Danh từ명사
    quân cờ vây
  • Hạt đá nhỏ dẹt và tròn dùng để chơi cờ vây.
  • 바둑을 둘 때 쓰는 둥글고 납작한 작은 돌.
Danh từ명사
    quân cờ vây
  • Hạt đá nhỏ dẹt và hình tròn dùng khi chơi cờ vây.
  • 바둑을 둘 때 쓰는 둥글고 납작한 작은 돌.
quân du kích
Danh từ명사
    quân du kích
  • Quân đội tuân theo ý niệm của Đảng cộng sản.
  • 공산당의 이념을 추종하는 군사 대원.
quân du kích, du kích
Danh từ명사
    quân du kích, du kích
  • Quân nhân của đơn vị phi chính quy tấn công quân địch một cách bất ngờ ở nơi không lộ diện.
  • 드러나지 않는 곳에서 적을 기습적으로 공격하는 비정규 부대의 군인.

+ Recent posts

TOP