quê hương, xứ sở, bản xứ
Danh từ명사
    quê hương, xứ sở, bản xứ
  • Vùng đất trở thành nơi bắt nguồn của nền văn hóa...
  • 문화 등의 근원지가 되는 땅.
quê hương xứ sở, quê cha đất tổ
Danh từ명사
    quê hương xứ sở, quê cha đất tổ
  • Mảnh đất mà mình sinh ra và lớn lên.
  • 자기가 태어나서 자란 땅.
quê mùa
Tính từ형용사
    quê mùa
  • Thái độ và sở thích không được tinh tế mà tựa người miền quê.
  • 태도나 취향이 세련되지 못하고 시골 사람 같다.
quên
Động từ동사
    quên
  • Không nhớ được hoặc không nhớ ra được điều mình đã từng một lần biết đến.
  • 한번 알았던 것을 기억하지 못하거나 기억해 내지 못하다.
quên bén
Động từ동사
    quên bén
  • Kí ức hay ý thức… thoáng lu mờ.
  • 기억이나 의식 등이 잠깐 흐려지다.
quên béng, quên phéng, quên biến
Động từ동사
    quên béng, quên phéng, quên biến
  • Trong chốc lát hoàn toàn không nhớ ra được cái phải nhớ.
  • 기억해야 할 것을 한순간 전혀 생각해 내지 못하다.
Idiomquên bản thân mình, đánh mất bản thân mình
    quên bản thân mình, đánh mất bản thân mình
  • Không hiểu được đúng mức sự tồn tại hay hoàn cảnh của bản thân.
  • 자신의 상황이나 존재를 제대로 이해하지 못하다.
quên bẵng, quên béng
Tính từ형용사
    quên bẵng, quên béng
  • Hoàn toàn không nhớ hay biết.
  • 기억이나 아는 것이 전혀 없다.
quên bẵng, quên khuấy
Động từ동사
    quên bẵng, quên khuấy
  • (cách nói thông tục) Quên mất sự việc hay nội dung nào đó.
  • (속된 말로) 어떤 사실이나 내용 등을 잊어버리다.
quên, bỏ quên
Động từ동사
    quên, bỏ quên
  • Tập trung quá vào công việc nào đó để rồi không chăm lo đầy đủ giấc ngủ hay bữa ăn.
  • 어떤 일에 열중한 나머지 잠이나 식사 등을 제대로 챙기지 않다.
quên cả
Động từ동사
    quên cả
  • Tập trung vào công việc nào đó nên không tranh thủ ăn uống hay ngủ đầy đủ.
  • 어떤 일에 열중하여 잠이나 식사 등을 제대로 챙기지 않다.
Idiomquên cả ngày đêm
    quên cả ngày đêm
  • Làm việc không nghỉ ngơi.
  • 쉬지 않고 일을 하다.
Idiomquên cả tính mạng
    quên cả tính mạng
  • Sống chết để làm gì đó.
  • 죽을 각오로 일하다.
quên khuấy, quên béng
Động từ동사
    quên khuấy, quên béng
  • Không thể nghĩ ra được trong chốc lát cái phải nhớ.
  • 기억해야 할 것을 한순간 미처 생각해 내지 못하다.
quên, không nghĩ tới
Động từ동사
    quên, không nghĩ tới
  • Không để tâm hoặc để trong lòng sự khó khăn hay vất vả, hoặc việc không tốt.
  • 어려움이나 고통, 또는 좋지 않은 지난 일을 마음속에 두지 않거나 신경 쓰지 않다.
quên, lãng quên
Động từ동사
    quên, lãng quên
  • Quên mất sự việc hay nội dung nào đó.
  • 어떤 사실이나 내용을 잊어버리다.
Động từ동사
    quên, lãng quên
  • Không khắc sâu trong lòng bổn phận hay ân huệ...
  • 본분이나 은혜 등을 마음에 새겨 두지 않다.
quên mất
Động từ동사
    quên mất
  • Không nhớ được tất cả hoặc hoàn toàn không nhớ ra được điều mình đã từng một lần biết đến.
  • 한번 알았던 것을 모두 기억하지 못하거나 전혀 기억해 내지 못하다.
Idiomquên mất lời định nói
    quên mất lời định nói
  • Vì bất ngờ hoặc choáng, hay cảm động nên lời nói không thốt ra được.
  • 놀라거나 어이가 없어서, 또는 감동해서 제대로 말이 나오지 않다.
quên, quên đi
Động từ동사
    quên, quên đi
  • Không quan tâm hoặc không để trong lòng việc không tốt đã qua, nỗi đau hoặc nỗi khó khăn.
  • 어려움이나 고통, 또는 좋지 않은 지난 일을 마음속에 두지 않거나 신경 쓰지 않다.
quên đi
1. 관용구신경(을) 끊다
    quên đi
  • Không suy nghĩ hay quan tâm gì đến một việc gì đó nữa.
  • 어떤 일에 더 이상 관심을 두지 않거나 생각하지 않다.
Động từ동사
    quên đi
  • Không khắc ghi trong lòng những điều như ân huệ hoặc việc đương nhiên phải làm.
  • 마땅히 해야 할 일이나 은혜 등을 마음에 새겨 두지 않다.
quên đi mất, chết mất, biến mất, tắt mất
Động từ동사
    quên đi mất, chết mất, biến mất, tắt mất
  • Kí ức hay tư tưởng... không còn đọng lại trong đầu hay trong lòng mà bị lãng quên.
  • 기억이나 사상 등이 머릿속이나 마음속에 남아 있지 않고 잊히다.
quê quán, bản địa
Danh từ명사
    quê quán, bản địa
  • Nơi sống từ đầu.
  • 원래부터 살고 있는 곳.
quê quán, quê hương, vùng quê
Danh từ명사
    quê quán, quê hương, vùng quê
  • Khu vực sinh sống nào đó của nhiều người.
  • 사람들이 사는 일정한 지역.
quốc ngữ,
Danh từ명사
    quốc ngữ,
  • Hàn ngữ Ngôn ngữ mà người Hàn Quốc sử dụng.
  • 한국 사람들이 사용하는 언어.
quý
1. 귀-
Phụ tố접사
    quý
  • Tiền tố thêm nghĩa 'tôn quý', 'quý hiếm' hay 'đắt tiền'.
  • ‘존귀한’이나 ‘희귀한’ 또는 ‘값비싼’의 뜻을 더하는 접두사.
Định từ관형사
    quý
  • Từ thể hiện nghĩa đề cao đối phương hoặc cơ quan trực thuộc.
  • 상대편이나 그 소속 기관을 높이는 뜻을 나타내는 말.
Danh từ명사
    quý
  • Khoảng thời gian mỗi 3 tháng một, chia một năm ra làm bốn.
  • 일 년을 넷으로 나눈 삼 개월씩의 기간.
quý bà
Danh từ명사
    Nomanim; quý bà
  • (cách nói kính trọng) Người phụ nữ nhiều tuổi trong nhà, với thân thế hay chức vụ cao.
  • (높이는 말로) 지위와 신분이 높은 집안의 나이 많은 부인.
quý bà, bà
Danh từ명사
    mananim; quý bà, bà
  • (cách nói kính trọng) Người phụ nữ nhiều tuổi.
  • (높이는 말로) 나이 많은 부인.
quý bà, quý phu nhân
Danh từ명사
    Manim; quý bà, quý phu nhân
  • (cách nói kính trọng) Phu nhân của gia đình có thân phận hay địa vị cao sang.
  • (높이는 말로) 신분이나 지위가 높은 집안의 부인.
quý báu
Tính từ형용사
    quý báu
  • Rất quý trọng.
  • 매우 귀중하다.
quý báu, có giá trị
Tính từ형용사
    quý báu, có giá trị
  • Rất quý và quan trọng.
  • 매우 귀하고 소중하다.
quý báu, đáng quý
Tính từ형용사
    quý báu, đáng quý
  • Rất đáng quý trọng và quan trọng.
  • 매우 소중하고 중요하다.
quý báu, đáng quý, đáng trân trọng
Tính từ형용사
    quý báu, đáng quý, đáng trân trọng
  • Lời nói hay thái độ có trọng lượng và điềm đạm, thận trọng.
  • 말이나 태도가 무게가 있고 의젓하며 신중하다.
quý công tử
Danh từ명사
    quý công tử
  • Người con trai có dung mạo hay cốt cách cao sang hơn người.
  • 용모나 풍채가 뛰어나고 고상한 남자.
quý cô, quý bà
Danh từ명사
    quý cô, quý bà
  • (cách nói kính trọng) Người phụ nữ đã kết hôn.
  • (높이는 말로) 사회적으로 이름 있는 여자.
quý danh
Danh từ명사
    quý danh
  • (cách nói kính trọng) Tên gọi của người khác.
  • (높이는 말로) 다른 사람의 이름.
quý danh, danh tính
Danh từ명사
    quý danh, danh tính
  • (cách nói kính trọng) Tên của con người.
  • (높임말로) 사람의 이름.
quý giá
Tính từ형용사
    quý giá
  • Có ý nghĩa hoặc giá trị lớn.
  • 큰 가치나 보람이 있다.
Tính từ형용사
    quý giá
  • Giá trị hoặc ý nghĩa lớn.
  • 가치나 의의가 크다.
quý hiếm
Tính từ형용사
    quý hiếm
  • Hiếm tới mức rất khó tìm hoặc có được.
  • 구하거나 얻기가 아주 힘들 만큼 드물다.
Tính từ형용사
    quý hiếm
  • Quý giá và hiếm thấy.
  • 보기 드물게 귀중하다.
Tính từ형용사
    quý hiếm
  • Không có nhiều hoặc không thể bắt gặp dễ dàng nên rất đặc biệt hay quý.
  • 많이 없거나 쉽게 만날수 없어서 매우 특이하거나 귀하다.
quý ngài
Danh từ명사
    quý ngài
  • Người đạo mạo và lịch sự.
  • 점잖고 예의 바른 사람.
quý ngài, quý ông
Danh từ명사
    quý ngài, quý ông
  • Người đàn ông lịch sự có thái độ đĩnh đạc và có học thức.
  • 태도가 점잖고 교양이 있는 예의 바른 남자.
quý nhân
Danh từ명사
    quý nhân
  • Người có địa vị hay thân phận cao quý.
  • 지위나 신분이 높은 사람.
  • quý nhân
  • Người giúp đỡ cho khi có chuyện khó khăn hay việc quan trọng.
  • 중요한 일이나 어려운 일이 있을 때 도움을 주는 사람.
Idiomquý như báu vật
    quý như báu vật
  • Hình ảnh thương yêu nâng niu con cái.
  • 아이를 사랑하여 매우 소중히 다루는 모양.
quý như vàng
Tính từ형용사
    quý như vàng
  • Rất quý và quan trọng.
  • 아주 귀하고 소중하다.
quý nữ, tiểu thư, cô nhà
Danh từ명사
    quý nữ, tiểu thư, cô nhà
  • (cách nói kính trọng) Con gái của người khác.
  • (높이는 말로) 다른 사람의 딸.
quý phu nhân, quý bà
Danh từ명사
    quý phu nhân, quý bà
  • Phụ nữ của gia đình có thân phận cao quý hoặc giàu có.
  • 신분이 높거나 돈이 많은 집안의 부인.
quý, quý giá
Tính từ형용사
    quý, quý giá
  • Đáng để tôn trọng hoặc nâng niu.
  • 존중하거나 떠받들어 모실 만하다.
quýt mật, quýt ngọt
Danh từ명사
    quýt mật, quýt ngọt
  • Quả được bao bọc bởi vỏ màu cam và có vị chua chua ngọt ngọt.
  • 주황색 껍질에 싸여 있으며 새콤달콤한 맛이 나는 과일.
quý trọng
Tính từ형용사
    quý trọng
  • Quý và quan trọng.
  • 귀하고 중요하다.
Tính từ형용사
    quý trọng
  • Rất có giá trị và quan trọng.
  • 아주 가치가 있고 소중하다.
quý trọng, trân trọng, nâng niu
Động từ동사
    quý trọng, trân trọng, nâng niu
  • Rất yêu thương và coi trọng.
  • 매우 사랑하고 소중히 여기다.
quý tài, tài năng quý
Danh từ명사
    quý tài, tài năng quý
  • Tài năng ưu tú đến mức không thể thường thấy ở những người thường.
  • 보통 사람에게서는 흔히 볼 수 없을 만큼 뛰어난 재능.
quý tộc
Danh từ명사
    quý tộc
  • Tầng lớp có địa vị xã hội hay thân phận bẩm sinh cao. Hoặc người thuộc tầng lớp đó.
  • 타고난 신분이나 사회적 계급이 높은 계층. 또는 그런 계층에 속한 사람.
Danh từ명사
    quý tộc
  • Thân phận tạo nên tầng lớp thống trị ngày xưa.
  • 옛날에 지배층을 이루던 신분.
quý vị
Đại từ대명사
    quý vị
  • (cách nói kính trọng) Từ chỉ người nghe.
  • (높이는 말로) 듣는 사람을 가리키는 말.
quý ông cao tuổi
Danh từ명사
    quý ông cao tuổi
  • Quý ông tuổi đã già.
  • 늙은 신사.
quý ông, quý ngài
Danh từ명사
    Manim; quý ông, quý ngài
  • (cách nói kính trọng) Chủ nhân mà kẻ bề tôi đang hầu hạ.
  • (높이는 말로) 종이 모시는 주인.
Idiomquăng câu
    quăng câu
  • Dùng phương tiên để làm cho người khác suy nghĩ hoặc hành động theo suy nghĩ của mình.
  • 다른 사람이 나의 생각대로 생각하거나 행동하도록 하는 수단을 쓰다.
quăng mạnh, ném xa
Động từ동사
    quăng mạnh, ném xa
  • Cầm hòn đá nhỏ và cứng rồi vung hết sức cánh tay để ném hòn đá ra xa.
  • 작고 단단한 돌을 손에 쥐고, 팔을 힘껏 흔들어 멀리 던지다.
quăng, ném
Động từ동사
    quăng, ném
  • Vứt đồ vật đi...
  • 물건 등을 던지다.
quăng, ném, tung ra
Động từ동사
    quăng, ném, tung ra
  • Thực hiện hành động nào đó với phía đối phương.
  • 어떤 행동을 상대편에게 하다.
quăng ra, ném ra, liệng ra
Động từ동사
    quăng ra, ném ra, liệng ra
  • Ném một cách tùy tiện hay hết sức mình.
  • 아무렇게나 힘껏 던지다.
quăng ra, ném ra, vứt ra
Động từ동사
    quăng ra, ném ra, vứt ra
  • Ném ra, bỏ đi.
  • 내던져 버리다.
Idiomquăng tiền ra cửa sổ
    quăng tiền ra cửa sổ
  • Sử dụng tiền chỗ này chỗ kia một cách bừa bãi.
  • 돈을 여기저기 함부로 쓰다.
quăng vèo, vứt mạnh
Động từ동사
    quăng vèo, vứt mạnh
  • Xoay tít rồi ném mạnh ra.
  • 휘둘러 세게 내던지다.
quăn, xoắn
Phó từ부사
    quăn, xoắn
  • Hình dáng tóc hay lông bị xoắn tròn tròn.
  • 머리카락이나 털 등이 동글게 말려 있는 모양.
quơ quào
Phó từ부사
    quơ quào
  • (cách nói ẩn dụ) Hình ảnh rất cố gắng để thoát khỏi tình huống vất vả và khổ sở.
  • (비유적으로) 힘들고 고통스러운 상황에서 벗어나기 위해 몹시 애를 쓰는 모양.
quạnh quẽ, hiu quạnh, vắng vẻ
Tính từ형용사
    quạnh quẽ, hiu quạnh, vắng vẻ
  • Bên trong rỗng và rộng nên rất trống vắng.
  • 속이 비고 넓어서 매우 허전하다.
quạnh quẽ, trống trải
Tính từ형용사
    quạnh quẽ, trống trải
  • Đồ vật có rất ít ở không gian rộng nên dường như trống rỗng.
  • 넓은 공간에 물건이 조금밖에 없어 빈 것 같다.
quạt
Danh từ명사
    (sự) quạt
  • Việc phe phẩy quạt hay giấy rộng tạo gió.
  • 부채나 넓은 종이 등을 흔들어 바람을 일으키는 일.
Động từ동사
    quạt
  • Phe phẩy quạt hay giấy rộng để tạo gió.
  • 부채나 넓은 종이 등을 흔들어 바람을 일으키다.
Động từ동사
    quạt
  • Phe phẩy quạt hay tờ giấy rộng tạo ra gió.
  • 부채나 넓은 종이 등을 흔들어서 바람을 일으키다.
quạt máy
Danh từ명사
    quạt máy
  • Máy tạo ra gió bằng điện để xua đi cái nóng.
  • 전기의 힘으로 바람을 일으켜 더위를 쫓는 기계.
Danh từ명사
    quạt máy
  • Thiết bị máy quay tròn cánh thổi không khí từ trong ra ngoài, đổi và làm trong lành không khí ngột ngạt hoặc làm mát giảm độ nóng.
  • 날개가 빙글빙글 돌아가면서 공기를 안에서 밖으로 내보내어 탁한 공기를 맑게 바꾸거나 열을 식히는 기계 장치.

+ Recent posts

TOP