quả thận, quả cật
Danh từ명사
    quả thận, quả cật
  • Cơ quan có tác dụng thải chất không cần thiết phát sinh trong cơ thể động vật ra ngoài và tạo hoặc duy trì lượng dịch thể nhất định.
  • 몸 안의 불필요한 물질을 몸 밖으로 내보내고 체액을 만들거나 그 양을 유지하는 일을 하는 내장 기관.
quả thật, đúng là
Phó từ부사
    quả thật, đúng là
  • Theo như đã nghĩ.
  • 생각했던 대로.
quả thực, quả là
Phó từ부사
    quả thực, quả là
  • Một cách xuất sắc trong việc nào đó. Hoặc một cách đầy đủ trong việc nào đó.
  • 어떤 일에 뛰어나게. 또는 어떤 일에 넉넉하게.
quả thực, đúng là, chính là
Phó từ부사
    quả thực, đúng là, chính là
  • (cách nói nhấn mạnh) Theo như sự thật.
  • (강조하는 말로) 사실 그대로.
quả táo dại
Danh từ명사
    quả táo dại
  • Quả nhỏ có hình dáng và vị gần giống với quả táo.
  • 생김새와 맛이 사과와 비슷하고 크기가 작은 열매.
quả táo tàu
Danh từ명사
    quả táo tàu
  • Quả nhỏ như trứng chim, có vị ngọt, nếu chín vỏ chuyển sang màu đỏ nâu.
  • 맛이 달고 익으면 껍질이 붉어지는, 작은 새알 같이 생긴 열매.
quả tạ
Danh từ명사
    quả tạ
  • Dụng cụ thể thao có hai cục sắt nặng và tròn ở hai đầu của một thanh đòn không dài, hai bên tay mỗi nên nâng một quả để tập cánh tay.
  • 길지 않은 막대기의 양 끝에 둥글고 무거운 것이 달려 있어, 양손에 하나씩 들고 팔 운동을 하는 운동 기구.
Danh từ명사
    quả tạ
  • Bóng làm bằng sắt dùng trong thi đấu ném tạ.
  • 포환던지기 경기에 사용하는 쇠로 만든 공.
Danh từ명사
    quả tạ
  • Dụng cụ sử dụng trong trận đấu mà cầu thủ sẽ nắm lấy dây để xoay quả bóng được làm bằng sắt gắn vào dây dài rồi ném.
  • 쇠로 된 공에 달린 긴 줄을 잡고 돌다가 그 공을 던져 떨어진 곳의 거리로 승부를 겨루는 경기에서 사용하는 기구.
quả xanh
Danh từ명사
    quả xanh
  • Quả vẫn chưa chín.
  • 아직 덜 익은 과일.
quả xoài
Danh từ명사
    quả xoài
  • Trái cây vùng nhiệt đới hình ôvan có vị ngọt, thịt quả mềm và màu vàng.
  • 타원형에 과육이 노랗고 부드러우며 단맛이 나는 열대 과일.
quả óc chó
Danh từ명사
    quả óc chó
  • Trái cây của cây óc chó, có vỏ cứng, bên trong nhiều chất béo, ăn có vị bùi.
  • 껍데기는 단단하며 속살은 지방이 많고 맛이 고소한, 호두나무의 열매.
quả ô liu, trái ô liu
Danh từ명사
    quả ô liu, trái ô liu
  • Quả của cây ô liu.
  • 올리브 나무의 열매.
quả đào
Danh từ명사
    quả đào
  • Loại trái cây mùa hè quả tròn có màu trắng hay hồng, bên trong có hạt cứng màu đỏ và có vị ngọt.
  • 맛이 시거나 달고 굵은 씨가 들어 있으며 분홍색이나 하얀색을 띠는 둥근 여름 과일.
quả, đấm, chày
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    quả, đấm, chày
  • Đơn vị đếm số lần đánh bằng nắm đấm hoặc chày.
  • 주먹이나 방망이 등으로 치는 횟수를 세는 단위.
quả địa cầu
Danh từ명사
    quả địa cầu
  • Mô hình được làm mô phỏng hình dạng của trái đất.
  • 지구의 모양을 본떠 만든 모형.
Danh từ명사
    quả địa cầu
  • Mô hình được làm mô phỏng trái đất.
  • 지구를 본떠 만든 모형.
quả đồi
Danh từ명사
    quả đồi
  • Con dốc hay núi nhỏ ở gần nhà hoặc làng.
  • 집이나 마을 근처에 있는 작은 산이나 언덕.
quả ớt, trái ớt
Danh từ명사
    quả ớt, trái ớt
  • Loại trái cây to bằng ngón tay, lúc đầu có màu xanh đến khi chín chuyển sang màu đỏ có vị cay.
  • 손가락만한 크기로 처음에는 초록색이나 익으면 빨갛게 되고 매운 맛이 나는 열매.
quấn, cuộn
Động từ동사
    quấn, cuộn
  • Quấn hay cuốn tròn vật thể nào đó vào vật thể khác.
  • 어떤 물체를 다른 물체에 말거나 빙 두르다.
  • quấn, cuộn
  • Con rắn… cuộn tròn cơ thể lại hay quấn vòng vòng vật thể khác.
  • 뱀 등이 자기의 몸을 둥글게 말거나 다른 물체를 빙빙 두르다.
Động từ동사
    quấn, cuộn
  • Rễ cây hay rắn dùng người của nóa tùy tiện cuốn vòng và bao lấy cái khác.
  • 덩굴이나 뱀 등이 그 몸으로 다른 것을 마구 둘러서 감다.
quấn, cuộn, băng
Động từ동사
    quấn, cuộn, băng
  • Quấn hay cuộn lại những thứ bằng vải dài như dae-nim hay băng cứu thương.
  • 대님이나 붕대와 같이 긴 천으로 된 것을 감거나 두르다.
quấn dày đặc, cuốn tít
Động từ동사
    quấn dày đặc, cuốn tít
  • Không khí hay khí thế nào đó quay mạnh trong không gian nào đó.
  • 어떤 기운이나 공기가 어떤 공간에서 세차게 돌다.
quấn khăn, trùm khăn, đội mũ
Động từ동사
    quấn khăn, trùm khăn, đội mũ
  • Đội mũ lên đầu hoặc che khăn lên toàn thân.
  • 모자나 수건 등을 머리에 쓰거나 온몸에 덮다.
quấn quanh, quấn kín
Động từ동사
    quấn quanh, quấn kín
  • Vây quanh phủ lại.
  • 둘러서 덮다.
quấn quanh, quấn lấy
Động từ동사
    quấn quanh, quấn lấy
  • Quay vòng vòng như cuốn quanh cái gì đó.
  • 어떤 것의 주위를 감듯이 빙빙 돌다.
quấn quít
Phó từ부사
    quấn quít
  • Hình ảnh quan hệ giữa con người được thiết lập rất gần đến mức không thể tách rời nhau.
  • 사람 사이의 관계가 서로 뗄 수 없을 만큼 매우 가깝게 맺어진 모양.
quấn quít,
Phó từ부사
    quấn quít,
  • Vẻ mối quan hẹ giữa con người được thiết lập rất gần gũi đến mức không thể tách rời nhau.
  • 사람 사이의 관계가 서로 뗄 수 없을 만큼 가깝게 맺어진 모양.
quấn quýt
Tính từ형용사
    quấn quýt
  • Thái độ hay hành động hướng đến giới khác có phần mãnh liệt đến mức khó nhìn.
  • 이성을 향한 태도나 행동이 보기에 안 좋을 정도로 강렬한 데가 있다.
quấn tròn, vấn tròn, cuộn tròn
Động từ동사
    quấn tròn, vấn tròn, cuộn tròn
  • Những cái như đuôi hay búi tóc cuốn tròn.
  • 꼬리나 머리채 등을 둥글게 말다.
quấn, vấn, cuộn
Động từ동사
    quấn, vấn, cuộn
  • Cuốn vòng và bao cuốn vật thể nào đó vào vật thể khác.
  • 어떤 물체를 다른 물체에 둘러서 감다.
quấn đệm đánh đòn
Danh từ명사
    meongseokmali; quấn đệm đánh đòn
  • (Ngày xưa) Việc người có quyền chức cuộn người hầu hạ hoặc người dân thường vào tấm đệm rơm rồi đánh đòn. Hoặc hình phạt như vậy.
  • (옛날에) 권세가 있는 집안에서 사람을 멍석에 말아 놓고 여럿이 한꺼번에 매를 때리던 일. 또는 그런 벌.
Proverbs, quất ngựa đang phi
    (quất roi vào con ngựa đang chạy), quất ngựa đang phi
  • Khi khí thế đang cao nhất thì càng nên cố sức thêm.
  • 기세가 한창 좋을 때 더 힘을 가하는 것.
  • (quất roi vào con ngựa đang chạy), quất ngựa đang phi
  • Dù làm hết sức thì vẫn cứ liên tục kêu làm thêm nữa.
  • 힘껏 하는데도 자꾸 더 하라고 한다는 말.
quấy
Động từ동사
    quấy
  • Đứa bé cứ khóc hay bực bội vì đau hay buồn ngủ hoặc không vừa lòng.
  • 아기가 아프거나 졸리거나 마음에 차지 않아 자꾸 울거나 짜증을 내다.
quấy, khuấy
Động từ동사
    quấy, khuấy
  • Xoay bằng tay hay máy để thể lỏng hay bột được trộn hoặc tán đều.
  • 액체나 가루 등이 고르게 퍼지거나 섞이도록 손이나 기구 등으로 이리저리 돌리다.
quấy phá, tàn phá
Động từ동사
    quấy phá, tàn phá
  • Hành động một cách hàm hồ.
  • 행동을 함부로 하다.
quấy rầy, làm phiền
Động từ동사
    quấy rầy, làm phiền
  • Vòi vĩnh một cách phiền phức hoặc làm cho người khác không thể ở yên được.
  • 남을 성가시게 조르거나 가만히 있지 못하게 하다.
Động từ동사
    quấy rầy, làm phiền
  • Đòi hỏi cái nào đó và vòi vĩnh một cách phiền phức.
  • 어떤 것을 요구하면서 귀찮게 조르다.
quấy rầy, nhũng nhiễu, phiền toái
Phó từ부사
    quấy rầy, nhũng nhiễu, phiền toái
  • Hình ảnh quấy nhiễu người khác.
  • 사람을 몹시 못살게 구는 모양.
quấy rối, quấy quả
Động từ동사
    quấy rối, quấy quả
  • Làm phiền người khác liên tục đến mức người đó phải cảm thấy bực bội.
  • 괴로울 정도로 은근히 자꾸 귀찮게 굴다.
quấy rối, quấy quả, quấy rầy
Động từ동사
    quấy rối, quấy quả, quấy rầy
  • Làm phiền người khác liên tục đến mức người đó phải cảm thấy bực bội.
  • 괴로울 정도로 끈질기게 자꾸 귀찮게 굴다.
quấy rối, quấy rầy, chòng ghẹo
Động từ동사
    quấy rối, quấy rầy, chòng ghẹo
  • Khiến cho người khác phiền toái vì lời nói hay hành động nghịch ngợm.
  • 짓궂은 말이나 행동 등으로 다른 사람을 자꾸 귀찮게 하다.
quần bó, quần ôm
Danh từ명사
    quần bó, quần ôm
  • Quần ống nhỏ nên bó sát vào người khi mặc.
  • 통이 좁아서 입으면 몸에 달라붙는 바지.
quần bông
Danh từ명사
    quần bông
  • Quần được may bằng cách bỏ bông bên trong.
  • 안에 솜을 넣어 만든 바지.
Danh từ명사
    quần bông
  • Quần có độn bông bên trong rồi may.
  • 안에 솜을 넣어 만든 바지.
quần chúng, đại chúng
Danh từ명사
    quần chúng, đại chúng
  • Nhiều người tập hợp ở một nơi.
  • 한 곳에 모인 많은 사람들.
quần gen bụng
Danh từ명사
    quần gen bụng
  • Quần trong của phụ nữ làm cho cơ thể trông thon thả hơn bằng cách thắt chặt phần eo và ôm sát phần bụng dưới.
  • 아랫배를 누르고 허리를 조임으로써 몸매를 날씬하게 보이도록 하는 여자의 아랫도리 속옷.
quần jean, quần bò
Danh từ명사
    quần jean, quần bò
  • Quần màu xanh được làm vải coton bền chắc.
  • 질긴 무명으로 만든 푸른색 바지.
quần kê nhất hạc
Danh từ명사
    quần kê nhất hạc
  • Với ý nghĩa là một con hạc trong số nhiều con gà, để chỉ người vượt trội trong số những người bình thường.
  • 닭의 무리 가운데에서 한 마리의 학이란 뜻으로, 평범한 무리 가운데 뛰어난 사람.
quần leggings, quần ôm chân
Danh từ명사
    quần leggings, quần ôm chân
  • Quần có tính co giãn cao và ống nhỏ, bó sát vào người.
  • 신축성이 좋고 통이 좁아 몸에 달라붙는 바지.
quần loe, quần vẩy
Danh từ명사
    quần loe, quần vẩy
  • Quần ống rộng về phía dưới, giống như chiếc kèn.
  • 나팔처럼 아랫부분으로 내려갈수록 통이 넓어지는 바지.
quần lót, quần si líp , quần sịp
Danh từ명사
    quần lót, quần si líp (nữ), quần sịp (nam)
  • Đồ lót rất ngắn mặc ở thân dưới.
  • 아랫도리에 입는 아주 짧은 속옷.
quần lửng
Danh từ명사
    quần lửng
  • Quần có chiều dài đến khoảng giữa đầu gối và mắt cá chân.
  • 길이가 무릎과 발목의 사이쯤까지 내려오는 바지.
quần lửng bó
Danh từ명사
    quần lửng bó
  • Quần rất ngắn và ống nhỏ, bó sát cơ thể.
  • 길이가 아주 짧고 통이 좁아 몸에 꼭 맞는 바지.
quần mặc bên trong của phụ nữ
Danh từ명사
    sokgot; quần mặc bên trong của phụ nữ
  • Quần mặc bên trong váy khi phụ nữ mặc bộ trang phục truyền thống Hanbok.
  • 여자가 한복 차림일 때 치마 안에 입는 바지 모양의 속옷.
quần mặc lót bên trong
Danh từ명사
    sokbaji; quần mặc lót bên trong
  • Quần mặc bên trong váy hay quần như quần lót.
  • 속옷처럼 바지나 치마 속에 껴입는 바지.
quần một lớp, quần mỏng
Danh từ명사
    quần một lớp, quần mỏng
  • Quần được may một lớp.
  • 한 겹으로 지은 바지.
Idiomquần nhau
관용구물고 뜯다
    quần nhau
  • Bám lấy nhau để cắn, cấu và đánh nhau thậm tệ.
  • 서로 뒤엉켜 물고 뜯으며 심하게 싸우다.
quần soọc, quần đùi, quần lửng
Danh từ명사
    quần soọc, quần đùi, quần lửng
  • Quần ngắn có chiều dài phủ trên đầu gối hoặc đến ngang đầu gối.
  • 길이가 무릎 위나 무릎 정도까지 내려오는 짧은 바지.
quần sịp, quần lót
Danh từ명사
    quần sịp, quần lót (hình tam giác)
  • Quần lót được làm theo hình tam giác.
  • 삼각형 모양으로 된 팬티.
Danh từ명사
    quần sịp, quần lót
  • Đồ lót rất ngắn mặc ở thân dưới.
  • 아랫도리에 입는 아주 짧은 속옷.
quần thể
Phụ tố접사
    quần thể
  • Hậu tố thêm nghĩa "đám", "đàn".
  • ‘무리’나 ‘떼’의 뜻을 더하는 접미사.
quần váy
Danh từ명사
    quần váy
  • Quần ống rộng nên khi mặc sẽ có hình dạng của váy.
  • 통이 넓어서 입으면 치마 모양이 되는 바지.
quần vải bông
Danh từ명사
    quần vải bông
  • Quần làm bằng vải dệt từ sợi bông.
  • 목화솜에서 실을 뽑아 짠 천으로 만든 바지.
quần yếm
Danh từ명사
    quần yếm
  • Quần làm để mặc có đeo dây yếm lên vai.
  • 어깨에 멜빵을 걸쳐 입게 만든 바지.
quần áo
Danh từ명사
    quần áo
  • Thứ được mặc lên người để bảo vệ cơ thể khỏi nóng hay lạnh và để làm đẹp.
  • 사람의 몸을 가리고 더위나 추위 등으로부터 보호하며 멋을 내기 위하여 입는 것.
quần áo bơi
Danh từ명사
    quần áo bơi
  • Quần áo mặc khi bơi lội.
  • 수영할 때 입는 옷.
quần áo bảo hộ lao động
Danh từ명사
    quần áo bảo hộ lao động
  • Quần áo mặc khi làm việc.
  • 일을 할 때에 입는 옷.
quần áo bệnh nhân
Danh từ명사
    quần áo bệnh nhân
  • Quần áo mà bệnh nhân nhập viện mặc.
  • 병원에서 입원한 환자가 입는 옷.
quần áo chống nhiễm khuẩn
Danh từ명사
    quần áo chống nhiễm khuẩn
  • Quần áo mặc khoác bên ngoài để giữ gìn vệ sinh.
  • 위생을 지키기 위해 겉에 덧입는 옷.
quần áo chống rét
Danh từ명사
    quần áo chống rét
  • Áo mặc để chống giá rét.
  • 추위를 막기 위하여 입는 옷.
quần áo gai dầu
Danh từ명사
    quần áo gai dầu
  • Quần áo làm bằng sợi gai dầu.
  • 베로 만든 옷.
quần áo học sinh
Danh từ명사
    quần áo học sinh
  • Quần áo mà học sinh mặc.
  • 학생들이 입는 옷.
quần áo jeogori
Danh từ명사
    bajijeogori; quần áo jeogori
  • Quần và áo jeogori.
  • 바지와 저고리.
quần áo khoác, quần áo mặc ngoài
Danh từ명사
    quần áo khoác, quần áo mặc ngoài
  • Quần áo mặc để che chắn cơ thể con người, chống lạnh hay bẩn và tạo dáng.
  • 사람의 몸을 가리고 더위나 추위 등으로부터 보호하며 멋을 내기 위하여 입는 것.
quần áo liệm
Danh từ명사
    quần áo liệm
  • Quần áo mặc cho thi thể.
  • 시신에게 입히는 옷.
quần áo may sẵn
Danh từ명사
    quần áo may sẵn
  • Quần áo được làm sẵn thành nhiều bộ theo các chỉ số chuẩn và bán, chứ không phải là quần áo may đo cho vừa người nào.
  • 특정한 사람을 위해 맞춘 것이 아니라, 표준 치수에 따라 미리 여러 벌을 만들어 놓고 파는 옷.
quần áo mùa hè, đồ hè
Danh từ명사
    quần áo mùa hè, đồ hè
  • Quần áo mặc vào mùa hè.
  • 여름철에 입는 옷.
quần áo mùa xuân, thời trang xuân
Danh từ명사
    quần áo mùa xuân, thời trang xuân
  • Quần áo mặc vào mùa xuân.
  • 봄에 입는 옷.

+ Recent posts

TOP