quặng sắt
Danh từ명사
    quặng sắt
  • Quặng có chứa sắt nên dùng để khai thác sắt làm nguyên liệu.
  • 철을 포함하고 있어서 철을 뽑아내는 원료로 쓰이는 광석.
Danh từ명사
    quặng sắt
  • Quặng có chứa sắt được dùng làm nguyên liệu lấy sắt.
  • 철을 포함하고 있어서 철을 뽑아내는 원료로 쓰이는 광석.
quặng vàng
Danh từ명사
    quặng vàng
  • Quặng chứa vàng. Quặng vàng.
  • 금이 들어있는 광석. 금광석.
quẹt, cà
Động từ동사
    quẹt, cà
  • Sử dụng thẻ khi mua đồ…
  • 물건 등을 구매할 때 카드로 결제하다.
quẹt quẹt, quệt quệt
Phó từ부사
    quẹt quẹt, quệt quệt
  • Hình ảnh viết chữ hay vẽ tranh một cách cẩu thả liên tục.
  • 글이나 그림을 아무렇게나 자꾸 쓰거나 그리는 모양.
quẻ
Danh từ명사
    quẻ
  • Sáu mươi bốn chữ tạo thành từ sự kết hợp hài hòa của đường tượng trưng cho âm và dương trong triết học phương Đông.
  • 동양 철학에서 음과 양을 상징하는 줄을 어울리게 놓아 만든 예순네 가지의 글자.
  • quẻ (bói)
  • Quẻ xuất hiện khi xem bói.
  • 점을 쳐서 나오는 괘.
quẻ bói
Danh từ명사
    quẻ bói
  • Lời phán sau khi xem bói.
  • 점을 쳐서 나온 결과.
quết cháo lên miệng
Động từ동사
    quết cháo lên miệng
  • Duy trì bữa ăn một cách khó khăn.
  • 어렵게 끼니를 이어 가다.
quỉ đói, ma đói
Danh từ명사
    quỉ đói, ma đói
  • Quỷ thần đói bụng nên nhận lấy và ăn không thức ăn của người khác.
  • 배가 고파 남에게 음식을 거저 얻어먹는 귀신.
quốc bảo, báu vật quốc gia
Danh từ명사
    quốc bảo, báu vật quốc gia
  • Di sản văn hoá do nhà nước quy định, bảo vệ và quản lý theo luật.
  • 국가가 법으로 정해 보호하고 관리하는 문화재.
quốc ca
Danh từ명사
    quốc ca
  • Bài hát tiêu biểu và tượng trưng cho quốc gia.
  • 나라를 대표하고 상징하는 노래.
quốc chính
Danh từ명사
    quốc chính
  • Việc lãnh đạo đất nước như việc duy trì trật tự của xã hội và chăm lo đời sống của nhân dân.
  • 국민의 생활을 돌보고 사회의 질서를 유지하는 일 등 나라를 다스리는 일.
quốc danh
Danh từ명사
    quốc danh
  • Tên của một nước.
  • 나라의 이름.
quốc doanh
Danh từ명사
    quốc doanh
  • Việc nhà nước điều hành.
  • 정부에서 운영함.
Danh từ명사
    quốc doanh
  • Việc nhà nước trực tiếp điều hành doanh nghiệp hay đài truyền hình v.v...
  • 기업이나 방송국 등을 나라에서 직접 경영함.
quốc doanh, công
Danh từ명사
    quốc doanh, công
  • Sự kinh doanh hay quản lý vì lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội hay đất nước. Hoặc việc kinh doanh như vậy.
  • 국가나 사회 구성원 모두의 이익을 위해 경영하거나 관리함. 또는 그렇게 하는 사업.
quốc doanh hóa
Động từ동사
    quốc doanh hóa
  • Làm cho doanh nghiệp, đài phát thanh truyền hình… ở tình trạng nhà nước trực tiếp điều hành.
  • 기업이나 방송국 등을 나라에서 직접 경영하는 상태가 되게 하다.
quốc dân, nhân dân
Danh từ명사
    quốc dân, nhân dân
  • Những người cấu thành nên một đất nước hoặc những người có quốc tịch nước đó.
  • 한 나라를 구성하는 사람. 또는 그 나라 국적을 가진 사람.
quốc gia
Danh từ명사
    quốc gia
  • Tập đoàn được cấu thành bởi một vùng đất nhất định và những người sống ở đó và, tạo nên một tổ chức thống trị bởi chủ quyền.
  • 일정한 땅과 거기에 사는 사람들로 구성되고, 주권에 의한 하나의 통치 조직을 이루는 집단.
Quốc gia bị chia cắt
Danh từ명사
    Quốc gia bị chia cắt
  • Quốc gia vốn từng là một nhưng bị chia thành hai chính phủ trở lên khác ý thức hệ.
  • 본래 하나였는데 통치 이데올로기가 다른 둘 이상의 정부로 나누어진 국가.
quốc gia bộ tộc
    quốc gia bộ tộc
  • Quốc gia được hình thành với trung tâm là các nhóm có cùng tổ tiên, ngôn ngữ, tôn giáo... trong xã hội nguyên thủy.
  • 원시 사회에서 같은 조상, 언어, 종교 등을 가진 집단을 중심으로 이루어진 국가.
quốc gia chiến thắng
Danh từ명사
    quốc gia chiến thắng
  • Nước giành thắng lợi trong chiến tranh.
  • 싸움에서 이긴 나라.
quốc gia chủ quyền
    quốc gia chủ quyền
  • Quốc gia có quyền thống trị, đặc biệt là quyền tài phán về sự kiện nào đó.
  • 어떤 사건에 대하여 통치권, 특히 재판권을 갖는 나라.
quốc gia có chủ quyền
    quốc gia có chủ quyền
  • Quốc gia có thể quyết định chính sách hay ý kiến của nhà nước một cách độc lập, không bị can thiệp bởi quốc gia khác.
  • 다른 나라의 간섭 없이 독립적으로 국가의 의사나 정책을 결정할 수 있는 나라.
quốc gia có liên quan
Danh từ명사
    quốc gia có liên quan
  • Quốc gia có quan hệ trực tiếp tới một việc nào đó.
  • 어떤 일에 직접 관계가 있는 나라.
Danh từ명사
    quốc gia có liên quan
  • Quốc gia có liên quan trực tiếp đến việc nào đó.
  • 어떤 일에 직접 관계가 된 나라.
quốc gia có quan hệ hữu hảo, nước anh em
Danh từ명사
    quốc gia có quan hệ hữu hảo, nước anh em
  • Quốc gia có quan hệ tốt với nhau.
  • 서로 사이가 좋은 나라.
quốc gia công nghiệp
Danh từ명사
    quốc gia công nghiệp
  • Quốc gia tập trung chính vào phát triển công nghiệp.
  • 공업이 발달하여 산업의 중심을 이루는 나라.
quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
Danh từ명사
    quốc gia cạnh tranh, nước đối thủ cạnh tranh
  • Quốc gia là đối tượng tranh giành để thắng hoặc hơn nhau trong lĩnh vực hoặc vấn đề nào đó.
  • 어떤 분야에서 더 앞서거나 이기려고 서로 다투는 상대국.
quốc gia cổ đại
    quốc gia cổ đại
  • Quốc gia thời rất xa xưa được hình thành và phát triển trước thời trung đại.
  • 중세 이전에 형성하여 발전된 아주 옛날의 국가.
quốc gia cộng sản
    quốc gia cộng sản
  • Quốc gia lấy chủ nghĩa cộng sản làm hệ tư tưởng cơ bản của quốc gia. Quốc gia theo tư tưởng của chủ nghĩa cộng sản.
  • 공산주의를 국가의 기본 이념으로 삼는 나라.
quốc gia dân chủ
    quốc gia dân chủ
  • Đất nước mà chủ quyền của đất nước thuộc về người dân và theo đó người dân có thể tham gia vào chính trị.
  • 나라의 주권이 국민에게 있어 그에 따라 국민이 정치에 참여할 수 있는 나라.
    quốc gia dân chủ
  • Đất nước mà chủ quyền của đất nước thuộc về nhân dân và theo đó nhân dân có thể tham gia vào chính trị.
  • 나라의 주권이 국민에게 있어 그에 따라 국민이 정치에 참여할 수 있는 나라.
quốc gia lí tưởng
Danh từ명사
    quốc gia lí tưởng
  • Quốc gia mang tính lí tưởng.
  • 이상적인 국가.
quốc gia lạc hậu, quốc gia tụt hậu
Danh từ명사
    quốc gia lạc hậu, quốc gia tụt hậu
  • Quốc gia mà mức phát triển công nghiệp, kinh tế hay văn hoá kém hơn cho với tiêu chuẩn nhất định.
  • 산업, 경제, 문화 등의 발전 수준이 일정한 기준보다 뒤떨어진 나라.
quốc gia một dân tộc
    quốc gia một dân tộc
  • Đất nước được hình thành bởi một dân tộc.
  • 하나의 민족으로 이루어진 국가.
quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ
Danh từ명사
    quốc gia mới thành lập, quốc gia non trẻ
  • Quốc gia có lịch sử ngắn ngủi hoặc mới được độc lập.
  • 역사가 짧거나 새로 독립한 국가.
quốc gia pháp trị
    quốc gia pháp trị
  • Đất nước được cai trị bằng cách lấy cơ sở luật pháp được lập ra theo ý dân.
  • 국민의 의사에 따라 만든 법을 기초로 하여 다스려지는 나라.
quốc gia phúc lợi
    quốc gia phúc lợi
  • Quốc gia mở ra nhiều chính sách phúc lợi với mục đích quan trọng của sự vận hành quốc gia theo hướng cải thiện chất lượng cuộc sống của nhân dân.
  • 국민의 삶의 질 향상을 국가 운영의 중요 목표로 삼아 여러 복지 정책을 펴는 국가.
quốc gia tham chiến
Danh từ명사
    quốc gia tham chiến
  • Đất nước tham gia vào cuộc chiến tranh.
  • 전쟁에 참가하는 나라.
quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản
    quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản
  • Quốc gia lấy chủ nghĩa cộng sản làm lý tưởng cơ bản của đất nước. Quốc gia theo lý tưởng của chủ nghĩa cộng sản.
  • 공산주의를 국가의 기본 이념으로 삼는 나라.
quốc gia thành viên
Danh từ명사
    quốc gia thành viên
  • Đất nước vào tổ chức hay đoàn thể mang tính quốc tế.
  • 국제적 조직이나 단체에 들어간 나라.
quốc gia thương mại, quốc gia mậu dịch
Danh từ명사
    quốc gia thương mại, quốc gia mậu dịch
  • Quốc gia thực hiện việc thương mại với nước khác.
  • 다른 나라와 무역을 하는 나라.
quốc gia trung lập
Danh từ명사
    quốc gia trung lập
  • Nước giữ sự trung lập trong chiến tranh hoặc tranh cãi giữa các nước.
  • 나라 사이의 다툼이나 전쟁에서 중립을 지키는 나라.
quốc gia tư bản chủ nghĩa
    quốc gia tư bản chủ nghĩa
  • Quốc gia lấy thể chế kinh tế đảm bảo hoạt động sản xuất tự do của cá nhân làm nền tảng.
  • 개인의 자유로운 생산 활동을 보장하는 경제 체제를 기초로 하는 국가.
quốc gia văn minh
Danh từ명사
    quốc gia văn minh
  • Nước phát triển cao về khoa học kỹ thuật và giàu vật chất, đồng thời tiêu chuẩn văn hóa và ý thức của người dân cao.
  • 과학 기술이 발달하여 물질적으로 풍부하고 국민들의 의식과 문화 수준이 높은 나라.
quốc gia vệ tinh
    quốc gia vệ tinh
  • Quốc gia chịu ảnh hưởng rất mạnh về chính trị, kinh tế, quân sự của cường quốc.
  • 강대국의 정치, 경제, 군사 등의 영향을 매우 크게 받는 나라.
quốc gia xuất khẩu
Danh từ명사
    quốc gia xuất khẩu
  • Đất nước bán sản phẩm hay công nghệ ra nước ngoài.
  • 물품이나 기술을 외국으로 팔아 내보내는 나라.
quốc gia xã hội chủ nghĩa
    quốc gia xã hội chủ nghĩa
  • Quốc gia phản đối chế độ tài sản tư hữu và lấy tư tưởng kinh tế mong muốn thực hiện một xã hội bình đẳng về mặt kinh tế làm cơ sở.
  • 사유 재산 제도를 반대하고 경제적으로 평등한 사회를 실현하려는 경제 사상을 기초로 하는 국가.
quốc gia đang phát triển, nước đang phát triển
    quốc gia đang phát triển, nước đang phát triển
  • Đất nước trong đó sự phát triển của nền kinh tế và quá trình công nghiệp hóa chậm hơn so với các nước phát triển.
  • 산업의 근대화와 경제 개발이 선진국에 비하여 뒤떨어진 나라.
quốc gia đô thị
    quốc gia đô thị
  • Thành phố mà bản thân là một quốc gia.
  • 그 자체가 하나의 국가인 도시.
quốc gia đăng cai, nước chủ nhà
Danh từ명사
    quốc gia đăng cai, nước chủ nhà
  • Quốc gia trở thành trung tâm đảm nhiệm tiến hành công việc trong hội nghị quốc tế hay tổ chức quốc tế nhất định.
  • 일정한 국제회의나 국제기관에서 중심이 되어 일을 맡아 진행하는 나라.
quốc gia đăng cai tổ chức
Danh từ명사
    quốc gia đăng cai tổ chức
  • Quốc gia lên kế hoạch và mở các buổi họp, sự kiện, trận đấu một cách có tổ chức.
  • 모임, 행사, 경기 등을 조직적으로 계획하여 여는 나라.
quốc gia đối địch, nước thù địch
Danh từ명사
    quốc gia đối địch, nước thù địch
  • Nước mà đối đầu trong chiến tranh hoặc nước đối địch.
  • 전쟁 중인 상대 나라나 적으로 대하는 나라.
quốc gia đồng minh
Danh từ명사
    quốc gia đồng minh
  • Quốc gia hứa giúp đỡ nhau vì lợi ích.
  • 이익을 위하여 서로 도울 것을 약속한 나라.
quốc gia đồng minh, quốc gia liên minh
Danh từ명사
    quốc gia đồng minh, quốc gia liên minh
  • Nước gia nhập đồng minh hay liên minh.
  • 동맹이나 연맹에 가입한 나라.
quốc gia độc tài, nước độc tài
    quốc gia độc tài, nước độc tài
  • Đất nước mà một người nắm giữ toàn bộ quyền lực của một nước và tiến hành nền chính trị theo ý mình.
  • 한 사람이 한 나라의 권력을 모두 차지하고 자기 마음대로 정치를 하는 나라.
quốc giáo
Danh từ명사
    quốc giáo
  • Tôn giáo do nhà nước quy định theo pháp luật để tất cả người dân có thể tin theo.
  • 나라에서 법으로 정하여 모든 국민이 믿도록 하는 종교.
quốc hiệu
Danh từ명사
    quốc hiệu
  • Tên của quốc gia.
  • 나라의 이름.
quốc hoa
Danh từ명사
    quốc hoa
  • Hoa tượng trưng một quốc gia.
  • 나라를 상징하는 꽃.
Danh từ명사
    quốc hoa
  • Hoa tượng trưng cho một quốc gia.
  • 한 나라를 상징하는 꽃.
quốc hôn
Danh từ명사
    quốc hôn
  • Hôn nhân của hoàng thất như vua, hoàng tử, công chúa v.v...
  • 임금이나 왕자, 공주 등 왕실의 혼인.
quốc học
Danh từ명사
    quốc học
  • Môn khoa học nghiên cứu về chế độ, lịch sử, ngôn ngữ truyền thống của đất nước mình.
  • 자기 나라의 고유한 언어, 역사, 제도 등을 연구하는 학문.
quốc hội
Danh từ명사
    quốc hội
  • Cơ quan nhà nước được cấu thành bởi các ủy viên quốc hội là đại biểu của dân, có chức năng làm luật, giám sát các bộ tư pháp và hành pháp.
  • 국민의 대표인 국회 의원들로 이루어져, 법률을 만들고 행정부와 사법부를 감시하는 기능을 하는 국가 기관.
quốc hữu
Danh từ명사
    quốc hữu
  • Sở hữu của đất nước.
  • 나라의 소유.
quốc hữu hóa
Động từ동사
    quốc hữu hóa
  • Biến những cái không phải là sở hữu của nhà nước trở thành sở hữu của nhà nước.
  • 나라의 소유가 아니던 것을 나라의 소유가 되게 하다.
quốc khố, ngân khố quốc gia
Danh từ명사
    quốc khố, ngân khố quốc gia
  • Tiền của quốc gia.
  • 국가의 돈.
quốc kỳ
Danh từ명사
    quốc kỳ
  • Cờ tượng trưng cho một nước.
  • 한 나라를 상징하는 깃발.
quốc kỳ của các quốc gia
Danh từ명사
    quốc kỳ của các quốc gia
  • Quốc kỳ của các nước trên thế giới.
  • 세계 여러 나라의 국기.
quốc lập, quốc gia
Danh từ명사
    quốc lập, quốc gia
  • Thành lập và quản lí bằng ngân sách của quốc gia, vì lợi ích chung.
  • 공공의 이익을 위하여 국가의 예산으로 설립하고 관리함.
quốc mẫu, mẫu nghi thiên hạ
Danh từ명사
    quốc mẫu, mẫu nghi thiên hạ
  • Vợ của vua, có ý nghĩa là quốc mẫu.
  • 나라의 어머니라는 뜻으로, 임금의 부인.
quốc ngữ
Danh từ명사
    quốc ngữ
  • Ngôn ngữ mà người dân của một nước sử dụng.
  • 한 나라의 국민들이 사용하는 말.
Danh từ명사
    quốc ngữ
  • Ngôn ngữ của một quốc gia.
  • 한 나라의 국민이 쓰는 말.
quốc ngữ học
Danh từ명사
    quốc ngữ học
  • Môn học nghiên cứu ngôn ngữ của một nước.
  • 한 나라의 국어를 연구하는 학문.
quốc nhạc của Hàn Quốc
Danh từ명사
    gukak; quốc nhạc của Hàn Quốc
  • Âm nhạc truyền thống của Hàn Quốc.
  • 한국의 전통 음악.
quốc, nước
Phụ tố접사
    quốc, nước
  • Hậu tố thêm nghĩa 'đất nước'.
  • ‘나라’의 뜻을 더하는 접미사.
quốc nạn
Danh từ명사
    quốc nạn
  • Sự khó khăn đến mức độ toàn thể đất nước bị nguy hiểm.
  • 나라 전체가 위태로울 정도의 어려움.
quốc nội, trong nước, nội địa
Danh từ명사
    quốc nội, trong nước, nội địa
  • Bên trong của đất nước.
  • 나라의 안.
quốc pháp, pháp luật nhà nước
Danh từ명사
    quốc pháp, pháp luật nhà nước
  • Mọi luật pháp do nhà nước định ra và người dân phải tuân theo.
  • 나라에서 정하여 국민이 따라야 하는 모든 법.
quốc phòng
Danh từ명사
    quốc phòng
  • Việc giữ gìn an toàn đất nước, tránh khỏi sự uy hiếp hay sự xâm nhập của nước khác.
  • 다른 나라의 침입이나 위협으로부터 나라를 안전하게 지키는 일.

+ Recent posts

TOP