quạt máy nóng lạnh
Danh từ명사
    quạt máy nóng lạnh
  • Máy quạt làm mát và máy quạt sưởi ấm.
  • 냉풍기와 온풍기.
  • quạt máy nóng lạnh
  • Máy có thể cho ra cả gió mát và gió ấm.
  • 차가운 바람과 따뜻한 바람을 다 낼 수 있는 기계.
quạt sưởi ấm
Danh từ명사
    quạt sưởi ấm
  • Dụng cụ làm ấm không khí và làm nóng trong nhà.
  • 공기를 따뜻하게 데워 실내를 덥히는 기구.
quạt thái cực
Danh từ명사
    taegeukseon; quạt thái cực
  • Quạt tròn vẽ hình thái cực.
  • 태극 모양을 그린 둥근 부채.
quạt thông gió
Danh từ명사
    quạt thông gió
  • Dụng cụ đẩy không khí ngột ngạt và bẩn trong phòng ra đưa không khí trong lành từ bên ngoài vào.
  • 방 안의 더럽고 탁한 공기를 내보내고 바깥의 맑은 공기를 들어오게 하는 기구.
quạt đập ruồi
Danh từ명사
    quạt đập ruồi
  • Dụng cụ dùng đập bắt ruồi.
  • 파리를 때려잡는 데 쓰는 도구.
quạ và chích chòe
Danh từ명사
    quạ và chích chòe
  • Con quạ và con chim chích chòe.
  • 까마귀와 까치.
ProverbsQuạ vừa bay đi thì lê rụng xuống
    Quạ vừa bay đi thì lê rụng xuống
  • Người không hề có liên quan bị nghi ngờ có liên quan đến việc nào đó vì tình huống trùng hợp ngẫu nhiên.
  • 우연히 동시에 일이 생겨서 아무 관계없는 사람이 관계가 있는 것으로 의심을 받게 되다.
quả anh đào
Danh từ명사
    quả anh đào
  • Quả của cây anh đào có vị chua rôn rốt và ngọt.
  • 맛이 새콤하고 단, 벚나무의 열매.
quả anh đào núi
Danh từ명사
    quả anh đào núi
  • Quả màu đỏ, hình dạng nhỏ, tròn và có vị chua ngọt.
  • 모양이 작고 둥글며 달콤하면서 신 맛을 지닌 붉은색 과일.
quả biết điều thiện và điều ác
Danh từ명사
    quả biết điều thiện và điều ác
  • Loại quả mà khi ăn vào sẽ biết được cái thiện và cái ác trong đạo Cơ đốc.
  • 기독교에서, 먹으면 착함과 악함을 알게 된다는 열매.
quả báo, trời phạt
Danh từ명사
    quả báo, trời phạt
  • Hình phạt nặng do trời giáng xuống.
  • 하늘이 내리는 큰 벌.
quả bí ngô
Danh từ명사
    quả bí ngô
  • Quả của cây leo có lá to, nở hoa màu vàng hình chuông, kết trái tròn.
  • 잎이 크고 종 모양의 노란 꽃이 피며 크고 둥근 열매를 맺는 덩굴풀의 열매.
quả bóng bàn
Danh từ명사
    quả bóng bàn
  • Quả bóng dùng trong trận bóng bàn.
  • 탁구 경기에 쓰는 공.
quả bóng, quả banh
Danh từ명사
    quả bóng, quả banh
  • Vật tròn có độ lớn vừa với việc đá bằng chân hoặc tay trong các trò chơi hoặc các môn thể thao.
  • 운동이나 놀이 등에 쓰는 손이나 발로 다루기에 알맞은 크기의 둥근 물건.
quả bóng rổ
Danh từ명사
    quả bóng rổ
  • Quả bóng dùng khi chơi bóng rổ.
  • 농구를 할 때 쓰는 공.
quả bóng đá
Danh từ명사
    quả bóng đá
  • Quả bóng được dùng trong trận đấu bóng đá.
  • 축구 경기에 쓰는 공.
quả bầu tròn
Danh từ명사
    quả bầu tròn
  • Quả to và tròn, được kết trái trên giàn dây leo, ăn phần lõi bên trong còn phần bên ngoài cắt đôi để làm gáo múc nước.
  • 속은 나물로 먹고 겉은 반으로 쪼개어 바가지를 만드는, 덩굴에 열리는 크고 둥근 열매.
quả cam
Danh từ명사
    quả cam
  • Quả tròn, có màu da cam, vỏ dày và nhiều nước.
  • 껍질이 두껍고 즙이 많은 주황색의 둥근 열매.
quả cam ba lá
Danh từ명사
    quả cam ba lá
  • Quả của cây ba lá, có mùi thơm và được sử dụng làm thuốc.
  • 향기가 좋으며 약으로도 쓰는, 탱자나무의 열매.
quả chuối
Danh từ명사
    quả chuối
  • Một loại trái cây nhiệt đới có hình dáng dài và cong, vỏ màu vàng dễ lột (bóc) và có thịt bên trong màu trắng mềm và ngọt.
  • 길고 굽은 모양으로 껍질이 노랗고 잘 벗겨지며 흰 살이 달고 부드러운 열대 과일.
quả cà tím, cây cà tím
Danh từ명사
    quả cà tím, cây cà tím
  • Quả hình trụ tròn dài màu tím sẫm, làm chín để ăn như món phụ. Hoặc cây có quả đó.
  • 검은 자주색의 긴 원통 모양이며 익혀서 반찬으로 먹는 열매, 또는 그 열매가 열리는 풀.
quả cân
Danh từ명사
    quả cân
  • Cục sắt có độ nặng nhất định dùng khi đo cân nặng đồ vật bằng cân.
  • 저울로 물건의 무게를 잴 때 쓰는 일정한 무게의 쇠.
quả cây lý gai
Danh từ명사
    quả cây lý gai
  • Quả tròn, to khoảng bằng ngón tay, ra vào mùa thu, vị ngọt đậm, màu xanh và thường mọc ở trong rừng sâu.
  • 주로 깊은 산속에서 자라며 색은 푸르고 단맛이 강한, 가을에 나는 손가락 굵기 정도의 둥근 열매.
quả cảm
Tính từ형용사
    quả cảm
  • Quyết đoán và dũng cảm.
  • 결단력이 있고 용감하다.
quả cầu
Danh từ명사
    jegi; quả cầu
  • Đồ chơi truyền thống của Hàn Quốc mà trẻ em dùng chân đá và chơi.
  • 아이들이 발로 차며 노는 한국의 전통적인 장난감.
quả cầu lông
Danh từ명사
    quả cầu lông
  • Quả bóng có gắn lông tua vào nút tròn, sử dụng trong trận đấu cầu lông.
  • 배드민턴 경기에 사용하는, 둥근 코르크에 깃털을 돌려 붙여 만든 공.
quả dâu tằm
Danh từ명사
    quả dâu tằm
  • Quả của cây dâu tằm.
  • 뽕나무의 열매.
quả dưa lưới
Danh từ명사
    quả dưa lưới
  • Trái cây tròn và thường có màu xanh lục, ở bên ngoài có vân hình lưới, hương thơm và có vị ngọt.
  • 동그랗고 보통 녹색이며 겉에 그물 모양의 무늬가 있는, 향기가 좋고 단맛이 나는 과일.
quả dứa, trái thơm
Danh từ명사
    quả dứa, trái thơm
  • Trái cây ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, quả có hình dáng giống như quả thông, bên trong màu vàng và có vị ngọt.
  • 열대와 아열대에서 자라며 솔방울과 비슷한 모양의 속이 노랗고 단맛이 나는 열매.
quả dừa, trái dừa
Danh từ명사
    quả dừa, trái dừa
  • Quả của cây dừa, vỏ cứng và được bao phủ bởi thứ như lông màu nâu.
  • 껍질이 단단하고 갈색의 털 같은 것으로 덮여 있는, 야자나무의 열매.
quả hạch
Danh từ명사
    quả hạch
  • Trái cây có chứa một hạt bên trong lớp vỏ cứng giống như hạt dẻ, quả óc chó hay hạt ngân hạnh.
  • 밤, 호두, 은행 등과 같이 단단한 껍데기 안에 한 개의 씨가 들어 있는 나무 열매.
quả hạnh nhân
Danh từ명사
    quả hạnh nhân
  • Quả có vỏ cứng, nhân bên trong được bao bọc bởi một lớp vỏ mỏng màu nâu, có vị bùi,
  • 껍데기는 단단하고 속살은 갈색의 얇은 껍질로 싸여 있으며 맛이 고소한 열매.
quả hạt dẻ
Danh từ명사
    quả hạt dẻ
  • Hạt dẻ được bọc trong vỏ cứng có gai nhọn. Hoặc cái vỏ đó.
  • 뾰족한 가시가 나 있는 두꺼운 껍데기에 쌓인 밤. 또는 그 껍데기.
quả hồng
Danh từ명사
    quả hồng
  • Quả màu cam, tròn hoặc tròn dẹt, trước khi chín thì chát nhưng chín thì có vị ngọt.
  • 둥글거나 둥글넓적하며 익기 전에는 떫지만 익으면 단맛이 나는 주황색 과일.
quả hồng chát, quả hồng xanh
Danh từ명사
    quả hồng chát, quả hồng xanh
  • Quả hồng chưa chín, vị chát.
  • 덜 익어 맛이 떫은 감.
quả hồng giòn, quả hồng cứng
Danh từ명사
    quả hồng giòn, quả hồng cứng
  • Quả hồng có vị ngọt, vỏ và lõi bên trong có màu đỏ hồng.
  • 껍질과 속살은 주홍빛을 띠고 단맛이 나는 감.
quả kiwi
Danh từ명사
    quả kiwi
  • Trái cây hình quả trứng, được phủ bởi lớp lông cơ màu nâu, ở giữa có màu vàng nhạt và xung quanh màu xanh lục, có nhiều hạt nhỏ như hạt vừng.
  • 달걀 모양에 갈색 털이 덮여 있으며, 속 한가운데 부분은 옅은 노란색이고 그 둘레는 옅은 녹색이며 깨알 같은 씨가 박혀 있는 과일.
quả là, đúng là
Phó từ부사
    quả là, đúng là
  • Giống với cái nào đó.
  • 어떤 것과 마찬가지로.
quả lê
Danh từ명사
    quả lê
  • Trái cây hình tròn, vỏ màu vàng nhạc, bên trong màu trắng ngà, nhiều nước và ngọt, thường có vào mùa thu.
  • 껍질은 누렇고 속은 희며 즙이 많고 단맛이 나는, 가을에 나는 둥근 과일.
quả lắc
Danh từ명사
    quả lắc
  • Đồ vật hay thiết bị treo vào dây thõng xuống.
  • 끈에 매달려 늘어진 물건이나 장치.
quả lắc đồng hồ
Danh từ명사
    quả lắc đồng hồ
  • Quả lắc gắn ở đồng hồ treo tường, đung đưa sang trái và phải.
  • 괘종시계 등에 매달려 좌우로 흔들리는 추.
quả mai, quả mơ rừng
Danh từ명사
    quả mai, quả mơ rừng
  • Quả giống quả mơ nhưng có vị chua và chát.
  • 살구와 비슷하지만 맛이 시고 떫은맛이 나는 열매.
quả mo kwa
Danh từ명사
    quả mo kwa
  • Quả màu vàng hình ô van hương thơm dùng ngâm đường ăn hay hãm trà uống hoặc làm nguyên liệu thuốc bắc.
  • 향기가 좋아 설탕에 절여 먹거나 차를 달여 먹거나 한약의 재료로 쓰는 타원형의 노란 열매.
quả mơ, trái mơ
Danh từ명사
    quả mơ, trái mơ
  • Loại quả nhỏ và tròn ra trái vào đầu mùa hạ, có vị chua và ngọt, màu vàng pha sắc đỏ.
  • 이른 여름에 열리며 시고 단 맛이 나는, 붉은빛을 띤 노란색의 둥글고 작은 과일.
quả mơ xanh
Danh từ명사
    quả mơ xanh
  • Quả tròn màu xanh có vị chua và ngọt để làm đồ uống hoặc rượu.
  • 달고 신 맛이 나며 술이나 음료 등을 만들어 먹는 초록색의 둥근 열매.
quả mận
Danh từ명사
    quả mận
  • Trái cây có màu đỏ thẫm vị chua chua ngọt ngọt, to hơn quả mơ một chút.
  • 살구보다 조금 크고 새콤하고 달콤한 맛이 나는 붉은색 과일.
quảng bá
Động từ동사
    quảng bá
  • Làm cho mọi người biết đến một cách rộng rãi.
  • 사람들에게 널리 알리다.
quảng bá, tuyên truyền
Động từ동사
    quảng bá, tuyên truyền
  • Cho biết rộng rãi.
  • 널리 알리다.
quảng cáo
Động từ동사
    quảng cáo
  • Làm cho mọi người biết đến thông tin nào đó một cách rộng rãi thông qua báo đài.
  • 텔레비전이나 신문 등을 통하여 어떠한 정보를 사람들에게 널리 알리다.
quảng cáo công ích
    quảng cáo công ích
  • Quảng cáo do nhà nước, đoàn thể hay doanh nghiệp thực hiện vì lợi ích chung của xã hội.
  • 국가나 기업, 단체 등이 사회의 공적 이익을 위해 만든 광고.
quản gia
Danh từ명사
    quản gia
  • Người sống gần chủ nhà và được giao phụ trách công việc của gia đình đó.
  • 집주인을 가까이 모시면서 그 집의 일을 맡아보는 사람.
  • quản gia
  • Một trong những chức phận của nhà thờ, làm công việc của từng bộ phận trong nhà thờ và cống hiến cho nhà thờ. Hoặc người được giao chức phận đó.
  • 교회에서 각 기관의 일을 맡아 봉사하는 교회 직분의 하나. 또는 그 직분을 맡은 사람.
quản giáo
Danh từ명사
    quản giáo
  • Công chức nhà nước làm việc quản lý và hướng dẫn tội phạm trong nhà giam.
  • 교도소에서 죄수들을 지도하고 관리하는 일을 하는 공무원.
quảng trường
Danh từ명사
    quảng trường
  • Khoảng không rộng lớn nằm giữa thành phố mà nhiều người tập hợp lại đó.
  • 많은 사람들이 모이는 도시 가운데에 있는 넓은 곳.
quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
Danh từ명사
    quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
  • Quả của cây ngân hạnh.
  • 은행나무의 열매.
quả ngũ vị tử
Danh từ명사
    quả ngũ vị tử
  • Quả tròn và nhỏ, có màu đỏ, vị chua, được dùng chủ yếu làm nguyên liệu của trà hay thuốc.
  • 붉은 색이고 신 맛이 강하며 주로 약이나 차의 재료로 쓰이는, 작고 둥근 열매.
Idiomquả nhiên là
    (có khác đâu) quả nhiên là
  • Quả nhiên giống như dự tính.
  • 과연 예상한 것과 같이.
quả nhiên, thật sự, đúng là
Phó từ부사
    quả nhiên, thật sự, đúng là
  • Nói thật là.
  • 말하자면 정말로.
quả nhiên, tất nhiên
Phó từ부사
    quả nhiên, tất nhiên
  • Xem xét theo lôgic thì đương nhiên là...
  • 이치로 보아 당연히.
quả nho, trái nho
Danh từ명사
    quả nho, trái nho
  • Quả vừa ngọt vừa hơi chua, quả nhỏ chụm lại tạo thành chùm màu tím.
  • 달면서도 약간 신맛이 나는 작은 열매가 뭉쳐서 송이를 이루는 보라색 과일.
quả nhân
Đại từ대명사
    quả nhân
  • (cách nói hạ thấp) Cách nói mà vua chỉ về bản thân mình.
  • (낮추는 말로) 임금이 자기를 가리키는 말.
quản lí
Danh từ명사
    quản lí
  • Người phụ trách giám sát và quản lí nghiệp vụ của một công ti, khách sạn hay nơi bán hàng….
  • 회사나 호텔, 판매장 등의 업무를 감독하고 관리하는 책임자.
quản lý
Động từ동사
    quản lý
  • Chịu trách nhiệm và đảm trách xử lý công việc nào đó.
  • 어떤 일을 책임지고 맡아 처리하다.
  • quản lý
  • Đảm trách công việc duy tu, cải tạo công trình hay tòa nhà.
  • 시설이나 건물을 유지하거나 개량하는 일을 맡아 하다.
  • quản lý (nhân viên, khách hàng)
  • Chỉ huy hay giám sát con người.
  • 사람을 지휘하거나 감독하다.
quản lý, chế ngự, dạy bảo, trông nom, giải quyết
Động từ동사
    quản lý, chế ngự, dạy bảo, trông nom, giải quyết
  • (cách nói thông tục) Xử lý hay làm một việc một đối tượng nào đó một cách chuyên nghiệp.
  • (속된 말로) 어떤 일이나 사람을 자신이 원하는 대로 능숙하게 처리하다.
quản lý, phụ trách
Động từ동사
    quản lý, phụ trách
  • Đảm nhận và điều hành công việc.
  • 일을 맡아서 다루다.
quản ngục
Danh từ명사
    quản ngục
  • Viên chức làm việc hướng dẫn và quản lí các tù nhân trong nhà tù.
  • 교도소에서 죄수들을 지도하고 관리하는 일을 하는 공무원.
quả phỉ, hạt phỉ, hạt giống hạt dẻ
Danh từ명사
    quả phỉ, hạt phỉ, hạt giống hạt dẻ
  • Loại quả nhỏ, bên trong lớp vỏ màu nâu cứng hình quả bóng có nhân màu trắng, nếu chín hương vị rất đậm đà.
  • 공 모양의 단단한 갈색 껍질 속에 하얗고 익으면 고소한 맛이 나는 속살이 들어 있는 작은 열매.
quả phụ
Danh từ명사
    quả phụ
  • Người phụ nữ sống không có chồng sau khi chồng chết.
  • 남편이 죽고 나서 남편 없이 사는 여자.
quả phụ, người đàn bà góa
Danh từ명사
    quả phụ, người đàn bà góa
  • Người phụ nữ bị bỏ lại một mình vì chồng chết.
  • 남편이 죽어서 홀로 남겨진 여자.
quả quyết
Động từ동사
    quả quyết
  • Nói một cách chắc chắn và rất tự tin.
  • 확신하여 아주 자신 있게 말하다.
Động từ동사
    quả quyết
  • Nói rằng như vậy một cách chắc chắn.
  • 틀림없이 그러하다고 말하다.
quả quyết, tuyên bố
Động từ동사
    quả quyết, tuyên bố
  • Tin là xác thực và nói một cách tự tin, không do dự.
  • 확실하다고 믿고 망설임 없이 자신 있게 말하다.
quả quyết với, cương quyết, cố chấp, đặt lên đầu
Động từ동사
    quả quyết với, cương quyết, cố chấp, đặt (ý kiến...) lên đầu
  • Cố chấp hay thể hiện quan điểm với người khác.
  • 다른 사람에게 고집하거나 드러내어 주장하다.
quả quýt
Danh từ명사
    quả quýt
  • Loại quả mùa đông có vỏ màu vàng, vị chua dịu và rôn rốt.
  • 노란 껍질 속에 쌓여 있으며, 맛이 시고 새콤달콤한 겨울 과일.
2.
Danh từ명사
    quả quýt
  • Quả của cây quýt, hình tròn có vị chua ngọt, màu vàng hoặc màu cam, khi ăn thì bóc bỏ vỏ.
  • 귤나무의 열매로, 껍질을 벗겨서 먹는 노란색 또는 주황색의 새콤달콤한 둥근 과일.
quả sồi
Danh từ명사
    quả sồi
  • Quả có hình bầu dục nhỏ, màu nâu, bên ngoài cứng, được dùng làm nguyên liệu của thạch.
  • 작은 타원형 모양에 갈색이며 겉이 단단한, 묵의 재료로 쓰이는 열매.
quả thanh yên
Danh từ명사
    quả thanh yên
  • Quả màu vàng tươi, hình tròn, giống như quả bóng, thường được ngâm với đường hay mật ong, dùng làm trà uống.
  • 주로 설탕이나 꿀에 절여서 차로 마시는, 공같이 동그란 모양의 샛노란 과일.
quả thông
Danh từ명사
    quả thông
  • Chùm quả của cây thông, có nhiều lớp với từng nhánh nhỏ hình tròn xếp gắn liền với nhau, có hạt ở giữa.
  • 둥그스름한 모양으로 여러 개의 작은 조각이 겹겹이 달려 있고 그 사이에 씨가 들어 있는, 소나무 열매의 송이.

+ Recent posts

TOP