quần áo mùa đông
Danh từ명사
    quần áo mùa đông
  • Quần áo mặc vào mùa đông.
  • 겨울철에 입는 옷.
quần áo mặc khi ra ngoài
Danh từ명사
    quần áo mặc khi ra ngoài
  • Quần áo mặc khi ra khỏi nhà để làm việc gì đó.
  • 볼일을 보러 집 밖으로 나갈 때 입는 옷.
quần áo mặc lót
Danh từ명사
    quần áo mặc lót
  • Quần áo mặc thêm bên trong để ngăn cái lạnh.
  • 추위를 막기 위해 옷 속에 껴입는 옷.
quần áo mặc lót bên trong
Danh từ명사
    quần áo mặc lót bên trong
  • Quần áo mặc lót bên trong áo ngoài để chống lạnh vào mùa đông.
  • 겨울철에 추위를 막기 위해 겉옷 속에 입는 옷.
quần áo mặc đi chơi
Danh từ명사
    quần áo mặc đi chơi
  • Quần áo mặc khi tạm thời đi tới nơi không xa nhà.
  • 집에서 멀지 않은 곳에 잠시 다녀올 때 입는 옷.
quần áo một lớp, quần áo mỏng
Danh từ명사
    quần áo một lớp, quần áo mỏng
  • Quần áo được may một lớp.
  • 한 겹으로 지은 옷.
quần áo ngủ, đồ ngủ
Danh từ명사
    quần áo ngủ, đồ ngủ
  • Quần áo thoải mái mặc khi ngủ.
  • 잠잘 때 입고 자는 편안한 옷.
quần áo phụ nữ
Danh từ명사
    quần áo phụ nữ
  • Quần áo trang trọng cho phụ nữ.
  • 성인 여자들이 입는 정장.
quần áo rách rưới
Danh từ명사
    quần áo rách rưới
  • Quần áo bẩn, cũ và đầy vết bẩn.
  • 때 묻고 낡은 더러운 옷.
quần áo sơ sinh
Danh từ명사
    quần áo sơ sinh
  • Quần áo mà trẻ còn bú sữa mặc.
  • 젖을 먹는 어린아이가 입는 옷.
quần áo sặc sỡ của trẻ em
Danh từ명사
    quần áo sặc sỡ của trẻ em
  • Quần áo trẻ em may một cách sặc sỡ và đẹp đẽ.
  • 알록달록하고 예쁘게 만든 어린아이의 옷.
quần áo thường
Danh từ명사
    quần áo thường
  • Quần áo bình thường, không phải là bộ quan phục hay lễ phục.
  • 제복이나 관복이 아닌 보통의 옷.
quần áo thường ngày
Danh từ명사
    quần áo thường ngày
  • Quần áo mặc lúc thông thường, không có việc gì đặc biệt.
  • 특별한 일이 없는 보통 때에 입는 옷.
quần áo thể thao
Danh từ명사
    quần áo thể thao
  • Quần áo mặc khi chơi thể thao.
  • 운동할 때 입는 옷.
quần áo thể thao, đồ thể thao
Danh từ명사
    quần áo thể thao, đồ thể thao
  • Quần áo mặc khi chơi thể dục thể thao.
  • 체육을 할 때에 입는 옷.
quần áo trẻ em
Danh từ명사
    quần áo trẻ em
  • Quần áo được làm ra để trẻ em có thể mặc.
  • 어린이가 입을 수 있게 만든 옷.
quần áo tù nhân
Danh từ명사
    quần áo tù nhân
  • Quần áo mà tù nhân bị giam giữ trong nhà tù mặc.
  • 감옥에 갇힌 죄수가 입는 옷.
quần áo tù, đồng phục tù nhân
Danh từ명사
    quần áo tù, đồng phục tù nhân
  • Quần áo mà tù nhân mặc.
  • 죄수가 입는 옷.
quần áo tả tơi, quần áo rách rưới, mảnh rách, giẻ rách
Danh từ명사
    quần áo tả tơi, quần áo rách rưới, mảnh rách, giẻ rách
  • Mảnh vải hay quần áo bẩn thỉu có đắp nhiều mảnh vá lộn xộn ở những chỗ bị rách hoặc bị sờn.
  • 해지고 찢어진 곳을 여러 헝겊으로 어지럽게 기워 놓은 더러운 옷이나 천.
quần áo vải gai
Danh từ명사
    mosiot; quần áo vải gai
  • Quần áo được làm bằng vải gai.
  • 모시로 만든 옷.
quần áo đua ngựa
Danh từ명사
    quần áo đua ngựa
  • Quần áo mặc khi cưỡi ngựa.
  • 말을 탈 때에 입는 옷.
quần đùi
Danh từ명사
    quần đùi
  • Quần ngắn mặc khi thi đấu thể thao.
  • 운동 경기를 할 때에 입는 짧은 바지.
quần đảo
Danh từ명사
    quần đảo
  • Nhiều hòn đảo nối dài với nhau.
  • 길게 줄지어 있는 여러 개의 섬.
quần ống bó, quần tất
Danh từ명사
    quần ống bó, quần tất
  • Quần bó chặt vào cơ thể, mặc ở dưới khi tập múa balê hoặc thể dục dụng cụ.
  • 발레나 체조 등을 연습할 때 아래에 입는 몸에 꼭 끼는 옷.
quầy
Danh từ명사
    quầy
  • Nơi có đục lỗ hoặc làm thành khung cửa nhỏ để có thể trao đổi giữa bên trong và bên ngoài.
  • 안과 밖의 의사소통이 가능하도록 창을 내거나 뚫어 놓은 곳.
quầy bar
Danh từ명사
    quầy bar
  • Quán rượu kiểu Phương Tây đặt ghế ở trước bàn dài và ngồi uống rượu đối diện với người pha chế.
  • 긴 탁자 앞에 의자를 놓고 바텐더와 마주 앉아 술을 마시는 서양식 술집.
quầy bán vé, cửa bán vé
Danh từ명사
    quầy bán vé, cửa bán vé
  • Quầy bán vé như vé xe hoặc vé vào cửa.
  • 차표나 입장권 등의 표를 파는 창구.
quầy bỏ phiếu
Danh từ명사
    quầy bỏ phiếu
  • Nơi được che chắn để người khác không nhìn thấy người bỏ phiếu đã đánh dấu nội dung gì khi bỏ phiếu.
  • 투표를 할 때 다른 사람이 보지 못하게 자신의 의사를 표시하여 낼 수 있도록 가려 놓은 곳.
quầy, cửa
Phụ tố접사
    quầy, cửa
  • Hậu tố bổ sung thêm nghĩa "cửa"
  • ‘창구’의 뜻을 더하는 접미사.
quầy giao dịch
Danh từ명사
    quầy giao dịch
  • Nơi hoặc bộ phận có thể tiếp xúc và trong đổi đồ vật, tiền, văn bản với khách đến giao dịch trong văn phòng hay phòng giao dịch.
  • 사무실이나 영업소에서 외부인과 문서, 돈, 물건 등을 주고받거나 접촉할 수 있는 장소나 부서.
quầy hướng dẫn, quầy thanh toán
Danh từ명사
    quầy hướng dẫn, quầy thanh toán
  • Nơi hướng dẫn khách hoặc tính tiền ở sảnh của khách sạn hay nhà hàng.
  • 호텔이나 식당 현관에서 고객을 안내하거나 계산을 하는 곳.
quầy quậy, nguầy nguậy
Phó từ부사
    quầy quậy, nguầy nguậy
  • Hình ảnh liên tục lắc đầu qua bên phải rồi lại sang bên trái.
  • 머리를 왼쪽과 오른쪽으로 자꾸 흔드는 모양.
quầy thanh toán, quầy tính tiền
Danh từ명사
    quầy thanh toán, quầy tính tiền
  • Nơi trả tiền ở những nơi như là nhà hàng hay cửa hàng.
  • 식당이나 가게 등에서 돈을 내는 곳.
quầy thịt, cửa hàng thịt
Danh từ명사
    quầy thịt, cửa hàng thịt
  • (ngày xưa) Cửa hàng bán thịt như thịt lợn hay thịt bò.
  • (옛날에) 쇠고기나 돼지고기 등의 고기를 팔던 가게.
quầy tiếp nhận, bàn tiếp đón
Danh từ명사
    quầy tiếp nhận, bàn tiếp đón
  • Nơi có đặt bàn hoặc quầy nhỏ để làm công việc đón tiếp ở các cơ quan công cộng.
  • 공공 기관 등에서 접수 사무를 보기 위해 조그마한 창을 내거나 대를 마련하여 놓은 곳.
quầy tính tiền, quầy thu ngân
Danh từ명사
    quầy tính tiền, quầy thu ngân
  • Quầy được bố trí để tính tiền ở ngân hàng hay cửa hàng.
  • 가게나 은행에서 계산을 하기 위해 마련해 놓은 시설.
quầy đổi tiền
Danh từ명사
    quầy đổi tiền
  • Nơi đổi tiền thành tiền nước ngoài hay tiền giấy có mệnh giá nhỏ hoặc tiền xu.
  • 돈을 외국 돈이나 금액이 작은 지폐 또는 동전으로 바꾸어 주는 곳.
quẫy cái oạp, quẫy đánh roạt
Động từ동사
    quẫy cái oạp, quẫy đánh roạt
  • Cá lớn quẫy đuôi rộng và nhẹ nhàng.
  • 큰 물고기가 가볍고 크게 꼬리를 치다.
quẫy khe khẽ, quẫy quẫy
Động từ동사
    quẫy khe khẽ, quẫy quẫy
  • Cá nhỏ liên tục vẫy đuôi nhanh và nhẹ.
  • 작은 물고기가 계속해서 가볍고 빠르게 꼬리를 치다.
quẫy nước oàm oạp
Động từ동사
    quẫy nước oàm oạp
  • Cá lớn liên tục quẫy đuôi rộng và nhẹ nhàng.
  • 큰 물고기가 가볍고 크게 자꾸 꼬리를 치다.
quẫy oàm oạp
Phó từ부사
    quẫy oàm oạp
  • Tiếng cá lớn liên tục quẫy đuôi rộng và nhẹ nhàng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 큰 물고기가 가볍고 크게 자꾸 꼬리를 치는 소리. 또는 그 모양.
quẫy oàm oạp, quẫy đuôi uyển chuyển
Động từ동사
    quẫy oàm oạp, quẫy đuôi uyển chuyển
  • Cá lớn liên tục quẫy đuôi rộng và nhẹ nhàng.
  • 큰 물고기가 계속해서 가볍고 크게 꼬리를 치다.
quẫy qua quẫy lại
Động từ동사
    quẫy qua quẫy lại
  • Khua tay hoặc chân liên tục chỗ này chỗ kia.
  • 손이나 발을 자꾸 이리저리 마구 흔들다.
Động từ동사
    quẫy qua quẫy lại
  • Khua tay hoặc chân liên tục chỗ này chỗ kia.
  • 손이나 발을 이리저리 마구 흔들다.
quẫy quẫy
Phó từ부사
    quẫy quẫy
  • Tiếng cá nhỏ liên tục vẫy đuôi nhanh và nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 작은 물고기가 가볍고 빠르게 계속해서 꼬리를 치는 소리. 또는 그 모양.
quẫy quẫy đuôi
Động từ동사
    quẫy quẫy đuôi
  • Cá nhỏ liên tục vẫy đuôi nhanh và nhẹ.
  • 작은 물고기가 가볍고 빠르게 계속해서 꼬리를 치다.
quẫy tòm tõm
Động từ동사
    quẫy tòm tõm
  • Cá lớn liên tục quẫy đuôi thật mạnh.
  • 큰 물고기가 힘차게 계속해서 꼬리를 치다.
Động từ동사
    quẫy tòm tõm
  • Cá lớn liên tục quẫy đuôi thật mạnh.
  • 큰 물고기가 힘차게 계속해서 꼬리를 치다.
Động từ동사
    quẫy tòm tõm
  • Cá lớn quẫy đuôi một cách mạnh mẽ.
  • 큰 물고기가 힘차게 꼬리를 치다.
quẫy đuôi liên hồi
Động từ동사
    quẫy đuôi liên hồi
  • Cá nhỏ liên tục quẫy đuôi nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
  • 작은 물고기가 계속해서 가볍고 빠르게 꼬리를 치다.
Động từ동사
    quẫy đuôi liên hồi
  • Cá nhỏ liên tục quẫy đuôi nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
  • 작은 물고기가 가볍고 빠르게 꼬리를 치다.
quẫy đánh roạt, quẫy cái oạp
Động từ동사
    quẫy đánh roạt, quẫy cái oạp
  • Cá lớn quẫy đuôi rộng và nhẹ nhàng.
  • 큰 물고기가 가볍고 크게 꼬리를 치다.
quẫy đạp, khua khoắng, lắc lia lịa
Động từ동사
    quẫy đạp, khua khoắng, lắc lia lịa
  • Rung và lắc mạnh chỗ này chỗ kia.
  • 이리저리 심하게 흔들어 젓다.
quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
Động từ동사
    quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • Cái có thân hình hơi nhỏ bị treo hoặc khuỵu xuống nên huơ (khuơ) chân tay và liên tục cử động.
  • 덩치가 약간 작은 것이 매달리거나 주저앉아서 팔이나 다리를 내저으며 자꾸 움직이다.
Động từ동사
    quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • Cái có thân hình hơi nhỏ bị treo hoặc khuỵu xuống nên huơ (khuơ) lắc chân tay và liên tục cử động.
  • 덩치가 약간 작은 것이 매달리거나 주저앉아서 팔이나 다리를 내저으며 자꾸 움직이다.
  • quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • (cách nói ẩn dụ) Rất cố gắng để đạt được việc nào đó hay thoát ra khỏi tình cảnh khó khăn.
  • (비유적으로) 어려운 처지에서 벗어나거나 어떤 일을 이루려고 애를 몹시 쓰다.
Phó từ부사
    quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • Hình ảnh cái có thân hình hơi nhỏ bị treo hoặc khuỵu xuống nên huơ (khuơ) lắc chân tay và liên tục cử động.
  • 덩치가 약간 작은 것이 매달리거나 주저앉아서 팔이나 다리를 내저으며 자꾸 움직이는 모양.
  • quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • (cách nói ẩn dụ) Hình ảnh rất cố gắng để đạt được việc nào đó hay thoát ra khỏi tình cảnh khó khăn.
  • (비유적으로) 어려운 처지에서 벗어나거나 어떤 일을 이루려고 몹시 애를 쓰는 모양.
Động từ동사
    quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • Cái có thân hình hơi nhỏ bị treo hoặc khuỵu xuống nên huơ (khuơ) lắc chân tay và liên tục cử động.
  • 덩치가 약간 작은 것이 매달리거나 주저앉아서 자꾸 팔이나 다리를 내저으며 움직이다.
  • quẫy đạp, vùng vẫy, giãy giụa
  • (cách nói ẩn dụ) Rất cố gắng để đạt được việc nào đó hay thoát ra khỏi tình cảnh khó khăn.
  • (비유적으로) 어려운 처지에서 벗어나거나 어떤 일을 이루려고 몹시 애를 쓰다.
quẫy đạp, vẫy đạp, giãy đạp
Động từ동사
    quẫy đạp, vẫy đạp, giãy đạp
  • Khua tay hoặc chân liên tục chỗ này chỗ kia.
  • 손이나 발을 자꾸 이리저리 마구 흔들다.
quận
Danh từ명사
    quận
  • Đơn vị hành chính lớn hơn phường tại thành phố lớn có số dân trên 500.000 người và những thành phố đặc biệt, thành phố trực thuộc trung ương.
  • 특별시, 광역시 및 인구 50만 이상의 대도시에 두는 동 위의 행정 구역 단위.
quận, huyện
Danh từ명사
    Goeul; quận, huyện
  • (ngày xưa) Địa điểm trung tâm của các vùng (địa phương) có các cơ quan nhà nước.
  • (옛날에) 국가 기관이 있던 지방의 중심지.
quận trưởng, chủ tịch huyện
Danh từ명사
    quận trưởng, chủ tịch huyện
  • Người có chức vụ cao nhất đảm nhiệm việc hành chính của khu vực quận (huyện), hoặc chức vụ như thế.
  • 군 단위 지역의 행정을 담당하는 제일 높은 직위에 있는 사람, 또는 그 직위.
quận trưởng, giám đốc sở
Danh từ명사
    quận trưởng, giám đốc sở
  • Người có địa vị cao nhất trong cơ quan có gắn chữ "Cheong" như ủy ban nhân dân quận, sở cảnh sát…
  • 구청, 경찰청 등과 같이 ‘-청’자가 붙은 기관에서 가장 지위가 높은 사람.
quật ngã, chiến thắng
Động từ동사
    quật ngã, chiến thắng
  • Thắng đối thủ trong thi đấu hay đánh nhau.
  • 경기나 싸움에서 상대를 이기다.
quật ngã, làm ngã, xô ngã
Động từ동사
    quật ngã, làm ngã, xô ngã
  • Làm cho cái đang đứng bị ngã xuống.
  • 서 있던 것을 넘어지게 하다.
quật ngã, làm sụp đổ
Động từ동사
    quật ngã, làm sụp đổ
  • Làm cho doanh nghiệp hay quốc gia không thực hiện được chức năng của mình.
  • 기업이나 국가가 제 기능을 하지 못하도록 만들다.
quắc mắt, nhìn xéo vẻ tức tối
Động từ동사
    quắc mắt, nhìn xéo vẻ tức tối
  • Đẩy lòng đen mắt sang bên và nhìn chằm chằm giận dữ gây khó chịu.
  • 눈동자를 옆으로 굴려 못마땅하게 노려보다.
quắc mắt, trừng mắt
Động từ동사
    quắc mắt, trừng mắt
  • Nhìn chằm chằm một cách sắc lẹm.
  • 날카롭게 노려보다.
quắt queo, teo tóp
Động từ동사
    quắt queo, teo tóp
  • Co lại và trở nên nhỏ đi.
  • 쪼그라져서 작아지다.
quằn quại
Động từ동사
    quằn quại
  • Thứ có kích thước to lớn bị cột hoặc nằm hay ngồi nên vung vẩy chân tay và liên tục dịch chuyển.
  • 덩치가 큰 것이 매달리거나 눕거나 앉아서 팔다리를 내저으며 계속 움직이다.
Phó từ부사
    quằn quại
  • (cách nói ẩn dụ) Hình ảnh rất cố gắng để thoát khỏi tình huống vất vả và khổ sở.
  • 덩치가 큰 것이 매달리거나 눕거나 앉아서 팔다리를 내저으며 계속 움직이는 모양.
quằn quại, loạng choạng, oằn oài
Động từ동사
    quằn quại, loạng choạng, oằn oài
  • Thứ có kích thước to lớn bị cột hoặc nằm hay ngồi nên vung vẩy chân tay và liên tục dịch chuyển.
  • 덩치가 큰 것이 매달리거나 눕거나 앉아서 팔다리를 내저으며 계속 움직이다.
quằn quại, vật lộn
Động từ동사
    quằn quại, vật lộn
  • (cách nói ẩn dụ) Rất cố gắng để thoát khỏi tình huống vất vả và khổ sở.
  • (비유적으로) 힘들고 고통스러운 상황에서 벗어나기 위해 몹시 애를 쓰다.
Động từ동사
    quằn quại, vật lộn
  • (cách nói ẩn dụ) Rất cố gắng để thoát khỏi tình huống vất vả và khổ sở.
  • (비유적으로) 힘들고 고통스러운 상황에서 벗어나기 위해 몹시 애를 쓰다.
Động từ동사
    quằn quại, vật lộn
  • Thứ có kích thước to lớn bị cột hoặc nằm hay ngồi nên vung vẩy chân tay và liên tục dịch chuyển.
  • 덩치가 큰 것이 매달리거나 눕거나 앉아서 팔다리를 내저으며 계속 움직이다.
  • quằn quại, vật lộn
  • (cách nói ẩn dụ) Rất cố gắng để thoát khỏi tình huống vất vả và khổ sở.
  • (비유적으로) 힘들고 고통스러운 상황에서 벗어나기 위해 몹시 애를 쓰다.
quẳng, vứt bỏ ngang chừng, bỏ dở
Động từ동사
    quẳng, vứt bỏ ngang chừng, bỏ dở
  • Không làm hết trách nhiệm về cái đang chăm sóc và vứt bỏ hoặc thôi giữa chừng những cái như công việc đang làm.
  • 하던 일 등을 중간에 그만두거나, 돌보던 것에 대한 책임을 다하지 않고 버리다.
quẳng đó, ném đó
Động từ동사
    quẳng đó, ném đó
  • Ném đồ vật rồi để nguyên đó.
  • 물건을 던진 채 그대로 두다.
quẵng xuống, quật xuống
Động từ동사
    quẵng xuống, quật xuống
  • (cách nói nhấn mạnh) Giơ qua vai rồi ném hết cỡ xuống.
  • (강조하는 말로) 어깨 너머로 둘러메어 아래로 힘껏 던지다.

+ Recent posts

TOP