quốc quyền, chủ quyền
Danh từ명사
    quốc quyền, chủ quyền
  • Quyền lực tuyệt đối và độc lập mà nhà nước sử dụng.
  • 나라가 행사하는 독립적이고 절대적인 권력.
quốc sách
Danh từ명사
    quốc sách
  • Chính sách của nhà nước.
  • 나라의 정책.
quốc sỉ, sự sỉ nhục quốc gia
Danh từ명사
    quốc sỉ, sự sỉ nhục quốc gia
  • Sự sỉ nhục của quốc gia do bị quốc gia khác gây ra.
  • 다른 나라로부터 당한 나라의 수치.
quốc sử
Danh từ명사
    quốc sử
  • Lịch sử của một quốc gia.
  • 한 나라의 역사.
quốc sự, việc nước
Danh từ명사
    quốc sự, việc nước
  • Việc hệ trọng liên quan đến đất nước.
  • 나라에 관한 중요한 일.
quốc tang
Danh từ명사
    quốc tang
  • Tang lễ tổ chức theo tên gọi của nhân dân dành cho người có công lớn trong sự phát triển đất nước như tổng thống v.v…
  • 대통령 등 나라의 발전에 큰 공로를 세운 자를 위해 국민의 이름으로 치르는 장례.
Danh từ명사
    quốc tang
  • (ngày xưa) Lễ tang được tổ chức khi vua hay gia quyến của vua băng hà và toàn thể quốc dân đều phải mặc tang phục.
  • (옛날에) 왕이나 왕의 가족이 죽어 국민 전체가 상복을 입고 치르던 초상.
Danh từ명사
    quốc tang
  • Tang lễ do nhà nước chủ trì khi những người có công với đất nước như tổng thống từ trần.
  • 대통령 등 나라에 큰 공이 있는 사람이 죽었을 때에 나라에서 주관하여 지내는 장례.
quốc trái, trái phiếu nhà nước
Danh từ명사
    quốc trái, trái phiếu nhà nước
  • Giấy chứng nhận nợ do chính phủ trung ương phát hành có quy định thời hạn nhằm huy động vốn hay thi hành chính sách nhà nước.
  • 중앙 정부가 자금 조달이나 정책 집행을 위해 발행하는 만기가 정해진 채무 증서.
quốc tế
Danh từ명사
    quốc tế
  • Cái có liên quan đến nhiều nước hay nhiều nước cùng làm.
  • 여러 나라에 관련되거나 여러 나라가 함께 하는 것.
quốc tế hóa, toàn cầu hóa
Động từ동사
    quốc tế hóa, toàn cầu hóa
  • Quan hệ với nhiều nước hoặc gây ảnh hưởng đến nhiều nước.
  • 여러 나라와 관계하거나 여러 나라에 영향을 미치게 하다.
quốc tịch
Danh từ명사
    quốc tịch
  • Tư cách trở thành thành viên của một nước.
  • 한 나라의 구성원이 되는 자격.
  • quốc tịch
  • Quốc gia mà tàu thuyền hay máy bay trực thuộc.
  • 비행기나 배가 소속되어 있는 나라.
  • quốc tịch
  • Việc thể hiện những nét đặc sắc của văn hóa hay truyền thống của một nước.
  • 한 나라의 문화나 전통 등의 특색을 나타내는 것.
quốc uy, uy thế quốc gia
Danh từ명사
    quốc uy, uy thế quốc gia
  • Sức mạnh hoặc uy quyền được công nhận rộng rãi của đất nước.
  • 널리 인정받을 만한 나라의 권위나 힘.
quốc văn
Danh từ명사
    quốc văn
  • Chữ viết đặc trưng của quốc gia đó. Hoặc bài viết viết bằng văn tự đó.
  • 그 나라 고유의 글자. 또는 그 글자로 쓴 글.
quốc văn học
Danh từ명사
    quốc văn học
  • Văn học của riêng đất nước mình. Hoặc ngành học nghiên cứu về cái đó.
  • 자기 나라 고유의 문학. 또는 그것을 연구하는 학문.
Quốc văn và Hán văn
Danh từ명사
    Quốc văn và Hán văn
  • Bài viết viết sử dụng cả chữ Hán và chữ Hàn.
  • 한글에 한자를 섞어 쓴 글.
quốc vương
Danh từ명사
    quốc vương
  • Vua của một nước.
  • 나라의 왕.
quốc vận, vận mệnh quốc gia
Danh từ명사
    quốc vận, vận mệnh quốc gia
  • Vận mệnh của một đất nước.
  • 한 나라의 운명.
quốc vụ, việc quốc gia
Danh từ명사
    quốc vụ, việc quốc gia
  • Công việc mang tính quốc gia mà tổng thống hay thủ tướng điều hành để trị vì và đưa đất nước tiến lên phía trước.
  • 대통령이나 장관 등이 나라를 다스리고 이끌어 나가기 위해 다루는 국가적인 사무.
quốc đảo
Danh từ명사
    quốc đảo
  • Quốc gia có lãnh thổ bao gồm một hoặc nhiều hòn đảo tạo thành.
  • 영토가 하나 또는 그 이상의 섬으로 이루어진 나라.
quở trách, la mắng
Động từ동사
    quở trách, la mắng
  • Quở mắng lỗi lầm đã gây ra.
  • 잘못 저지른 실수를 꾸짖다.
quở trách, quở phạt
Động từ동사
    quở trách, quở phạt
  • Khuyên bảo và quở trách nhằm giúp hối lỗi những điều sai lầm.
  • 잘못을 뉘우치도록 나무라고 타이르다.
quở trách, trách mắng
Động từ동사
    quở trách, trách mắng
  • Người bề trên la mắng về lỗi của người bề dưới.
  • 윗사람이 아랫사람의 잘못을 꾸짖다.
quỳ gối
Động từ동사
    quỳ gối
  • Gập đầu gối tì xuống đất.
  • 무릎을 굽혀 땅에 대다.
Động từ동사
    quỳ gối
  • Đầu gối bị gập lại và tì xuống đất.
  • 무릎이 굽혀져 땅에 대게 되다.
quỷ ban ngày
Danh từ명사
    quỷ ban ngày
  • Ma quỷ xuất hiện giữa ban ngày.
  • 낮에 나타난 도깨비.
quỷ hút máu
Danh từ명사
    quỷ hút máu
  • Quỷ được cho rằng thường hiện ra từ những ngôi mộ vào ban đêm rồi hút máu của người.
  • 밤에 무덤에서 나와 사람의 피를 빨아 먹는다고 하는 귀신.
  • quỷ hút máu
  • (cách nói ẩn dụ) Người lấy đi cái của người khác hoặc gây phiền nhiễu.
  • (비유적으로) 다른 사람의 것을 빼앗거나 몹시 괴롭히는 사람.
quỷ mặt trứng
Danh từ명사
    quỷ mặt trứng
  • Con quỷ không có mắt, mũi, mồm giống như hình quả trứng.
  • 눈, 코, 입이 없는 달걀 모양의 귀신.
quỷ nhỏ, nhóc ranh, đĩ con
Danh từ명사
    quỷ nhỏ, nhóc ranh, đĩ con
  • (cách nói chửi mắng) Loại người nào đó.
  • (욕하는 말로) 어떤 사람.
quỷ quyệt
Tính từ형용사
    quỷ quyệt
  • Có cảm giác u ám và hiểm ác.
  • 느낌이 음산하고 험악하다.
quỷ quyệt, gian xảo
Động từ동사
    quỷ quyệt, gian xảo
  • Luôn nói năng hay hành động một cách thâm hiểm và ranh mãnh.
  • 말이나 행동을 자꾸 음흉하고 능글맞게 하다.
quỷ Sa tăng, Ma vương
Danh từ명사
    quỷ Sa tăng, Ma vương
  • Kẻ đứng đầu bầy lũ xấu xa đối chọi với Chúa Trời, còn được dùng với ý nghĩa là kẻ thù.
  • 적대자라는 뜻으로, 하느님에게 맞서는 나쁜 무리의 우두머리.
quỷ thần
Danh từ명사
    quỷ thần
  • Thần linh được tin là mang lại điều xấu hoặc tốt cho con người.
  • 사람에게 좋은 일이나 나쁜 일을 내려 준다는 신령.
quỷ ám
Danh từ명사
    quỷ ám
  • Quỷ đổi hướng theo ngày và đi theo làm phương hại công việc của con người.
  • 날짜에 따라 방향을 바꾸어 따라다니면서 사람의 일을 방해한다는 귀신.
quỹ
Danh từ명사
    quỹ
  • Cái phân biệt tài sản mà người nào đó sở hữu riêng với tài sản khác của người đó về mặt pháp luật nhằm bảo vệ quyền lợi của người chủ nợ và người thứ ba.
  • 어떤 사람이 사적으로 소유한 재산을, 채권자나 제삼자의 권리를 보호하기 위하여 법률적으로 그 사람의 다른 재산과 구별해서 다루는 것.
  • quỹ
  • Pháp nhân thành lập để vận hành tài sản được cung cấp cho mục đích nhất định, như một thứ độc lập mà không thuộc sở hữu cá nhân.
  • 일정한 목적을 위하여 제공된 재산을, 개인 소유로 하지 않고 독립된 것으로 운영하기 위하여 설립한 법인.
Danh từ명사
    quỹ
  • Số tiền mà cơ quan chuyên đầu tư nhận được từ nhà đầu tư.
  • 투자 전문 기관이 투자자로부터 받은 돈.
quỹ đen
Danh từ명사
    quỹ đen
  • Việc làm lợi riêng mà không để người khác biết.
  • 남모르게 따로 마련하여 이익을 차려 넣어 두는 것.
quỹ đen, quỹ bí mật
Danh từ명사
    quỹ đen, quỹ bí mật
  • Tiền quản lý đặc biệt để không thể truy thu thuế.
  • 세금 추적을 할 수 없도록 특별히 관리하여 둔 돈.
quỹ đạo
Danh từ명사
    quỹ đạo
  • Con đường được định sẵn để sự vật chuyển động theo.
  • 사물이 따라서 움직이는 정해진 길.
  • quỹ đạo
  • Quá trình việc được tiến hành và đi theo đúng như bình thường không có sai sót gì.
  • 일이 정상적으로 진행되어 가는 과정.
quỹ đạo chính
Danh từ명사
    quỹ đạo chính
  • Đường quan trọng trở thành cốt lõi trong đường đã được quy định mà sự vật di chuyển theo.
  • 사물이 따라서 움직이는 정해진 길에서 근간이 되는 중요한 길.
ra
Động từ동사
    ra (đề thi)
  • Câu hỏi... được đưa vào đề thi.
  • 문제 등이 출제되다.
  • ra
  • Ra hoặc đi ra ngoài.
  • 밖으로 나오거나 나가다.
Động từ동사
    ra
  • Từ trong ra bên ngoài.
  • 안에서 밖으로 오다.
Động từ동사
    ra (hoa)
  • Hoa nở.
  • 꽃이 피다.
ra Bắc, sang Bắc Hàn
Động từ동사
    ra Bắc, sang Bắc Hàn
  • Đi sang phía Bắc hay Bắc Hàn.
  • 북쪽이나 북한으로 가다.
ra Bắc, đi hướng Bắc, Bắc hành
Động từ동사
    ra Bắc, đi hướng Bắc, Bắc hành
  • Đi lên phía Bắc.
  • 북쪽으로 가다.
ra dáng
Động từ동사
    ra dáng
  • Làm theo hành động hay hình dáng của người khác.
  • 다른 사람의 모양이나 행동을 따라 하다.
ra dáng ~, đúng kiểu ~
Phụ tố접사
    ra dáng ~, đúng kiểu ~
  • Hậu tố thêm nghĩa "có đặc tính hay tính chất" và tạo thành tính từ.
  • ‘성질이나 특성이 있음’의 뜻을 더하고 형용사를 만드는 접미사.
ra dấu
Động từ동사
    ra dấu
  • Bắc chước vẽ hình nào đó lên không trung bằng tay hoặc ngón tay.
  • 손이나 손가락으로 허공에 어떤 모양을 그리는 시늉을 하다.
ra dấu bằng mắt, ra hiệu bằng mắt
Động từ동사
    ra dấu bằng mắt, ra hiệu bằng mắt
  • Di chuyển chỉ tròng mắt và cho biết ý nghĩa gì đó.
  • 눈알만 살짝 움직여서 무슨 뜻을 알리다.
ra dấu, ngầm cho biết
Động từ동사
    ra dấu, ngầm cho biết
  • Ngầm cho biết để có thể để ý.
  • 눈치를 챌 수 있도록 슬며시 일깨워 주다.
ra dấu, ra hiệu
Động từ동사
    ra dấu, ra hiệu
  • Truyền đạt ý nào đó bằng động tác cơ thể hay mắt.
  • 몸짓이나 눈짓으로 어떤 뜻을 전달하다.
ra hiệu bằng mắt
Động từ동사
    ra hiệu bằng mắt
  • Cử động mắt để chỉ thị hoặc cho đối phương biết điều gì đó.
  • 눈을 움직여 상대에게 무엇을 알리거나 지시하다.
ra hiệu bằng tay, làm động tác tay
Động từ동사
    ra hiệu bằng tay, làm động tác tay
  • Biểu hiện bằng tay tình cảm hay tình huống mà truyền đạt bằng lời còn thiếu.
  • 말로 전달하기에는 부족한 감정이나 상황을 손으로 표현하다.
ra hiệu lệnh
Động từ동사
    ra hiệu lệnh
  • Chỉ huy ra lệnh thuộc hạ hay động vật.
  • 부하나 동물을 지휘하여 명령하다.
Idiom, ra hiệu ngưng đấu
    (ném khăn), ra hiệu ngưng đấu
  • Cho dừng trận đấu vì cầu thủ quá mệt để có thể tiếp tục thi đấu thêm trong môn quyền anh.
  • 권투에서 더 이상 경기를 계속하기 힘든 선수를 위해 기권을 하다.
ra hiệu, phát tín hiệu
Động từ동사
    ra hiệu, phát tín hiệu
  • Truyền đạt nội dung nào đó hoặc chỉ thị bằng âm thanh, ánh sáng, chữ viết, động tác cơ thể… đã được quy định trước.
  • 미리 정해 놓은 소리, 빛, 문자, 몸짓 등으로 어떤 내용을 전달하거나 지시를 하다.
Idiomra hiệu, thúc cùi chỏ vào hông
    ra hiệu, thúc cùi chỏ vào hông
  • Chọc cùi chỏ hay ngón tay vào hông để lén đưa ám hiệu.
  • 팔꿈치나 손가락으로 옆구리를 찔러서 몰래 신호를 보내다.
ra hầu tòa, trình diện
Động từ동사
    ra hầu tòa, trình diện (công an)
  • Trực tiếp đi ra tòa, đồn công an để bị điều tra.
  • 조사 등을 받기 위해 경찰서나 법원 등에 직접 나가다.
ra khơi
Danh từ명사
    ra khơi
  • Việc thuyền đánh cá đi bắt cá.
  • 고기잡이배가 물고기를 잡으러 나감.
Động từ동사
    ra khơi
  • Thuyền đánh cá đi bắt cá.
  • 고기잡이배가 물고기를 잡으러 나가다.
ra khỏi
Động từ동사
    ra khỏi
  • Di chuyển từ trong ra ngoài không gian hay khu vực nào đó.
  • 어떤 지역이나 공간의 안에서 밖으로 이동하다.
Động từ동사
    ra khỏi
  • Thoát khỏi nơi nào đó và rời đi.
  • 어떤 곳을 벗어나 떠나다.
Động từ동사
    ra khỏi
  • Ra ngoài không gian hay phạm vi nhất định.
  • 일정한 공간이나 범위 밖으로 빠져나가다.
Idiomra khỏi lũy tre làng
    ra khỏi lũy tre làng
  • Thoát ra khỏi lĩnh vực khá hạn chế nơi mình chủ yếu sinh hoạt.
  • 주로 생활하던 비교적 제한된 영역에서 나오다.
Idiomra khỏi nhà, dạt nhà
    ra khỏi nhà, dạt nhà
  • Rời xa nhà.
  • 집에서 멀리 떠나다.
ra khỏi phòng, đi ra
Động từ동사
    ra khỏi phòng, đi ra
  • Đi ra khỏi phòng, phòng học hay phòng bệnh...
  • 방이나 교실, 병실 등에서 나가다.
ra khỏi, rời khỏi
Danh từ명사
    ra khỏi, rời khỏi
  • Việc rút lui khỏi địa điểm nào đó hoặc đi ra ngoài.
  • 어떤 장소에서 물러나거나 밖으로 나감.
Động từ동사
    ra khỏi, rời khỏi
  • Rút lui khỏi địa điểm nào đó hoặc đi ra bên ngoài.
  • 어떤 장소에서 물러나거나 밖으로 나가다.
Idiomra khỏi tầm nhìn
    ra khỏi tầm nhìn
  • Đánh mất niềm tin và nhận sự ghét bỏ.
  • 믿음을 잃고 미움을 받게 되다.
ra kia
Phó từ부사
    ra kia
  • (cách nói nhấn mạnh) Về chỗ kia. Hoặc về phía đằng kia.
  • (강조하는 말로) 저곳으로. 또는 저쪽으로.
ra lò, ra hàng, ra mắt
Động từ동사
    ra lò, ra hàng, ra mắt
  • Những thứ như hàng hóa được làm và đưa ra xã hội.
  • 물건 등이 만들어져 사회에 퍼지다.
ra lệnh, hạ lệnh
Động từ동사
    ra lệnh, hạ lệnh
  • Người trên sai khiến hay chỉ thị người dưới.
  • 윗사람이 아랫사람에게 무엇을 시키거나 지시하다.
Động từ동사
    ra lệnh, hạ lệnh
  • Đưa ra mệnh lệnh.
  • 명령을 내리다.
ra lệnh nghiêm khắc
Động từ동사
    ra lệnh nghiêm khắc
  • Ra mệnh lệnh một cách nghiêm khắc.
  • 엄하게 명령하다.
ra lệnh, yêu cầu
Động từ동사
    ra lệnh, yêu cầu
  • Người trên ra lệnh hay yêu cầu kẻ dưới.
  • 윗사람이 아랫사람에게 명령을 내리거나 당부를 하다.

+ Recent posts

TOP