Proverbsra vẻ hiểu biết
    ra vẻ hiểu biết
  • Cách nói ngụ ý không biết nghĩa mà vờ như biết.
  • 뜻도 모르면서 아는 체함을 뜻하는 말.
ra vẻ, làm ra vẻ
Động từ동사
    ra vẻ, làm ra vẻ
  • Sự thật không phải là người như vậy nhưng tạo ra như thể là người trong cuộc.
  • 사실은 그렇지 않은 사람이 어떤 당사자인 것처럼 꾸미어 행동하다.
ra vẻ nghèo khổ, ra vẻ khổ sở
Động từ동사
    ra vẻ nghèo khổ, ra vẻ khổ sở
  • Hành động cho người khác thấy tình trạng nghèo khổ và khó khăn của bản thân.
  • 자기의 가난하고 어려운 상태가 남에게 보이도록 행동하다.
ra vẻ, ra oai
Động từ동사
    ra vẻ, ra oai
  • Lấy làm tự hào và tỏ rõ thế lực về sức mạnh hay tài sản...
  • 자랑삼아 힘이나 재산 등의 세력을 내세우다.
ra vẻ, vờ như, giả đò, giả vờ
Động từ bổ trợ보조 동사
    ra vẻ, vờ như, giả đò, giả vờ
  • Từ thể hiện việc giả vờ thực hiện hành động thể hiện ở từ ngữ phía trước.
  • 앞의 말이 나타내는 행동을 거짓으로 함을 나타내는 말.
ray rứt
Động từ동사
    ray rứt
  • Nóng lòng và tiếc nuối vì không đạt được mức độ mong muốn.
  • 원하는 정도에 미치지 못해 마음이 초조하고 안타깝다.
ra đa
Danh từ명사
    ra đa
  • Thiết bị phát sóng điện và nhận sóng phản xạ đó để nhận biết trạng thái của vật thể hay tìm ra vật thể.
  • 전파를 발사하고 그 반사파를 받아 물체를 찾아내거나 물체까지의 거리를 측정하는 장치.
ra đi
Động từ동사
    ra đi
  • Người chết đi.
  • 사람이 죽다.
Động từ동사
    ra đi
  • (Cách nói giảm nói tránh) Chết.
  • (완곡한 말로) 죽다.
ra đi, rời khỏi
Động từ동사
    ra đi, rời khỏi
  • Rời khỏi nơi đang ở đến nơi khác.
  • 있던 곳에서 다른 곳으로 떠나다.
ra đi, vắng bóng
Động từ동사
    ra đi, vắng bóng
  • Chết và lìa trần.
  • 죽어서 세상을 떠나다.
ra-đi-ô, phát thanh
Danh từ명사
    ra-đi-ô, phát thanh
  • Việc phát đi âm thanh bằng sóng điện từ đài truyền thanh làm cho những người có thiết bị thu tín hiệu nghe được. Hoặc việc phát thanh như thế.
  • 방송국에서 음성을 전파로 내보내 수신 장치를 갖춘 사람들이 듣게 하는 일. 또는 그런 방송.
ra, đi đến
Động từ동사
    ra, đi đến
  • Đi tới nơi nào đó vì có mục đích.
  • 목적이 있어서 어떤 곳에 가다.
ra điều đã hiểu, ra ý đã hiểu rồi
Động từ동사
    ra điều đã hiểu, ra ý đã hiểu rồi
  • Từ thể hiện nghĩa đồng ý rằng sẽ làm đúng theo mệnh lệnh hay yêu cầu nào đó của đối tượng.
  • 상대방의 어떤 명령이나 요청에 대해 그대로 하겠다는 동의의 뜻을 나타내는 말.
Idiomra đây nào!
    ra đây nào!
  • (ngày xưa) Từ sử dụng khi đứng trước cổng nhà người khác rồi gọi tên người của nhà đó.
  • (옛날에) 남의 집 대문 앞에서 그 집 사람을 부를 때 하는 말.
ra đây, ra đằng này
Phó từ부사
    ra đây, ra đằng này
  • (cách nói nhấn mạnh) Sang chỗ này. Hoặc sang phía này.
  • (강조하는 말로) 이곳으로. 또는 이쪽으로.
Idiomra đường
    ra đường
  • Nhà cửa tiêu tan nên không còn nơi để sinh sống.
  • 집안이 망하여 살 곳이 없어지다.
Idiom, ra đường mà ở
    (ra ngồi ngoài trời), ra đường mà ở
  • Sống ở ngoài trời, không có nhà cửa.
  • 집이 없어 한데에서 생활하다.
Idiomra đường mà ở
    ra đường mà ở
  • Mất hết tài sản và trở thành kẻ trắng tay.
  • 재산을 다 잃고 빈털터리가 되다.
ra đề
Động từ동사
    ra đề
  • Ra đề thi.
  • 시험의 문제를 내다.
ra đời
Động từ동사
    ra đời
  • (cách nói ẩn dụ) Đoàn thể mới được tổ chức và bắt đầu làm việc.
  • (비유적으로) 새로운 단체가 조직되어 일을 시작하다.
ra đời, hình thành
Động từ동사
    ra đời, hình thành
  • Quốc gia mới được thiết lập.
  • 새로 나라가 세워지다.
ra đời, khai sinh
Động từ동사
    ra đời, khai sinh
  • Cơ quan hay tổ chức, chế độ mới xuất hiện.
  • 기관이나 조직, 제도 등이 새로 생기다.
ra ở riêng
Động từ동사
    ra ở riêng
  • Một phần thành viên của gia đình đang sống chung với nhau, ra khỏi nhà và xây dựng cuộc sống riêng.
  • 같이 살던 가족의 일부가 집을 나가 따로 살림을 차리다.
ra ứng cử
Động từ동사
    ra ứng cử
  • Đứng ra tham gia bầu cử.
  • 선거에 나가다.
rendezvous, cuộc gặp gỡ
Danh từ명사
    rendezvous, cuộc gặp gỡ (quân sự)
  • Việc hai vệ tinh nhân tạo hay tàu vũ trụ gặp nhau trong không gian vũ trụ.
  • 두 개의 인공위성이나 우주선이 우주 공간에서 만나는 일.
reng reng
Phó từ부사
    reng reng
  • Âm thanh mà chuông điện thoại hay chuông cửa reo lên một lần.
  • 전화벨이나 자명종 등이 한 번 내는 소리.
Phó từ부사
    reng reng
  • Tiếng chuông nhỏ của xe đạp, chuông cửa, điện thoại, chuông báo thức reo.
  • 자전거의 작은 종, 초인종, 전화기, 자명종 등이 울리는 소리.
Phó từ부사
    reng reng
  • Tiếng chuông cửa hoặc chuông điện thoại kêu.
  • 초인종이나 전화벨 등이 울리는 소리.
ri
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ri
  • Đơn vị thể hiện tỉ lệ.
  • 비율을 나타내는 단위.
ria
Danh từ명사
    ria
  • Râu mọc ở trên mép của môi trên.
  • 윗입술의 가장자리 위로 난 수염.
ria mép
Danh từ명사
    ria mép
  • Râu mọc ở dưới mũi.
  • 코 아래에 난 수염.
Ri-eul
Danh từ명사
    Ri-eul
  • Chữ cái thứ tư của bảng chữ cái tiếng Hàn. Tên gọi là Ri-eul, thể hiện âm phát ra bằng cách khẽ chạm đầu lưỡi vào lợi trên rồi tách ra.
  • 한글 자모의 넷째 글자. 이름은 ‘리을’로 혀끝을 윗잇몸에 가볍게 대었다가 떼면서 내는 소리를 나타낸다.
ri-eul
Danh từ명사
    ri-eul
  • Tên của phụ âm 'ㄹ' trong bảng chữ cái tiếng Hàn.
  • 한글 자모 ‘ㄹ’의 이름.
rim
Động từ동사
    rim
  • Cho hạt, rễ, thân... của thực vật vào mật hay đường rồi nấu liên tục làm cho ra vị ngọt.
  • 식물의 열매, 뿌리, 줄기 등을 꿀이나 설탕에 넣고 계속 끓여 단맛이 나게 하다.
rin rít, deo dẻo
Tính từ형용사
    rin rít, deo dẻo
  • Khó chịu vì cảm thấy ẩm trên da.
  • 피부에 습기가 느껴져 불쾌하다.
rin rít, dinh dính
Động từ동사
    rin rít, dinh dính
  • Cứ bám dính vào rin rít.
  • 자꾸 끈끈하게 들러붙다.
rin rít, nóng nực
Phó từ부사
    rin rít, nóng nực
  • Một cách khó chịu vì cảm nhận hơi ẩm trên da.
  • 피부에 습기가 느껴져 불쾌하게.
ri rỉ
Phó từ부사
    ri rỉ
  • Hình ảnh chất lỏng... cứ rò rỉ từng chút hoặc chảy ra rồi lại ngừng lại.
  • 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하는 모양.
ri rỉ chảy, rơm rớm , ngân ngấn
Động từ동사
    ri rỉ chảy, rơm rớm (nước mắt), ngân ngấn (lệ)
  • Những cái như nước hay chất lỏng liên tục hơi dò gỉ chảy ra hoặc chảy ra rồi dừng lại. Hoặc làm cho như vậy.
  • 물이나 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
rỉ tai, thì thầm, nói khẽ
Động từ동사
    rỉ tai, thì thầm, nói khẽ
  • Ghé sát miệng vào tai người khác và nói nhỏ.
  • 남의 귀에 입을 가까이 대고 작은 소리로 말하다.
riêng
Tính từ형용사
    riêng
  • Đứng riêng ra một mình.
  • 혼자 떨어져 있다.
Trợ từ조사
    riêng
  • Trợ từ thể hiện nghĩa 'khác với lúc bình thường mà không có lý do gì đặc biệt'.
  • ‘특별한 이유 없이 평소와 다르게’의 뜻을 나타내는 조사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    riêng
  • Tiêu chuẩn hay suy nghĩ theo riêng mình.
  • 자기 나름대로의 생각이나 기준.
riêng biệt
Phó từ부사
    riêng biệt
  • Từng cái, từng người.
  • 저마다 각각.
riêng biệt, cá biệt
Động từ동사
    riêng biệt, cá biệt
  • Được chỉ ra một cách đặc biệt rồi được định ra một cách rõ ràng.
  • 특별히 가리켜져 분명하게 정해지다.
Tính từ형용사
    riêng biệt, cá biệt
  • Được chỉ ra một cách đặc biệt rồi được định ra một cách rõ ràng.
  • 특별히 가리켜져 분명하게 정해져 있다.
riêng biệt, riêng
Danh từ명사
    riêng biệt, riêng
  • Việc chuẩn bị riêng ra hay gắn thêm vào cái vốn có.
  • 원래의 것에 덧붙여 추가되거나 따로 마련된 것.
riêng biệt, riêng lẻ, riêng
Danh từ명사
    riêng biệt, riêng lẻ, riêng
  • Sự tách biệt thành từng cái một.
  • 하나씩 따로 떨어져 있는 상태.
riêng biệt, từng cái một
Phó từ부사
    riêng biệt, từng cái một
  • Không ở cùng nhau hay trộn lẫn vào nhau mà tách rời từng cái một.
  • 함께 있거나 섞이지 않고 하나씩 떨어져서.
riêng lẻ, riêng, mỗi
Phó từ부사
    riêng lẻ, riêng, mỗi
  • Tất cả mọi cái đều riêng biệt.
  • 저마다 모두 따로따로.
riêng lẻ, từng cái một, riêng
Phó từ부사
    riêng lẻ, từng cái một, riêng
  • Mỗi cái đều riêng biệt.
  • 저마다 다 따로따로.
riêng lẻ, đơn lẻ
Danh từ명사
    Nat; riêng lẻ, đơn lẻ
  • Từng vật, từng vật có thể đếm được.
  • 셀 수 있는 물건의 하나하나.
riêng, riêng biệt
Phó từ부사
    riêng, riêng biệt
  • Một cách đặc biệt khác với cái thông thường.
  • 보통의 것과는 달리 특별하게.
riêng, riêng lẻ
Phó từ부사
    riêng, riêng lẻ
  • Không bị trộn lẫn hay cùng với cái khác.
  • 다른 것들과 함께 하거나 섞이지 않게.
riêng rẽ, đơn lập, độc lập
Động từ동사
    riêng rẽ, đơn lập, độc lập
  • Trở nên tồn tại một cách riêng biệt và không trực thuộc hoặc gắn với cái khác.
  • 다른 것에 붙어 있거나 속해 있지 않고 독자적으로 존재하게 되다.
riêng tư, thuộc về cá nhân
Tính từ형용사
    riêng tư, thuộc về cá nhân
  • Một cách có tính chất cá nhân chứ không phải chung.
  • 공적이 아닌 개인적인 성질이 있다.
riêng từng cái
Danh từ명사
    riêng từng cái
  • Từng cái từng cái riêng rẽ trong tập hợp nhiều cái.
  • 여럿 가운데 따로따로인 한 개 한 개.
riêng từng hạt, riêng từng viên
Danh từ명사
    riêng từng hạt, riêng từng viên
  • Từng hạt ngũ cốc hay trái cây.
  • 열매나 곡식에서, 하나하나의 알.
riêng với~, đối với~
Trợ từ조사
    riêng với~, đối với~
  • Trợ từ nhấn mạnh tiêu chí phán đoán.
  • 판단의 기준을 강조하여 나타내는 조사.
roi
Danh từ명사
    chae; roi
  • Gậy mảnh dùng vào việc đánh ai đó để phạt.
  • 벌로 사람을 때리는 데에 쓰는 얇은 막대기.
Danh từ명사
    roi
  • Gậy gỗ mảnh, dùng để đánh người hoặc động vật.
  • 사람이나 동물을 때릴 때에 쓰는 가는 나뭇가지.
roi, bạt tay, nắm đấm
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    roi, bạt tay, nắm đấm
  • Đơn vị đếm số lần đánh.
  • 때리는 횟수를 세는 단위.
roi quất
Danh từ명사
    chae; roi quất
  • Đồ vật có buộc dây thừng hoặc dây da ở phần cuối của cây gậy mảnh, dùng trong việc quất và lùa bò hay ngựa.
  • 가느다란 막대기의 끝에 노끈이나 가죽끈을 달아 말이나 소를 때려 모는 데 쓰는 물건.
roi sắt, gậy sắt, dùi cui
Danh từ명사
    roi sắt, gậy sắt, dùi cui
  • Gậy làm bằng sắt.
  • 쇠로 만든 몽둥이.
roi, thước đánh, dùi cui
Danh từ명사
    roi, thước đánh, dùi cui
  • Gậy tròn dùng khi đánh người hay động vật.
  • 주로 사람이나 동물을 때릴 때 사용하는 굵은 막대기.
rong chơi
Động từ동사
    rong chơi
  • Đi chơi đây đó một cách rảnh rang.
  • 한가하게 이리저리 왔다 갔다 하면서 놀다.
rong chơi, rong ruổi
Động từ동사
    rong chơi, rong ruổi
  • Tùy tiện đi lanh quanh chỗ này chỗ kia một cách bận rộn.
  • 여기저기를 바쁘게 마구 돌아다니다.
rong ruổi, lông bông
Động từ동사
    rong ruổi, lông bông
  • Không có việc làm, chỉ chơi đùa và hay nói năng bỡn cợt.
  • 하는 일 없이 자꾸 가벼운 이야기를 하며 놀다.
Động từ동사
    rong ruổi, lông bông
  • Đi lang thang đây đó.
  • 이리저리 돌아다니다.
rong trẻo, thanh
Tính từ형용사
    rong trẻo, thanh
  • Âm thanh không đục mà nhẹ nhàng.
  • 소리가 탁하지 않고 경쾌하다.
ro ro
Phó từ부사
    (con quay) ro ro
  • Hình ảnh vật thể có độ dày mỏng và khổ hẹp được cuộn nhanh và mạnh.
  • 두께가 얇고 폭이 좁은 물체가 빠르고 힘 있게 말리는 모양.
roàn roạt, toàng toạc
Phó từ부사
    roàn roạt, toàng toạc
  • Tiếng liên tục xé giấy hay vải... mỏng và dai. Hoặc hình ảnh đó.
  • 얇고 질긴 종이나 천 등을 자꾸 찢는 소리. 또는 그 모양.
roàn roạt, xoèn xoẹt
Phó từ부사
    roàn roạt, xoèn xoẹt
  • Hình ảnh vật nhỏ trôi tuột xuống từ nơi bị nghiêng rồi ngưng lại.
  • 어린아이나 작은 물건 등이 기울어진 곳에서 빠르게 잠깐 미끄러지다가 멈추는 모양.
roèn roẹt
Phó từ부사
    roèn roẹt
  • Âm thanh liên tục xé giấy hay vải... mỏng và dai. Hoặc hình ảnh đó.
  • 얇고 질긴 종이나 천 등을 자꾸 찢는 소리. 또는 그 모양.
roạt, oạp, ào
Phó từ부사
    roạt, oạp, ào
  • Cá lớn liên tục quẫy đuôi rộng và nhẹ nhàng.
  • 큰 물고기가 가볍고 크게 꼬리를 치는 소리. 또는 그 모양.
roạt roạt
Phó từ부사
    roạt roạt
  • Tiếng dòng nước nhỏ chảy rồi ngưng lại một cách nhanh chóng trong giây lát. Hoặc hình ảnh đó.
  • 가는 물줄기 등이 빠르게 잠깐 흐르다가 그치는 소리. 또는 그 모양.
roẹt, xoẹt
Phó từ부사
    roẹt, xoẹt
  • Âm thanh gạch hay viết bừa các dòng, nét, chữ... Hoặc hình ảnh đó.
  • 줄이나 획, 글씨 등을 되는 대로 마구 긋거나 쓰는 소리. 또는 그 모양.
  • roẹt, xoẹt
  • Âm thanh xé bừa giấy hay vải... Hoặc hình ảnh đó.
  • 종이나 천 등을 되는 대로 마구 찢는 소리. 또는 그 모양.
roẹt, xoẹt, trơn tru
Phó từ부사
    (kéo, đẩy) roẹt, xoẹt, trơn tru
  • Tiếng cửa kéo được mở ra hay đóng lại một cách nhẹ nhàng như trượt. Hoặc hình ảnh đó.
  • 미닫이문이 미끄러지듯 가볍게 열리거나 닫히는 소리. 또는 그 모양.
rui
Danh từ명사
    seokarae; rui
  • Các thanh gỗ được lắp từ đầu mái nhà đến cột nhà, làm bệ đỡ cho mái nhà trong các ngôi nhà truyền thống của Hàn Quốc.
  • 한옥의 지붕을 만드는 데 받침이 되는, 지붕 끝에서 기둥까지 걸친 나무.

+ Recent posts

TOP