Rumania
Danh từ명사
    Rumania
  • Quốc gia ở bán đảo Balkan của châu Âu. Có nhiều dầu mỏ và các ngành sản xuất chính là nông nghiệp, chăn nuôi và lâm nghiệp. Ngôn ngữ chính chức là tiếng Rumania và thủ đô là Bucharest.
  • 유럽의 발칸반도에 있는 나라. 석유가 많이 나며 주요 산업은 농업, 목축업, 임업이다. 주요 언어는 루마니아어이고 수도는 부쿠레슈티이다.
run
Động từ동사
    run
  • Cái nào đó dao động nhanh với biên độ nhỏ lặp đi lặp lại.
  • 어떤 것이 작은 폭으로 빠르게 반복해서 흔들리다.
Idiomrun bần bật
관용구살을 떨다
    run bần bật
  • Quá tức giận hay sợ hãi nên run rẩy toàn thân.
  • 몹시 화가 나거나 두려워서 온몸을 떨다.
run bần bật, run bắn
Động từ동사
    run bần bật, run bắn
  • Giọng nói cất lên một cách nghiêm trọng khác với mọi khi.
  • 목소리가 평소와 다르게 울림을 심하게 일으키다.
run bần bật, run cầm cập, run lập cập
Động từ동사
    run bần bật, run cầm cập, run lập cập
  • Cơ thể run rẩy nhẹ và liên tục. Hoặc run rẩy cơ thể một cách nhẹ và liên tục.
  • 몸이 자꾸 작게 바르르 떨리다. 또는 몸을 자꾸 작게 바르르 떨다.
run bắn
Động từ동사
    run bắn
  • Toàn thân run rẩy do rất ghét hoặc sợ hãi.
  • 몹시 싫거나 무서워서 온몸이 떨리다.
Động từ동사
    run bắn
  • Toàn thân run rẩy do rất ghét hoặc sợ hãi.
  • 몹시 싫거나 무서워서 온몸이 떨리다.
run bắn, run bần bật, run lập cập
Động từ동사
    run bắn, run bần bật, run lập cập
  • Cơ thể thường xuyên bị run mạnh vì lạnh, sợ hay tức giận. Hoặc thường xuyên run mạnh cơ thể.
  • 춥거나 무섭거나 화가 나서 몸이 자꾸 크게 떨리다. 또는 몸을 자꾸 크게 떨다.
Động từ동사
    run bắn, run bần bật, run lập cập
  • Cơ thể thường xuyên bị run mạnh vì lạnh, sợ hay tức giận. Hoặc thường xuyên run mạnh cơ thể.
  • 춥거나 무섭거나 화가 나서 몸이 자꾸 크게 떨리다. 또는 몸을 자꾸 크게 떨다.
Động từ동사
    run bắn, run bần bật, run lập cập
  • Cơ thể thường xuyên bị run mạnh vì lạnh, sợ hay tức giận. Hoặc thường xuyên run mạnh cơ thể.
  • 춥거나 무섭거나 화가 나서 몸이 자꾸 크게 떨리다. 또는 몸을 자꾸 크게 떨다.
run cầm cập
Động từ동사
    run cầm cập
  • Run ít và nhẹ nhàng.
  • 작고 가볍게 떨다.
run cầm cập, run bần bật
Động từ동사
    run cầm cập, run bần bật
  • Cơ thể cứ run nhẹ. Hoặc cứ run nhẹ cơ thể.
  • 몸이 자꾸 작게 파르르 떨리다. 또는 몸을 자꾸 작게 파르르 떨다.
run cầm cập, run lẩy bẩy
Động từ동사
    run cầm cập, run lẩy bẩy
  • Cơ thể run do lạnh hay sợ hãi. Hoặc khiến cho cơ thể lên
  • 춥거나 무서워서 몸이 떨리다. 또는 몸을 떨다.
run cầm cập, run lẩy bẩy, rung
Động từ동사
    run cầm cập, run lẩy bẩy, rung
  • Cơ thể run rẩy liên tục do lạnh hay sợ hãi. Hoặc liên tục làm cho cơ thể run.
  • 춥거나 무서워서 자꾸 몸이 떨리다. 또는 자꾸 몸을 떨게 하다.
Động từ동사
    run cầm cập, run lẩy bẩy, rung
  • Cơ thể run rẩy liên tục do lạnh hay sợ. Hoặc liên tục làm cơ thể run lên.
  • 춥거나 무서워서 자꾸 몸이 떨리다. 또는 자꾸 몸을 떨게 하다.
rung bần bật, run lẩy bẩy, rung rung
Động từ동사
    rung bần bật, run lẩy bẩy, rung rung
  • Chân tay hay cơ thể cứ rung mạnh. Hoặc cứ rung mạnh cơ thể hoặc chân tay.
  • 팔다리나 몸이 자꾸 크게 떨리다. 또는 팔다리나 몸을 자꾸 크게 떨다.
rung chuyển
Động từ동사
    rung chuyển
  • Không gian hay vật thể rung lên do tác động hay âm thanh rất lớn.
  • 굉장히 큰 소리나 충격으로 물체나 공간이 울리다.
rung chuyển, giao động, chao đảo, lung lay
Động từ동사
    rung chuyển, giao động, chao đảo, lung lay
  • Dịch chuyển do bị rung lắc. Hay rung lắc và dịch chuyển.
  • 흔들려 움직이다. 또는 흔들어 움직이다.
Idiomrung chuyển đất trời
    rung chuyển đất trời
  • Âm thanh rất lớn.
  • 소리가 매우 크다.
rung cảm, rung động
Động từ동사
    rung cảm, rung động
  • Tâm hồn lay động do cảm nhận từ sự việc hay sự vật nào đó, tự nhiên.
  • 어떤 사실이나 사물, 자연에서 느낌을 받아 마음이 움직이다.
rung kèn kẹt, cọ ken két
Động từ동사
    rung kèn kẹt, cọ ken két
  • Âm thanh mà đồ vật to và cứng liên tục va chạm, cọ xát với nhau phát ra. Hoặc làm phát ra âm thanh như vậy.
  • 크고 딱딱한 물건이 자꾸 서로 닿아 문질러지는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
rung kèn kẹt, cọ ken két, cọ sát trèo trẹo
Động từ동사
    rung kèn kẹt, cọ ken két, cọ sát trèo trẹo
  • Âm thanh mà đồ vật to và cứng liên tục va chạm, cọ xát với nhau phát ra. Hoặc phát ra âm thanh như vậy.
  • 크고 딱딱한 물건이 자꾸 서로 닿아 문질러지는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
rung kèn kẹt, cọ ken két, làm rung ken két
Động từ동사
    rung kèn kẹt, cọ ken két, làm rung ken két
  • Âm thanh mà đồ vật to và cứng va chạm, cọ xát với nhau phát ra. Hoặc làm phát ra âm thanh như vậy.
  • 크고 딱딱한 물건이 서로 닿아 문질러지는 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
rung kèn kẹt, làm rung kèn kẹt, cọ ken két
Động từ동사
    rung kèn kẹt, làm rung kèn kẹt, cọ ken két
  • Âm thanh mà đồ vật to và cứng va chạm, cọ xát với nhau liên tục phát ra. Hoặc liên tiếp làm phát ra âm thanh như vậy.
  • 크고 딱딱한 물건이 서로 닿아 문질러지는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
rung lên, rung lắc
Động từ동사
    rung lên, rung lắc
  • Mặt đất hay tòa nhà rung chuyển vì lực hoặc âm thanh của bên ngoài.
  • 땅이나 건물 등이 외부의 힘이나 소리 때문에 떨리다.
rung, lắc
Động từ동사
    rung, lắc
  • Cứ dịch chuyển theo hướng trên dưới, phải trái hoặc trước sau.
  • 위아래나 좌우 또는 앞뒤로 자꾸 움직이다.
rung, lắc, cử động lên xuống
Động từ동사
    rung, lắc, cử động lên xuống
  • Chuyển động cổ hay ngón tay lên xuống một cách nhẹ nhàng và lặp đi lặp lại.
  • 고개나 손가락을 아래위로 가볍게 되풀이하여 움직이다.
Động từ동사
    rung, lắc, cử động lên xuống
  • Chuyển động cổ hay ngón tay lên xuống nhẹ nhàng một lần.
  • 고개나 손가락을 아래위로 가볍게 한 번 움직이다.
rung, lắc, nhún, vẫy
Động từ동사
    rung, lắc, nhún, vẫy
  • Làm cho cái gì đó cư di chuyển qua lại, tới lui.
  • 무엇을 좌우, 앞뒤로 자꾸 움직이게 하다.
rung rinh, phất phơ
Động từ동사
    rung rinh, phất phơ
  • Đồ vật nhẹ hay sóng nước... lay động theo gió.
  • 가벼운 물건이나 물결 등이 바람에 움직이다.
rung rinh, phất phơ, lăn tăn
Động từ동사
    rung rinh, phất phơ, lăn tăn
  • Đồ vật nhẹ hay sóng nước... cứ lay lay động theo gió.
  • 가벼운 물건이나 물결 등이 바람에 자꾸 움직이다.
Động từ동사
    rung rinh, phất phơ, lăn tăn
  • Đồ vật nhẹ hay sóng nước... cứ lay động theo gió.
  • 가벼운 물건이나 물결 등이 바람에 자꾸 움직이다.
rung rinh, rung rung
Phó từ부사
    rung rinh, rung rung
  • Hình ảnh cái dài và mảnh cong một cách đàn hồi và cứ dao động một cách chậm rãi.
  • 가늘고 긴 것이 탄력 있게 휘어지며 자꾸 느리게 흔들리는 모양.
Idiomrung động con tim
    rung động con tim
  • Làm cho tâm trạng yên ổn trở nên hưng phấn.
  • 안정된 마음을 흥분하게 하다.
run, lẩy bẩy
Động từ동사
    run, lẩy bẩy
  • Rung lắc nhanh và lặp đi lặp lại cả cơ thể hoặc một phần cơ thể.
  • 몸이나 몸의 일부를 반복해서 빠르게 흔들다.
run lẩy bẩy, run bần bật
Phó từ부사
    run lẩy bẩy, run bần bật
  • Dáng vẻ liên tục run rẩy ghê gớm vì sợ hay lạnh.
  • 춥거나 무서워서 몸을 계속 심하게 떠는 모양.
run lẩy bẩy, rung bần bật, vung vẩy, run run, rung rung
Động từ동사
    run lẩy bẩy, rung bần bật, vung vẩy, run run, rung rung
  • Chân tay hay cơ thể cứ rung mạnh. Hoặc cứ rung mạnh cơ thể hoặc chân tay.
  • 팔다리나 몸이 자꾸 크게 떨리다. 또는 팔다리나 몸을 자꾸 크게 떨다.
run run
Phó từ부사
    run run
  • Âm thanh hơi run nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 가볍게 조금 떠는 소리. 또는 그 모양.
run, run run
Động từ동사
    run, run run
  • Giọng nói được cất lên một cách nghiêm trọng khác với mọi khi.
  • 목소리가 평소와 다르게 울림이 심하게 일어나다.
run run, rung rung, rung bần bật, run lẩy bẩy
Động từ동사
    run run, rung rung, rung bần bật, run lẩy bẩy
  • Chân tay hay cơ thể cứ rung mạnh. Hoặc cứ rung mạnh cơ thể hoặc chân tay.
  • 팔다리나 몸이 자꾸 크게 떨리다. 또는 팔다리나 몸을 자꾸 크게 떨다.
run, run rẩy
Động từ동사
    run, run rẩy
  • Thấy rất lạnh hoặc sợ hãi.
  • 몹시 추워하거나 무서워하다.
run rẩy
Động từ동사
    run rẩy
  • Cơ thể hoặc một phần cơ thể liên tục lay động nhanh lặp đi lặp lại.
  • 몸이나 몸의 일부가 반복해서 빠르게 흔들리다.
Idiomrun rẩy lo sợ
    (tim bé lại còn bằng hạt đậu) run rẩy lo sợ
  • Bất an và bồn chồn nên co rúm lại.
  • 불안하고 초조하여 움츠러들다.
run rẩy, lẩy bẩy, lập cập
Động từ동사
    run rẩy, lẩy bẩy, lập cập
  • Rất sợ hãi hoặc lạnh nên cơ thể liên tục co rúm lại hoặc nổi gai ốc.
  • 몹시 무섭거나 추워서 자꾸 몸이 움츠러들거나 소름이 끼치다.
Động từ동사
    run rẩy, lẩy bẩy, lập cập
  • Rất sợ hãi hoặc bị lạnh nên cơ thể liên tục co rúm lại hoặc nổi gai ốc.
  • 몹시 무섭거나 추워서 자꾸 몸이 움츠러들거나 소름이 끼치다.
run rẩy, ngượng ngùng
Tính từ형용사
    run rẩy, ngượng ngùng
  • Có cảm giác vừa biết ơn vừa e ngại vì vượt quá bổn phận.
  • 분에 넘쳐 고맙고도 부담스러운 느낌이 있다.
Tính từ형용사
    run rẩy, ngượng ngùng
  • Có cảm giác vừa biết ơn vừa e ngại vì vượt quá bổn phận.
  • 분에 넘쳐 고맙고도 부담스럽다.
run rẩy, run bần bật
Tính từ형용사
    run rẩy, run bần bật
  • Cái lạnh hay buồn chạm vào cơ thể nên nổi nhiều gai ốc.
  • 차갑거나 기분 나쁜 것이 몸에 닿아 크게 소름이 돋다.
run sợ, run rẩy
Động từ동사
    run sợ, run rẩy
  • Vì quá hà tiện nên sợ việc tiêu tiền.
  • 매우 인색해서 돈 쓰는 것을 겁내다.
ru rú
Động từ동사
    ru rú
  • Không ra ngoài mà chỉ ở lại nơi nhất định.
  • 밖에 나가지 않고 일정한 곳에만 머물러 있다.
rũ rượi, uể oải
Tính từ형용사
    rũ rượi, uể oải
  • Rất mệt mỏi và kiệt sức nên cơ thể không có chút sức lực nào tới mức uể oải.
  • 몹시 지치고 고단하여 몸이 축 늘어질 정도로 힘이 없다.
ruy băng
Danh từ명사
    ruy băng
  • Dải băng được dùng trong máy đánh chữ hay máy in…, phết mực vào để có thể in được.
  • 타자기나 프린터 등에 쓰이는, 잉크를 발라서 인쇄를 할 수 있도록 만든 띠.
  • ruy băng
  • Dải băng dài có tay cầm, là dụng cụ dùng trong thể dục nhịp điệu.
  • 리듬 체조에서 쓰는 기구로서 손잡이가 달려 있는 긴 띠.
ruồng bỏ, bỏ rơi
Động từ동사
    ruồng bỏ, bỏ rơi
  • Vứt bỏ hoàn toàn và không quay nhìn lại.
  • 완전히 버리고 돌아보지 않다.
Động từ동사
    ruồng bỏ, bỏ rơi
  • Vứt bỏ hoặc từ bỏ hoàn toàn cái gì đó.
  • 어떤 것을 완전히 버리거나 포기하다.
ruồng bỏ, bỏ rơi, bỏ bê, xao lãng, bê trễ
Động từ동사
    ruồng bỏ, bỏ rơi, bỏ bê, xao lãng, bê trễ
  • Không trông coi hay quản lí mà bỏ mặc.
  • 보살피거나 관리하지 않고 버리다.
ruộng
Danh từ명사
    ruộng
  • Khu đất được ngăn lại và dẫn nước vào để trồng lúa.
  • 벼농사를 짓기 위해 물을 막아 가둬 놓은 땅.
ruộng cát
Danh từ명사
    ruộng cát
  • Ruộng có nhiều cát trộn lẫn với đất.
  • 흙에 모래가 많이 섞인 밭.
ruộng muối
Danh từ명사
    ruộng muối
  • Nơi ngăn nước biển lại và để cho nước bốc hơi dưới ánh nắng mặt trời để làm muối.
  • 바닷물을 막아 햇볕에 증발시켜서 소금을 만드는 곳.
ruộng nước
Danh từ명사
    ruộng nước
  • Ruộng mà có nước đọng.
  • 물이 모여 있는 논.
ruộng phiếu
Danh từ명사
    ruộng phiếu
  • (cách nói ẩn dụ) Khu vực bầu cử mà cử tri sẽ bỏ phiếu tập trung.
  • (비유적으로) 투표할 사람이 모여 있는 선거 구역.
ruộng rẫy, đồng ruộng
Danh từ명사
    ruộng rẫy, đồng ruộng
  • Ruộng và rẫy.
  • 논과 밭.
ruộng vườn
Danh từ명사
    ruộng vườn
  • Ruộng và vườn.
  • 논과 밭.
ruộng đá sỏi
Danh từ명사
    ruộng đá sỏi
  • Đất nhiều đá.
  • 돌이 많은 땅.
ruột
Phụ tố접사
    ruột
  • Tiền tố thêm nghĩa 'là mối quan hệ huyết thống trực tiếp'.
  • '직접적인 혈연관계인'의 뜻을 더하는 접두사.
2.
Danh từ명사
    ruột (bút)
  • Phần ở bên trong, dùng viết chữ ở dụng vụ ghi chép như bút chì, bút....
  • 연필, 펜 등의 필기도구에서 글씨를 쓰는, 속에 있는 부분.
Danh từ명사
    ruột
  • Phần của ống tiêu hóa từ cuối dạ dày đến hậu môn, gồm ruột non và ruột già.
  • 사람이나 동물의 큰창자와 작은창자.
4. 친-
Phụ tố접사
    ruột
  • Tiền tố thêm nghĩa "có quan hệ huyết thống".
  • ‘혈연관계로 맺어진’의 뜻을 더하는 접두사.
  • ruột
  • Tiền tố thêm nghĩa "là quan hệ huyết tộc phụ hệ".
  • ‘부계 혈족 관계인’의 뜻을 더하는 접두사.
ruột chì
Danh từ명사
    ruột chì
  • Phần ruột mảnh thực chất là bộ phận để viết chữ ở trong bút chì.
  • 연필 속에 들어 있는 실제로 글씨를 쓰는 부분인 가느다란 심.
ruột gan
Danh từ명사
    ruột gan
  • Gan và ruột.
  • 간과 창자.
Idiomruột gan bị đảo lộn
    ruột gan bị đảo lộn
  • Rất tức giận nên không thể chịu đựng được.
  • 매우 화가 나서 견딜 수가 없다.
ruột gan như lửa đốt
Danh từ명사
    ruột gan như lửa đốt
  • (cách nói ẩn dụ) Lòng bồn chồn và nuối tiếc.
  • (비유적으로) 애타고 안타까운 마음.
ruột gan, tâm can
Danh từ명사
    ruột gan, tâm can
  • (cách nói ẩn dụ) Trong lòng.
  • (비유적으로) 속마음.
ruột già
Danh từ명사
    ruột già
  • Cơ quan tiêu hoá nằm ở giữa ruột non và hậu môn.
  • 작은창자와 항문 사이에 있는 소화 기관.
ruột già , đại tràng
Danh từ명사
    ruột già , đại tràng
  • Phần ruột nằm ở giữa hậu môn và ruột non.
  • 소장과 항문 사이에 있는 내장.
ruột non
Danh từ명사
    ruột non
  • Cơ quan ở giữa dạ dày và ruột già.
  • 위와 큰창자 사이에 있는 기관.
ruột thịt
Danh từ명사
    ruột thịt
  • Người có quan hệ gia tộc cùng chung một dòng máu như cha mẹ và con cái, anh em.
  • 부모와 자식, 형제처럼 같은 핏줄로 이어진 가족 관계에 있는 사람.
ruột thừa
Danh từ명사
    ruột thừa
  • Ruột nhỏ hình túi nằm ở giữa ruột non và ruột già.
  • 소장과 대장 사이에 있는 주머니 모양의 작은 창자.
ruột tượng, tay nải
Danh từ명사
    ruột tượng, tay nải
  • Đai quấn ở vai hoặc đeo ở lưng, cho đồ vật hoặc tiền vào đó.
  • 돈이나 물건을 넣어 허리에 매거나 어깨에 두르는 띠.
Rwanda
Danh từ명사
    Rwanda
  • Quốc gia ở Đông Nam châu Phi. Nông nghiệp phát triển và sản vật chủ yếu là cà phê, trà…. Ngôn ngữ chính là tiếng Kinyarwanda, tiếng Pháp, tiếng Anh và thủ đô là Kigari.
  • 아프리카 동남부에 있는 나라. 농업이 발달했고, 주요 생산물로는 커피, 차 등이 있다. 공용어는 킨야르완다어, 프랑스어, 영어이고 수도는 키갈리이다.

+ Recent posts

TOP