ràng buộc, trói buộc
Động từ동사
    ràng buộc, trói buộc
  • (cách nói ẩn dụ) Giam hãm làm cho không thể tự do được.
  • 자유롭지 못하게 구속하다.
rành mạch, rõ ràng
Tính từ형용사
    rành mạch, rõ ràng
  • Rõ ràng và phân minh đến mức có thể nhìn qua là biết.
  • 한눈에 알 수 있을 만큼 분명하고 뚜렷하다.
rành rọt, cụ thể
Tính từ형용사
    rành rọt, cụ thể
  • Tỉ mỉ và chi tiết.
  • 꼼꼼하고 자세하다.
rành rọt, tách bạch, mau lẹ
Phó từ부사
    rành rọt, tách bạch, mau lẹ
  • Hình ảnh nối tiếp nhau chấm dứt một cách rất dứt khoát hay hành động một cách quả cảm.
  • 잇따라 아주 단호하게 끊거나 과감하게 행동하는 모양.
ràn rạt, xoèn xoẹt
Phó từ부사
    ràn rạt, xoèn xoẹt
  • Âm thanh liên tục cắt ngũ cốc như như lúa, lúa mạch...
  • 벼, 보리 등의 곡식을 계속해서 베는 소리.
rào, be
Động từ동사
    rào, be
  • Lắp hay chất cái gì đó xung quanh cái nào đó.
  • 어떤 것의 둘레에 무엇을 쌓거나 설치하다.
rào chắn
Danh từ명사
    rào chắn
  • Dụng cụ làm bằng gỗ hoặc kim loại, sử dụng trong cuộc thi chạy vượt chướng ngại vật của trận thi đấu điền kinh.
  • 육상 경기의 장애물 달리기에 쓰는, 나무나 금속으로 만든 기구.
rào chắn, rào cản, bức tường ngăn, vật cản, hố sâu ngăn cách
Danh từ명사
    rào chắn, rào cản, bức tường ngăn, vật cản, hố sâu ngăn cách
  • Chướng ngại vật chặn khiến cho không thể thực hiện suôn sẻ quan hệ giữa hai bên.
  • 둘 사이의 관계를 순조롭지 못하게 가로막는 장애물.
rào cản
Danh từ명사
    rào cản
  • Cái trở thành chướng ngại hoặc khó vượt qua.
  • 장애가 되거나 이겨 내기 어려운 것.
rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
Danh từ명사
    rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
  • Thứ trở thành trở ngại khi làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하는 데 장애가 되는 것.
rào rào
Động từ동사
    rào rào
  • Âm thanh gặt ngũ cốc như lúa, lúa mạch... liên tục phát ra.
  • 벼, 보리 등의 곡식을 베는 소리가 계속해서 나다.
rào rào, lã chã, ào ào
Phó từ부사
    rào rào, lã chã, ào ào
  • Hình ảnh dốc ra hoặc đổ ụp.
  • 마구 쏟거나 엎지르는 모양.
rào rào, rầm rầm
Phó từ부사
    rào rào, rầm rầm
  • Tiếng đồ vật chất đống đột nhiên theo nhau đổ xuống. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 쌓아 놓은 물건들이 잇따라 갑자기 무너지는 소리. 또는 그 모양.
rào rào, soàn soạt
Động từ동사
    rào rào, soàn soạt
  • Âm thanh viết chữ trên giấy liên tục phát ra.
  • 종이 위에 글씨를 쓰는 소리가 계속해서 나다.
Động từ동사
    rào rào, soàn soạt
  • Âm thanh viết chữ trên giấy liên tục phát ra.
  • 종이 위에 글씨를 쓰는 소리가 계속해서 나다.
rào rào, sùng sục, tràn trề
Phó từ부사
    rào rào, sùng sục, tràn trề
  • Âm thanh nước hay chất lỏng bất ngờ bị đun sôi lên hay chảy tràn ra. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 물 등의 액체가 갑자기 요란하게 끓어오르거나 흘러넘치는 소리. 또는 그 모양.
rào rào, trào ra
Phó từ부사
    rào rào, trào ra
  • Âm thanh đồ vật được chứa bên trong trào ra. Hoặc hình ảnh như thế.
  • 담겨 있던 물건들이 갑자기 쏟아지는 소리. 또는 그 모양.
rào rào, tung tóe
Phó từ부사
    rào rào, tung tóe
  • Tiếng những cái như mảnh vụn tung ra lộn xộn. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 부스러기 같은 것이 어지럽게 흩어지는 소리. 또는 그 모양.
rào rào, vun vút, lạo xạo
Phó từ부사
    rào rào, vun vút, lạo xạo
  • Tiếng phát ra khi người hay vật thể liên tục di chuyển nhanh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 사람이나 물체가 계속해서 빠르게 움직일 때 나는 소리. 또는 그 모양.
rào rào, ào ào
Phó từ부사
    rào rào, ào ào
  • Tiếng những đối tượng như người hay sâu bọ tập trung nhiều ở một chỗ và liên tục gây ồn ào hay di chuyển. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 사람이나 벌레 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 떠들거나 움직이는 소리. 또는 그 모양.
2.
Phó từ부사
    rào rào, ào ào
  • Âm thanh phát ra khi mưa hay nước bất ngờ trút xuống. Hoặc hình ảnh đó.
  • 비나 물 등이 갑자기 쏟아지거나 흘러내리는 소리. 또는 그 모양.
rào rào, ào ào, ràn rạt
Động từ동사
    rào rào, ào ào, ràn rạt
  • Âm thanh gặt ngũ cốc như lúa, lúa mạch... liên tục phát ra.
  • 벼, 보리 등의 곡식을 베는 소리가 계속해서 나다.
rào rạc, ào ào
Phó từ부사
    rào rạc, ào ào
  • Âm thanh vật đang được chứa đầy hay đang bị treo lên đột nhiên tràn ra. Hoặc hình ảnh như vậy
  • 담겨 있거나 매달려 있던 물건이 갑자기 쏟아지는 소리. 또는 그 모양.
rào rạt, ầm ào
Phó từ부사
    rào rạt, ầm ào
  • Âm thanh một vật gì sập đổ hay rung chuyển vang rền. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 무엇이 무너지거나 흔들리면서 요란스럽게 나는 소리. 또는 그 모양.
rà soát
Động từ동사
    rà soát
  • Kiểm tra từng bộ phận.
  • 낱낱이 검사하다.
rà soát một loạt
Động từ동사
    rà soát một loạt
  • Nhìn hoặc sờ suốt từ đầu đến cuối một phạm vi nhất định.
  • 일정한 범위를 처음부터 끝까지 쭉 더듬거나 살피다.
rác
Danh từ명사
    rác
  • Bụi bẩn do quét mà ra hoặc đồ vật sẽ bỏ đi hay đồ vật đã bỏ đi vì không dùng được nữa.
  • 쓸어 낸 먼지, 또는 못 쓰게 되어 내다 버릴 물건이나 내다 버린 물건.
rách
Động từ동사
    rách
  • (cách nói ẩn dụ) Tai bị kích thích một cách mạnh mẽ bởi âm thanh chói tai.
  • (비유적으로) 날카로운 소리로 인해 귀가 심하게 자극되다.
rách nát, rách bươm
Động từ동사
    rách nát, rách bươm
  • (cách nói ẩn dụ) Từ thể hiện mức độ rất nghiêm trọng.
  • (비유적으로) 정도가 아주 심하다.
rách nát, sờn cũ
Động từ동사
    rách nát, sờn cũ
  • Quần áo hay giày dép… cũ và mòn trở nên không dùng được nữa.
  • 옷이나 신발 등이 낡고 닳아서 못 쓰게 되다.
Idiomrách rưới, lam lũ
    rách rưới, lam lũ
  • Rất nghèo khổ..
  • 몹시 가난하다.
rách rưới, lôi thôi, khốn khổ
Tính từ형용사
    rách rưới, lôi thôi, khốn khổ
  • Dáng vẻ dơ bẩn và tồi tàn.
  • 모습이 지저분하고 초라하다.
rách rưới, lôi thôi, lam lũ
Tính từ형용사
    rách rưới, lôi thôi, lam lũ
  • Bộ dạng bên ngoài hoặc quần áo nghèo nàn và không có gì đáng giá.
  • 겉모습이나 옷차림이 보잘것없고 궁상스럽다.
rách toạc, bục toác
Động từ동사
    rách toạc, bục toác
  • Chỗ khâu bị bứt tách ra.
  • 꿰맨 자리가 뜯어져 갈라지다.
rách, đứt
Động từ동사
    rách, đứt
  • Sự vật bị co kéo và bị tách ra.
  • 물체가 잡아당겨져 갈라지다.
rác rưởi
Danh từ명사
    rác rưởi
  • (cách nói thông tục) Cái không có bất cứ giá trị nào và không quan trọng lắm.
  • (속된 말로) 아무 가치도 없고 별로 중요하지 않은 것.
rác rưởi, cặn bã
Danh từ명사
    rác rưởi, cặn bã
  • (cách nói thông tục) Trạng thái bẩn thỉu và vô cùng tồi tệ. Hoặc người như vậy.
  • (속된 말로) 매우 형편없거나 더러운 상태. 또는 그런 사람.
rái cá
Danh từ명사
    rái cá
  • Động vật sống ở dưới nước, thân màu nâu, đuôi dài, bốn chân ngắn và có màng chân.
  • 몸은 갈색이고 꼬리는 길며 짧은 네 발에 물갈퀴가 있는, 수중생활을 하는 동물.
rán, chiên
Động từ동사
    rán, chiên
  • Trải rộng trứng hay bột đã nhào trên chảo đã tráng dầu và làm chín.
  • 기름을 두른 프라이팬에 반죽이나 달걀 등을 넓적하게 펴서 익히다.
Động từ동사
    rán, chiên
  • Rưới dầu ăn vào chảo đã được làm nóng và làm chín thức ăn như bánh bột v.v...
  • 달군 프라이팬 등에 기름을 두르고 전 등을 부쳐 익히다.
Động từ동사
    rán, chiên
  • Thả vào dầu đang sôi làm cho phồng ra.
  • 끓는 기름에 넣어서 부풀게 하다.
~ rán, ~ chiên
Danh từ명사
    ~ rán, ~ chiên
  • Từ biểu thị ý nghĩa của món ăn rán (chiên).
  • 튀긴 음식의 뜻을 나타내는 말.
ráng chiều
Danh từ명사
    ráng chiều
  • Ráng nhuốm màu khi mặt trời lặn vào buổi tối.
  • 저녁에 해가 질 때 물드는 노을.
ráng chiều, ánh hoàng hôn, ráng bình minh, ánh rạng đông
Danh từ명사
    ráng chiều, ánh hoàng hôn, ráng bình minh, ánh rạng đông
  • Hiện tượng nhìn thấy bầu trời đỏ lên khi mặt trời mọc hay lặn.
  • 해가 뜨거나 질 때 하늘이 붉게 보이는 현상.
ráng chiều, ánh mặt trời đỏ lúc hoàng hôn
Danh từ명사
    ráng chiều, ánh mặt trời đỏ lúc hoàng hôn
  • Hiện tượng bầu trời trông đo đỏ khi mặt trời lặn hay mặt trời mọc.
  • 해가 뜨거나 질 때 하늘이 붉게 보이는 현상.
ráo riết
Phó từ부사
    (suy nghĩ, tính toán) ráo riết
  • Hình ảnh đầu óc hoạt động nhanh nhẹn.
  • 머리가 잘 돌아가는 모양.
ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, sần sùi
Tính từ형용사
    ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, sần sùi
  • Bề mặt của da hay đồ vật thô kệch và không mềm mại.
  • 피부나 물건의 표면이 부드럽지 않고 거칠다.
rát, nhức, bỏng rát
Tính từ형용사
    rát, nhức, bỏng rát
  • Lưỡi, cổ họng, mũi... bị kích thích nên có cảm giác như đau buốt.
  • 혀, 목구멍, 코 등이 자극을 받아 아린 듯한 느낌이 있다.
Idiomrát tai, mòn tai, đau tai
    rát tai, mòn tai, đau tai
  • Nghe quá nhiều nên ghét nghe lại.
  • 너무 많이 들어서 또 듣기가 싫다.
rát, đau nhói
Tính từ형용사
    rát, đau nhói
  • Vết thương hoặc da... đau như thể bị cứa.
  • 상처나 피부 등이 찌르는 듯이 아프다.
ráy tai
Danh từ명사
    ráy tai
  • Ghét bẩn sinh ra ở bên trong lỗ tai.
  • 귓구멍 속에 생기는 때.
râm ran, rầm rĩ
Động từ동사
    râm ran, rầm rĩ
  • Âm thanh vang lên một cách rất mạnh mẽ và chát chúa cứ phát ra.
  • 매우 세차고 꽉 차게 울리는 소리가 자꾸 나다.
râm, rợp, râm mát, rợp mát
Tính từ형용사
    râm, rợp, râm mát, rợp mát
  • Không có ánh nắng mặt trời chiếu vào và có bóng mát.
  • 햇빛이 잘 들지 않아 그늘이 져 있다.
râu
Danh từ명사
    râu
  • Cơ quan xúc giác nằm trên đầu của côn trùng, để dò tìm sự vật.
  • 곤충의 머리에 달려 있는, 무엇을 더듬어 알아보는 촉각 기관.
Danh từ명사
    râu
  • Lông cứng mọc xung quanh miệng của động vật.
  • 동물의 입 주변에 난 빳빳한 털.
  • râu
  • Phần mọc dài và mảnh ở đầu ngọn của cây lúa, lúa mạch, ngô...
  • 벼, 보리, 옥수수 등의 낟알 끝에 가늘고 길게 난 털.
râu, chân
Danh từ명사
    râu, chân
  • Cơ quan gắn với đầu của mực hoặc bạch tuộc v.v... dùng để bơi hay bắt mồi.
  • 오징어, 문어 등의 머리에 달려서 헤엄을 치거나 먹이를 잡는 데 쓰는 기관.
râu quai nón
Danh từ명사
    râu quai nón
  • Râu mọc nối từ dưới tai đến cằm.
  • 귀밑부터 턱까지 이어서 난 수염.
râu, ria
Danh từ명사
    râu, ria
  • Lông mọc ở xung quanh miệng, cằm hay má của người đàn ông trưởng thành.
  • 남자 어른의 입 주변이나 턱, 뺨에 나는 털.
râu ria, ngoài cuộc
Danh từ명사
    râu ria, ngoài cuộc
  • Người hay vật không có quan hệ trực tiếp với việc nào đó.
  • 어떤 일에 직접적인 관계가 없는 사람이나 물건.
râu, tua
Danh từ명사
    râu, tua
  • Cơ quan gắn vào chân của những động vật như bạch tuộc hoặc mực, sử dụng khi bám chặt vào vật thể khác.
  • 낙지나 오징어와 같은 동물의 발에 달려 있어 다른 물체에 달라붙을 때 쓰는 몸의 기관.
râu ở cằm
Danh từ명사
    râu ở cằm
  • Râu mọc ở cằm dưới.
  • 아래턱에 난 수염.
rây
Động từ동사
    rây
  • Lắc bột bằng cái sàng và làm cho mịn đẹp hơn.
  • 가루 등을 체로 흔들어서 곱게 만들다.
Rãnh
Tính từ형용사
    Rãnh
  • Có một chút thời gian rảnh rỗi nên nhàn nhã.
  • 잠깐 짬이 나서 한가하다.
rãnh, khe
Danh từ명사
    rãnh, khe
  • Đường dài bị khoét lõm và dài trên vật thể.
  • 물체에 오목하고 길게 팬 줄.
rãnh, lối
Danh từ명사
    rãnh, lối
  • Nơi dài và nhỏ ở giữa các luống đất đắp dày lên để trồng nông sản ở ruộng.
  • 밭에서, 농작물을 심는 두둑한 땅과 땅 사이에 길고 좁게 들어간 곳.
rãnh, mương
Danh từ명사
    rãnh, mương
  • Phần được đào trũng xuống giữa các luống làm thật dài bằng cách đắp đất lên để trồng cây nông sản trên đồng ruộng.
  • 밭에 작물을 심기 위해 흙을 쌓아 올려 길게 만든 언덕과 언덕 사이로 움푹하게 파인 곳.
rã rời, bải hoải, rũ rượi
Tính từ형용사
    rã rời, bải hoải, rũ rượi
  • Sức lực trong toàn thân giảm sút nên rất mệt và uể oải.
  • 온몸에 힘이 빠져 매우 피곤하고 나른하다.
rã đông
Động từ동사
    rã đông
  • Làm tan cái đã đông đá.
  • 얼었던 것이 녹아서 풀리다. 또는 그렇게 하게 하다.
rèm
Danh từ명사
    rèm
  • Miếng vải được treo dài từ trên xuống nhằm che cửa sổ hay cửa ra vào.
  • 창이나 문을 가릴 수 있도록 그 위에 매달아 길게 늘어뜨린 천.
rèm, mành
Danh từ명사
    rèm, mành
  • Tấm vải rộng dùng khi che chắn nơi nào đó hoặc chia không gian.
  • 어떤 장소를 가리거나 공간을 나눌 때 사용하는 넓은 천.
rèn
Động từ동사
    rèn
  • Nung nóng trên lửa rồi ngâm vào nước cho nguội nhằm làm cho các kim loại như sắt... được rắn chắc.
  • 쇠 같은 금속을 단단하게 하기 위해 불에 뜨겁게 달구어 물에 담가 식히다.
Động từ동사
    rèn
  • Hơ nóng kim loại trên lửa rồi đập, làm thành công cụ.
  • 쇠붙이를 불에 뜨겁게 달구어 두들겨서 연장을 만들다.
rèn giũa, trau dồi
Động từ동사
    rèn giũa, trau dồi
  • Học và làm quen kĩ thuật hay học vấn.
  • 학문이나 기술을 배우고 익히다.
rèn khổ hạnh
Động từ동사
    rèn khổ hạnh
  • Cố ý hành hạ cơ thể để kiềm chế dục vọng và đạt được sự giác ngộ trong đạo Phật.
  • 불교에서, 몸으로 견디기 어려운 일들을 통하여 수행을 쌓다.
rèn luyện
Động từ동사
    rèn luyện
  • Trải qua việc nào đó một cách lặp đi lặp lại và làm cho trở nên quen thuộc.
  • 어떤 일을 반복하여 겪으면서 익숙해지게 하다.
Động từ동사
    rèn luyện
  • Làm cho thân thể và tinh thần trở nên mạnh mẽ và rắn rỏi.
  • 몸과 마음을 강하고 튼튼하게 하다.
Động từ동사
    rèn luyện
  • (cách nói ẩn dụ) Bắt huấn luyện chăm chỉ.
  • (비유적으로) 열심히 훈련을 시키다.
Động từ동사
    rèn luyện
  • Chăm chỉ học tập và làm quen về nhân cách, kĩ thuật, học vấn...
  • 인격, 기술, 학문 등을 열심히 배우고 익히다.
rèn luyện, rèn rũa
Động từ동사
    rèn luyện, rèn rũa
  • Nỗ lực trau dồi và rèn luyện cơ thể, tâm hồn, tri thức, kỹ thuật v.v...
  • 몸, 마음, 지식, 기술 등을 힘써 다스리거나 익히다.
rèn luyện, tập luyện
Động từ동사
    rèn luyện, tập luyện
  • Lặp đi lặp lại và làm quen với tư thế cơ bản hoặc động tác...
  • 기본자세나 동작 등을 되풀이하여 익히다.

+ Recent posts

TOP