ram ráp, xù xì
Tính từ형용사
    ram ráp, xù xì
  • Cảm giác hơi thô ráp khi chạm vào da.
  • 피부에 닿는 느낌이 조금 거칠다.
ram ráp, xù xì, bờm xờm, lởm chởm
Tính từ형용사
    ram ráp, xù xì, bờm xờm, lởm chởm
  • Trạng thái thô ráp, không nhẵn nhụi của bề mặt đồ vật hay da dẻ.
  • 피부나 물건의 겉면이 매끄럽지 않고 거칠다.
Tính từ형용사
    ram ráp, xù xì, bờm xờm, lởm chởm
  • Bề mặt của đồ vật hay da dẻ thô ráp và không nhẵn nhụi.
  • 피부나 물건의 겉면이 매끄럽지 않고 거칠다.
ra máu
Động từ동사
    ra máu
  • Máu chảy ra ngoài cơ thể và mắt nhìn thấy.
  • 피가 몸 밖으로 나와 눈에 보이다.
ra mắt, được bắt đầu, được khởi xướng
Động từ동사
    ra mắt, được bắt đầu, được khởi xướng
  • Bắt đầu hoạt động tại địa điểm hoặc lĩnh vực mới v.v...
  • 새로운 곳이나 영역 등에서 활동을 시작하다.
ra mắt
Động từ동사
    ra mắt
  • Trình chiếu bộ phim mới lần đầu tiên.
  • 새 영화를 처음으로 상영하다.
Động từ동사
    ra mắt
  • Sản phẩm mới xuất hiện trên thị trường.
  • 새 상품이 시장에 나타나다.
Động từ동사
    ra mắt
  • Lần đầu tiên gặp thử một lần người không quen biết.
  • 모르는 사람을 처음으로 한 번 만나 보다.
ra mắt, ra đời, xuất hiện, lộ diện
Động từ동사
    ra mắt, ra đời, xuất hiện, lộ diện
  • Sự vật, nhân vật hay hiện tượng mới trong lĩnh vực hay sự việc quan trọng lần đầu tiên xuất hiện trên thế gian.
  • 중요한 일이나 분야에서 새로운 사물이나 인물, 현상이 세상에 처음으로 나타나다.
ra mắt, trình làng
Động từ동사
    ra mắt, trình làng
  • Đồ vật hay người... lộ diện lần đầu tiên.
  • 물건이나 사람 등이 처음 모습을 드러내다.
rang
Động từ동사
    rang
  • Tăng nhiệt độ làm nóng để làm hạt ngũ cốc khô... phồng ra.
  • 마른 곡식의 알 등에 열을 가하여서 부풀게 하다.
ra ngoài
Động từ동사
    ra ngoài
  • Đi để làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하러 가다.
Động từ동사
    ra ngoài
  • Không ở nhà mà đi ra ngoài.
  • 집에 있지 않고 다른 곳으로 나가다.
ra ngoài, nằm ngoài
Động từ동사
    ra ngoài, nằm ngoài
  • Không được mãn nguyện hay trở nên khác với điều dự kiến.
  • 만족스럽지 못하거나 예상한 것과 다르게 되다.
ranh giới, biên giới
Danh từ명사
    ranh giới, biên giới
  • Vị trí phân biệt giữa hai khu vực hay hai sự vật khác nhau.
  • 서로 다른 두 지역이나 사물이 구분되는 지점.
ranh giới ngăn chặn
Danh từ명사
    ranh giới ngăn chặn
  • Đường ranh giới ngăn chặn không cho vượt qua.
  • 그 이상 넘지 못하도록 막는 선.
ranh giới sống chết, giây phút hiểm nghèo, cửa tử
Danh từ명사
    ranh giới sống chết, giây phút hiểm nghèo, cửa tử
  • Thời điểm sắp chết.
  • 죽을 고비.
ranh ma, láu cá
Tính từ형용사
    ranh ma, láu cá
  • Tinh ý và nhiều mưu mẹo để né tránh việc khó.
  • 어려운 일을 피하는 꾀가 많고 눈치가 빠르다.
ranh mãnh, tinh khôn
Tính từ형용사
    ranh mãnh, tinh khôn
  • Có nhiều mánh khóe và tinh ý một cách quá mức.
  • 지나치게 꾀가 많고 눈치가 빠르다.
ranh mãnh, tinh quái
Tính từ형용사
    ranh mãnh, tinh quái
  • Hành động hay thái độ có chỗ thâm hiểm và xảo quyệt.
  • 음흉하고 능청스러운 데가 있다.
ranh mãnh, tinh ranh, xảo trá
Tính từ형용사
    ranh mãnh, tinh ranh, xảo trá
  • Bên ngoài thì giả bộ ngốc nghếch, giả bộ không biết nhưng bên trong lại có điểm khác hoàn toàn.
  • 겉으로는 어리석은 척, 모르는 척 하지만 속은 전혀 다른 데가 있다.
Tính từ형용사
    ranh mãnh, tinh ranh, xảo trá
  • Bên ngoài thì giả bộ ngốc nghếch, giả bộ không biết nhưng bên trong lại khác hoàn toàn.
  • 겉으로는 어리석은 척, 모르는 척 하지만 속은 전혀 다르다.
ranh, nhãi ranh
Định từ관형사
    ranh, nhãi ranh
  • (Cách nói xem thường) Cỡ bằng mày.
  • (낮잡아 이르는 말로) 겨우 너만 한 정도의.
rãnh nước
Danh từ명사
    rãnh nước
  • Đường nước nhỏ và có chiều ngang hẹp.
  • 폭이 좁고 작은 개울.
Idiomra oai
    ra oai
  • Thực hiện theo như nói rồi giữ thể diện.
  • 말하는 대로 행해져 체면이 서다.
rao truyền
Động từ동사
    rao truyền
  • Làm cho trở thành câu chuyện của mọi người bằng tin đồn không tốt.
  • 좋지 않은 소문으로 사람들의 얘깃거리가 되게 하다.
ra ra vào vào, tới tới lui lui
Phó từ부사
    ra ra vào vào, tới tới lui lui
  • Hình ảnh đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하는 모양.
ra rả
Phó từ부사
    ra rả
  • Bộ dạng cứ nói về người hay việc nào đó một cách vô ích.
  • 쓸데없이 자꾸 어떤 일이나 사람에 대하여 말을 하는 모양.
ra sức
Phó từ부사
    ra sức
  • Liên tục dốc hết sức mình có.
  • 계속해서 있는 힘을 다하여.
ra sức, hết sức
Động từ동사
    ra sức, hết sức
  • Mang nghĩa nhấn mạnh vào lời nói.
  • 말에 강조하는 뜻을 갖게 하다.
Idiom, ra tay
    (thẳng tay ra), ra tay
  • Thực hiện hành vi có ý đồ để gây ảnh hưởng cho cái gì đó.
  • 어떤 것에 영향을 미치도록 의도적인 행위를 하다.
ra tay
Động từ동사
    ra tay
  • Đứng ra để làm việc nào đó
  • 어떤 일을 하러 나서다.
2. 관용구손을 쓰다
    ra tay
  • Áp dụng phương cách cần thiết cho việc nào đó.
  • 어떠한 일에 필요한 조치를 취하다.
Động từ동사
    ra tay (xử lí...)
  • Cai quản hay xử lí tùy ý.
  • 마음대로 다스리거나 처리하다.
Động từ동사
    ra tay
  • Thực hiện biện pháp cần thiết để đối phó hay giải quyết việc nào đó.
  • 어떤 일을 대비하거나 해결하기 위해 필요한 조치를 취하다.
Idiomra tay thẳng thừng, làm thẳng thừng
    ra tay thẳng thừng, làm thẳng thừng
  • Không phân vân hay dao động chút nào.
  • 조금의 망설임이나 흔들림이 없다.
Idiomra tay trước, nhanh tay
    ra tay trước, nhanh tay
  • Làm việc nào đó trước khi người khác làm.
  • 어떤 일을 남이 하기 전에 먼저 하다.
ra tay, xuống tay
Động từ동사
    ra tay, xuống tay
  • Đánh người khác
  • 남을 때리다.
ra tay, xuống tay, ra đòn bằng tay
Động từ동사
    ra tay, xuống tay, ra đòn bằng tay
  • Đánh người khác bằng tay.
  • 손으로 다른 사람을 때리다.
ra tay đánh mạnh
Động từ동사
    ra tay đánh mạnh
  • Đánh mạnh vào những chỗ như má, bằng tay.
  • 뺨 등을 손으로 세게 때리다.
Idiomra tay, đầu tư
    ra tay, đầu tư
  • Có lượng vốn lớn và giao dịch quy mô lớn ở thị trường chứng khoán hay bất động sản.
  • 증권이나 부동산 시장에서, 막대한 자금을 가지고 대규모 거래를 하다.
ra theo
Động từ동사
    ra theo
  • Đi theo khi người khác đi ra.
  • 남이 가는 대로 같이 나서다.
Idiomra trường
    ra trường
  • Tốt nghiệp trường học.
  • 학교를 졸업하다.
ra trải giường
Danh từ명사
    ra trải giường
  • Mảnh vải lớn trải lên giường.
  • 침대에 씌우는 넓은 천.
ra tù
Động từ동사
    ra tù
  • Được giải thoát ra khỏi tù hay trại giam.
  • 구치소나 교도소에서 풀려나오다.
Động từ동사
    ra tù
  • Kết thúc thời gian chịu hình phạt và được phóng thích ra khỏi nhà tù.
  • 형벌을 받는 기간을 마치고 감옥에서 석방되어 나오다.
ra tù, mãn hạn tù
Động từ동사
    ra tù, mãn hạn tù
  • Kết thúc thời gian chấp hành hình phạt và được thả ra bên ngoài trại giam.
  • 형벌을 받는 기간을 마치고 교도소에서 석방되어 나오다.
rau chuynamul, món rau chuynamul trộn
Danh từ명사
    Chuynamul; rau chuynamul, món rau chuynamul trộn
  • Một loại rau mọc ở núi và đồng ruộng, lá hình tim có răng cưa ở rìa. Hoặc món rau làm bằng lá non của cây này sau khi trần qua nước nóng rồi trộn hay xào.
  • 산과 들에서 자라며 심장 모양의 잎 가장자리에 톱니가 있는 풀. 또는 그 어린잎을 살짝 데쳐서 무치거나 볶은 나물.
rau cần
Danh từ명사
    rau cần
  • Là loại rau lớn lên ở nơi ẩm ướt, lá và thân có mùi đặc biệt nên được sử dụng làm nguyên liệu như rau.
  • 축축한 땅에서 자라며 잎과 줄기에 독특한 향기가 있어서 나물 등의 재료로 사용되는 풀.
rau củ
Danh từ명사
    Namul; rau củ
  • Các loại cây hay củ dùng làm thức ăn như Gosari, Doraji…
  • 고사리, 도라지 등의 사람이 먹을 수 있는 풀이나 나뭇잎.
rau củ quả
Danh từ명사
    sự ăn rau cỏ; rau củ quả
  • Việc sống mà chủ yếu chỉ ăn cỏ, rau, rau củ để sống. Hoặc cỏ, rau, rau củ đó.
  • 주로 풀이나 채소, 나물만 먹고 삶. 또는 그 풀이나 채소, 나물.
rau củ quả, rau quả
Danh từ명사
    rau củ quả, rau quả
  • Nông sản được trồng ở ruộng vườn và chủ yếu ăn lá, thân hay quả.
  • 밭에서 기르며 주로 그 잎이나 줄기, 열매를 먹는 농작물.
rau củ, rau xanh
Danh từ명사
    rau củ, rau xanh
  • Cây nông nghiệp được trồng ở ruộng rẫy, chủ yếu dùng lá, thân hay quả để ăn.
  • 밭에서 기르며 주로 그 잎이나 줄기, 열매를 먹는 농작물.
rau mùa xuân
Danh từ명사
    rau mùa xuân
  • Rau cỏ mọc trên núi hay ngoài đồng vào mùa xuân.
  • 봄에 산이나 들에 나는 나물.
rau mùi tây
Danh từ명사
    rau mùi tây
  • Loại thực vật có lá rất nhỏ, có mùi thơm, chủ yếu được dùng trong món ăn phương Tây.
  • 향기가 나며 주로 서양 요리에 사용되는, 잎이 매우 작은 식물.
rau ngải, ngải cứu
Danh từ명사
    rau ngải, ngải cứu
  • Loại rau cỏ mọc ở đồng ruộng, lá non để ăn, lá già sấy khô dùng làm thuốc.
  • 어린잎은 먹고 다 자란 잎은 말려서 약으로 쓰는, 들에 나는 풀.
rau núi
Danh từ명사
    rau núi
  • Rau mọc trên núi.
  • 산에서 나는 나물.
rau quả tươi
Danh từ명사
    rau quả tươi
  • Hoa quả và rau tươi.
  • 신선한 과일과 채소.
Danh từ명사
    rau quả tươi
  • Hoa quả và rau tươi.
  • 신선한 과일과 채소.
rau ráu
Phó từ부사
    rau ráu
  • Âm thanh liên tục nhai vỡ trái cây hay bánh kẹo...
  • 과일이나 과자 등을 계속해서 씹어서 부스러지는 소리.
Phó từ부사
    rau ráu
  • Âm thanh phát ra khi cắn rồi nhai hoa quả hay rau củ mềm và tươi.
  • 연하고 싱싱한 과일이나 채소를 베어 물 때 나는 소리.
rau ráu, xào xạo
Động từ동사
    rau ráu, xào xạo
  • Âm thanh mà trái cây hay bánh kẹo... được nhai vỡ vụn liên tục phát ra. Hoặc liên tục phát ra tiếng như vậy.
  • 과일이나 과자 등이 씹혀서 부스러지는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    rau ráu, xào xạo
  • Âm thanh mà trái cây hay bánh kẹo... được nhai vỡ vụn liên tục phát ra. Hoặc liên tục phát ra tiếng như vậy.
  • 과일이나 과자 등이 씹혀서 부스러지는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
rau rừng, rau dại
Danh từ명사
    rau rừng, rau dại
  • Rau dại mọc ở núi.
  • 산에서 나는 나물.
rau rừng, rau đồng
Danh từ명사
    rau rừng, rau đồng
  • Rau mọc ở cánh đồng.
  • 들에서 나는 나물.
rau xanh, cây xanh
Danh từ명사
    rau xanh, cây xanh
  • Tất cả các loại rau cỏ mà con người chăm sóc hoặc mọc tự nhiên.
  • 사람이 가꾸거나 저절로 자라난 온갖 채소와 나물.
rau xanh, rau trộn
Danh từ명사
    rau xanh, rau trộn
  • Rau không làm chín mà chỉ trộn gia vị.
  • 익히지 않고 양념을 한 나물.
rau xà lách
Danh từ명사
    rau xà lách
  • Rau xanh chủ yếu dùng để gói ăn, lá nhăn nhăn và rộng bản.
  • 잎이 쭈글쭈글하고 넓은, 주로 쌈을 사서 먹는 녹색 채소.
ra vào
Động từ동사
    ra vào
  • Vào ra nơi nào đó.
  • 어떤 곳에 들어가고 나오고 하다.
Động từ동사
    ra vào
  • Đi ra đi vào ngoài và trong.
  • 안팎으로 왔다 갔다 하다.
ra vào
Động từ동사
    ra vào
  • Đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하다.
Động từ동사
    ra vào
  • Đi vào rồi đi ra.
  • 들어왔다 나갔다 하다.
Động từ동사
    ra vào
  • Con người ra vào nơi nào đó.
  • 사람이 어떤 곳을 드나들다.
ra vào liên hồi
Động từ동사
    ra vào liên hồi
  • Đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하다.
ra vào liên tục
Động từ동사
    ra vào liên tục
  • Đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하다.
ra vào, lui tới
Động từ동사
    ra vào, lui tới
  • Thường xuyên lui tới một nơi nhất định.
  • 일정한 장소에 자주 왔다 갔다 하다.
ra vào, lui tới, ra ra vào vào, chạy ra chạy vào
Động từ동사
    ra vào, lui tới, ra ra vào vào, chạy ra chạy vào
  • Đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하다.
ra vào, qua lại
Động từ동사
    ra vào, qua lại
  • Qua lại hoặc lui tới một nơi.
  • 한 곳을 드나들거나 왔다 갔다 하다.
ra vào, ra ra vào vào, chạy ra chạy vào, lui tới
Động từ동사
    ra vào, ra ra vào vào, chạy ra chạy vào, lui tới
  • Đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하다.
ra vào thường xuyên
Động từ동사
    ra vào thường xuyên
  • Đi vào rồi đi ra thường xuyên.
  • 자꾸 들어왔다 나갔다 하다.
Idiomra vẻ, biểu hiện gián tiếp
    ra vẻ, biểu hiện gián tiếp
  • Không nói trực tiếp suy nghĩ của mình mà nói một cách vòng vo hoặc thể hiện bằng nét mặt, hành động v.v...
  • 자신의 생각을 직접 말하지 않고 돌려서 말하거나 표정, 행동 등으로 나타내다.

+ Recent posts

TOP