rèn luyện, đào tạo
Động từ동사
    rèn luyện, đào tạo
  • Nuôi dưỡng con người và làm cho trở thành một người nào đó.
  • 사람을 키워 무엇이 되게 하다.
rèn rẹt
Phó từ부사
    rèn rẹt
  • Âm thanh vẽ đường hay nét một cách nghệch ngoạc. Hoặc hình ảnh ấy.
  • 줄이나 획을 함부로 긋는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    rèn rẹt
  • Hình ảnh vẽ nét hay vệt nhỏ liên tiếp.
  • 작은 줄이나 금을 잇따라 긋는 모양.
Phó từ부사
    rèn rẹt
  • Hình ảnh vẽ nét hay vệt liên tiếp.
  • 줄이나 금을 잇따라 긋는 모양.
réo ùng ục, sôi ùng ục
Động từ동사
    réo ùng ục, sôi ùng ục
  • Âm thanh phát ra liên tục từ trong bụng vì đói.
  • 배가 고파서 배 속에서 자꾸 소리가 나다.
réo ùng ục, sôi ục
Động từ동사
    réo ùng ục, sôi ục
  • Âm thanh phát ra từ trong bụng vì đói.
  • 배가 고파서 배 속에서 소리가 나다.
réo ục ục, sôi bụng ùng ục
Động từ동사
    réo ục ục, sôi bụng ùng ục
  • Âm thanh phát ra liên tục từ trong bụng vì đói.
  • 배가 고파서 배 속에서 자꾸 소리가 나다.
rét, lạnh
Tính từ형용사
    rét, lạnh
  • Nhiệt độ thấp theo cảm nhận bằng cơ thể.
  • 몸으로 느끼기에 기온이 낮다.
rét tháng 3, rét nàng Bân
Danh từ명사
    rét tháng 3, rét nàng Bân
  • Cái rét đầu xuân khi hoa nở với ý nghĩa là cái lạnh ghen tị với việc hoa nở.
  • 이른 봄, 꽃이 필 무렵의 추위.
rê bóng, đẩy bóng, dẫn bóng, dắt bóng
Động từ동사
    rê bóng, đẩy bóng, dẫn bóng, dắt bóng
  • Dùng gậy, tay hoặc chân dẫn bóng trong môn bóng đá, bóng rổ hay môn bóng gậy trên băng.
  • 축구, 농구, 아이스하키 등에서 발, 손, 채 등을 이용하여 공을 몰아가다.
rên rỉ
Động từ동사
    rên rỉ
  • Liên tục phát ra âm thanh vì quá đau hoặc mệt mỏi kiệt sức.
  • 몹시 아프거나 힘이 들어 괴로워하는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    rên rỉ
  • Liên tục phát ra âm thanh vì quá đau hoặc mệt mỏi kiệt sức.
  • 몹시 아프거나 힘이 들어 괴로워하는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    rên rỉ
  • Liên tục phát ra âm thanh đầy khổ sở vì quá đau đớn hoặc vất vả.
  • 몹시 아프거나 힘이 들어 괴로워하는 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    rên rỉ
  • Liên tục phát ra âm thanh đầy khổ sở vì quá đau đớn hoặc vất vả.
  • 몹시 아프거나 힘이 들어 괴로워하는 소리를 자꾸 내다.
rên rỉ, i ỉ
Động từ동사
    rên rỉ, i ỉ
  • Giai điệu của bài hát được kéo dài, trầm xuống và nối tiếp.
  • 노래의 가락이 늘어지고 처지며 이어지다.
rên rỉ, rên
Động từ동사
    rên rỉ, rên
  • Liên tục phát ra âm thanh đầy khổ sở vì quá đau đớn hoặc vất vả.
  • 몹시 아프거나 힘이 들어 괴로워하며 자꾸 소리를 내다.
rên rỉ, rên rẩm
Động từ동사
    rên rỉ, rên rẩm
  • Khổ sở buồn phiền vì có nỗi lo lắng hoặc khổ tâm.
  • 고민이나 걱정이 있어 괴로워하다.
Động từ동사
    rên rỉ, rên rẩm
  • Khổ sở buồn phiền vì có nỗi lo lắng hoặc khổ tâm.
  • 고민이나 걱정이 있어 괴로워하다.
rên rỉ, than vãn
Động từ동사
    rên rỉ, than vãn
  • Liên tục phát ra âm thanh vì mệt mỏi khổ sở hay rất đau.
  • 몹시 아프거나 힘이 들어 괴로워하며 자꾸 소리를 내다.
rêu
Danh từ명사
    rêu
  • Loại thực vật sống trên tảng đá hay cây cối ở nơi có độ ẩm cao và bóng râm, sự phân biệt giữa lá và thân không rõ rệt.
  • 잎과 줄기의 구별이 뚜렷하지 않으며 그늘이 지고 습기가 많은 곳의 바위나 나무 등에서 자라는 식물.
rìa, mép
Danh từ명사
    rìa, mép
  • Phần rìa hay phần cuối của cái gì đó.
  • 어떤 것의 둘레나 끝이 되는 부분.
rình mò, theo dõi
Động từ동사
    rình mò, theo dõi
  • Chờ đợi thời cơ với mục đích xấu nhằm hại người hoặc cướp đồ.
  • 사람을 해치거나 물건을 뺏기 위한 나쁜 목적을 갖고 기회를 엿보다.
rìn rìn, èn èn
Phó từ부사
    rìn rìn, èn èn
  • Âm thanh phát ra khi ô tô, xe máy khởi động.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 나는 소리.
Phó từ부사
    rìn rìn, èn èn
  • Âm thanh liên tục phát ra khi ô tô, xe máy... khởi động.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 자꾸 나는 소리.
rìn rìn, èn èn, grừm grừm
Động từ동사
    rìn rìn, èn èn, grừm grừm
  • Âm thanh khi ô tô, xe máy… khởi động liên tục phát ra. Hoặc liên tiếp tạo ra âm thanh như vậy.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 나는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    rìn rìn, èn èn, grừm grừm
  • Âm thanh khi ô tô, xe máy… khởi động liên tục phát ra. Hoặc liên tiếp tạo ra âm thanh như vậy.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 나는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
Động từ동사
    rìn rìn, èn èn, grừm grừm
  • Âm thanh khi ô tô, xe máy… khởi động liên tục phát ra. Hoặc liên tiếp tạo ra âm thanh như vậy.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 나는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
Phó từ부사
    rìn rìn, èn èn, grừm grừm
  • Âm thanh phát ra khi ô tô, xe máy... khởi động.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 나는 소리.
Phó từ부사
    rìn rìn, èn èn, grừm grừm
  • Âm thanh liên tục phát ra khi ô tô, xe máy... khởi động.
  • 자동차, 오토바이 등이 시동이 걸릴 때 자꾸 나는 소리.
rì rầm, nói lao xao, xì xào
Động từ동사
    rì rầm, nói lao xao, xì xào
  • Nhiều người cứ phát ra tiếng động một cách ồn ào với giọng nói nhỏ.
  • 여러 사람이 낮은 목소리로 소란스럽게 떠드는 소리가 자꾸 나다.
Động từ동사
    rì rầm, nói lao xao, xì xào
  • Nhiều người cứ liên tục phát ra tiếng động một cách ồn ào với giọng nói nhỏ.
  • 여러 사람이 낮은 목소리로 소란스럽게 떠드는 소리가 자꾸 나다.
rì rầm, rào rào, lao xao, xì xào
Động từ동사
    rì rầm, rào rào, lao xao, xì xào
  • Nhiều người cứ phát ra tiếng ồn liên tục một cách ồn ào với giọng nói nhỏ.
  • 여러 사람이 낮은 목소리로 소란스럽게 자꾸 떠드는 소리가 나다.
ríc ríc ríc
Phó từ부사
    ríc ríc ríc
  • Tiếng con dế kêu.
  • 귀뚜라미가 우는 소리.
rít, gào, gầm
Động từ동사
    rít, gào, gầm
  • Gió hay sóng thổi mạnh tạo nên âm thanh lớn.
  • 바람이나 파도가 세차게 큰 소리를 내다.
rít, gầm, rú, kêu
Động từ동사
    rít, gầm, rú, kêu
  • Những thứ như thú vật, côn trùng hay gió phát ra tiếng.
  • 짐승, 벌레, 바람 등이 소리를 내다.
rít lên, thét lên
Phó từ부사
    rít lên, thét lên
  • Tiếng hét lớn, the thé và bất thình lình.
  • 갑자기 높고 날카롭게 자꾸 지르는 소리.
rít rít, dinh dính
Động từ동사
    rít rít, dinh dính
  • Liên tục dính vào một cách dẽo dai vì ẩm ướt và kết dính.
  • 눅눅하고 끈기가 있어 끈적끈적하게 자꾸 달라붙다.
rít thuốc, phì phèo thuốc
Động từ동사
    rít thuốc, phì phèo thuốc
  • Vừa hút thuốc lá vừa rít khói thuốc lá mạnh vào rồi lại nhả ra.
  • 연기를 세게 들이마셨다 내뱉었다 하면서 자꾸 담배를 피우다.
ríu rít
Động từ동사
    ríu rít
  • Chim nhỏ như chim sẻ cứ hót líu ro liên tục.
  • 참새 같은 작은 새가 자꾸 지저귀다.
Phó từ부사
    ríu rít
  • Tiếng hót của những loài chim nhỏ như chim én, chim sẻ.
  • 참새, 제비 등의 작은 새가 지저귀는 소리.
ríu rít, lao xao, xì xào
Động từ동사
    ríu rít, lao xao, xì xào
  • Nói nhanh liên tục với giọng nói hơi nhỏ.
  • 조금 작은 목소리로 자꾸 빠르게 말을 하다.
ríu rít, líu lo
Động từ동사
    ríu rít, líu lo
  • Con chim hót lên một cách liên tục.
  • 새가 계속 소리를 내어 울다.
ròng ròng
Phó từ부사
    ròng ròng
  • Âm thanh mà dòng nước nặng hạt chảy xuống nhanh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 굵은 물줄기 등이 빠르게 흘러내리는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    ròng ròng
  • Hình ảnh nhiều thứ kết nối thành một dãy mà không bị ngắt quãng.
  • 여럿이 한 줄로 끊이지 않고 이어지는 모양.
Phó từ부사
    ròng ròng
  • Hình ảnh những cái như nước, nước bọt, mồ hôi, nước mũi liên tục chảy.
  • 물, 침, 땀, 콧물 등이 자꾸 흐르는 모양.
  • ròng ròng
  • Hình ảnh liên tục khóc đồng thời hơi chảy nước mắt hay nước mũi.
  • 눈물이나 콧물을 조금씩 흘리면서 자꾸 우는 모양.
ròng ròng, lộp độp, đầm đìa
Phó từ부사
    ròng ròng, lộp độp, đầm đìa
  • Hình ảnh chảy mồ hôi rất nhiều.
  • 땀을 아주 많이 흘리는 모양.
rò rỉ
Động từ동사
    rò rỉ
  • Chất khí hay chất lỏng rò ra ngoài. Hoặc làm như vậy.
  • 기체나 액체가 밖으로 새어 나가다. 또는 그렇게 하다.
rò rỉ, rò
Động từ동사
    rò rỉ, rò
  • Chất lỏng hay chất khí v.v... thoát ra ngoài qua lỗ hay khe hở.
  • 액체나 기체 등을 틈이나 구멍으로 나오게 하다.
rò điện, hở điện
Động từ동사
    rò điện, hở điện
  • Điện rò rỉ thoát ra bên ngoài dây điện.
  • 전기가 전깃줄 밖으로 새어 흐르다.
róc, bỏ
Động từ동사
    róc, bỏ
  • Bóc da hay vỏ... ra
  • 가죽이나 껍질 등을 떼어 내다.
róc rách
Phó từ부사
    róc rách
  • Tiếng mà lượng nước nhỏ chảy va vào nhau.
  • 양이 적은 물이 서로 부딪치며 흐르는 소리.
Phó từ부사
    róc rách
  • Tiếng nước liên tục cuộn thành các làn nước nhỏ và rung động. Hoặc hình ảnh đó.
  • 물 등이 자꾸 작은 물결을 이루며 흔들리는 소리. 또는 그 모양.
Động từ동사
    róc rách
  • Âm thanh phát ra liên tục của dòng nước nhỏ chảy nhanh rồi lại ngừng lại.
  • 가는 물줄기 등이 빠르게 흐르다가 그치는 소리가 자꾸 나다.
róc rách, ròng ròng, tong tỏng
Phó từ부사
    róc rách, ròng ròng, tong tỏng
  • Hình ảnh một lượng nhỏ chất lỏng chảy tràn từng chút một.
  • 적은 양의 액체가 조금씩 넘쳐흐르는 모양.
róc rách, tong tỏng, lông lốc
Phó từ부사
    (chảy) róc rách, tong tỏng, (lăn) lông lốc
  • Tiếng những cái như dòng nước nhỏ chảy nhanh. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 가는 물줄기 등이 빠르게 흘러내리는 소리. 또는 그 모양.
rón rén
Phó từ부사
    rón rén
  • Hình ảnh dịch chuyển một cách cẩn thận.
  • 조심스럽게 움직이는 모양.
Idiomrón rén rút lui
    rón rén rút lui
  • Bước sang bên rồi đi ra.
  • 옆으로 걸어서 나가다.
rót
Động từ동사
    rót
  • Nghiêng đồ vật chứa chất lỏng làm cho chất lỏng chảy ra ngoài từng chút một.
  • 액체가 담긴 물건을 기울여 액체를 밖으로 조금씩 흐르게 하다.
rót, truyền
Động từ동사
    rót, truyền
  • Đổ cho chất lỏng hay chất khí chảy vào.
  • 액체나 기체가 흘러 들어가도록 부어 넣다.
rót, đổ
Động từ동사
    rót, đổ
  • Đổ chất lỏng hay bột vào chỗ khác.
  • 액체나 가루를 다른 곳에 쏟아 넣다.
rót, đổ, truyền vào
Động từ동사
    rót, đổ, truyền vào
  • Đổ cho chất lỏng hay chất khí chảy vào.
  • 액체나 기체가 흘러 들어가도록 부어 넣다.
rô bốt, người máy
Danh từ명사
    rô bốt, người máy
  • Loại máy móc được chế tạo tương tự như hình dáng con người hay một bộ phận của cơ thể để có thể thực hiện hành động hay thao tác mà con người thực hiện.
  • 사람의 전체 모습이나 몸의 한 부위와 비슷하게 만들어서 사람이 하는 행동이나 작업 등을 할 수 있도록 만든 기계.
Danh từ명사
    rô bốt, người máy
  • Loại máy móc có hình dáng giống với con người, có thể di chuyển và nói được.
  • 인간과 비슷한 모습을 하고 움직이기도 하고 말도 하는 기계.
rôm, rôm sảy
Danh từ명사
    rôm, rôm sảy
  • Mụn đỏ nhỏ xuất hiện do da bị kích thích bởi mồ hôi.
  • 땀 때문에 피부가 자극되어 빨갛게 생긴 작은 물집.
rôm rốp, răng rắc, lốc cốc, lộp cộp
Phó từ부사
    rôm rốp, răng rắc, lốc cốc, lộp cộp
  • Âm thanh mà đồ vật cứng gãy liên tục hay va chạm vào nhau. Hoặc hình ảnh đó.
  • 단단한 물건이 자꾸 부러지거나 서로 부딪치는 소리. 또는 그 모양.
rông dài
Động từ동사
    (chơi) rông dài
  • Sống và chơi bời tùy thích.
  • 멋대로 놀고 지내다.
Phó từ부사
    (chơi) rông dài
  • Hình ảnh sống và chơi tùy thích.
  • 멋대로 놀고 지내는 모양.
rộng rãi
Tính từ형용사
    rộng rãi
  • khá rộng
  • 꽤 넓다.
rõ hay, rõ chán
Động từ동사
    rõ hay, rõ chán
  • (cách nói ngược) Kết quả của công việc trở nên không tốt.
  • (반어적으로) 일의 결과가 좋지 않게 되다.
rõ mồn một
Phó từ부사
    (mọc lên...) rõ mồn một
  • Hình ảnh vật thể dâng lên hoặc nổi lên, trồi lên một cách rõ rệt.
  • 물체 등이 두드러지게 치밀거나 솟아오르거나 떠오르는 모양.
Tính từ형용사
    rõ mồn một
  • Hình ảnh hiện lên trong đầu rõ ràng như thấy trước mắt.
  • 머릿속에 떠오르는 모습이 눈앞에 보이는 것같이 또렷하다.
rõ như ban ngày
Tính từ형용사
    rõ như ban ngày
  • Rất rõ ràng và hiển nhiên không còn chỗ nào nghi ngờ.
  • 의심할 여지가 없이 아주 분명하고 뻔하다.
    (rõ như là nhìn lửa) rõ như ban ngày
  • Chắc chắn không còn gì nghi ngờ.
  • 의심할 것 없이 확실하다.
Idiomrõ nét và nam tính
관용구선이 굵다
    rõ nét và nam tính
  • Diện mạo rất nam tính và rõ nét.
  • 생김새가 남성스럽고 뚜렷하다.
rõ ràng
Tính từ형용사
    rõ ràng
  • Rõ ràng và xác thực.
  • 분명하고 확실하다.
Tính từ형용사
    rõ ràng
  • Chính xác và rõ ràng.
  • 분명하고 확실하다.
Tính từ형용사
    rõ ràng
  • Chắc chắn và rõ ràng đến mức tự biết được dù không chứng minh hay giải thích.
  • 설명하거나 증명하지 않아도 저절로 알 만큼 분명하고 확실하다.
rõ ràng, chắc chắn, minh bạch
Tính từ형용사
    rõ ràng, chắc chắn, minh bạch
  • Hành động, thái độ hay tính cách... rõ ràng và xác thực.
  • 행동이나 태도, 성격이 뚜렷하고 확실하다.
Idiomrõ ràng, dứt khoát
    rõ ràng, dứt khoát
  • Một cách dứt khoát.
  • 아주 단호하게.
rõ ràng, hiển hiện, rõ mồn một
Tính từ형용사
    rõ ràng, hiển hiện, rõ mồn một
  • Rất rõ như được thấy bằng mắt.
  • 눈에 보이는 것처럼 아주 뚜렷하다.

+ Recent posts

TOP