răng hàm
Danh từ명사
    răng hàm
  • Răng to và có phần giữa lồi, ở phía trong của răng nanh.
  • 송곳니의 안쪽에 있는 크고 가운데가 오목한 이.
răng hô, răng vổ
Danh từ명사
    răng hô, răng vổ
  • Răng cửa chìa ra bên ngoài một chút.
  • 바깥 쪽으로 조금 나온 앞니.
răng khôn
Danh từ명사
    răng khôn
  • Răng hàm mọc mới ở trong cùng sau khi những chiếc răng hàm khác đã mọc vì đã thành người lớn.
  • 어금니가 다 난 뒤에 어른이 되어 맨 안쪽 끝에 새로 나는 어금니.
răng khểnh
Danh từ명사
    răng khểnh
  • Răng mọc chồng lên răng khác và hơi chìa ra ngoài.
  • 다른 이 위에 겹쳐 나서 앞으로 조금 나가 있는 이.
răng nanh
Danh từ명사
    răng nanh
  • Răng nhọn ở giữa răng cửa và răng hàm.
  • 앞니와 어금니 사이에 있는 뾰족한 이.
răng quặp vào trong
Danh từ명사
    răng quặp vào trong
  • Răng mọc lệch vào bên trong.
  • 안으로 오그라져 난 이.
răng rắc
Phó từ부사
    răng rắc
  • Âm thanh mà vật nhỏ và cứng liên tục bị gãy hoặc bị đứt. Hoặc hình ảnh đó.nh đó.
  • 작고 단단한 물체가 자꾸 부러지거나 끊어지는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    răng rắc
  • Âm thanh phát ra khi lá khô hay cỏ khô hay những đồ vật mỏng và cứng va chạm vào nhau hay bị giẫm đạp lên.
  • 가랑잎이나 마른 풀, 얇고 빳빳한 물건이 서로 스치거나 바스러질 때 나는 소리.
Phó từ부사
    răng rắc
  • Tiếng vật cứng bị bẻ gãy và vỡ vụn. Hoặc hình ảnh đó.
  • 단단한 물체가 꺾이며 부러지는 소리. 또는 그 모양.
  • răng rắc
  • Tiếng phát ra khi bẻ mạnh các khớp xương. Hoặc hình ảnh đó.
  • 뼈마디를 세게 꺾을 때 나는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    răng rắc
  • Tiếng phát ra khi vật cứng liên tục bị vỡ một cách đột ngột. Hoặc hình ảnh đó.
  • 단단한 물건이 자꾸 갑자기 부서지거나 무너질 때 나는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    răng rắc
  • Âm thanh hay hình ảnh vật cứng và to bị đứt gãy.
  • 크고 단단한 물건이 부서지거나 부러지는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    răng rắc
  • Âm thanh của vật to cứng bị vỡ, bị xé rách hay bị nát ra từng mảnh. Hoặc bộ dạng như thế.
  • 크고 단단한 물건이 부러지거나 부서지는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    răng rắc
  • Hình ảnh hoặc tiếng đột nhiên liên tiếp gãy nhẹ.
  • 갑자기 가볍게 자꾸 부러지는 소리나 모양.
răng rắc, côm cốp
Phó từ부사
    răng rắc, côm cốp
  • Âm thanh cắn hết sức rồi làm vỡ vật rất cứng bằng răng.
  • 매우 단단한 물건을 이로 힘껏 깨물어 깨뜨리는 소리.
răng rắc, ken két, lộc cộc
Động từ동사
    (gãy) răng rắc, (va) ken két, (gõ) lộc cộc
  • Liên tục phát ra tiếng vật cứng bị gãy hay va chạm vào nhau. Hoặc làm cho trở nên như thế.
  • 단단한 물건이 부러지거나 서로 부딪치는 소리가 자꾸 나다. 또는 그렇게 되게 하다.
răng rắc, rau ráu
Phó từ부사
    răng rắc, rau ráu
  • Âm thanh dùng hết sức cắn vỡ vật nhỏ và cứng.
  • 작고 단단한 것을 힘껏 깨물어 깨뜨리는 소리.
răng rắc, tanh tách, lốp bốp
Phó từ부사
    răng rắc, tanh tách, lốp bốp
  • Tiếng kêu to phát ra khi những thứ như tảng nước đá hoặc vật rắn chắc đốt nhiên rạn nứt. Hoặc hình ảnh đó.
  • 얼음장이나 단단하게 굳은 것 등이 갑자기 갈라질 때 크게 나는 소리. 또는 그 모양.
răng rắc, tan tành
Phó từ부사
    (gãy) răng rắc, (vỡ) tan tành
  • Tiếng vật thể nhỏ và cứng bị gãy hay vỡ. Hoặc hình ảnh như thế.
  • 작고 단단한 물체가 꺾이며 부러지는 소리. 또는 그 모양.
răng sữa
Danh từ명사
    răng sữa
  • Răng mọc đầu tiên ở thời kì sơ sinh và sử dụng trước khi thay bằng răng vĩnh cửu.
  • 유아기에 처음 나서 영구치로 갈기 전까지 사용하는 이.
Danh từ명사
    răng sữa
  • Răng mọc lúc nhỏ và sử dụng cho tới trước khi thay răng.
  • 어릴 때 나서 갈기 전까지 사용하는 이.
răng trên
Danh từ명사
    răng trên
  • Răng mọc ở lợi trên.
  • 위쪽의 잇몸에 난 이.
răng vàng
Danh từ명사
    răng vàng
  • Răng được làm bằng vàng.
  • 금으로 만든 이.
Danh từ명사
    răng vàng
  • (cách nói hạ thấp) Răng được làm bằng vàng.
  • (낮잡아 이르는 말로) 금으로 만든 이.
rĩ rà rì rầm, thì thà thì thào, lào xà lào xào :
Phó từ부사
    rĩ rà rì rầm, thì thà thì thào, lào xà lào xào :
  • Tiếng cứ nói chuyện với giọng nhỏ để người khác không nghe thấy. Hoặc hình ảnh ấy.
  • 남이 알아듣지 못하게 작은 목소리로 자꾸 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
rũ bùm bụp, búng khe khẽ
Động từ동사
    rũ bùm bụp, búng khe khẽ
  • Tiếng rũ hoặc búng nhẹ cứ phát ra.
  • 가볍게 살짝살짝 털거나 튀기는 소리를 자꾸 내다.
rũ bỏ, thoát khỏi, đoạn tuyệt khỏi
Động từ동사
    rũ bỏ, thoát khỏi, đoạn tuyệt khỏi
  • Hoàn toàn thoát khỏi trạng thái hay tình cảnh nào đó.
  • 어떤 처지나 상태에서 완전히 벗어나다.
rũ bỏ, trốn tránh
Động từ동사
    rũ bỏ, trốn tránh
  • Cố tình ngoảnh mặt với việc phải làm hoặc phải đối mặt.
  • 해야 하거나 맞서야 할 일을 애써 외면하다.
rũ bỏ, từ bỏ
Động từ동사
    rũ bỏ, từ bỏ
  • Chấm dứt hành động hoặc công việc đang làm nào đó hoặc bỏ đi của cải hay quyền lợi mà mình đang có cho người khác.
  • 하던 일이나 행동을 그만두거나, 가지고 있던 재물이나 권리 등을 내놓다.
rũ bỏ được, được thoát khỏi, được đoạn tuyệt khỏi
Động từ동사
    rũ bỏ được, được thoát khỏi, được đoạn tuyệt khỏi
  • Trở nên hoàn toàn thoát khỏi trạng thái hay tình cảnh nào đó.
  • 어떤 처지나 상태에서 완전히 벗어나게 되다.
rũ rượi
Động từ동사
    rũ rượi
  • Cơ thể rũ xuống do không còn sức.
  • 기운이 풀려서 몸이 처지다.
rũ rượi, kiệt quệ, mệt lử, rã rời
Tính từ형용사
    rũ rượi, kiệt quệ, mệt lử, rã rời
  • Cơ thể mệt mỏi không còn sức.
  • 몸이 피로해서 기운이 없다.
rũ rượi, thõng thượt, uể oải
Phó từ부사
    rũ rượi, thõng thượt, uể oải
  • Hình ảnh cái vốn được buộc hoặc gộp lại bị bung ra rũ xuống.
  • 묶이거나 뭉쳐 있던 것이 힘없이 풀리는 모양.
Idiomrũ sạch lòng, trút nhẹ lòng
    rũ sạch lòng, trút nhẹ lòng
  • Bỏ hết những tham vọng trong lòng.
  • 마음속의 욕심을 없애다.
Idiomrũ sạch túi
관용구톡톡 털다
    rũ sạch túi
  • Đưa ra hết số tiền đang có.
  • 가지고 있는 돈을 다 내놓다.
rũ tuột
Phó từ부사
    rũ tuột
  • Hình ảnh rũ tất cả, khiến không còn lại cái gì.
  • 아무것도 남지 않게 모두 털어 내는 모양.
rũ, ủ rũ
Tính từ형용사
    rũ, ủ rũ
  • Những thứ như áo hay giấy bị ướt hoặc khí thế cứng cáp mất hết khiến cho uể oải trông khó coi.
  • 옷이나 종이 등이 젖거나 빳빳한 기운이 빠져 보기 흉하게 축 늘어져 있다.
rơi
Động từ동사
    rơi
  • Rơi và chìm xuống nước hoặc hố...
  • 물이나 구덩이 등의 속으로 떨어져 잠겨 들어가다.
Động từ동사
    rơi
  • Rơi nhiều nước mắt.
  • 눈물을 많이 흘리다.
rơi, buông
Động từ동사
    rơi, buông
  • Bóng tối hay sương mù trở nên dày đặc hoặc phủ xuống.
  • 어둠이나 안개 등이 짙어지거나 덮여 오다.
rơi, chảy
Động từ동사
    rơi, chảy
  • Nước đọng lại ở một chỗ và rơi xuống.
  • 물이 한데 모여 떨어지다.
Idiomrơi cả xương sống
    rơi cả xương sống
  • Chịu đủ thứ khổ nhọc.
  • 온갖 고생을 하다.
rơi, kéo đến
Động từ동사
    rơi, kéo đến
  • Hiện tượng thời tiết như mưa hay tuyết xuất hiện hoặc cái lạnh ập đến.
  • 비, 눈 등이 내리거나 추위 등이 닥치다.
rơi, làm rơi
Động từ동사
    rơi, làm rơi
  • Mưa hay tuyết... bay rơi xuống. Hoặc làm rơi xuống.
  • 눈이나 비 등이 날려 떨어지다. 또는 떨어지게 하다.
rơi lất phất, rơi lay phay
Động từ동사
    rơi lất phất, rơi lay phay
  • Mưa cứ rơi từng tí một rồi lại tạnh.
  • 비가 아주 조금씩 자꾸 내렸다 그쳤다 하다.
rơi lất phất, rơi lún phún
Động từ동사
    rơi lất phất, rơi lún phún
  • Mưa cứ rơi rất ít rồi tạnh.
  • 비가 아주 조금씩 내렸다 그쳤다 하다.
rơi lộp độp, rỏ tong tong
Động từ동사
    rơi lộp độp, rỏ tong tong
  • Cứ nói công kích một cách dữ tợn.
  • 작은 것이 갑자기 떨어지는 소리가 자꾸 나다.
Động từ동사
    rơi lộp độp, rỏ tong tong
  • Tiếng vật nhỏ đột nhiên rơi liên tiếp phát ra.
  • 작은 것이 갑자기 떨어지는 소리가 자꾸 나다.
rơi, ngoài giá thú
Phụ tố접사
    rơi, ngoài giá thú
  • Tiền tố thêm nghĩa 'người được sinh ra từ người không phải vợ chính thức'.
  • '본처가 아닌 몸에서 태어난 사람'이라는 뜻을 더하는 접두사.
rơi, rơi xuống
Động từ동사
    rơi, rơi xuống
  • Tuyết hay mưa đến.
  • 눈이나 비 등이 오다.
rơi, rớt
Động từ동사
    rơi, rớt
  • Rơi từ trên xuống dưới.
  • 위에서 아래로 내려지다.
rơi, trượt, sụt, xuống, hạ
Động từ동사
    rơi, trượt, sụt, xuống, hạ
  • Giá cả, nhiệt độ, trình độ… bị hạ thấp hay đi xuống.
  • 값, 기온, 수준 등이 낮아지거나 내려가다.
rơi vào
Động từ동사
    rơi vào
  • Rơi vào trạng thái hay hoàn cảnh nào đó.
  • 어떤 상태나 처지에 빠지다.
  • rơi vào
  • Khu vực hay thành của quân ta bị rơi vào tay địch.
  • 아군의 지역이나 성 등이 적에게 넘어가게 되다.
Động từ동사
    rơi vào
  • Bị đặt vào tình huống khó khăn.
  • 곤란한 상황에 놓이다.
Động từ동사
    rơi vào
  • Chìm sâu vào suy nghĩ hay tình cảm nào đó.
  • 어떤 감정이나 생각에 깊이 빠지다.
rơi vào, sa vào, bị gạt
Động từ동사
    rơi vào, sa vào, bị gạt
  • Bị lừa hay trao hết tình cảm do sa vào mưu kế hay trò bịp.
  • 속임수나 꾀에 빠져서 속거나 마음을 다 주다.
rơi vào, đạt tới
Động từ동사
    rơi vào, đạt tới
  • Suy nghĩ hay tình cảm... dâng trào.
  • 생각이나 감정 등이 치밀어 오르다.
rơi vào, đối mặt với
Động từ동사
    rơi vào, đối mặt với
  • Bị đặt vào hoàn cảnh hay tình trạng nào đó.
  • 어떤 형편이나 처지에 놓이다.
rơi vào, ở vào
Động từ동사
    rơi vào, ở vào
  • Bị đặt vào tình cảnh nào đó hoặc trở thành trạng thái nào đó.
  • 어떤 처지에 놓이거나 어떤 상태가 되다.
rơi vào, ở vào
Động từ동사
    rơi vào, ở vào
  • Cái nào đó được sở hữu hay được chuyền về người hay tổ chức khác.
  • 어떤 것이 다른 사람이나 단체 등에 전해지거나 소유되다.
rơi xuống
Động từ동사
    rơi xuống
  • Những cái mỏng như giấy dán tường hay bảng được gắn vào cái gì đó bị bong tróc.
  • 무엇에 붙었던 장판이나 벽지같이 얇은 것이 떨어져 벌어지다.
Động từ동사
    rơi xuống
  • Mưa hay tuyết bị rải rác xuống. Hoặc làm như vậy.
  • 비나 눈 등이 흩어져 뿌려지다. 또는 그렇게 되게 하다.
rơi xuống, trút xuống
Động từ동사
    rơi xuống, trút xuống
  • Mưa hay tuyết rơi rất nhiều.
  • 눈이나 비가 매우 많이 오다.
rơi ào ào, đi lạo xạo, đi xào xạo
Động từ동사
    rơi ào ào, đi lạo xạo, đi xào xạo
  • Tiếng tuyết rơi hay giẫm lên tuyết, liên tục phát ra.
  • 눈이 내리거나 눈을 밟는 소리가 자꾸 나다.
Idiom, rơi đầu, lìa đầu
    (cổ rơi xuống), rơi đầu, lìa đầu
  • Bị giết chết.
  • 죽임을 당하다.
rơi, đổ, chảy, nhỏ giọt
Động từ동사
    rơi, đổ, chảy, nhỏ giọt
  • Máu, mồ hôi, nước mắt... toát ra khỏi cơ thể và rơi xuống.
  • 피, 땀, 눈물 등이 몸 밖으로 나와 떨어지다.
rơi đột ngột
Động từ동사
    rơi đột ngột
  • Vật thể hướng xuống phía dưới, bỗng rơi xuống với tốc độ nhanh.
  • 물체가 아래를 향하여 갑자기 빠른 속도로 내려가다.
rơm
Danh từ명사
    rơm
  • Thân cây lúa còn lại sau khi đã tước hết hạt lúa.
  • 벼에서 낟알을 떨어내고 남은 줄기.
rơm, rơm lúa mì
Danh từ명사
    rơm, rơm lúa mì
  • Thân của lúa mỳ sau khi đã tuốt hạt ra.
  • 밀알을 떼어 내고 난 밀의 줄기.
rơm, rạ
Danh từ명사
    rơm, rạ
  • Cọng còn sót lại sau khi đã tước hết hạt.
  • 벼에서 낟알을 떨어내고 남은 줄기.
rớt lại sau
Động từ동사
    rớt lại sau
  • Khoảng cách với người phía trước bị dài ra và tụt lại phía sau.
  • 앞사람과 거리가 떨어져 뒤에 있다.
rưng rưng
Động từ동사
    rưng rưng
  • Nước mắt cứ đọng lại đầy trên mắt như sắp tuôn trào ra. Hoặc làm như thế.
  • 눈에 눈물이 곧 흘러내릴 것처럼 자꾸 가득 고이다. 또는 그렇게 하다.
    rưng rưng
  • Nước mắt không chảy mà đọng lại ở mắt.
  • 눈에서 눈물이 흐르지 않고 고여 있다.
  • rưng rưng
  • Uất ức nhưng không còn cách nào.
  • 억울하지만 어떻게 할 방법이 없다.
    rưng rưng
  • Bỗng nhiên nước mắt dâng đầy trong mắt.
  • 갑작스럽게 눈에 눈물이 고이다.
rưng rưng, mếu máo
Phó từ부사
    rưng rưng, mếu máo
  • Hình ảnh như sắp khóc.
  • 곧 울음이 터져 나오려고 하는 모양.
rương quần áo, hòm quần áo
Danh từ명사
    bandani; rương quần áo, hòm quần áo
  • Đồ trang trí nội thất hình rương dùng để cho quần áo hay vật nhỏ vào, một nửa phần trên của mặt trước là cửa mở ra mở vào.
  • 주로 옷이나 작은 물건들을 넣으며 앞면의 위쪽 절반이 문짝으로 되어 여닫게 된 궤짝 모양의 가구.
Proverbsrước khổ vào thân
    rước khổ vào thân
  • Bị cực khổ mà lẽ ra không phải chịu do bản thân làm sai.
  • 자신이 잘못한 탓으로 하지 않아도 될 고생을 하게 되다.
  • rước khổ vào thân
  • Tự mình cố đảm nhận lấy công việc khó khăn nên khổ sở.
  • 스스로 일부러 어려운 일을 맡아서 고생을 하다.
rước một cách kính cẩn
Danh từ명사
    (sự) rước một cách kính cẩn
  • Sự nhận lấy và vận chuyển vật quý giá một cách trịnh trọng.
  • 소중한 것을 받들어 정중히 운반함.
Động từ동사
    rước một cách kính cẩn
  • Tiếp nhận và vận chuyển vật quý giá một cách trịnh trọng.
  • 소중한 것을 받들어 정중히 운반하다.

+ Recent posts

TOP