rước vào, cho vào ở
Động từ동사
    rước vào, cho vào ở
  • Cho người không phải là thành viên gia đình vào nhà sống.
  • 식구가 아닌 사람을 집에서 지내게 하다.
rướn lên, thè ra
Động từ동사
    rướn lên, thè ra
  • Vươn cổ lên hay thè dài lưỡi ra.
  • 목이나 혀를 길게 뽑아 늘이다.
rười rượi, lành lạnh
Tính từ형용사
    rười rượi, lành lạnh
  • "Mềm mại và mát mẻ để ta cảm thấy hơi lạnh một chút.
  • 조금 찬 느낌이 들도록 부드럽고 시원하다.
Phó từ부사
    rười rượi, lành lạnh
  • Mềm mại và mát mẻ để ta cảm thấy hơi lạnh một chút.
  • 조금 찬 느낌이 들도록 부드럽고 시원하게.
rượu
Danh từ명사
    rượu
  • Đồ uống có chứa cồn như bia hoặc soju nên nếu uống thì có thể say.
  • 맥주나 소주 등과 같이 알코올 성분이 들어 있어서 마시면 취하는 음료.
Danh từ명사
    rượu
  • (cách nói thông tục) Rượu.
  • (속된 말로) 술.
rượu cao lương
Danh từ명사
    rượu cao lương
  • Một loại rượu đế kiểu Trung Quốc làm từ cây lúa miến, có nồng độ cồn cao trên dưới 60%.
  • 수수로 만든 알코올 농도 60% 내외의 중국식 소주.
rượu chùa, rượu miễn phí
Danh từ명사
    rượu chùa, rượu miễn phí
  • Rượu uống miễn phí.
  • 공짜로 얻어먹는 술.
rượu Cô-nhắc
Danh từ명사
    rượu Cô-nhắc
  • Rượu cao cấp chưng cất từ rượu nho.
  • 포도주를 증류하여 만든 고급 술.
rượu Dongdongju
Danh từ명사
    Dongdongju; rượu Dongdongju
  • Rượu nếp không lọc trong mà vẫn có hạt cơm nổi lên.
  • 맑은 술을 거르지 않아 밥알이 떠 있는 막걸리.
rượu giải
Danh từ명사
    rượu giải
  • Rượu uống vào để giải đi cảm giác cồn cào hay khó chịu trong bụng do hơi men của ngày hôm trước.
  • 전날의 술기운으로 쓰리거나 거북한 속을 풀기 위해 마시는 술.
rượu hợp hoan
Danh từ명사
    Haphwanju; rượu hợp hoan
  • Rượu mà cô dâu chú rể đổi chén cho nhau rồi uống trong hôn lễ truyền thống.
  • 전통 결혼식에서 신랑 신부가 서로 잔을 바꾸어 마시는 술.
rượu li biệt, rượu chia tay
Danh từ명사
    rượu li biệt, rượu chia tay
  • Rượu cùng uống để an ủi tâm trạng tiếc nuối và buồn bã khi chia tay.
  • 헤어질 때 아쉽고 섭섭한 마음을 위로하기 위해 함께 마시는 술.
rượu mơ
Danh từ명사
    maesilju; rượu mơ
  • Rượu làm bằng cách ngâm mơ với đường và rượu soju.
  • 매실을 설탕과 함께 소주에 담가서 만든 술.
rượu mạnh
Danh từ명사
    rượu mạnh
  • Rượu rất mạnh.
  • 매우 독한 술.
rượu mừng
Danh từ명사
    rượu mừng; ly rượu mừng
  • Rượu uống để chúc mừng. Hoặc chén rượu đó.
  • 축하하기 위해 마시는 술. 또는 그런 술잔.
rượu ngày
Danh từ명사
    rượu ngày
  • Rượu uống vào ban ngày.
  • 낮에 마시는 술.
rượu nho
Danh từ명사
    rượu nho
  • Rượu được làm từ nguyên liệu là nho.
  • 포도를 원료로 하여 만든 술.
rượu Nhật Bản
Danh từ명사
    rượu Nhật Bản
  • Rượu trong chưng cất làm theo kiểu Nhật.
  • 일본식으로 빚어 만든 맑은 술.
rượu pha, rượu bom
Danh từ명사
    rượu pha, rượu bom
  • Rượu uống lẫn hai loại rượu.
  • 두 종류의 술을 섞어 마시는 술.
rượu Soju
Danh từ명사
    Soju; rượu Soju
  • Rượu nấu từ ngũ cốc hay khoai lang v.v...
  • 곡식이나 고구마 등으로 만든 술을 끓여서 얻는 술.
  • Soju; rượu Soju
  • Rượu được làm từ nước và hương liệu trộn lẫn với cồn.
  • 알코올에 물과 향료를 섞어서 만든 술.
rượu Soju rẻ tiền
Danh từ명사
    maksoju; rượu Soju rẻ tiền
  • Rượu Soju giá rẻ vì chất lượng thấp.
  • 품질이 낮아 값이 싼 소주.
rượu Soju suông
Danh từ명사
    Gangsoju; rượu Soju suông
  • Rượu Soju uống không có đồ nhắm.
  • 안주 없이 마시는 소주.
rượu sâm
Danh từ명사
    insamju; rượu sâm
  • Rượu làm bằng cách cho nhân sâm vào ngâm.
  • 인삼을 넣고 만든 술.
rượu sâm panh
Danh từ명사
    rượu sâm panh
  • Rượu nho không màu, có ga và có hương vị tươi mát.
  • 프랑스의 샹파뉴 지방에서 만드는, 탄산가스가 들어 있고 상쾌한 맛이 나며 색깔이 없는 포도주.
rượu thuốc
Danh từ명사
    rượu thuốc
  • Rượu uống làm thuốc.
  • 약으로 마시는 술.
rượu trái cây
Danh từ명사
    rượu trái cây
  • Rượu được làm từ trái cây như rượu nho.
  • 포도주와 같이 과일로 만든 술.
rượu trái cây, rượu hoa quả
Danh từ명사
    rượu trái cây, rượu hoa quả
  • Rượu ủ từ nguyên liệu là trái cây.
  • 과일을 재료로 담그는 술.
rượu Tây
Danh từ명사
    rượu Tây
  • Rượu được nhập từ phương Tây hoặc làm theo kiểu Tây như rượu whisky hay cognac.
  • 위스키나 코냑 등과 같이 서양에서 직접 들여왔거나 서양식으로 만든 술.
rượu uống khi ăn cơm
Danh từ명사
    rượu uống khi ăn cơm
  • Rượu uống một hai chén khi ăn cơm.
  • 밥을 먹으면서 한두 잔 마시는 술.
rượu vang
Danh từ명사
    rượu vang
  • Rượu của phương Tây được làm từ nước nho lên men.
  • 포도의 즙을 발효시켜서 만든 서양 술.
rượu vodka
Danh từ명사
    rượu vodka
  • Rượu tiêu biểu của Nga có nồng độ cồn cao.
  • 알코올이 많이 들어 있는 러시아의 대표적인 술.
rượu whiskey
Danh từ명사
    rượu whiskey
  • Rượu tây làm bằng cách cho lên men lúa mạch, lúa mỳ hoặc cao lương bằng men.
  • 보리, 밀, 수수 등을 효모로 발효시켜 만든 서양 술.
rượu đế
Danh từ명사
    rượu đế
  • Rượu được làm từ ngũ cốc.
  • 곡식으로 만든 술.
rượu độc
Danh từ명사
    rượu độc
  • Rượu có thuốc độc.
  • 독약이 든 술.
Proverbs, rượu ủ càng lâu càng nồng, tình càng lâu càng thắm
    (bạn thì bạn cũ, quần áo thì quần áo mới), rượu ủ càng lâu càng nồng, tình càng lâu càng thắm
  • Bạn bè càng lâu năm thì tình cảm càng sâu đậm.
  • 오래 사귄 친구일수록 정이 깊어서 좋다.
Proverbs, rượu ủ càng lâu càng nồng, tình càng lâu càng thắm thiết,
    (áo mới thì đẹp, người xưa thì tốt), rượu ủ càng lâu càng nồng, tình càng lâu càng thắm thiết,
  • Cách nói rằng đồ vật mới thì tốt nhưng người thì quen biết càng lâu càng trở nên thân nhau và hiểu rõ nhau.
  • 물건은 새것이 좋고 사람은 오래 사귀어 서로를 잘 알고 친밀한 사람이 좋다는 말.
rạch, mổ
Động từ동사
    rạch, mổ
  • Cắt hoặc xẻ rồi tách ra bằng kéo hay dao...
  • 가위나 칼 등으로 째거나 베어서 벌리다.
rạch, xén
Động từ동사
    rạch, xén
  • Cắt bằng dao hoặc kéo.
  • 칼이나 가위 등으로 자르다.
rạng ngời, rực rỡ, rạng rỡ
Tính từ형용사
    rạng ngời, rực rỡ, rạng rỡ
  • Công danh, sự nghiệp, thành quả đạt được thật lớn lao.
  • 업적이나 활약이 매우 대단하다.
rạng rỡ
Phó từ부사
    rạng rỡ
  • Hình ảnh khuôn mặt sáng bừng hoặc ánh lên tươi cười.
  • 얼굴이 밝거나 웃음을 가득 띤 모양.
rạng rỡ, nở
Động từ동사
    rạng rỡ, nở
  • Nụ cười hay cái cười mỉm… thể hiện ở bờ môi hay trên khuôn mặt.
  • 웃음이나 미소 등이 얼굴이나 입가에 드러나다.
rạng rỡ , tươi tắn
Tính từ형용사
    rạng rỡ (vẻ mặt), tươi tắn
  • Vẻ mặt hay tính cách tươi vui và sáng sủa.
  • 표정이나 성격이 명랑하고 밝다.
rạng rỡ, tươi tắn
Phó từ부사
    rạng rỡ, tươi tắn
  • Vẻ mặt hay tính cách tươi vui và sáng sủa.
  • 표정이나 성격이 명랑하고 밝게.
rạng sáng, bình minh
Danh từ명사
    rạng sáng, bình minh
  • Trước khi trời sáng hoàn toàn.
  • 날이 다 밝기 전.
rạng sáng, hừng đông
Danh từ명사
    rạng sáng, hừng đông
  • Bình minh khi mà ngày bắt đầu hửng sáng.
  • 날이 새기 시작하는 이른 새벽.
rạng đông
Danh từ명사
    rạng đông
  • Bầu trời phía đông khi mặt trời mọc vào buổi sáng.
  • 아침 해가 뜰 무렵의 동쪽 하늘.
rạn nứt
Động từ동사
    rạn nứt
  • (cách nói ẩn dụ) Khoảng cách trở nên xa hoặc ý kiến trở nên khác nhau.
  • (비유적으로) 사이가 멀어지거나 의견이 서로 달라지다.
2. 관용구금(이) 가다
    rạn nứt
  • Quan hệ vốn thân thiết trở nên không tốt.
  • 친하던 사이가 좋지 않게 되다.
rạn, nứt, hở
Động từ동사
    rạn, nứt, hở
  • Khoảng cách bị tách ra và vết rạn xuất hiện.
  • 사이가 갈라져 틈이 생기다.
rạp
Phó từ부사
    (nằm) rạp
  • Hình ảnh áp người sát xuống sàn và mau chóng nằm sấp xuống.
  • 몸을 바닥에 바짝 대고 빨리 엎드리는 모양.
Phó từ부사
    (nằm) rạp
  • Hình ảnh áp người dài xuống nền và mau chóng nằm sấp xuống.
  • 몸을 길게 바닥에 대며 얼른 엎드리는 모양.
Phó từ부사
    (nằm) rạp
  • Hình ảnh áp người dài xuống nền và nhanh chóng nằm sấp xuống.
  • 몸을 길게 바닥에 대며 얼른얼른 엎드리는 모양.
rạp công chiếu lần đầu
Danh từ명사
    rạp công chiếu lần đầu
  • Rạp chiếu phim, nơi chỉ trình chiếu những bộ phim mới sản xuất hoặc mới nhập.
  • 새로 만들거나 새로 들여온 영화만을 상영하는 영화관.
rạp hát nhỏ
Danh từ명사
    rạp hát nhỏ
  • Rạp hát có quy mô nhỏ.
  • 규모가 작은 극장.
rạp hát tại nhà
Danh từ명사
    rạp hát tại nhà
  • (cách nói ẩn dụ) Căn phòng nơi xem tivi của các gia đình.
  • (비유적으로) 텔레비전을 보는 각 가정의 방.
rải nhựa đường, rải bê tông đường, trải nền đường
Động từ동사
    rải nhựa đường, rải bê tông đường, trải nền đường
  • Rải những cái như đá sỏi, cát lên nền đường và phủ lên đó bằng nhựa đường hay xi măng, làm cho đường cứng và bằng phẳng.
  • 길바닥에 돌, 모래 등을 깔고 그 위에 시멘트나 아스팔트 등으로 덮어 길을 단단하고 평평하게 만들다.
rải nhựa đường, rải xi măng đường, trải nền đường
Danh từ명사
    (sự) rải nhựa đường, rải xi măng đường, trải nền đường
  • Việc rải những cái như đá sỏi, cát lên nền đường và phủ lên đó bằng nhựa đường hay xi măng, làm cho đường cứng và bằng phẳng.
  • 길바닥에 돌, 모래 등을 깔고 그 위에 시멘트나 아스팔트 등으로 덮어 길을 단단하고 평평하게 만드는 일.
rải, phun
Động từ동사
    rải, phun
  • Ném hay rắc, làm cho rơi vãi khắp nơi.
  • 던지거나 끼얹어서 곳곳에 흩어져 떨어지게 하다.
rải rác
Động từ동사
    rải rác
  • Vào ra nơi nào đó.
  • 사람이 쓰러지거나 넘어지면서 바닥에 구르다.
rải rác, gieo rắc
Động từ동사
    rải rác, gieo rắc
  • Thường xuyên vào ra nhiều nơi.
  • 사물이 여기저기 어지럽게 흩어져서 돌아다니다.
rải rác, tản mát, lác đác
Động từ동사
    rải rác, tản mát, lác đác
  • Rải rác chỗ này chỗ kia.
  • 여기저기 흩어져 있다.
rải, rắc, tung
Động từ동사
    rải, rắc, tung
  • Làm cho cái vốn tụ lại rơi ra riêng biệt.
  • 모였던 것을 따로따로 떨어지게 하다.
rảnh rỗi, rảnh
Động từ동사
    rảnh rỗi, rảnh
  • Có sự thư thả về thời gian để làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 할 시간적 여유가 생기다.
rảo mắt nhìn, nhìn chòng chọc
Động từ동사
    rảo mắt nhìn, nhìn chòng chọc
  • Liên tục đảo tròng mắt sáng đầy sinh khí và nhìn chăm chú.
  • 맑고 생기 있는 눈알을 계속 굴리며 말끄러미 쳐다보다.
rảo mắt nhìn, nhìn sòng sọc
Động từ동사
    rảo mắt nhìn, nhìn sòng sọc
  • Liên tục đảo tròng mắt sáng đầy sinh khí và nhìn chăm chú.
  • 맑고 생기 있는 눈알을 계속 굴리며 말끄러미 쳐다보다.
rả rích
Phó từ부사
    rả rích
  • Hình ảnh mưa hay tuyết… lặng lẽ rơi liên tục.
  • 비나 눈 등이 조용히 계속해서 내리는 모양.
rất
Phó từ부사
    rất
  • Với trạng thái vượt hơn mức bình thường rất nhiều.
  • 보통 정도보다 훨씬 더 넘어선 상태로.
Phó từ부사
    rất
  • Rất.
  • 아주.
3. 휘-
Phụ tố접사
    rất
  • Tiền tố thêm nghĩa "hết sức".
  • ‘매우’의 뜻을 더하는 접두사.
rất bừa bãi
Danh từ명사
    rất bừa bãi
  • (cách nói nhấn mạnh) Bừa bãi.
  • (강조하는 말로) 엉망.
Rất hạ thấp
Danh từ명사
    Rất hạ thấp
  • Việc rất hạ thấp người nghe, ở vị ngữ kết thúc câu.
  • 문장의 끝을 맺는 서술어에서, 듣는 사람을 아주 낮추는 것.
rất hạ thấp
Danh từ명사
    rất hạ thấp
  • Từ hạ thấp nhất, ở đại từ chỉ người.
  • 사람을 가리키는 대명사에서, 가장 낮추어 이르는 말.
rất khó khăn, rất vất vả
Tính từ형용사
    rất khó khăn, rất vất vả
  • Thật gian nan vất vả, khó chịu đựng.
  • 몹시 힘들고 괴로워 견디기 어렵다.
rất kính trọng
Danh từ명사
    rất kính trọng
  • Từ thể hiện sự kính trọng nhất, ở đại từ chỉ người.
  • 사람을 가리키는 대명사에서, 가장 높여 이르는 말.
  • rất kính trọng
  • Việc rất kính trọng người nghe, ở vị ngữ kết thúc câu.
  • 문장의 끝을 맺는 서술어에서, 듣는 사람을 아주 높이는 것.
rất lâu trước đây
Định từ관형사
    rất lâu trước đây
  • Lần trước của lần trước về mặt thời gian.
  • 시간상으로 전번의 전번.
rất, lắm
Phó từ부사
    rất, lắm
  • Hơn thông thường rất nhiều.
  • 보통보다 훨씬 더.
2.
Phó từ부사
    rất, lắm
  • Rất… đến mức hài lòng.
  • 마음에 들 정도로 아주.
rất, lắm, quá, thật
Phó từ부사
    rất, lắm, quá, thật
  • Rất nhiều hay quá đỗi đến độ không thể so sánh với cái khác.
  • 다른 것과 비교할 수 없을 만큼, 매우, 아주, 대단히.

+ Recent posts

TOP