rất, lắm, thật
Phó từ부사
    rất, lắm, thật
  • (chỉ mức độ) Rất
  • 아주 몹시.
rất, ~ một cách đặc biệt
Phụ tố접사
    rất, ~ một cách đặc biệt
  • Hậu tố thêm nghĩa "mức độ đó khá rõ".
  • ‘그 정도가 꽤 뚜렷함’의 뜻을 더하는 접미사.
Rất nhanh chóng
Phó từ부사
    Rất nhanh chóng
  • Rất nhanh chóng.
  • 아주 빨리.
rất nhiều
Phó từ부사
    rất nhiều
  • (cách nói thông tục) Nhiều vô cùng.
  • (속된 말로) 엄청나게 많게.
rất nhiều, nhiều vô số
Tính từ형용사
    rất nhiều, nhiều vô số
  • Nhiều và nhiều.
  • 많고 많다.
rất, quá
Phó từ부사
    rất, quá
  • Trên hẳn mức thông thường.
  • 보통 이상으로 몹시.
rất thuần, rất lành, rất nhu mỳ, nhu thuận
Tính từ형용사
    rất thuần, rất lành, rất nhu mỳ, nhu thuận
  • Tính cách rất hiền lành và ngoan ngoãn. Hoặc rất khiêm tốn và mềm mỏng.
  • 성격이 매우 얌전하고 착하다. 또는 매우 공손하고 부드럽다.
rất thường xuyên
Phó từ부사
    rất thường xuyên
  • Cùng một việc rất thường xuyên liên tục.
  • 같은 일이 잇따라 매우 잦게.
rất, thật
Phó từ부사
    rất, thật
  • Từ để chỉ sự nhấn mạnh một hành động hay trạng thái nào đó.
  • 어떤 행동이나 상태 등을 강조함을 나타내는 말.
rất tuyệt, rất lộng lẫy
Tính từ형용사
    rất tuyệt, rất lộng lẫy
  • Rất lộng lẫy và hoành tráng.
  • 매우 훌륭하고 대단하다.
IdiomRất tức giận hoặc thấy bực bội, đáng ghét một cách không thể chịu được.
    Rất tức giận hoặc thấy bực bội, đáng ghét một cách không thể chịu được.
  • Vô cùng tức giận hoặc thấy bực bội, đáng ghét một cách không thể chịu được.
  • 참을 수 없이 몹시 분하거나 괴롭고 싫다.
rất, vô cùng
Phó từ부사
    rất, vô cùng
  • Quá tới mức được cảm nhận sâu sắc trong lòng.
  • 마음속 깊이 느껴지도록 매우.
rất ít, rất thấp
Tính từ형용사
    rất ít, rất thấp
  • Số lượng rất ít.
  • 수량이 아주 적다.
rất đúng, vô cùng xác đáng
Tính từ형용사
    rất đúng, vô cùng xác đáng
  • Đúng với lẽ phải và rất đương nhiên.
  • 이치에 맞고 아주 당연하다.
rất đẹp, thật đẹp
Tính từ형용사
    rất đẹp, thật đẹp
  • Hình dáng hay màu sắc rất đẹp.
  • 모습이나 색깔이 매우 아름답다.
rầm rĩ, ồn ã, ồn ào
Động từ동사
    rầm rĩ, ồn ã, ồn ào
  • Làm ồn một cách ầm ĩ.
  • 소란스럽게 떠들다.
rầm rầm
Động từ동사
    rầm rầm
  • Âm thanh mà vật thể có trọng lượng (nặng) đổ xuống hay rung rinh và những âm thanh vang lên ầm ĩ liên tục phát ra.
  • 무게가 있는 물체가 무너지거나 흔들리면서 시끄럽게 울리는 소리가 자꾸 나다.
Động từ동사
    rầm rầm
  • Âm thanh phát ra khi vật nặng vừa đổ, rung lắc và vừa phát ra âm thanh ồn ào.
  • 무게가 있는 물체가 무너지거나 흔들리면서 시끄럽게 울리는 소리가 자꾸 나다.
Động từ동사
    rầm rầm
  • Âm thanh phát ra khi vật nặng vừa đổ, rung lắc và vừa phát ra âm thanh ồn ào.
  • 무게가 있는 물체가 무너지거나 흔들리면서 자꾸 시끄럽게 울리는 소리가 나다.
rầm rầm, bùm bụp
Động từ동사
    rầm rầm, bùm bụp
  • Vật to và nặng rơi xuống nền nhà hoặc va đập làm phát ra tiếng kêu. Hoặc làm phát ra tiếng kêu như vậy.
  • 크고 무거운 물건이 연달아 바닥이나 다른 물체에 떨어지거나 부딪쳐 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
Động từ동사
    rầm rầm, bùm bụp
  • Vật to và nặng rơi xuống nền nhà hoặc va đập làm phát ra tiếng kêu. Hoặc làm phát ra tiếng kêu như vậy.
  • 크고 무거운 물건이 바닥이나 다른 물체에 떨어지거나 부딪쳐 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
Động từ동사
    rầm rầm, bùm bụp
  • Vật to và nặng rơi xuống nền nhà hoặc va đập làm phát ra tiếng kêu. Hoặc làm phát ra tiếng kêu như vậy.
  • 크고 무거운 물건이 연달아 바닥이나 다른 물체에 떨어지거나 부딪쳐 소리가 나다. 또는 그런 소리를 내다.
rầm rầm, sầm sầm
Động từ동사
    rầm rầm, sầm sầm
  • Vật thể cứng và nặng rơi xuống sàn hoặc va chạm với tường hoặc vật thể khác và làm phát ra âm thanh một cách liên tục. Hoặc liên tục làm phát ra âm thanh đó.
  • 무겁고 단단한 물체가 바닥에 떨어지거나 벽 또는 다른 물체와 부딪쳐 울리는 소리가 자꾸 나다. 또는 그런 소리를 자꾸 내다.
rầm rầm, ầm ầm, ùng oàng, đùng đoàng
Phó từ부사
    rầm rầm, ầm ầm, ùng oàng, đùng đoàng
  • Tiếng những thứ như bom nổ hoặc sấm đánh, kêu rất ầm ĩ.
  • 폭탄 등이 터지거나 천둥이 치며 시끄럽게 울리는 소리.
rầm rập, vội vàng, hấp tấp
Động từ동사
    rầm rập, vội vàng, hấp tấp
  • Bước rất nhanh.
  • 매우 바쁘게 걷다.
rần rần
Phó từ부사
    rần rần
  • Hình ảnh sự chuyển động, nhiệt, dòng điện lan ra xung quanh một cách nhanh chóng từ một phía.
  • 움직임이나 열, 전기 등이 한 곳에서 주위로 빠르게 퍼져 나가는 모양.
rần rần, ào ào, tấp nập, lúc nhúc
Phó từ부사
    rần rần, ào ào, tấp nập, lúc nhúc
  • Hình ảnh côn trùng nhỏ, thú vật hay con người tụ tập nhiều tại một chỗ và liên tục di chuyển.
  • 작은 벌레나 짐승 또는 사람 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 움직이는 모양.
rần rần, ầm ĩ
Phó từ부사
    rần rần, ầm ĩ
  • Tiếng cười ồn ào cùng một lúc của nhiều người. Hoặc hình ảnh như thế.
  • 여러 사람이 한꺼번에 떠들썩하게 웃는 소리. 또는 그 모양.
rầy la, quát tháo, mắng mỏ
Động từ동사
    rầy la, quát tháo, mắng mỏ
  • Lớn tiếng trách mắng lỗi lầm.
  • 큰 소리로 잘못을 나무라다.
rầy la, trách mắng
Động từ동사
    rầy la, trách mắng
  • Mắng để cho hiểu ra những cái đã làm sai.
  • 잘못을 꾸짖어 잘 알아듣게 말하다.
rầy la, trách mắng, quở trách
Động từ동사
    rầy la, trách mắng, quở trách
  • Dồn ép mắng nhiếc nặng lời khiến không phản ứng gì được.
  • 꼼짝 못하게 몰아붙여서 심하게 나무라다.
rẫy
Danh từ명사
    rẫy
  • Nương nhỏ gắn với mảnh đất lớn có thể làm nông.
  • 농사를 지을 수 있는 큰 땅에 딸린 조그마한 밭.
rẫy, nương, vườn
Danh từ명사
    rẫy, nương, vườn
  • Đất làm nông nghiệp trồng cây lương thực hay rau củ, không có nước.
  • 물을 담아 두지 않고 곡식이나 채소를 심어 농사를 짓는 땅.
rậm
Tính từ형용사
    rậm
  • Lông... mọc dày đặc nên màu sắc rõ hơn mức bình thường.
  • 털 등이 빽빽하게 나서 보통 정도보다 빛깔이 강하다.
rậm rạp
Tính từ형용사
    rậm rạp
  • Lông mọc nhiều và rậm.
  • 털이 많이 자라 수북하다.
Tính từ형용사
    rậm rạp
  • Cây cối, cỏ hay tóc mọc nhanh dài, rậm rạp.
  • 나무, 풀, 머리털 등이 잘 자라서 알차고 길다.
rậm rạp, um tùm
Động từ동사
    rậm rạp, um tùm
  • Cây hoặc cỏ... mọc dày đặc.
  • 풀이나 나무 등이 자라서 무성해지다.
rậm rịt, bờm xờm
Tính từ형용사
    rậm rịt, bờm xờm
  • Râu hay tóc mọc nhiều nên um tùm và không ngay ngắn.
  • 수염이나 머리털이 많이 자라서 가지런하지 않고 더부룩하다.
rậm rịt, tua tủa
Phó từ부사
    rậm rịt, tua tủa
  • Trạng thái thực vật hay lông tóc... mọc một cách san sát và dài.
  • 식물이나 털 등이 촘촘하고 길게 나 있는 상태로.
rập khuôn
Động từ동사
    rập khuôn
  • Làm y theo mệnh lệnh của người khác, hành động hay phương thức nào đó.
  • 어떤 방식이나 행동, 남의 명령을 그대로 하다.
Động từ동사
    rập khuôn
  • Được quy cách hóa đến mức cảm thấy hành động hay cuộc sống cứng nhắc.
  • 행동이나 생활이 딱딱하게 느껴질 정도로 규격화되다.
rập rà rập rình
Phó từ부사
    rập rà rập rình
  • Hình ảnh sóng nước vỗ liên tục.
  • 물결이 계속 흔들리는 모양.
rập rềnh
Động từ동사
    rập rềnh
  • Sóng nước vỗ liên tục.
  • 물결이 계속 흔들리다.
Động từ동사
    rập rềnh
  • Sóng nước vỗ.
  • 물결이 흔들리다.
rập rềnh, chao đảo
Động từ동사
    rập rềnh, chao đảo
  • Ván mỏng... đung đưa và di chuyển liên tục như uốn lượn.
  • 얇은 판 등이 휘어지듯이 계속 흔들리며 움직이다.
Phó từ부사
    rập rềnh, chao đảo
  • Hình ảnh ván mỏng... đung đưa và di chuyển liên tục như uốn lượn.
  • 얇은 판 등이 휘어지듯이 계속 흔들리며 움직이는 모양.
Động từ동사
    rập rềnh, chao đảo
  • Ván mỏng... đung đưa và di chuyển liên tục như uốn lượn.
  • 얇은 판 등이 휘어지듯이 계속 흔들리며 움직이다.
Động từ동사
    rập rềnh, chao đảo
  • Ván mỏng... đung đưa và di chuyển liên tục như uốn lượn.
  • 얇은 판 등이 휘어지듯이 흔들리며 움직이다.
rập rềnh, dập dờn
Động từ동사
    rập rềnh, dập dờn
  • Sóng nước vỗ liên tục.
  • 물결이 계속 흔들리다.
Động từ동사
    rập rềnh, dập dờn
  • Sóng nước vỗ liên tục.
  • 물결이 계속 흔들리다.
rập rờn
Phó từ부사
    rập rờn
  • Hình ảnh chim... bay lên cao và đập cánh chậm rãi một cách rất dễ chịu.
  • 새 등이 높이 떠서 느리게 날개를 치며 매우 시원스럽게 나는 모양.
rắc, phù, phào
Phó từ부사
    rắc, phù, phào
  • Tiếng đột nhiên đứt gãy của cái gì đó bị vặn chặt hoặc khi tâm trạng căng thẳng trở nên thả lỏng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 조여 있던 것이나 긴장한 마음이 갑자기 풀리거나 끊어지는 소리. 또는 그 모양.
rắc, răng rắc
Phó từ부사
    rắc, răng rắc
  • Tiếng đột nhiên gãy nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 갑자기 가볍게 부러지는 소리. 또는 그 모양.
rắc rắc, lạch cạch
Phó từ부사
    rắc rắc, lạch cạch
  • Âm thanh đột nhiên liên tục bị gãy hay bị ngắt . Hoặc hình ảnh đó.
  • 갑자기 자꾸 부러지거나 끊어지는 소리. 또는 그 모양.
rắc rối
Tính từ형용사
    rắc rối
  • Rất phức tạp tới mức phiền phức.
  • 귀찮을 만큼 몹시 복잡하다.
Động từ동사
    rắc rối
  • Nhiều thứ như công việc, quan hệ, tình cảm… có liên quan phức tạp chỗ này chỗ kia.
  • 일, 관계, 감정 등 여러 가지가 이리저리 복잡하게 관련되다.
rắc rối, trở ngại
Danh từ명사
    rắc rối, trở ngại
  • Vấn đề cản trở sự tiến triển của công việc.
  • 일의 진행을 방해하는 문제.
rắc, rụp
Phó từ부사
    rắc, rụp
  • Âm thanh mà đồ vật nhỏ và cứng bị gãy hay bị đứt. Hoặc hình ảnh đó.
  • 작고 단단한 물체가 부러지거나 끊어지는 소리. 또는 그 모양.
rắc, sàng
Động từ동사
    rắc, sàng
  • Lọc và sàng bột.
  • 가루 등을 체에 치고 거르다.
rắc vào, nêm vào
Động từ동사
    rắc vào, nêm vào
  • Rót một lượng ít chất lỏng hoặc rắc bột vào đâu đó.
  • 적은 분량의 액체를 붓거나 가루 등을 뿌려서 넣다.
rắc, đổ, tưới
Động từ동사
    rắc, đổ, tưới
  • Vẩy đều chất lỏng hay bột lên trên cái gì khác.
  • 액체나 가루 등을 다른 것 위에 고루 흩어지게 뿌리다.
rắm
Danh từ명사
    rắm
  • Chất khí có mùi thối từ trong cơ thể phát ra ngoài cơ thể thông qua hậu môn.
  • 몸속에서 항문을 통해 몸 밖으로 나오는 고약한 냄새가 나는 기체.
rắn chắc, cường tráng
Tính từ형용사
    rắn chắc, cường tráng
  • Thể lực hay thân thể rắn rỏi.
  • 체격이나 몸집이 씩씩하고 다부지다.
rắn chắc, vững chắc
Tính từ형용사
    rắn chắc, vững chắc
  • Rất cứng cáp và chắc chắn.
  • 매우 단단하고 굳세다.
rắn chỉ
Danh từ명사
    rắn chỉ
  • Con rắn có thân hình thanh mảnh như sợi chỉ.
  • 몸이 실같이 가는 뱀.
rắn hoa
Danh từ명사
    rắn hoa
  • Rắn có hình hoa văn rực rỡ lốm đốm.
  • 알록달록하게 화려한 무늬를 가지고 있는 뱀.
rắn hổ mang
Danh từ명사
    rắn hổ mang
  • Loài rắn mình dài một mét rưỡi đến hai mét, có độc và dựng một phần thân lên khỏi mặt đất tấn công.
  • 몸의 길이가 1.5~2미터이며 독이 있고 몸의 일부를 땅 위에 세워 공격하는 뱀.
rắn rỏi
Tính từ형용사
    rắn rỏi
  • Cứng và khỏe.
  • 단단하고 튼실하다.
Tính từ형용사
    rắn rỏi
  • Khoẻ mạnh và rắn chắc.
  • 건강하고 튼튼하다.
rắn rỏi, cứng cáp, rắn chắc, chắc nịch
Tính từ형용사
    rắn rỏi, cứng cáp, rắn chắc, chắc nịch
  • Chắc chắn và mạnh mẽ một cách không có sơ hở.
  • 빈틈이 없이 야무지고 기운이 넘치다.
rắn rỏi, cứng rắn, cường tráng
Tính từ형용사
    rắn rỏi, cứng rắn, cường tráng
  • Tay, chân, xương cốt... rất to và thô nên rất khỏe.
  • 팔, 다리, 골격 등이 매우 크고 거칠어 힘이 세다.
rắn rỏi, rắn chắc
Danh từ명사
    rắn rỏi, rắn chắc
  • Cơ thể khoẻ mạnh và vững chắc.
  • 몸이 건강하여 튼튼함.
rắn rỏi, săn chắc, vạm vỡ
Tính từ형용사
    rắn rỏi, săn chắc, vạm vỡ
  • Cơ thể dẻo dai và săn chắc.
  • 몸이 탄력 있고 튼튼하다.
rắn sọc đen
Danh từ명사
    rắn sọc đen
  • Loài rắn to và mình dày di chuyển chậm chạp và không có độc, lưng màu nâu đỏ, bụng màu nâu vàng toàn thân có vạch sọc đen.
  • 등은 붉은 갈색, 배는 누런 갈색이고 온몸에 검은 세로무늬가 있으며, 독이 없고 느리게 움직이는 굵고 큰 뱀.
rắn đuôi chuông
Danh từ명사
    rắn đuôi chuông
  • Rắn độc có hoa văn tròn trên nền màu trắng hoặc màu nâu.
  • 갈색이나 회색 바탕에 둥근 무늬가 있고 독이 있는 뱀.
rắn độc, độc xà
Danh từ명사
    rắn độc, độc xà
  • Rắn có độc.
  • 독이 있는 뱀.
Danh từ명사
    rắn độc, độc xà
  • Rắn có độc ở răng.
  • 이빨에 독이 있는 뱀.
rằm
Danh từ명사
    rằm
  • Ngày mười lăm của tháng theo âm lịch.
  • 음력으로 그달의 십오 일이 되는 날.
rằm tháng Giêng
Danh từ명사
    rằm tháng Giêng
  • Ngày 15 tháng 1 âm lịch, là một ngày lễ truyền thống của Hàn Quốc, với ý nghĩa là rằm lớn nhất nên được xem là ngày bắt đầu việc đồng áng, với tục lệ uống 'rượu thính tai', ăn cơm ngũ cốc và các loại hạt.
  • 한국의 명절의 하나. 음력 1월 15일로 달을 보며 소원을 빌기도 하고 오곡밥, 견과류 등을 먹는 풍습이 있다.
rằng
Động từ동사
    rằng
  • (cổ ngữ) Nói.
  • (옛 말투로) 말하다.
vĩ tố어미
    rằng
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa 'như câu nói' thường thấy trong tục ngữ.
  • 흔히 속담에서 ‘그 말처럼’의 뜻을 나타내는 연결 어미.
    rằng
  • Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt sự việc nghe được đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 들은 사실을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
    (có câu nói) rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc dùng cách nói đã được biết rõ đồng thời lời đó là đúng.
  • 이미 잘 알려진 표현을 쓰면서 그 말이 맞다는 것을 나타내는 표현.
    (biết, không biết) rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc biết hoặc không biết về sự việc hay trạng thái nào đó.
  • 어떤 사실이나 상태에 대해 알고 있거나 모르고 있음을 나타내는 표현.
vĩ tố어미
    rằng
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa 'như câu nói' thường thấy trong tục ngữ."
  • 흔히 속담에서 ‘그 말처럼’의 뜻을 나타내는 연결 어미.
    (có câu nói) rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc dùng cách nói vốn đã biết rõ đồng thời lời đó là đúng.
  • 이미 잘 알려진 표현을 쓰면서 그 말이 맞다는 것을 나타내는 표현.
vĩ tố어미
    rằng
  • Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa 'như câu nói' thường thấy trong tục ngữ.
  • 흔히 속담에서 ‘그 말처럼’의 뜻을 나타내는 연결 어미.
    rằng
  • Cấu trúc dùng khi dẫn sự việc nghe được và truyền đạt lại, đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 들은 사실을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
10. -란
    rằng
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy nghĩ hay sự việc nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 어떤 사실이나 생각하는 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
vĩ tố어미
    rằng
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nói lên chân lí hay sự thật hiển nhiên.
  • (예사 낮춤으로) 진리나 당연한 사실을 말함을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    rằng
  • Vĩ tố liên kết dùng khi thể hiện trước vế sau là lời dẫn.
  • 뒤에 오는 말이 인용하는 말임을 미리 나타낼 때 쓰는 연결 어미.
    (biết, không biết) rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc biết hoặc không biết về sự việc hay trạng thái nào đó.
  • 어떤 사실이나 상태에 대해 알고 있거나 모르고 있음을 나타내는 표현.
    rằng
  • Cấu trúc dùng khi dẫn sự việc đã nghe và truyền đạt lại, đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 들은 사실을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
    (có câu nói) rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc dùng cách nói vốn đã biết rõ đồng thời lời đó là đúng.
  • 이미 잘 알려진 표현을 쓰면서 그 말이 맞다는 것을 나타내는 표현.
    (biết, không biết) rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc biết hoặc không biết về sự việc hay trạng thái nào đó.
  • 어떤 사실이나 상태에 대해 알고 있거나 모르고 있음을 나타내는 표현.

+ Recent posts

TOP