rằng chắc sẽrằng chắc sẽ, rằng chắc là sẽrằng hãyrằng hãy, bảo là hãyrằng hãy, bảo rằngrằng, làrằng… rằng…rằng sẽrằng sẽ, bảo sẽrằng từngrặn ỉarẹt rẹtrẻrẻ rúngrẻ sườn, que sườnrẻ tiềnrẽrẽ, chen ra khỏirẽ , chuyểnrẽ, dẹp gọnrẽ phảirẽ ra, tách rarẽ sang hướng khác, lạc đềrẽ trái, vòng sang tráirẽ vòng, rền vang, ầm ĩrề rà, lề mề, ườn èo, uốn éorề rề, hom hem, gầy yếurễrễ câyrễ cỏrệp bámrệp còn có thể diệnrỉ, dột, xìrỉ, gỉ, gỉ sétrỉ ra, rịn ra, ứa rarỉ, rịnrỉ tai, thì thầm vào tairọi, chiếurọi, chiếu, lọt tới, vang tớirọi, soi, chiếurọi vào, chiếu vào, soi vàorối bời, bối rốirối bời, phức tạprối bời, rối remrối bời, xáo trộnrối loạn, náo loạn, kích độngrối loạn tiêu hóarối mù, rối rắm, rối bờirối, quấn vào nhau, vướng vào nhaurối ren, lộn xộn, rắc rối,rối ren, rối bời, rối loạn, loạn xịrối rắm, lúng túngrối rắm, lẫn lộnrối rắm, lộn xộn
rằng chắc sẽ
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy đoán.
- 추측의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
rằng chắc sẽ
rằng chắc sẽ, rằng chắc là sẽ
- Cấu trúc truyền đạt nội dung suy đoán đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
- 추측의 내용을 전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng chắc sẽ, rằng chắc là sẽ
rằng hãy
1. -라는
- Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt những lời như mệnh lệnh hay yêu cầu, đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
- 명령이나 요청 등의 말을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
rằng hãy
2. -라던
- Cấu trúc dùng khi nhớ đến nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 과거에 들은 명령의 내용을 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy
3. -란
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 어떤 명령의 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy
4. -으라는
- Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt những lời như mệnh lệnh hay yêu cầu..., đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
- 명령이나 요청 등의 말을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
rằng hãy
5. -으라던
- Cấu trúc dùng khi nhớ đến nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 과거에 들은 명령의 내용을 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy
6. -으란
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 어떤 명령의 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy
rằng hãy, bảo là hãy
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung mệnh lệnh đồng thời nội dung đó bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 명령의 내용을 전하면서 그 내용이 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy, bảo là hãy
rằng hãy, bảo rằng
1. -라고⁴
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp những nội dung như khuyên nhủ hay mệnh lệnh nghe được từ người khác.
- 다른 사람에게 들은 명령이나 권유 등의 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
rằng hãy, bảo rằng
2. -으라고³
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp những nội dung như khuyên nhủ hay mệnh lệnh... nghe được từ người khác.
- 다른 사람에게 들은 명령이나 권유 등의 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
rằng hãy, bảo rằng
rằng, là
1. 고⁴
Trợ từ조사
- Trợ từ biểu thị vế trước là lời được dẫn một cách gián tiếp.
- 앞에 오는 말이 간접적으로 인용되는 말임을 나타내는 조사.
rằng, là
2. -느니³
vĩ tố어미
- (cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nói lên chân lí hay sự thật hiển nhiên.
- (예사 낮춤으로) 진리나 당연한 사실을 말함을 나타내는 종결 어미.
rằng, là
3. -되¹
vĩ tố어미
- Vĩ tố liên kết dùng khi thể hiện vế sau là lời dẫn.
- 뒤에 오는 말이 인용하는 말임을 미리 나타낼 때 쓰는 연결 어미.
rằng, là
4. -라고⁴
- Cấu trúc truyền đạt gián tiếp nội dung nghe được từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến… của chủ ngữ.
- 다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
rằng, là
5. -마고
- Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung đã hứa với người khác.
- 다른 사람에게 약속한 내용을 옮겨 말함을 나타내는 표현.
(hứa) rằng, (hẹn) là
6. -으마고
- Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung đã hứa với người khác.
- 다른 사람에게 약속한 내용을 옮겨 말함을 나타내는 표현.
(hứa) rằng, (hẹn) là
7. 이라고¹
Trợ từ조사
- Trợ từ (tiểu từ) thể hiện lời trước đó được dẫn lại y như được nói ban đầu.
- 앞의 말이 원래 말해진 그대로 인용됨을 나타내는 조사.
rằng, là
8. -ㄴ단
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt sự việc nào đó hoặc nội dung suy nghĩ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 어떤 사실이나 생각하는 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng, là
rằng… rằng…
- Cấu trúc thể hiện việc nói thế này, nói thế kia về điều đã suy nghĩ do hồi tưởng việc đã qua.
- 지난 일을 돌이켜 생각한 것에 대해 이렇다고도 하고 저렇다고도 함을 나타내는 표현.
rằng… rằng…
rằng sẽ
rằng sẽ, bảo sẽ
1. -는달
- Cấu trúc dùng khi giả định hành động hay lời nói được dự kiến là điều mà ai đó sẽ thực hiện đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng sẽ, bảo sẽ
2. -달
- Cấu trúc dùng khi giả định hành động hay lời nói được dự kiến là điều mà ai đó sẽ thực hiện đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng sẽ, bảo sẽ
3. -ㄴ달
- Cấu trúc dùng khi giả định hành động hay lời nói được dự kiến là điều mà ai đó sẽ thực hiện đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
- 누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng sẽ, bảo sẽ
rằng từng
- Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe việc nào đó mà mình biết được do nghe trước đây và bổ nghĩa cho từ phía sau.
- 이전에 들어서 알게 된 어떤 일을 듣는 사람에게 전하며 뒤의 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng từng
Idiomrặn ỉa
관용구똥(을) 싸다
- (cách nói thông tục) Làm một cách rất chăm chỉ hoặc khó nhọc.
- (속된 말로) 매우 열심히 또는 힘들게 하다.
rặn ỉa
rẹt rẹt
Phó từ부사
- Âm thanh phát ra khi vật dai, cứng, chắc đột nhiên bị xé hay tách ra từng mảnh nhỏ.
- 질기고 뻣뻣하거나 단단한 물건이 갑자기 조금씩 찢어지거나 갈라지는 소리.
rẹt rẹt
rẻ
rẻ rúng
rẻ sườn, que sườn
Danh từ명사
- Các que xương dài hình vòng cung ở phần ngực.
- 가슴 부분에 있는 활 모양의 여러 개의 긴 뼈대.
rẻ sườn, que sườn
rẻ tiền
rẽ
rẽ, chen ra khỏi
Động từ동사
- Đẩy lùi chỗ này chỗ kia những cái đang chắn phía trước.
- 앞을 가로막는 것을 이리저리 물리치다.
rẽ, chen ra khỏi
rẽ , chuyển
Động từ동사
- Thoát khỏi nơi nhất định và đi sang đường khác hoặc thoát ra khỏi chủ đề nhất định nói chuyện khác.
- 일정한 곳에서 벗어나 다른 길로 가거나 일정한 주제에서 벗어나 다른 이야기를 하다.
rẽ (sang đường khác), chuyển (sang chuyện khác)
rẽ, dẹp gọn
rẽ phải
rẽ ra, tách ra
Idiomrẽ sang hướng khác, lạc đề
관용구샛길로 새다[빠지다]
- Thoát khỏi mục đích hay chủ đề vốn có và chuyển sang hướng sai lệch.
- 원래의 목적이나 주제에서 벗어나 엉뚱한 쪽으로 가다.
rẽ sang hướng khác, lạc đề
rẽ trái, vòng sang trái
rẽ vòng
Idiom, rền vang, ầm ĩ
관용구콩 볶듯
- Hình ảnh tiếng súng vang rền.
- 총소리가 요란한 모양.
(như rang đỗ), rền vang, ầm ĩ
rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
1. 꼬물거리다
Động từ동사
- Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
- 조금 느리고 게으르게 행동하다.
rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
2. 꼬물꼬물
Phó từ부사
- Hình ảnh hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
- 조금 느리고 게으르게 행동하는 모양.
rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
3. 꼬물꼬물하다
Động từ동사
- Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
- 조금 느리고 게으르게 행동하다.
rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
4. 꼬물대다
Động từ동사
- Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
- 조금 느리고 게으르게 행동하다.
rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
rề rề, hom hem, gầy yếu
rễ
rễ cây
rễ cỏ
Idiomrệp bám
관용구빈대 붙다
- (cách nói thông tục) Nịnh bợ người khác để có lợi.
- (속된 말로) 남에게 빌붙어서 득을 보다.
rệp bám
Proverbsrệp còn có thể diện
- Lời nói khiển trách người vô liêm sỉ quá mức.
- 지나치게 염치가 없는 사람을 나무라는 말.
rệp còn có thể diện
rỉ, dột, xì
rỉ, gỉ, gỉ sét
Danh từ명사
- Vật chất màu xanh hoặc đen hay đỏ sinh ra ở bên ngoài sắt do tác động của ô xy.
- 산화 작용 때문에 쇠붙이의 겉에 생기는 붉거나 검거나 푸른 물질.
rỉ, gỉ, gỉ sét
rỉ ra, rịn ra, ứa ra
Động từ동사
- Những cái như chất lỏng liên tiếp rò rỉ một chút chảy ra rồi lại dừng lại. Hoặc làm cho như vậy.
- 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
rỉ ra, rịn ra, ứa ra
rỉ, rịn
Phó từ부사
- Hình ảnh những cái như chất lỏng rò rỉ một chút, chảy ra rồi lại dừng lại.
- 액체 등이 조금씩 새어 흐르거나 나왔다 그치는 모양.
rỉ, rịn
rỉ tai, thì thầm vào tai
Động từ동사
- Ghé sát miệng vào tai người khác và nói khẽ.
- 남의 귀에 입을 가까이 대고 조용히 말하다.
rỉ tai, thì thầm vào tai
rọi, chiếu
rọi, chiếu, lọt tới, vang tới
Động từ동사
- Chuyển động của ánh sáng hay âm thanh chạm tới vật thể.
- 빛이나 소리의 파동이 물체에 닿다.
rọi, chiếu, lọt tới, vang tới
rọi, soi, chiếu
rọi vào, chiếu vào, soi vào
Động từ동사
- Làm cho ánh sáng hay tia sáng đạt đến phạm vi nhất định.
- 볕이나 빛 등이 일정한 범위에 미치도록 하다.
rọi vào, chiếu vào, soi vào
rối bời, bối rối
Tính từ형용사
- Bất ngờ bởi việc xảy ra ngoài ý muốn hoặc nhiều việc phức tạp quá nên không biết phải làm gì.
- 뜻밖의 일로 당황하거나 여러 가지 일이 복잡하여 어찌할 바를 모르는 데가 있다.
rối bời, bối rối
rối bời, phức tạp
rối bời, rối rem
Tính từ형용사
- Tâm trạng hay bầu không khí không được ổn định mà bất an.
- 마음이나 분위기가 안정되지 못하고 불안하다.
rối bời, rối rem
rối bời, xáo trộn
rối loạn, náo loạn, kích động
Động từ동사
- Gây xáo động, hoang mang lòng người hay đảo lộn trật tự của hệ thống nào đó.
- 어떤 체계의 질서나 사람의 마음을 뒤흔들어 어지럽게 하다.
rối loạn, náo loạn, kích động
rối loạn tiêu hóa
Danh từ명사
- Bệnh đau bụng hoặc bị đi ngoài hay không tiêu được thức ăn.
- 먹은 음식이 체하거나 설사를 하거나 배가 아프거나 하는 병.
rối loạn tiêu hóa
rối mù, rối rắm, rối bời
Tính từ형용사
- Đủ thứ tạp nham lẫn lộn nên lộn xộn và phức tạp.
- 여러 가지 잡스러운 것이 뒤섞여 어지럽고 복잡하다.
rối mù, rối rắm, rối bời
rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
Động từ동사
- Cái này cái nọ trộn lẫn lộn xộn thành một khối.
- 이것저것 마구 섞여서 한 덩어리가 되다.
rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
rối ren, lộn xộn, rắc rối,
Phó từ부사
- Hình ảnh bầu không khí hay tình hình diễn biến một cách lộn xộn và đầy bất an của sự việc
- 일이 돌아가는 상황이나 분위기가 어수선하고 불안한 모양.
rối ren, lộn xộn, rắc rối,
rối ren, rối bời, rối loạn, loạn xị
rối rắm, lúng túng
Tính từ형용사
- Không biết rõ tình trạng công việc tiến triển nên tinh thần rối bời.
- 일이 돌아가는 상황을 잘 알지 못해서 정신이 얼떨떨하다.
rối rắm, lúng túng
rối rắm, lẫn lộn
'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글
| rộng bao la, mênh mông - rủ... nhưng..., đề nghị… song... (0) | 2020.03.26 |
|---|---|
| rối rắm, lộn xộn, đông nghẹt - rộng (0) | 2020.03.26 |
| rất, lắm, thật - rằng (0) | 2020.03.26 |
| rước vào, cho vào ở - rất, lắm, quá, thật (0) | 2020.03.26 |
| răng hàm - rước một cách kính cẩn (0) | 2020.03.26 |
