rằng chắc sẽ
    rằng chắc sẽ
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy đoán.
  • 추측의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
rằng chắc sẽ, rằng chắc là sẽ
    rằng chắc sẽ, rằng chắc là sẽ
  • Cấu trúc truyền đạt nội dung suy đoán đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 추측의 내용을 전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy
    rằng hãy
  • Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt những lời như mệnh lệnh hay yêu cầu, đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 명령이나 요청 등의 말을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
    rằng hãy
  • Cấu trúc dùng khi nhớ đến nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 과거에 들은 명령의 내용을 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
3. -란
    rằng hãy
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 어떤 명령의 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
    rằng hãy
  • Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt những lời như mệnh lệnh hay yêu cầu..., đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 명령이나 요청 등의 말을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
    rằng hãy
  • Cấu trúc dùng khi nhớ đến nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 과거에 들은 명령의 내용을 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
    rằng hãy
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nào đó và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 어떤 명령의 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy, bảo là hãy
    rằng hãy, bảo là hãy
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung mệnh lệnh đồng thời nội dung đó bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 명령의 내용을 전하면서 그 내용이 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng hãy, bảo rằng
    rằng hãy, bảo rằng
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp những nội dung như khuyên nhủ hay mệnh lệnh nghe được từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 명령이나 권유 등의 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
    rằng hãy, bảo rằng
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt gián tiếp những nội dung như khuyên nhủ hay mệnh lệnh... nghe được từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 명령이나 권유 등의 내용을 간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
rằng, là
Trợ từ조사
    rằng, là
  • Trợ từ biểu thị vế trước là lời được dẫn một cách gián tiếp.
  • 앞에 오는 말이 간접적으로 인용되는 말임을 나타내는 조사.
vĩ tố어미
    rằng, là
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nói lên chân lí hay sự thật hiển nhiên.
  • (예사 낮춤으로) 진리나 당연한 사실을 말함을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    rằng, là
  • Vĩ tố liên kết dùng khi thể hiện vế sau là lời dẫn.
  • 뒤에 오는 말이 인용하는 말임을 미리 나타낼 때 쓰는 연결 어미.
    rằng, là
  • Cấu trúc truyền đạt gián tiếp nội dung nghe được từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến… của chủ ngữ.
  • 다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
    (hứa) rằng, (hẹn) là
  • Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung đã hứa với người khác.
  • 다른 사람에게 약속한 내용을 옮겨 말함을 나타내는 표현.
    (hứa) rằng, (hẹn) là
  • Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung đã hứa với người khác.
  • 다른 사람에게 약속한 내용을 옮겨 말함을 나타내는 표현.
Trợ từ조사
    rằng, là
  • Trợ từ (tiểu từ) thể hiện lời trước đó được dẫn lại y như được nói ban đầu.
  • 앞의 말이 원래 말해진 그대로 인용됨을 나타내는 조사.
    rằng, là
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt sự việc nào đó hoặc nội dung suy nghĩ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 어떤 사실이나 생각하는 내용을 전하며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng… rằng…
    rằng… rằng…
  • Cấu trúc thể hiện việc nói thế này, nói thế kia về điều đã suy nghĩ do hồi tưởng việc đã qua.
  • 지난 일을 돌이켜 생각한 것에 대해 이렇다고도 하고 저렇다고도 함을 나타내는 표현.
rằng sẽ
    rằng sẽ
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của ý chí.
  • 의지의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
    rằng sẽ
  • Cấu trúc truyền đạt nội dung của ý chí đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 의지의 내용을 전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng sẽ, bảo sẽ
    rằng sẽ, bảo sẽ
  • Cấu trúc dùng khi giả định hành động hay lời nói được dự kiến là điều mà ai đó sẽ thực hiện đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
2. -달
    rằng sẽ, bảo sẽ
  • Cấu trúc dùng khi giả định hành động hay lời nói được dự kiến là điều mà ai đó sẽ thực hiện đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
    rằng sẽ, bảo sẽ
  • Cấu trúc dùng khi giả định hành động hay lời nói được dự kiến là điều mà ai đó sẽ thực hiện đồng thời bổ nghĩa cho từ đứng sau.
  • 누군가가 할 것으로 예상되는 행동이나 말을 가정하여 전하면서 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
rằng từng
    rằng từng
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe việc nào đó mà mình biết được do nghe trước đây và bổ nghĩa cho từ phía sau.
  • 이전에 들어서 알게 된 어떤 일을 듣는 사람에게 전하며 뒤의 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Idiomrặn ỉa
    rặn ỉa
  • (cách nói thông tục) Làm một cách rất chăm chỉ hoặc khó nhọc.
  • (속된 말로) 매우 열심히 또는 힘들게 하다.
rẹt rẹt
Phó từ부사
    rẹt rẹt
  • Âm thanh phát ra khi vật dai, cứng, chắc đột nhiên bị xé hay tách ra từng mảnh nhỏ.
  • 질기고 뻣뻣하거나 단단한 물건이 갑자기 조금씩 찢어지거나 갈라지는 소리.
rẻ
Tính từ형용사
    rẻ
  • Giá rẻ.
  • 값이 싸다.
Tính từ형용사
    rẻ
  • Giá thấp hơn bình thường.
  • 값이 보통보다 낮다.
Tính từ형용사
    rẻ
  • Giá rẻ.
  • 값이 싸다.
Tính từ형용사
    rẻ
  • Giá rẻ.
  • 값이 싸다.
rẻ rúng
Tính từ형용사
    rẻ rúng
  • Hành động không cẩn trọng và khinh suất.
  • 행동이 조심스럽지 않고 가볍다.
rẻ sườn, que sườn
Danh từ명사
    rẻ sườn, que sườn
  • Các que xương dài hình vòng cung ở phần ngực.
  • 가슴 부분에 있는 활 모양의 여러 개의 긴 뼈대.
rẻ tiền
Tính từ형용사
    rẻ tiền
  • Giá trị thấp hoặc chất lượng kém.
  • 가치가 적거나 질이 낮다.
rẽ
Động từ동사
    rẽ
  • Thay đổi phương hướng và di chuyển.
  • 방향을 바꿔 움직이다.
rẽ, chen ra khỏi
Động từ동사
    rẽ, chen ra khỏi
  • Đẩy lùi chỗ này chỗ kia những cái đang chắn phía trước.
  • 앞을 가로막는 것을 이리저리 물리치다.
rẽ , chuyển
Động từ동사
    rẽ (sang đường khác), chuyển (sang chuyện khác)
  • Thoát khỏi nơi nhất định và đi sang đường khác hoặc thoát ra khỏi chủ đề nhất định nói chuyện khác.
  • 일정한 곳에서 벗어나 다른 길로 가거나 일정한 주제에서 벗어나 다른 이야기를 하다.
rẽ, dẹp gọn
Động từ동사
    rẽ, dẹp gọn
  • Dẹp bỏ cái chặn trước mặt và đi qua.
  • 앞을 가로막는 것을 뚫고 지나가다.
rẽ phải
Động từ동사
    rẽ phải
  • Những cái như xe cộ rẽ sang bên phải.
  • 차 등이 오른쪽으로 돌다.
rẽ ra, tách ra
Động từ동사
    rẽ ra, tách ra
  • Tách khe hở nhỏ và làm rộng ra.
  • 좁은 틈을 헤쳐서 넓히다.
Idiomrẽ sang hướng khác, lạc đề
    rẽ sang hướng khác, lạc đề
  • Thoát khỏi mục đích hay chủ đề vốn có và chuyển sang hướng sai lệch.
  • 원래의 목적이나 주제에서 벗어나 엉뚱한 쪽으로 가다.
rẽ trái, vòng sang trái
Động từ동사
    rẽ trái, vòng sang trái
  • Xe cộ... quay vòng sang bên trái.
  • 차 등이 왼쪽으로 돌다.
rẽ vòng
Động từ동사
    rẽ vòng
  • Con đường bị cong.
  • 길 등이 굽어지다.
Idiom, rền vang, ầm ĩ
관용구콩 볶듯
    (như rang đỗ), rền vang, ầm ĩ
  • Hình ảnh tiếng súng vang rền.
  • 총소리가 요란한 모양.
rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
Động từ동사
    rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
  • Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
  • 조금 느리고 게으르게 행동하다.
Phó từ부사
    rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
  • Hình ảnh hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
  • 조금 느리고 게으르게 행동하는 모양.
Động từ동사
    rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
  • Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
  • 조금 느리고 게으르게 행동하다.
Động từ동사
    rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
  • Hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
  • 조금 느리고 게으르게 행동하다.
rề rề, hom hem, gầy yếu
Phó từ부사
    rề rề, hom hem, gầy yếu
  • Dáng vẻ đau ốm lâu ngày do cơ thể yếu.
  • 몸이 약해서 오래 아파하는 모양.
rễ
Danh từ명사
    rễ
  • Gốc ở phần dưới.
  • 아랫부분에 있는 뿌리.
rễ cây
Danh từ명사
    rễ cây
  • Rễ của cây.
  • 나무의 뿌리.
Danh từ명사
    rễ cây
  • Một bộ phận của thực vật, đỡ thân và tỏa ra trong đất để hút nước và dưỡng chất lên trên.
  • 땅속으로 뻗어서 물과 양분을 빨아올리고 줄기를 지탱하는 식물의 한 부분.
rễ cỏ
Danh từ명사
    rễ cỏ
  • Rễ của cỏ.
  • 풀의 뿌리.
Idiomrệp bám
관용구빈대 붙다
    rệp bám
  • (cách nói thông tục) Nịnh bợ người khác để có lợi.
  • (속된 말로) 남에게 빌붙어서 득을 보다.
Proverbsrệp còn có thể diện
    rệp còn có thể diện
  • Lời nói khiển trách người vô liêm sỉ quá mức.
  • 지나치게 염치가 없는 사람을 나무라는 말.
rỉ, dột, xì
Động từ동사
    rỉ, dột, xì
  • Chất khí hay chất lỏng thoát ra qua khe hở hay lỗ.
  • 틈이나 구멍으로 기체나 액체가 빠져나가다.
rỉ, gỉ, gỉ sét
Danh từ명사
    rỉ, gỉ, gỉ sét
  • Vật chất màu xanh hoặc đen hay đỏ sinh ra ở bên ngoài sắt do tác động của ô xy.
  • 산화 작용 때문에 쇠붙이의 겉에 생기는 붉거나 검거나 푸른 물질.
rỉ ra, rịn ra, ứa ra
Động từ동사
    rỉ ra, rịn ra, ứa ra
  • Những cái như chất lỏng liên tiếp rò rỉ một chút chảy ra rồi lại dừng lại. Hoặc làm cho như vậy.
  • 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하다. 또는 그렇게 되게 하다.
rỉ, rịn
Phó từ부사
    rỉ, rịn
  • Hình ảnh những cái như chất lỏng rò rỉ một chút, chảy ra rồi lại dừng lại.
  • 액체 등이 조금씩 새어 흐르거나 나왔다 그치는 모양.
rỉ tai, thì thầm vào tai
Động từ동사
    rỉ tai, thì thầm vào tai
  • Ghé sát miệng vào tai người khác và nói khẽ.
  • 남의 귀에 입을 가까이 대고 조용히 말하다.
rọi, chiếu
Động từ동사
    rọi, chiếu
  • Ánh nắng phát ra và tỏa sáng.
  • 햇볕이 들어 비치다.
rọi, chiếu, lọt tới, vang tới
Động từ동사
    rọi, chiếu, lọt tới, vang tới
  • Chuyển động của ánh sáng hay âm thanh chạm tới vật thể.
  • 빛이나 소리의 파동이 물체에 닿다.
rọi, soi, chiếu
Động từ동사
    rọi, soi, chiếu
  • Hướng ánh đèn ra ngoài hay ra trước.
  • 불빛 등을 앞이나 밖을 향하여 내보내다.
rọi vào, chiếu vào, soi vào
Động từ동사
    rọi vào, chiếu vào, soi vào
  • Làm cho ánh sáng hay tia sáng đạt đến phạm vi nhất định.
  • 볕이나 빛 등이 일정한 범위에 미치도록 하다.
rối bời, bối rối
Tính từ형용사
    rối bời, bối rối
  • Bất ngờ bởi việc xảy ra ngoài ý muốn hoặc nhiều việc phức tạp quá nên không biết phải làm gì.
  • 뜻밖의 일로 당황하거나 여러 가지 일이 복잡하여 어찌할 바를 모르는 데가 있다.
rối bời, phức tạp
Tính từ형용사
    rối bời, phức tạp
  • Tâm trạng rối rắm và hỗn độn.
  • 마음이 복잡하고 어수선하다.
rối bời, rối rem
Tính từ형용사
    rối bời, rối rem
  • Tâm trạng hay bầu không khí không được ổn định mà bất an.
  • 마음이나 분위기가 안정되지 못하고 불안하다.
rối bời, xáo trộn
Động từ동사
    rối bời, xáo trộn
  • Bầu không khí.. liên tục lộn xộn và ầm ĩ.
  • 분위기 등이 자꾸 어수선하고 소란이 일다.
Động từ동사
    rối bời, xáo trộn
  • Bầu không khí.. liên tục lộn xộn và ầm ĩ.
  • 분위기 등이 자꾸 어수선하고 소란이 일다.
rối loạn, náo loạn, kích động
Động từ동사
    rối loạn, náo loạn, kích động
  • Gây xáo động, hoang mang lòng người hay đảo lộn trật tự của hệ thống nào đó.
  • 어떤 체계의 질서나 사람의 마음을 뒤흔들어 어지럽게 하다.
rối loạn tiêu hóa
Danh từ명사
    rối loạn tiêu hóa
  • Bệnh đau bụng hoặc bị đi ngoài hay không tiêu được thức ăn.
  • 먹은 음식이 체하거나 설사를 하거나 배가 아프거나 하는 병.
rối mù, rối rắm, rối bời
Tính từ형용사
    rối mù, rối rắm, rối bời
  • Đủ thứ tạp nham lẫn lộn nên lộn xộn và phức tạp.
  • 여러 가지 잡스러운 것이 뒤섞여 어지럽고 복잡하다.
rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
Động từ동사
    rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
  • Cái này cái nọ trộn lẫn lộn xộn thành một khối.
  • 이것저것 마구 섞여서 한 덩어리가 되다.
rối ren, lộn xộn, rắc rối,
Phó từ부사
    rối ren, lộn xộn, rắc rối,
  • Hình ảnh bầu không khí hay tình hình diễn biến một cách lộn xộn và đầy bất an của sự việc
  • 일이 돌아가는 상황이나 분위기가 어수선하고 불안한 모양.
rối ren, rối bời, rối loạn, loạn xị
Phó từ부사
    rối ren, rối bời, rối loạn, loạn xị
  • Hình ảnh trong và ngoài bị đảo lộn.
  • 안과 밖이 훌쩍 뒤집히는 모양.
rối rắm, lúng túng
Tính từ형용사
    rối rắm, lúng túng
  • Không biết rõ tình trạng công việc tiến triển nên tinh thần rối bời.
  • 일이 돌아가는 상황을 잘 알지 못해서 정신이 얼떨떨하다.
rối rắm, lẫn lộn
Động từ동사
    rối rắm, lẫn lộn
  • Tình cảm hay suy nghĩ… trở nên hỗn loạn.
  • 감정이나 생각 등이 혼란스럽게 되다.
rối rắm, lộn xộn
Tính từ형용사
    rối rắm, lộn xộn
  • Bị đảo lộn lung tung.
  • 어지럽게 뒤섞여 있다.
Động từ동사
    rối rắm, lộn xộn
  • Nhiều người tập hợp lại một nơi nên rất lộn xộn và gây ồn ào.
  • 많은 사람이 한곳에 모여 매우 어수선하고 시끄럽게 떠들다.
Động từ동사
    rối rắm, lộn xộn
  • Nhiều người tập hợp lại một nơi nên rất lộn xộn và gây ồn ào.
  • 많은 사람이 한곳에 모여 매우 어수선하고 시끄럽게 떠들다.

+ Recent posts

TOP