rộng bao la, mênh mông
Tính từ형용사
    rộng bao la, mênh mông
  • Rất rộng, không có gì bị che chắn.
  • 막히는 것이 없이 아주 넓다.
rộng, bao quát
Tính từ형용사
    rộng, bao quát
  • Phạm vi rộng.
  • 범위가 넓다.
rộng khắp, nổi tiếng
Phó từ부사
    rộng khắp, nổi tiếng
  • Tên tuổi hay danh tiếng được biết đến rộng rãi.
  • 이름이나 명성이 널리 알려지게.
Idiomrộng lòng, độ lượng
    rộng lòng, độ lượng
  • Cảm thông sâu sắc.
  • 이해심이 많다.
rộng lượng, bao dung, quảng đại
Tính từ형용사
    rộng lượng, bao dung, quảng đại
  • Tấm lòng rộng mở và nhiều cảm thông.
  • 마음이 넓고 이해심이 많다.
rộng lượng, hào hiệp, cao thượng
Tính từ형용사
    rộng lượng, hào hiệp, cao thượng
  • Tấm lòng rộng lớn.
  • 마음이 넓고 크다.
rộng lượng, khoáng đạt, hào phóng, hào hiệp
Tính từ형용사
    rộng lượng, khoáng đạt, hào phóng, hào hiệp
  • Thấu hiểu hoàn cảnh của người khác và có tấm lòng rộng mở.
  • 남의 사정을 잘 이해하고 마음 씀씀이가 넓다.
rộng lượng, độ lượng
Tính từ형용사
    rộng lượng, độ lượng
  • Tấm lòng rộng lượng và bên trong sâu sắc.
  • 마음이 너그럽고 속이 깊다.
rộng, lỏng
Động từ동사
    rộng, lỏng
  • Những thứ như giày dép vì rộng nên cứ bị tuột ra.
  • 신발 등이 커서 자꾸 벗겨지다.
Động từ동사
    rộng, lỏng
  • Giày dép... rộng nên cứ bị tuột ra.
  • 신발 등이 커서 자꾸 벗겨지다.
Động từ동사
    rộng, lỏng
  • Giày dép... rộng nên bị tuột ra.
  • 신발 등이 커서 벗겨지다.
rộng lớn
Tính từ형용사
    rộng lớn
  • Nội dung hay phạm vi có ảnh hưởng rộng rãi.
  • 내용이나 범위가 널리 미치다.
rộng lớn bao la
Tính từ형용사
    rộng lớn bao la
  • Rộng và lớn.
  • 크고 넓다.
rộng lớn, bao la, mênh mông
Tính từ형용사
    rộng lớn, bao la, mênh mông
  • Rộng và xa nên mênh mông.
  • 넓고 멀어 아득하다.
rộng lớn vô hạn, rộng lớn vô cùng
Tính từ형용사
    rộng lớn vô hạn, rộng lớn vô cùng
  • Rất rộng hay lớn mà không có kết thúc.
  • 끝이 없이 매우 넓거나 크다.
rộng mở
Tính từ형용사
    rộng mở
  • Tương lai thuận lợi mà không có gì khó khăn.
  • 장래가 아무 어려움 없이 순조롭다.
rộng ra
Động từ동사
    rộng ra
  • Trở nên rộng.
  • 넓게 되다.
rộng rãi
Tính từ형용사
    rộng rãi
  • Diện tích lớn hoặc không gian rộng.
  • 면적이 크거나 공간이 넓다.
  • rộng rãi
  • Suy nghĩ hay tấm lòng rộng rãi và to lớn.
  • 생각하는 것이나 마음 씀씀이가 너그럽고 크다.
Tính từ형용사
    rộng rãi
  • Thời gian hay thời hạn có sự thoải mái.
  • 시간이나 기한이 여유가 있다.
3. 관용구손이 크다
    rộng rãi
  • Việc dùng tiền hay vật dụng rất đầy đủ và rộng rãi khi làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하는 데에 돈이나 물건의 쓰임새가 넉넉하고 크다.
rộng rãi, rộng khắp
Tính từ형용사
    rộng rãi, rộng khắp
  • Phạm vi hay lĩnh vực của nào gì đó rộng.
  • 어떤 것의 범위나 영역이 넓다.
rộng rãi, rộng khắp, rộng lớn
Tính từ형용사
    rộng rãi, rộng khắp, rộng lớn
  • Phương pháp nghiên cứu hay tầm nhìn xử lý cái nào đó đa dạng.
  • 어떤 것을 다루는 시각이나 연구하는 방법이 다양하다.
rộng rãi, rộng lượng
Tính từ형용사
    rộng rãi, rộng lượng
  • Tấm lòng rộng lượng bao dung.
  • 마음이 넓다.
rộng rãi, độ lượng
Tính từ형용사
    rộng rãi, độ lượng
  • Tấm lòng hay suy nghĩ rộng lớn.
  • 마음이나 생각이 크고 너그럽다.
rộng, rộng lớn
Tính từ형용사
    rộng, rộng lớn
  • Phạm vi rộng.
  • 범위가 넓다.
Tính từ형용사
    rộng, rộng lớn
  • Khổ dài
  • 폭이 길다.
rộng, sâu xa
Tính từ형용사
    rộng, sâu xa
  • Phạm vi của suy nghĩ hay hành động lớn.
  • 생각, 행동 등의 폭이 넓고 크다.
rộng thênh thang
Tính từ형용사
    rộng thênh thang
  • Rất rộng.
  • 꽤 넓다.
rộng thật rộng, rộng lớn bao la
Tính từ형용사
    rộng thật rộng, rộng lớn bao la
  • Rất rộng.
  • 매우 넓다.
rộng và dẹp, rộng và mỏng
Tính từ형용사
    rộng và dẹp, rộng và mỏng
  • Bằng phẳng, mỏng và rất rộng.
  • 편편하고 얇으면서 제법 넓다.
rộng đều
Tính từ형용사
    rộng đều
  • Tất cả nhiều cái đều rộng.
  • 여럿이 모두 다 넓다.
rộng ống
Danh từ명사
    rộng ống
  • Độ rộng ở bên trong của những cái như tay áo hay ống quần.
  • 소매나 바짓가랑이 등의 속의 넓이.
rớt lại
Động từ동사
    rớt lại
  • Tụt lại đằng sau của nhóm người cùng đi đến một địa điểm.
  • 목적지로 함께 가는 사람들의 무리에서 뒤쳐지다.
rớt lại sau
Động từ동사
    rớt lại sau
  • Tụt lại phía sau về khoảng cách với người trước.
  • 앞사람과 거리가 떨어져 뒤에 있다.
rớt lại, tụt lại
Động từ동사
    rớt lại, tụt lại
  • Năng lực hay trình độ không đạt được tiêu chuẩn nhất định và bị tụt hậu.
  • 능력이나 수준이 일정한 기준에 이르지 못하고 뒤떨어지다.
rớt, rụng
Động từ동사
    rớt, rụng
  • Cái đang treo hoặc cái được dính vào bị rơi.
  • 달려 있거나 붙어 있는 것 등이 떨어지다.
Idiomrớt tim ra ngoài
    rớt tim ra ngoài
  • Rất ngạc nhiên.
  • 몹시 놀라다.
rớt, tụt
Động từ동사
    rớt, tụt
  • Rơi từ nơi ở trên cao.
  • 높은 곳에서 떨어지다.
rớt xuống
Động từ동사
    rớt xuống
  • Rơi từ nơi cao xuống nơi thấp.
  • 높은 곳에서 낮은 곳으로 떨어지다.
Idiomrời bỏ cõi trần
    rời bỏ cõi trần
  • (uyển ngữ) Chết.
  • (완곡한 말로) 죽다.
rời bỏ, từ bỏ
Động từ동사
    rời bỏ, từ bỏ
  • Trở thành trạng thái không có liên quan hay cắt đứt quan hệ với người hay việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사람들과 관계를 끊거나 관련이 없는 상태가 되다.
Idiomrời bục giảng
    rời bục giảng
  • Thôi việc giáo viên.
  • 교사 일을 그만두다.
rời khỏi sân khấu
Động từ동사
    rời khỏi sân khấu
  • Diễn viên đi ra bên ngoài sân khấu ở sân khấu kịch...
  • 연극 무대 등에서 등장인물이 무대 밖으로 나가다.
rời nhiệm sở, chuyển công tác
Động từ동사
    rời nhiệm sở, chuyển công tác
  • Để lại công việc đảm nhận và rời khỏi vị trí.
  • 맡아보던 일을 내놓고 자리를 떠나다.
rời rạc, lộn xộn
Động từ동사
    rời rạc, lộn xộn
  • Suy nghĩ hay công việc rải rác chỗ này chỗ kia(cái này cái kia) nên không thể nắm bắt được đầu đuôi.
  • 일이나 생각이 이리저리 흩어져서 갈피를 잡지 못하다.
rời rạc, rải rác, lác đác
Phó từ부사
    rời rạc, rải rác, lác đác
  • Hình ảnh không dày đặc mà rất thưa thớt.
  • 촘촘하지 않고 매우 드문 모양.
Tính từ형용사
    rời rạc, rải rác, lác đác
  • Không dày đặc mà rất thưa thớt.
  • 촘촘하지 않고 매우 드물다.
rời rạc, tơi tả
Tính từ형용사
    rời rạc, tơi tả
  • Trạng thái cái ít nước không gắn kết tốt mà dễ vỡ vụn.
  • 물기가 적은 것이 잘 뭉치지 않고 잘게 부서지기 쉬운 상태이다.
rời, rời khỏi
Động từ동사
    rời, rời khỏi
  • Từ nơi đang ở chuyển đi đến nơi khác.
  • 있던 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.
rời sân
Động từ동사
    rời sân
  • Cầu thủ rút lui trong khi thi đấu vì phạm luật hay bị thương.
  • 경기 중에 선수가 반칙이나 부상 등으로 물러나다.
rời thành nhiều mảnh, vỡ tan tành
Động từ동사
    rời thành nhiều mảnh, vỡ tan tành
  • Trở thành nhiều mảnh do bị vỡ hay tách rời.
  • 깨지거나 갈라져서 여러 조각이 되다.
Idiomrời xa bên mình
    rời xa bên mình
  • (cách nói uyển ngữ) Người gần gũi với mình chết đi.
  • (완곡한 말로) 가깝게 지내던 사람이 죽다.
rời xa, rời bỏ
Động từ동사
    rời xa, rời bỏ
  • Thoát khỏi người hay nơi đang ở để chuyển đến với người hay nơi khác.
  • 다른 곳이나 사람에게 옮겨 가려고 있던 곳이나 사람들한테서 벗어나다.
rời đi, ra đi
Động từ동사
    rời đi, ra đi
  • Rời nơi đang ở di chuyển đến nơi khác.
  • 있던 곳을 떠나 다른 곳으로 옮겨 가다.
rờn rợn
Tính từ형용사
    rờn rợn
  • Bầu không khí có cảm giác lan tỏa từ điều gì đó khó chịu và không thoải mái.
  • 어떤 것에서 풍기는 느낌이 산뜻하지 못하고 불쾌하다.
Phó từ부사
    rờn rợn
  • Vẻ cứ đột nhiên cảm thấy ớn lạnh vì bất ngờ hay sợ.
  • 갑자기 놀라거나 무서워서 서늘한 느낌이 자꾸 드는 모양.
rờn rợn, rùng rợn
Tính từ형용사
    rờn rợn, rùng rợn
  • Đột nhiên cảm thấy ớn lạnh vì bất ngờ hay sợ.
  • 갑자기 놀라거나 무서워서 서늘한 느낌이 있다.
rờn rợn rờn rợn
Phó từ부사
    rờn rợn rờn rợn
  • Vẻ cứ đột nhiên cảm thấy ớn lạnh vì bất ngờ hay sợ.
  • 갑자기 놀라거나 무서워서 서늘한 느낌이 자꾸 드는 모양.
Idiom, rợn người, ớn lạnh
    (gan lạnh), rợn người, ớn lạnh
  • Bất an vì rất nguy hiểm hoặc sợ.
  • 매우 위험하거나 무서워 불안하다.
rục, nhũn
Phó từ부사
    (chín) rục, (mềm) nhũn
  • Cảm giác chỗ này chỗ khác mềm nhũn đến mức sắp vỡ ra.
  • 뭉그러질 정도로 여기저기가 물렁한 느낌.
rụng
Động từ동사
    rụng
  • Lá cây héo úa và rơi xuống
  • 풀잎이나 나뭇잎 등이 시들어 떨어지다.
Idiom, rụng cả tim, rớt tim
    (rớt cả gan), rụng cả tim, rớt tim
  • Rất ngạc nhiên.
  • 매우 놀라다.
rụng, rời, tuột
Động từ동사
    rụng, rời, tuột
  • Cái được đóng hay được chèn tuột ra khỏi chỗ đó.
  • 박혀 있거나 끼워져 있던 것이 제자리에서 나오다.
Idiomrụng tim
    rụng tim
  • Rất ngạc nhiên.
  • 몹시 놀라다.
Idiomrụng tóc
    rụng tóc
  • Việc phức tạp hay khó khăn nên vất vả.
  • 일이 복잡하거나 어려워서 힘들다.
Idiomrụng đuôi
    rụng đuôi
  • Hình ảnh đào tẩu quá gấp gáp và nhanh chóng.
  • 달아나는 모습이 매우 급하고 빠르게.
rụp rụp, thoan thoắt
Phó từ부사
    rụp rụp, thoan thoắt
  • Hình dáng xử lý công việc một cách chín chắn và gọn nhẹ.
  • 의젓하거나 태연스럽게 일을 처리하는 모양.
Idiomrụt lưỡi
    rụt lưỡi
  • Do quá ngạc nhiên hoặc choáng váng mà không nói nên lời.
  • 몹시 놀라거나 어이없어서 말을 못하다.
rụt lại, rúm vào, co rúm lại
Động từ동사
    rụt lại, rúm vào, co rúm lại
  • Cơ thể hoặc một phần của cơ thể thu vào và nhỏ lại.
  • 몸이나 몸의 일부가 오그라져 들어가거나 작아지다.
rủ…
    rủ…?
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự đề nghị hay khuyến nghị mà người nghe nhận được.
  • (예사 낮춤으로) 듣는 사람이 받은 제안이나 권유에 대해 물어볼 때 쓰는 표현.
rủ... hoặc…, đề nghị... hay…
    rủ... hoặc…, đề nghị... hay…
  • Cấu trúc dùng khi nêu ví dụ hoặc liệt kê rồi truyền đạt nội dung của đề nghị hay sự khuyên nhủ.
  • 제안이나 권유의 내용을 예를 들거나 나열하며 전할 때 쓰는 표현.
rủ... hả
    rủ... hả?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về nội dung đề nghị hay khuyên nhủ mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
  • (아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것이라고 생각하는 제안이나 권유의 내용에 대해 물어봄을 나타내는 표현.
    rủ... hả?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi về đề nghị hay khuyên nhủ mà người nghe biết do nghe trước đây.
  • (아주낮춤으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 제안이나 권유에 대해 물어볼 때 쓰는 표현.
rủ là, đề nghị rằng
    rủ là, đề nghị rằng
  • Cấu trúc thể hiện việc đề cập nội dung của đề nghị hay khuyên nhủ nhận được từ người khác đồng thời kết nối quan hệ để nói về nội dung sau.
  • 다른 사람으로부터 받은 권유나 제안의 내용을 언급하면서 뒤의 내용을 관계 지어 말함을 나타내는 표현.
rủ… lại rủ...
vĩ tố어미
    rủ… lại rủ...
  • Vĩ tố liên kết thể hiện đề nghị làm thế này đề nghị làm thế nọ.
  • 이리하자 하기도 하고 저리하자 하기도 함을 나타내는 연결 어미.
rủ... mà..., đề nghị... mà lại…
    rủ... mà..., đề nghị... mà lại…
  • Cấu trúc dùng khi đề cập nội dung đã đề nghị hay khuyên nhủ rồi nói tiếp vế sau.
  • 권유하거나 제안한 내용을 언급하며 다음 말을 이어 말할 때 쓰는 표현.
rủ... mà, đề nghị… đấy
    rủ... mà, đề nghị… đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói đến điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự khuyên nhủ hay đề nghị.
  • (두루높임으로) 제안이나 권유를 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
rủng rẻng, leng keng, rung lắc
Động từ동사
    rủng rẻng, leng keng, rung lắc
  • Vật thể nhỏ nhẹ nhàng đong đưa đồng thời phát ra âm thanh. Hoặc làm phát ra âm thanh.
  • 작은 물체가 가볍게 흔들리면서 소리가 나다. 또는 소리를 나게 하다.
rủ... nhưng..., đề nghị... nhưng...
    rủ... nhưng..., đề nghị... nhưng...
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt đề nghị hay khuyến nghị đã biết do nghe được đồng thời liên kết tình huống hay trạng thái khó làm theo đề nghị đó bằng vế sau.
  • 들어서 알고 있는 제안이나 권유를 전하면서 그 제안을 따르기 어려운 상황이나 상태를 뒤에 오는 말로 연결할 때 쓰는 표현.
rủ... nhưng..., đề nghị… song...
    rủ... nhưng..., đề nghị… song...
  • Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung đề nghị đã nghe trong quá khứ đồng thời sự việc có liên quan hoặc đối lập với nội dung đề nghị đó xuất hiện ở sau.
  • 과거에 들었던 제안의 내용을 전하면서 뒤에 그 제안의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.

+ Recent posts

TOP