mặt bí ngô
Danh từ명사
    mặt bí ngô
  • (cách nói trêu chọc) Người phụ nữ xấu.
  • (놀리는 말로) 못생긴 여자.
mặt bí xị , mếu máo
Danh từ명사
    mặt bí xị , mếu máo
  • Sắc mặt sắp khóc.
  • 울려고 하는 얼굴 표정.
Idiommặt búng ra sữa
    mặt búng ra sữa
  • Vẫn còn nhỏ tuổi.
  • 아직 나이가 어리다.
mặt bản chất, tính bản chất
Danh từ명사
    mặt bản chất, tính bản chất
  • Điều có liên quan đến hình dáng hay tính chất căn bản của sự vật hay hiện tượng.
  • 사물이나 현상의 근본적인 성질이나 모습에 관한 것.
mặt, bề mặt
Danh từ명사
    mặt, bề mặt
  • Phần bằng phẳng bên ngoài của sự vật.
  • 사물의 겉에 있는 평평한 부분.
mặt cong
Danh từ명사
    mặt cong
  • Mặt cong không phẳng giống như quả bóng hay mặt ngoài của cột tròn.
  • 공이나 원기둥의 겉면과 같이 평평하지 않은 굽은 면.
mặt, cạnh
Danh từ명사
    mặt, cạnh (mặt bên, mặt đáy...)
  • Mặt phẳng hay bề mặt cấu thành hình khối.
  • 입체형을 구성하는 평면이나 표면.
mặt cắt
Danh từ명사
    mặt cắt
  • Mặt lộ ra khi cắt vật thể.
  • 물체를 잘랐을 때 나오는 면.
mặt cắt ngang
Danh từ명사
    mặt cắt ngang
  • Chiều rộng của mặt cắt vật thể theo hình phẳng.
  • 물체를 평면으로 자른 면의 넓이.
mặt cắt ngang, hình cắt ngang
Danh từ명사
    mặt cắt ngang, hình cắt ngang
  • Mặt được sinh ra bởi sự cắt ngang vật thể tạo thành góc vuông đối với chiều dài của vật thể đó.
  • 물체를 그 길이에 직각이 되게 가로로 잘라 생긴 면.
Idiommặt dày
    mặt dày
  • Không có liêm sỉ và không biết xấu hổ.
  • 부끄러움을 모르고 염치가 없다.
Idiommặt dày, mặt trơ, mặt dạn mày dày
    mặt dày, mặt trơ, mặt dạn mày dày
  • (cách nói thông tục) Không biết xấu hổ và vô liêm sỉ.
  • (속된 말로) 부끄러움을 모르고 염치가 없다.
mặt giấy
Danh từ명사
    mặt giấy
  • Bề mặt của giấy
  • 종이의 표면.
mặt giấy, mặt báo
Danh từ명사
    mặt giấy, mặt báo
  • Trang của ấn phẩm có đăng bài báo hay bài viết, tranh ảnh.
  • 기사나 글, 그림이 실리는 인쇄물의 면.
mặt giới tính, tính chất giới tính
Danh từ명사
    mặt giới tính, tính chất giới tính
  • Điều có liên quan đến giới tính của nam nữ.
  • 남녀의 성에 관계되는 것.
mặt hoa bí, thị nở
Danh từ명사
    mặt hoa bí, thị nở
  • (cách nói ẩn dụ) Khuôn mặt của cô gái không xinh đẹp.
  • (비유적으로) 예쁘지 않은 여자의 얼굴.
mặt hình cầu
Danh từ명사
    mặt hình cầu
  • Mặt ngoài của vật thể tròn.
  • 둥근 물체의 겉면.
mặt hình quạt
Danh từ명사
    mặt hình quạt
  • Mặt được bao bọc bởi một vòng tròn và hai bán kính tạo góc.
  • 각도를 이루는 두 개의 반지름과 하나의 둥근 둘레로 둘러싸인 면.
mặt, hướng
Danh từ명사
    mặt, hướng
  • Phía đang hướng về cái gì đó.
  • 무엇을 향하고 있는 쪽.
mặt khuất, mặt trong
Danh từ명사
    mặt khuất, mặt trong
  • Phần không thể hiện ra ngoài hoặc thấy được bằng mắt.
  • 겉으로 나타나거나 눈에 보이지 않는 부분.
mặt khác
Phó từ부사
    mặt khác
  • Từ sử dụng khi nói về phương diện khác với phương diện đã nói phía trước về việc nào đó.
  • 어떤 일에 대해, 앞에서 말한 측면과는 다른 측면을 말할 때 쓰는 말.
mặt, khía cạnh
Danh từ명사
    mặt, khía cạnh
  • Một phần trong số các hiện tượng của sự vật hoặc sự việc.
  • 일이나 사물의 현상 중 한 부분.
mặt lưỡi
Danh từ명사
    mặt lưỡi
  • Mặt trên của lưỡi.
  • 혀의 윗면.
Idiommặt mo, mặt dày
    (da bụng dày) mặt mo, mặt dày
  • Trâng tráo và không biết xấu hổ, rất cố chấp.
  • 부끄러움이 없고 뻔뻔하며 고집이 세다.
mặt mũi
Danh từ명사
    mặt mũi
  • Thể diện đối với người khác.
  • 남을 대할 체면.
mặt, mảng
Danh từ명사
    mặt, mảng
  • Mặt nào đó của sự vật hay hiện tượng.
  • 사물이나 현상의 어떤 측면.
mặt mộc, mặt không trang điểm
Danh từ명사
    mặt mộc, mặt không trang điểm
  • Mặt không trang điểm.
  • 화장을 하지 않은 얼굴.
mặt nghiêng
Danh từ명사
    mặt nghiêng
  • Hình ảnh khuôn mặt nhìn từ mặt bên.
  • 옆면에서 본 얼굴 모습.
mặt nghiêng, mặt dốc
Danh từ명사
    mặt nghiêng, mặt dốc
  • Bề mặt nghiêng và không phẳng.
  • 바닥이 평평하지 않고 기울어진 면.
mặt ngoài
Danh từ명사
    mặt ngoài
  • Mặt nhìn thấy hoặc ở ngoài đồ vật.
  • 사물의 겉에 있거나 보이는 면.
Danh từ명사
    mặt ngoài
  • Mặt được nhìn thấy từ bên ngoài.
  • 겉으로 드러나 보이는 면.
Danh từ명사
    mặt ngoài
  • Phần thể hiện ra ngoài hoặc đập ngay vào mắt.
  • 겉으로 나타나거나 눈에 띄는 부분.
mặt ngoài, bề ngoài
Danh từ명사
    mặt ngoài, bề ngoài
  • Mặt nhìn thấy từ bên ngoài.
  • 겉으로 보이는 면.
mặt ngoài, mặt trên
Danh từ명사
    mặt ngoài, mặt trên
  • Phần lồi ra ngoài hoặc lồi lên trên của vật thể
  • 물체의 위쪽이나 바깥쪽에 볼록하게 나온 부분.
mặt người dạ thú
Danh từ명사
    mặt người dạ thú
  • Với nghĩa dù mang bộ mặt con người nhưng tâm địa như dã thú, chỉ lòng dạ hay hành động rất nhẫn tâm và tàn ác.
  • 사람의 얼굴을 하고 있으나 마음은 짐승과 같다는 뜻으로, 마음이나 행동이 매우 모질고 악함.
mặt ngựa, người mặt ngựa
Danh từ명사
    mặt ngựa, người mặt ngựa
  • (cách nói trêu chọc) Khuôn mặt dài như ngựa. Hoặc người có khuôn mặt như vậy.
  • (놀리는 말로) 말처럼 긴 얼굴. 또는 얼굴이 말처럼 긴 사람.
mặt này mặt khác, mặt nọ mặt kia
Danh từ명사
    mặt này mặt khác, mặt nọ mặt kia
  • Hình ảnh hay một số mặt này mặt kia của sự vật hoặc sự việc nào đó.
  • 어떤 일이나 사물의 여러 가지 면이나 모습.
mặt nước
Danh từ명사
    mặt nước
  • Bề mặt của nước.
  • 물의 표면.
mặt nước biển
Danh từ명사
    mặt nước biển
  • Bề mặt của nước biển.
  • 바닷물의 표면.
mặt nước lặng và trong
Danh từ명사
    mặt nước lặng và trong
  • Gương trong suốt và nước tĩnh lặng.
  • 맑은 거울과 고요한 물.
mặt nạ
Danh từ명사
    mặt nạ
  • Cái được làm bằng giấy, gỗ, đất... mô phỏng hình dạng khuôn mặt của con người hay động vật để trang trí hay che mặt.
  • 얼굴을 가리거나 꾸미기 위해 종이, 나무, 흙 등으로 사람이나 동물의 얼굴 모양을 본떠서 만든 것.
Danh từ명사
    mặt nạ
  • Vật đeo trên mặt để trang trí hoặc không cho thấy mình là ai.
  • 자신이 누구인지 보여 주지 않거나 꾸미기 위하여 얼굴에 쓰는 물건.
Danh từ명사
    mặt nạ
  • (cách nói ẩn dụ) Trạng thái đang được che giấu một cách bí mật.
  • (비유적으로) 비밀스럽게 감추어져 있는 상태.
Danh từ명사
    mặt nạ
  • Cái làm bằng cách mô phỏng theo hình dáng gương mặt của người hay động vật để che mặt hay trang trí cho khác đi.
  • 얼굴을 가리거나 다르게 꾸미기 위해 사람이나 동물의 얼굴 모양을 본떠서 만든 것.
Danh từ명사
    mặt nạ
  • (cách nói thông tục) mặt nạ.
  • (속된 말로) 탈.
mặt nạ chống độc
Danh từ명사
    mặt nạ chống độc
  • Vật đeo trên mặt để bảo vệ mắt, mũi hay cơ quan hô hấp khỏi khí độc hoặc vi khuẩn...
  • 독가스나 세균 등으로부터 눈이나 코, 호흡 기관을 보호하기 위해 얼굴에 쓰는 물건.
mặt nạ dưỡng da
Danh từ명사
    sự đắp mặt; mặt nạ dưỡng da
  • Cách làm đẹp bằng cách nhào hoa quả, chất dinh dưỡng hay dược phẩm vào bột mì, trứng gà, đất vàng... rồi đắp hay bôi lên mặt... Hoặc mĩ phẩm như vậy.
  • 밀가루, 달걀, 황토 등에 각종 약품이나 영양제, 과일 등을 반죽해서 얼굴 등에 바르거나 붙이는 미용법. 또는 그런 화장품.
mặt nạ gáo
Danh từ명사
    mặt nạ gáo (bí ngô ...)
  • Mặt nạ làm bằng cái gáo.
  • 바가지로 만든 탈.
mặt nạ Hahoe
Danh từ명사
    Hahoetal; mặt nạ Hahoe
  • Mặt nạ được làm bằng gỗ, dùng trong trò chơi mặt nạ của lễ cúng Hahoe.
  • 하회 별신굿 탈놀이에서 쓰던 나무로 만든 탈.
mặt nạ hàn
Danh từ명사
    mặt nạ hàn
  • Vật dùng để ngăn tia lửa bắn vào mặt khi hàn.
  • 용접을 할 때 불꽃이 얼굴에 튀는 것을 막기 위해 쓰는 물건.
mặt nạ hình người
Danh từ명사
    mặt nạ hình người
  • Mặt nạ có hình dáng của con người.
  • 사람의 모양의 탈.
mặt nạ phòng độc
Danh từ명사
    mặt nạ phòng độc
  • Dụng cụ đeo vào mặt để bảo vệ khuôn mặt khỏi vi khuẩn hay khí độc.
  • 독가스나 세균 등으로부터 얼굴을 보호하기 위해 얼굴에 쓰는 기구.
mặt nằm ngang
Danh từ명사
    mặt nằm ngang
  • Phương tạo nên góc 90 độ với phương của lực mà vật thể nhận từ trái đất.
  • 물체가 지구로부터 받는 힘의 방향과 90도를 이루는 방향.
mặt nội diện, mặt nội tâm
Định từ관형사
    mặt nội diện, mặt nội tâm
  • Thuộc về tinh thần và tâm lý không được bộc lộ ra bên ngoài của con người.
  • 겉으로 드러나지 않는 사람의 정신적이고 심리적인.
mặt phím điện thoại
Danh từ명사
    mặt phím điện thoại
  • Bảng chữ số của máy điện thoại để quay hoặc ấn số điện thoại của người khác khi gọi điện.
  • 전화를 걸 때 상대방 전화번호를 누르거나 돌리는 전화기의 숫자 판.
mặt phẳng
Danh từ명사
    mặt phẳng
  • Bề mặt bằng phẳng.
  • 평평한 표면.
mặt sau
Danh từ명사
    mặt sau
  • Mặt phía sau.
  • 뒤쪽 면.
Danh từ명사
    mặt sau
  • Mặt phía sau của vật thể.
  • 물체의 뒤쪽 면.
Danh từ명사
    mặt sau
  • Mặt phía sau.
  • 뒤쪽 면.
mặt sau, mặt trái
Danh từ명사
    mặt sau, mặt trái
  • Sự tình bên trong của sự việc chưa thể hiện ra ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않은 일의 속사정.
Idiom, mặt sáng ra
    (mặt nở ra), mặt sáng ra
  • Mặt béo ra và sắc mặt tốt hơn.
  • 얼굴에 살이 오르고 얼굴빛이 좋아지다.
Idiommặt sưng lên
관용구볼이 붓다
    mặt sưng lên
  • Không vừa lòng và giận dỗi.
  • 마음에 들지 않고 화가 나다.
mặt thân thể, mặt thể xác
Danh từ명사
    mặt thân thể, mặt thể xác
  • Việc có liên quan đến cơ thể của con người.
  • 사람의 몸과 관련되어 있는 것.
mặt thời gian, tính cơ hội
Danh từ명사
    mặt thời gian, tính cơ hội
  • Sự liên quan đến đúng lúc hay đúng cơ hội.
  • 알맞은 때나 기회에 관련된 것.
mặt tiếp xúc
Danh từ명사
    mặt tiếp xúc
  • Mặt chạm vào nhau.
  • 서로 맞닿는 면.
mặt tiền, mặt trước
Danh từ명사
    mặt tiền, mặt trước
  • Mặt phía trước.
  • 앞쪽 면.
mặt trong của bàn tay
Danh từ명사
    mặt trong của bàn tay
  • Phía trong của bàn tay.
  • 손의 안쪽.
mặt trên
Danh từ명사
    mặt trên
  • Mặt phía trên của vật thể.
  • 물체의 위쪽 면.
mặt trước
Danh từ명사
    mặt trước
  • Mặt phía trước.
  • 앞쪽 면.
Danh từ명사
    mặt trước
  • Tấm phía trước hoặc mặt trước của đồ vật
  • 물건의 앞쪽이나 앞면의 판.
mặt trận
Danh từ명사
    mặt trận
  • Lĩnh vực hoạt động trực tiếp tham gia.
  • 직접 뛰어든 활동 분야.
mặt trời
Danh từ명사
    mặt trời
  • Hành tinh tự phát ra ánh sáng, ở trung tâm hệ thái dương và nhiệt độ rất cao.
  • 태양계의 중심에 있으며 온도가 매우 높고 스스로 빛을 내는 항성.
mặt trời lặn, chiều tà
Danh từ명사
    mặt trời lặn, chiều tà
  • Khi mặt trời vừa lặn. Hoặc hiện tượng như vậy.
  • 해가 막 넘어가는 때. 또는 그런 현상.
Idiommặt trời mọc đằng Tây
    mặt trời mọc đằng Tây
  • Việc tuyệt đối khó xảy ra hoặc việc ngoài sức tưởng tượng đã xảy ra.
  • 예상 밖의 일이나 절대로 일어나기 어려운 일이 일어나다.
Idiommặt trời mọc ở đằng tây
    mặt trời mọc ở đằng tây
  • Xảy ra việc hy hữu tuyệt đối không thể có hoặc việc hoàn toàn nằm ngoài dự kiến.
  • 전혀 예상 밖의 일이나 절대로 있을 수 없는 희한한 일이 벌어지다.
mặt trời đỏ
Danh từ명사
    mặt trời đỏ
  • Cảnh mặt trời chiếu nhuốm đỏ trên biển sáng.
  • 아침 해가 바다에 비쳐 붉게 물든 경치.
mặt tái mét, mặt cắt không còn giọt máu
Danh từ명사
    mặt tái mét, mặt cắt không còn giọt máu
  • Sắc mặt trắng bệch vì sợ hãi hoặc lo lắng.
  • 두려움이나 걱정 때문에 창백한 얼굴빛.
mặt tâm lý
Danh từ명사
    mặt tâm lý
  • Điều có liên quan đến trạng thái tinh thần.
  • 마음의 상태와 관련된 것.
mặt tường
Danh từ명사
    mặt tường
  • Bề mặt của tường.
  • 벽의 표면.
mặt đáy, mặt dưới
Danh từ명사
    mặt đáy, mặt dưới
  • Mặt tạo nên đáy của đồ vật.
  • 물건의 바닥을 이루는 면.
mặt đường
Danh từ명사
    mặt đường
  • Bề mặt của lòng đường
  • 길의 바닥 표면.

+ Recent posts

TOP