mềm nhũn
Tính từ형용사
    mềm nhũn
  • Mềm và nhũn.
  • 부드럽고 무르다.
mềm nhũn, chín rục
Động từ동사
    mềm nhũn, chín rục
  • Có cảm giác mềm nhũn đến mức sắp tan ra.
  • 뭉그러질 정도로 물렁한 느낌이 들다.
Tính từ형용사
    mềm nhũn, chín rục
  • Chỗ này chỗ khác mềm nhũn đến mức sắp vỡ ra.
  • 뭉그러질 정도로 여기저기가 물렁하다.
mềm, nhũn, mềm mại, yếu ớt
Tính từ형용사
    mềm, nhũn, mềm mại, yếu ớt
  • Không dai hoặc cứng mà mềm hoặc yếu.
  • 단단하거나 질기지 않아 부드럽거나 약하다.
mềm nhũn, nhun nhũn
Động từ동사
    mềm nhũn, nhun nhũn
  • Có cảm giác mềm và nhũn.
  • 부드럽고 무른 느낌이 들다.
Động từ동사
    mềm nhũn, nhun nhũn
  • Có cảm giác mềm và nhũn.
  • 부드럽고 무른 느낌이 들다.
mềm oặt, yếu ớt
Tính từ형용사
    mềm oặt, yếu ớt
  • Mỏng manh và không cứng hoặc thẳng.
  • 단단하거나 뻣뻣하지 않고 여리다.
  • mềm oặt, yếu ớt
  • Vì có nhiều nước nên mềm nhũn.
  • 물기가 많아서 물렁물렁하다.
  • mềm oặt, yếu ớt
  • Tâm hồn mong manh và yếu đuối.
  • 마음이 여리거나 힘이 약하다.
mềm và dẻo, mềm mềm
Động từ동사
    mềm và dẻo, mềm mềm
  • Có cảm giác mềm mại và êm ái vì rất mềm.
  • 매우 보들보들하여 연하고 부드러운 느낌이 들다.
Động từ동사
    mềm và dẻo, mềm mềm
  • Có cảm giác mềm mại và êm ái vì rất mềm.
  • 매우 보들보들하여 연하고 부드러운 느낌이 들다.
mềm xốp, xôm xốp
Tính từ형용사
    mềm xốp, xôm xốp
  • Khô ráo, không có hơi nước và mềm mềm.
  • 잘 말라서 물기가 없고 보드랍다.
mềm yếu
Tính từ형용사
    mềm yếu
  • Ý chí hoặc tình cảm yếu ớt, không thể mạnh mẽ.
  • 의지나 감정 등이 강하지 못하고 약하다.
mềm yếu, yếu đuối
Tính từ형용사
    mềm yếu, yếu đuối
  • Lòng dạ ý chí không đủ mạnh mẽ.
  • 뜻이나 의지가 굳세지 못하고 약하다.
mềm èo, mềm và dẻo
Tính từ형용사
    mềm èo, mềm và dẻo
  • Mềm mại và êm ái vì rất mềm.
  • 매우 보들보들하여 연하고 부드럽다.
mệnh giá
Danh từ명사
    mệnh giá
  • Số tiền được ghi trên giấy tờ có giá hay tiền tệ.
  • 유가 증권이나 화폐에 적힌 금액.
Danh từ명사
    mệnh giá
  • Giá được ghi trên bề mặt của tiền tệ hoặc cổ phiếu.
  • 화폐나 유가 증권의 겉면에 적힌 가격.
mệnh giá, loại
Phụ tố접사
    mệnh giá, loại
  • Hậu tố thêm nghĩa "cái có số hay lượng cỡ đó" hoặc "cái có giá trị cỡ đó".
  • ‘그만한 수나 양을 가진 것’ 또는 ‘그만한 가치를 가진 것’의 뜻을 더하는 접미사.
mệnh lệnh cấp trên, lệnh của thượng cấp
Danh từ명사
    mệnh lệnh cấp trên, lệnh của thượng cấp
  • Mệnh lệnh mà người có chức vụ cao hơn trong tổ chức đưa ra.
  • 조직에서 직위가 높은 사람이 내린 명령.
mệnh lệnh, yêu cầu
Danh từ명사
    mệnh lệnh, yêu cầu
  • Mệnh lệnh hay sự khẩn nài của người trên đối với kẻ dưới.
  • 윗사람이 아랫사람에게 하는 명령이나 당부.
mệnh trời
Danh từ명사
    mệnh trời
  • Số mệnh từ lúc chào đời.
  • 타고난 수명.
mệnh đề
Danh từ명사
    mệnh đề
  • Câu ngắn thể hiện chủ trương và nội dung phán đoán một cách lô gic về vấn đề nào đó.
  • 어떤 문제에 대한 논리적 판단 내용과 주장을 나타낸 짧은 문장.
mệnh đề, cụm từ
Danh từ명사
    mệnh đề, cụm từ
  • Từ được cấu tạo bằng một vài từ biểu thị ý nghĩa đặc biệt nào đó.
  • 특정한 뜻을 나타내는, 몇 낱말로 된 말.
mệnh đề danh từ
Danh từ명사
    mệnh đề danh từ
  • Mệnh đề có chủ ngữ và vị ngữ và có chức năng của danh từ trong câu văn.
  • 문장 안에서 주어와 서술어를 갖추고 명사의 기능을 하는 절.
mệnh đề dẫn
Danh từ명사
    mệnh đề dẫn
  • Mệnh đề dẫn từ lời nói hay bài viết của người khác.
  • 남의 말이나 글에서 따온 절.
mệnh đề trạng từ
Danh từ명사
    mệnh đề trạng từ
  • Mệnh đề có chủ ngữ và vị ngữ, đóng vai trò trạng ngữ trong câu.
  • 문장 안에서, 주어와 서술어를 갖추고 부사어의 구실을 하는 절.
mệnh đề định ngữ
Danh từ명사
    mệnh đề định ngữ
  • Mệnh đề kết hợp với các vĩ tố như ‘-(으)ㄴ’, ‘-는’, ‘-(으)ㄹ’, ‘-던’, có chức năng bổ nghĩa cho nội dung của thể từ đứng sau.
  • 어미 ‘-(으)ㄴ’, ‘-는’, ‘-(으)ㄹ’, ‘-던’과 결합하여 뒤에 오는 체언의 내용을 꾸며 주는 기능을 하는 절.
mệt lử
Tính từ형용사
    mệt lử
  • Rất mệt mỏi và rã rời.
  • 몹시 지치고 고단하다.
mệt mỏ
Tính từ형용사
    mệt mỏ
  • Uể oải và mệt.
  • 나른하고 피곤하다.
mệt mỏi
Tính từ형용사
    mệt mỏi
  • Cơ thể hoặc tinh thần uể oải và vất vả.
  • 몸이나 정신이 지쳐서 힘들다.
mệt mỏi, chán ngán, chán ghét, buồn chán
Tính từ형용사
    mệt mỏi, chán ngán, chán ghét, buồn chán
  • Chán ghét và không có hứng thú với việc nào đó.
  • 어떤 일에 대해서 싫증이 나고 흥미가 없다.
mệt mỏi, mệt nhọc
Tính từ형용사
    mệt mỏi, mệt nhọc
  • Cơ thể hay tinh thần khó nhọc vì kiệt quệ.
  • 몸이나 마음이 지쳐서 힘들다.
mệt mỏi, yếu ớt
Tính từ형용사
    mệt mỏi, yếu ớt
  • Không có sinh khí hay ham muốn...
  • 기운이나 의욕 등이 없다.
mệt mỏi, đuối sức
Tính từ형용사
    mệt mỏi, đuối sức
  • Tinh thần đờ đẫn và sức lực cơ thể không còn.
  • 몸의 기운이 빠지고 정신이 멍하다.
mệt nhọc, mệt lử
Tính từ형용사
    mệt nhọc, mệt lử
  • Cơ thể rũ rượi không còn hơi sức.
  • 몸의 기운이 빠져 힘이 없다.
mệt, oải
Tính từ형용사
    mệt, oải
  • Công việc vất vả khó cán đáng
  • 일이 힘들어 감당하기 어렵다.
Idiom, mệt đuối, mệt đừ
    (thành kimchi hành), mệt đuối, mệt đừ
  • Trở thành trạng thái rất mệt mỏi và kiệt sức.
  • 몹시 지치고 피곤한 상태가 되다.
mỉa mai, giễu cợt
Động từ동사
    mỉa mai, giễu cợt
  • Châm chọc đến mức làm cho người khác thấy bực bội.
  • 남의 마음에 거슬릴 정도로 빈정거리다.
Động từ동사
    mỉa mai, giễu cợt
  • Cứ nói nhạo và trêu chọc.
  • 자꾸 비웃는 말을 하며 놀리다.
Idiommỉm cười
    mỉm cười
  • Nở nụ cười
  • 웃음을 짓다.
mỉm, hé
Phó từ부사
    mỉm, hé
  • Hình ảnh mở miệng mở ra một chút và cười nhẹ một lần không thành tiếng.
  • 입을 약간 벌리며 소리 없이 가볍게 한 번 웃는 모양.
mịn
Tính từ형용사
    mịn
  • Hạt hay bột rất mịn.
  • 가루나 알갱이가 아주 잘다.
Tính từ형용사
    mịn
  • Hạt bột rất nhỏ và đẹp.
  • 가루의 알갱이가 매우 작고 곱다.
Tính từ형용사
    mịn
  • Hạt bột rất nhỏ và đẹp.
  • 가루의 알갱이가 매우 작고 곱다.
mịn màng
Phó từ부사
    mịn màng
  • Hình ảnh làn da hay khuôn mặt đẹp và mềm mại.
  • 피부나 얼굴이 곱고 보드라운 모양.
Tính từ형용사
    mịn màng
  • Làn da hay khuôn mặt đẹp và mềm mại.
  • 피부나 얼굴이 곱고 보드랍다.
mịn màng, láng bóng
Tính từ형용사
    mịn màng, láng bóng
  • Trơn và mềm không có chỗ sần sùi hay xù xì.
  • 울퉁불퉁하거나 거친 데가 없이 미끄럽고 부드럽다.
mịn màng, mềm mại
Phó từ부사
    mịn màng, mềm mại
  • Hình ảnh cảm xúc cảm nhận từ làn da rất mềm mại và mịn màng.
  • 피부로 전해지는 느낌이 매우 연하고 부드러운 모양.
Phó từ부사
    mịn màng, mềm mại
  • Hình ảnh khô ráo, không có nước và mềm mại.
  • 잘 말라서 물기가 없고 보드라운 모양.
  • mịn màng, mềm mại
  • Hình ảnh da hay mặt đẹp và mềm mại.
  • 피부나 얼굴이 곱고 보드라운 모양.
  • mịn màng, mềm mại
  • Hình ảnh những thứ rất nhỏ và mềm mại như lông nhô lên.
  • 매우 작고 보드라운 털 같은 것이 돋아 있는 모양.
Tính từ형용사
    mịn màng, mềm mại
  • Khô ráo, không có nước và mềm mại.
  • 잘 말라서 물기가 없고 보드랍다.
  • mịn màng, mềm mại
  • Da hay mặt đẹp và mềm mại.
  • 피부나 얼굴이 곱고 보드랍다.
  • mịn màng, mềm mại
  • Những thứ rất nhỏ và mềm mại như lông nhô lên.
  • 매우 작고 보드라운 털 같은 것이 돋아 있다.
mịn màng, êm ái
Tính từ형용사
    mịn màng, êm ái
  • Cảm giác rất mềm mại và nhẹ nhàng được truyền qua da.
  • 피부로 전해지는 느낌이 매우 연하고 부드럽다.
Tính từ형용사
    mịn màng, êm ái
  • Cảm giác mềm mại và nhẹ nhàng được truyền qua da.
  • 피부로 전해지는 느낌이 연하고 부드럽다.
mịn, nhỏ
Tính từ형용사
    mịn, nhỏ
  • Kích cỡ của hạt rất nhỏ.
  • 알갱이의 크기가 매우 작다.
Idiom, mịt mù
관용구검은 구름
    (mây đen), mịt mù
  • Tình trạng u ám và không có hi vọng.
  • 희망이 없고 우울한 상황.
mịt mù, diệu vợi, xa xăm
Tính từ형용사
    mịt mù, diệu vợi, xa xăm
  • Quãng đường hoặc thời gian rất xa xôi.
  • 거리나 시간이 매우 멀다.
mịt mù, tăm tối
Tính từ형용사
    mịt mù, tăm tối
  • Không nghĩ ra được sẽ phải làm thế nào tiếp theo.
  • 앞으로 어떻게 해야 할 지 아무 것도 생각나지 않다.
mịt mờ, mù mịt
Tính từ형용사
    mịt mờ, mù mịt
  • Lòng bực bội vì không có kế hoạch hay hi vọng rõ ràng.
  • 뚜렷한 계획이나 희망 등이 없어 마음이 답답하다.
Mọc
Động từ동사
    Mọc
  • Cành, chùm, rễ… mọc dài ra.
  • 가지나 덩굴, 뿌리 등이 길게 자라나다.
mọc
Động từ동사
    mọc
  • Mặt trời, trăng, sao... lên cao trên bầu trời.
  • 해, 달, 별 등이 하늘에 솟아오르다.
Động từ동사
    mọc (rễ)
  • Thực vật đâm rễ.
  • 식물이 뿌리를 내리다.
mọc, chồi
Động từ동사
    mọc, chồi
  • Búp hoặc mầm của thực vật xuất hiện hay nở ra.
  • 식물의 싹, 순 등이 나오거나 벌어지다.
Idiommọc cánh bay
    mọc cánh bay
  • Sản phẩm được bán ra với tốc độ nhanh.
  • 상품이 빠른 속도로 팔려 나가다.
mọc dài ra, dài ra
Động từ동사
    mọc dài ra, dài ra
  • Tóc hoặc lông phát triển.
  • 머리카락이나 털이 자라다.
mọc lên
Động từ동사
    mọc lên
  • Tòa nhà hay công trình mới ra đời.
  • 건물이나 시설이 새로 생기다.
mọc lên, nổi lên, nảy lên
Động từ동사
    mọc lên, nổi lên, nảy lên
  • Hướng lên trên và nổi lên.
  • 위를 향하여 떠서 올라가다.
mọc lên tràn lan, xây dựng tràn lan
Động từ동사
    mọc lên tràn lan, xây dựng tràn lan
  • Nhiều tòa nhà hay cơ quan, tổ chức v.v...được xây cất một cách không có trật tự.
  • 여러 건물이나 기관, 단체 등이 질서 없이 세워지다.
mọc, ló ra, ló rạng
Động từ동사
    mọc, ló ra, ló rạng
  • Mặt trời, mặt trăng, sao... nổi rõ trên bầu trời.
  • 해, 달, 별 등이 하늘에 또렷하게 솟아오르다.
mọc, lộ
Động từ동사
    mọc, lộ
  • Rêu mốc hoặc nấm ghẻ, nấm đen xuất hiện.
  • 곰팡이나 버짐, 검버섯 등이 생겨서 나타나다.
mọc, nhú
Động từ동사
    mọc, nhú
  • Chồi hay mầm... của thực vật nhô lên.
  • 식물의 싹이나 새순 등이 돋다.
mọc ra, nhú ra, đâm lên, nổi lên
Động từ동사
    mọc ra, nhú ra, đâm lên, nổi lên
  • Cái gì đó sinh ra từ bên trong và xuất hiện ra ngoài một cách rõ ràng.
  • 어떤 것이 속에서 생겨 겉으로 또렷하게 나오다.
mọc ra, nổi lên
Động từ동사
    mọc ra, nổi lên
  • Cái gì đó mọc lồi lên trên làn da.
  • 어떤 것이 살갗에 불룩하게 내밀어 나오다.
mọc ra, đâm ra, mọc lên, đâm lên
Động từ동사
    mọc ra, đâm ra, mọc lên, đâm lên
  • Cái gì đó sinh ra từ bên trong và xuất hiện ra ngoài.
  • 어떤 것이 속에서 생겨 겉으로 나오다.
mọc rậm rạp
Động từ동사
    mọc rậm rạp
  • Cỏ hay cây... mọc rất dày đặc.
  • 풀이나 나무 등이 매우 빽빽하게 나다.
mọc san sát, nối đuôi san sát
Tính từ형용사
    mọc san sát, nối đuôi san sát
  • Xếp thành hàng một cách dày đặc và trải ra trước mắt.
  • 빽빽하게 줄지어 늘어서 있다.
mọc trồi lên, nhú cao lên
Động từ동사
    mọc trồi lên, nhú cao lên
  • Vật thể... dâng lên hoặc nổi lên, trồi lên một cách rõ rệt.
  • 물체 등이 두드러지게 자꾸 치밀거나 솟아오르거나 떠오르다.
mọc tua tủa, mọc rậm rịt
Tính từ형용사
    mọc tua tủa, mọc rậm rịt
  • Thực vật hay lông tóc... mọc một cách san sát và dài.
  • 식물이나 털 등이 촘촘하고 길게 나 있다.
mọc, xuất hiện
Động từ동사
    mọc, xuất hiện
  • Trời sáng dần và bầu trời phía đông sáng lên.
  • 날이 밝아 오면서 동쪽 하늘이 밝아지다.

+ Recent posts

TOP