mọi
Phó từ부사
    mọi
  • Tất cả mà không bỏ sót .
  • 빠짐없이 다.
mọi bệnh tật, mọi bệnh tật, bách bệnh
Danh từ명사
    mọi bệnh tật, mọi bệnh tật, bách bệnh
  • Tất cả các bệnh.
  • 모든 병.
Proverbs, mọi chuyện đều có lúc vầy lúc khác
    (nếu đầy thì tràn [nghiêng]), mọi chuyện đều có lúc vầy lúc khác
  • Trên thế gian mọi việc có lúc tốt và trọn vẹn thì cũng có lúc không như thế.
  • 세상 모든 일이 잘 되고 좋은 때가 있으면 그렇지 않은 때도 있다.
mọi cách
Danh từ명사
    mọi cách
  • Các loại phương cách.
  • 온갖 방법.
mọi gian nan
Danh từ명사
    mọi gian nan
  • Mọi khó khăn.
  • 온갖 어려움.
mọi khúc, mọi mẩu, mọi khối
Danh từ명사
    mọi khúc, mọi mẩu, mọi khối
  • Tất cả mọi đoạn. Hoặc nhiều đoạn.
  • 토막마다 모두. 또는 여러 개의 토막.
mọi lúc
Danh từ명사
    mọi lúc
  • Mọi lúc trong quá khứ, hiện tại, tương lai.
  • 과거, 현재, 미래의 모든 때.
Phó từ부사
    mọi lúc
  • Bất cứ khi nào.
  • 아무 때에나.
mọi ngày
Danh từ명사
    mọi ngày
  • Liên tục như mỗi ngày.
  • 매일같이 계속.
Danh từ명사
    mọi ngày
  • Tất cả các ngày của từng ngày từng ngày.
  • 하루하루의 모든 날.
mọi ngày, hàng ngày
Danh từ명사
    mọi ngày, hàng ngày
  • Tất cả các ngày.
  • 모든 날.
mọi người
Danh từ명사
    mọi người
  • Tất cả mọi người.
  • 모든 사람.
Danh từ명사
    mọi người
  • Tất cả mọi người.
  • 모든 사람.
mọi người, mỗi người, mặt
Danh từ명사
    mọi người, mỗi người, mặt
  • Nhiều người. Hoặc khuôn mặt của nhiều người.
  • 여러 사람. 또는 여러 사람의 얼굴.
mọi người, người ta
Danh từ명사
    mọi người, người ta
  • Từ chỉ người khác ngoài bản thân mình mà không xác định riêng biệt.
  • 특별히 정해지지 않은 자기 외의 남을 가리키는 말.
mọi năm, hàng năm
Danh từ명사
    mọi năm, hàng năm
  • Năm bình thường.
  • 보통의 해.
mọi phòng
Danh từ명사
    mọi phòng
  • Tất cả các phòng.
  • 모든 방.
mọi quốc gia, mọi nước
Danh từ명사
    mọi quốc gia, mọi nước
  • Tất cả các nước trên thế giới.
  • 세계의 모든 나라.
mọi thời tiết
Danh từ명사
    (dùng cho) mọi thời tiết
  • Việc có thể phát huy hết chức năng dù thời tiết thế nào đi nữa.
  • 어떠한 날씨에도 제 기능을 다할 수 있음.
mọi thời đại
Danh từ명사
    mọi thời đại
  • Thời đại được tiếp nối trong khoảng thời gian rất lâu.
  • 아주 오랫동안 이어지는 세대.
mọi, tất cả
Định từ관형사
    mọi, tất cả
  • Nhiều cái này cái kia
  • 이런저런 여러 가지의.
mọi, tất cả, không loại trừ, sạch sành sanh, hoàn toàn
Phó từ부사
    mọi, tất cả, không loại trừ, sạch sành sanh, hoàn toàn
  • Tất cả mà không sót một cái gì cả.
  • 하나도 빠짐없이 모두.
mọi, tất cả, đủ cả
Định từ관형사
    mọi, tất cả, đủ cả
  • Tất cả. Hoặc nhiều thứ.
  • 온갖. 또는 여러 가지의.
mọi việc lớn nhỏ
Danh từ명사
    mọi việc lớn nhỏ
  • Tất cả việc lớn nhỏ.
  • 크고 작은 모든 일.
mọi việc, mọi sự
Danh từ명사
    mọi việc, mọi sự
  • Tất cả các việc liên quan hoặc tất cả các sự việc.
  • 해당되는 모든 일 또는 온갖 사건.
mọi việc, từng việc từng việc
Phó từ부사
    mọi việc, từng việc từng việc
  • Tất cả mọi việc tương ứng.
  • 해당되는 모든 일마다.
mọi điều, mọi vấn đề
Danh từ명사
    mọi điều, mọi vấn đề
  • Mọi việc.
  • 모든 일.
mọn, vặt
Phụ tố접사
    mọn, vặt
  • Tiền tố thêm nghĩa "mảnh và nhỏ" hoặc "vụn vặt và nhỏ bé nên tầm thường".
  • '가늘고 작은' 또는 '잘고 시시하여 대수롭지 않은'의 뜻을 더하는 접두사.
mọp đầu
Động từ동사
    mọp đầu
  • Tỏ ra nhún nhường để lấy lòng người khác.
  • 남에게 잘 보이기 위해 비굴하게 굴다.
mọt
Danh từ명사
    mọt
  • (cách nói ẩn dụ) Người làm công việc nào đó không mệt mỏi và rất chăm chỉ.
  • (비유적으로) 어떤 일을 지치지 않고 매우 열심히 하는 사람.
mọt sách
Danh từ명사
    mọt sách
  • (cách nói trêu chọc) Người chỉ biết đọc sách hoặc chú tâm vào việc học hành một cách quá mức.
  • (놀리는 말로) 지나치게 책을 읽거나 공부만 하는 사람.
mọt sách, người đam mê đọc sách
Danh từ명사
    mọt sách, người đam mê đọc sách
  • Người rất thích và đọc nhiều sách.
  • 책을 무척 좋아하여 책을 많이 읽는 사람.
mỏ
Phụ tố접사
    mỏ
  • Hậu tố thêm nghĩa 'quặng' hoặc 'khoáng sản'.
  • ‘광석’ 또는 ‘광산’의 뜻을 더하는 접미사.
Danh từ명사
    mỏ
  • Mạch có chứa nhiều khoáng sản.
  • 광물이 많이 묻혀 있는 광맥.
Danh từ명사
    mỏ
  • Mỏ của chim nhọn và cứng.
  • 단단하고 뾰족한 새의 주둥이.
Danh từ명사
    mỏ
  • Phần xung quanh miệng hay mũi của động vật chìa nhọn ra.
  • 동물의 코나 입 주위의 뾰족하게 나온 부분.
mỏ dầu
Danh từ명사
    mỏ dầu
  • Nơi dầu mỏ sinh ra.
  • 석유가 나는 곳.
mỏ hoang
Danh từ명사
    mỏ hoang
  • Hầm mỏ không khai thác khoáng vật thêm nữa.
  • 더 이상 광물을 캐내지 않는 광산.
mỏ hàn
Danh từ명사
    indu; mỏ hàn
  • Dụng cụ làm chảy miếng thiếc hàn để nối liền các miếng kim loại hay trám các lỗ hỏng của kim loại.
  • 땜납을 녹여 금속과 금속을 이어 붙이거나 금속에 난 구멍을 때우는 기구.
Idiom, mỏi mồm, rát cổ bỏng họng
관용구입이 닳다
    (miệng mòn), mỏi mồm, rát cổ bỏng họng
  • Giải thích mấy lần cùng một câu.
  • 같은 말을 여러 번 되풀이해서 하다.
mỏ neo
Danh từ명사
    mỏ neo
  • Khối sắt có hình cái móc được cột vào dây và thả xuống đáy nước để làm cho tàu thuyền đứng lại.
  • 배가 멈추어 있도록 하기 위하여 줄에 매어 물 밑바닥에 가라앉히는 갈고리 모양의 쇠붙이.
mỏng
Tính từ형용사
    mỏng
  • Độ dày không dày.
  • 두께가 두껍지 않다.
Tính từ형용사
    mỏng
  • Độ dày ít.
  • 두께가 적다.
Tính từ형용사
    mỏng
  • Độ dày của thân đồ vật có chiều dài, mảnh và nhỏ.
  • 길이가 있는 물건의 몸통의 굵기가 가늘고 작다.
mỏng dính, mỏng tang
Tính từ형용사
    mỏng dính, mỏng tang
  • Độ dày hơi mỏng.
  • 두께가 조금 얇다.
mỏng, kém
Tính từ형용사
    mỏng, kém
  • Yếu và có sơ hở.
  • 약하고 빈틈이 있다.
mỏng manh
Tính từ형용사
    mỏng manh
  • Mỏng và yếu.
  • 얇고 약하다.
Tính từ형용사
    mỏng manh
  • Bên trong hẹp đến mức độ nhìn thấy rõ.
  • 빤히 들여다보일 만큼 속이 좁다.
mỏng manh, mảnh dẻ, thanh mảnh, thuôn dài
Tính từ형용사
    mỏng manh, mảnh dẻ, thanh mảnh, thuôn dài
  • Bề ngang của vật thể hẹp hoặc bề dày vừa mỏng vừa dài.
  • 물체의 너비가 좁거나 굵기가 얇으면서 길다.
mỏng, mong manh
Tính từ형용사
    mỏng, mong manh
  • Kích cỡ của nhóm hoặc độ cao của sự vật tạo thành tầng lớp không đạt đến mức độ thông thường.
  • 층을 이루는 사물의 높이나 집단의 크기가 보통의 정도에 미치지 못하다.
mỏng, mảnh
Phụ tố접사
    mỏng, mảnh
  • Tiền tố thêm nghĩa 'mảnh khảnh' hay 'mỏng'
  • '가느다란', '엷은'의 뜻을 더하는 접두사.
mỏng, nhạt
Tính từ형용사
    mỏng, nhạt
  • Khói hay mùi... không đậm hoặc rõ ràng mà rất nhạt.
  • 연기나 냄새 등이 짙거나 선명하지 않고 매우 연하다.
mỏ than đá
Danh từ명사
    mỏ than đá
  • Quặng khai thác than đá.
  • 석탄을 캐내는 광산.
mỏ vàng
Danh từ명사
    mỏ vàng
  • Mỏ khai thác vàng.
  • 금을 캐내는 광산.
mốc, mốc meo
Động từ동사
    mốc, mốc meo
  • Côn trùng hay nấm mốc... sinh ra.
  • 벌레나 곰팡이 등이 생기다.
mốc tiêu chuẩn
Danh từ명사
    mốc tiêu chuẩn
  • Sự thật hay suy nghĩ trở thành tiêu chuẩn khi làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 할 때 기준이 되는 생각이나 사실.
mối bận tâm, sự lo lắng
Danh từ명사
    mối bận tâm, sự lo lắng
  • Việc bồn chồn và không yên tâm. Hoặc tâm trạng nôn nóng như vậy.
  • 조마조마하여 마음을 졸임. 또는 그렇게 졸이는 마음.
mối chỉ
Danh từ명사
    mối chỉ
  • Vết nối của chỉ xuất hiện khi tháo quần áo.
  • 옷을 뜯을 때 나오는 실의 부스러기.
mối duyên học tập
Danh từ명사
    mối duyên học tập
  • Mối nhân duyên có từ việc tốt nghiệp cùng trường.
  • 같은 학교를 나옴으로써 생기는 인연.
mối hận còn đó
Danh từ명사
    mối hận còn đó
  • Nỗi hận còn chưa giải tỏa được.
  • 풀지 못하고 남은 한.
mối hận lâu năm
Danh từ명사
    mối hận lâu năm
  • Sự oán hận ôm ấp từ lâu. Hoặc đối tượng của sự oán hận đó.
  • 오랫동안 간직하고 있는 원한. 또는 그 원한의 대상.
mối liên hệ
Danh từ명사
    mối liên hệ
  • Quan hệ được liên kết với nhân vật hay đoàn thể nào đó.
  • 어떤 인물이나 단체와 연결된 관계.
mối lo ngại, kẻ bất trị
Danh từ명사
    mối lo ngại, kẻ bất trị
  • Người làm việc không tốt hay cãi lời và lúc nào cũng làm buồn lòng người khác.
  • 일을 잘못하거나 말썽만 피워 언제나 애를 태우게 하는 사람.
mối lo ngại, mối gây phiền phức
Danh từ명사
    mối lo ngại, mối gây phiền phức
  • (cách nói thông tục) Việc hoặc người hay gây ra vấn đề làm người khác vất vả.
  • (속된 말로) 문제를 일으켜 힘들게 하는 일이나 사람.
mối lái, mai mối
Động từ동사
    mối lái, mai mối
  • Giới thiệu nam nữ để hôn nhân được tạo nên.
  • 결혼이 이루어지도록 남녀를 소개하다.
Động từ동사
    mối lái, mai mối
  • Giới thiệu nam nữ để hôn nhân được tạo nên.
  • 결혼이 이루어지도록 남녀를 소개하다.
mối quan hệ giữa người với người
Danh từ명사
    mối quan hệ giữa người với người
  • Mối quan hệ giữa con người với con người, hoặc giữa cá nhân với tập thể.
  • 사람과 사람, 또는 사람과 집단과의 관계.
mối quan hệ quen biết, sự quen biết
Danh từ명사
    mối quan hệ quen biết, sự quen biết
  • Quan hệ gắn kết của những người được hình thành trong những lĩnh vực như chính trị, kinh tế, học vấn.
  • 정치, 경제, 학문 등의 분야에서 이루어진 사람들의 유대 관계.
mối quan hệ với đàn ông
Danh từ명사
    mối quan hệ với đàn ông
  • Mối quan hệ gặp gỡ hay kết bạn với đàn ông với tư cách là một người khác phái.
  • 이성으로서 남자와 만나거나 사귀면서 맺는 관계.
mối quan hệ đồng hương, mối quan hệ láng giềng, mối quen biết cùng khu vực
Danh từ명사
    mối quan hệ đồng hương, mối quan hệ láng giềng, mối quen biết cùng khu vực
  • Quan hệ con người thiết lập theo khu vực được sinh ra hay sinh sống.
  • 태어났거나 사는 지역에 의해 맺어지는 인간관계.
mối quan hệ đồng môn
Danh từ명사
    mối quan hệ đồng môn
  • Quan hệ thân thiết giữa những người tốt nghiệp cùng một trường học.
  • 같은 학교를 졸업한 사람들 사이의 친밀한 관계.
mối quan tâm
Danh từ명사
    mối quan tâm
  • Suy nghĩ và tình cảm bị lôi kéo và hướng vào cái gì đó.
  • 어떤 것을 향하여 끌리는 감정과 생각.
Danh từ명사
    mối quan tâm
  • Việc lôi kéo sự quan tâm hoặc chú ý.
  • 주의나 관심을 끄는 일.
Danh từ명사
    mối quan tâm
  • Việc hoặc đối tượng thu hút sự quan tâm.
  • 관심을 끄는 일이나 대상.
mối quen, tiệm quen
Danh từ명사
    mối quen, tiệm quen
  • Cửa hàng mà mình đã định và thường xuyên tới mua hàng.
  • 정해 놓고 자주 가는 가게.
mối thâm giao, tình thân
Danh từ명사
    mối thâm giao, tình thân
  • Sự kết tình thân thiết và gần gũi. Hoặc tình cảm kết thân như vậy.
  • 친하고 가깝게 사귐. 또는 그렇게 사귄 정.
mối tình cũ, người yêu cũ
Danh từ명사
    mối tình cũ, người yêu cũ
  • Tình yêu đã có ngày trước. Hoặc người đã yêu ngày trước.
  • 예전에 했던 사랑. 또는 예전에 사랑하던 사람.
mối ăn
Động từ동사
    mối ăn
  • Con mối gặm nhỏ đồ vật.
  • 좀이 물건을 잘게 물어뜯다.
mối ưu tư, mối ưu phiền, sự lo âu
Danh từ명사
    mối ưu tư, mối ưu phiền, sự lo âu
  • Sự lo lắng hay điều băn khoăn vướng mắc trong lòng, không tháo gỡ được.
  • 마음에 걸려 풀리지 않고 항상 남아 있는 근심과 걱정.
mốt
Danh từ명사
    mốt
  • Kiểu dáng hay hình thức đang thịnh hành.
  • 유행하는 모양이나 형식.
mốt, thời trang
Danh từ명사
    mốt, thời trang
  • Lĩnh vực liên quan đến hình thức trang trí bên ngoài hay trang phục quần áo.
  • 옷차림이나 외모를 꾸미는 형식과 관련된 분야.

+ Recent posts

TOP