mộng ảo, mộng mị
Danh từ명사
    mộng ảo, mộng mị
  • Trạng thái đang chìm trong hy vọng hão huyền và không định thần được như bị ám ảnh bởi cái gì đó.
  • 무엇에 홀린 듯 정신을 차리지 못하고 헛된 희망에 빠져 있는 상태.
mộ phần
Danh từ명사
    mộ phần
  • (cách nói kính trọng) Mộ của con người.
  • (높이는 말로) 사람의 무덤.
một
Định từ관형사
    một
  • Thuộc một
  • 하나의.
Danh từ명사
    một
  • Từ chỉ ra một người hay một vật nào đó trong số nhiều.
  • 여러 가지 가운데 특정한 어떤 사물이나 사람을 가리키는 말.
  • một
  • Một loại hay một thứ nào đó không đề cập rõ ràng là thứ như thế nào.
  • 어떤 것을 명확히 밝히지 않고 어떤, 어떤 종류의.
Số từ수사
    một
  • Số đầu tiên khi đếm số.
  • 숫자를 셀 때 맨 처음의 수.
Định từ관형사
    một
  • Thuộc một.
  • 하나의.
một biển
Danh từ명사
    một biển
  • Hình ảnh hay trạng thái mà đồ vật hay hiện tượng nào đó trải rộng như tràn ra.
  • 어떤 물건이나 현상이 넘치도록 널리 퍼져 있는 상태나 모양.
một buổi, nửa ngày
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    Najeol; một buổi, nửa ngày
  • Khoảng thời gian một nửa của ban ngày
  • 하루 낮 시간의 절반쯤 되는 시간 동안.
một bên, một phía
Danh từ명사
    một bên, một phía
  • Đất đai hay nền tảng thuộc phạm vi nào đó.
  • 어떤 범위의 땅이나 바닥.
một bước
Danh từ명사
    một bước
  • (cách nói ẩn dụ) Khoảng cách rất gần như là một bước chân.
  • (비유적으로) 한 걸음이라는 뜻으로, 아주 가까이 있음.
Danh từ명사
    một bước
  • Sự dịch chuyển hay bước chân bước một lần và không nghỉ.
  • 쉬지 않고 한 번에 가는 걸음이나 움직임.
Phó từ부사
    một bước
  • Từ thể hiện công việc hay hành động nào đó giữ khoảng cách về vị trí hoặc thời gian so với công việc hay hành động khác rồi xuất hiện.
  • 어떤 일이나 행동이 다른 일이나 행동보다 시간 또는 위치가 약간의 간격을 두고 일어남을 나타내는 말.
Một chiếc của giày dép
Danh từ명사
    Một chiếc của giày dép
  • Một chiếc của giày hoặc dép.
  • 신발의 한 짝.
một chiếc thuyền nhỏ nhoi, một chiếc thuyền cỏn con
Danh từ명사
    một chiếc thuyền nhỏ nhoi, một chiếc thuyền cỏn con
  • Một chiếc thuyền nhỏ.
  • 한 척의 작은 배.
một chiều
Danh từ명사
    một chiều
  • Một phương hướng hay một phía nào đó.
  • 어느 한쪽이나 한 방향.
Danh từ명사
    một chiều
  • Sự có thể biểu thị đường thẳng bằng một con số thực.
  • 직선을 하나의 실수로 나타낼 수 있음.
Một chiều, một hướng
Danh từ명사
    Một chiều, một hướng
  • Chỉ một tuyến
  • 단 하나의 선.
một chín một mười, kẻ tám lạng người nửa cân
Danh từ명사
    một chín một mười, kẻ tám lạng người nửa cân
  • Sự khó khăn để phân biệt bên nào tốt hơn.
  • 어느 쪽이 더 나은지를 가리기 힘든 것.
một chút
Danh từ명사
    một chút
  • Lượng hay mức độ nhỏ.
  • 작은 분량이나 정도.
một chút, chút
Danh từ명사
    một chút, chút
  • Lượng ít hoặc mức độ ít.
  • 적은 분량이나 적은 정도.
một chút, chút ít
Danh từ명사
    một chút, chút ít
  • Phân lượng ít hoặc mức độ ít.
  • 적은 분량이나 적은 정도.
Proverbs, một chút làm thuốc còn không có
    (định làm thuốc bôi mắt mà cũng không có), một chút làm thuốc còn không có
  • Cái gì đó không có dù chỉ một chút.
  • 어떤 것이 조금도 없다.
một chút, một tý
Phó từ부사
    một chút, một tý
  • Thời gian ngắn ngủi.
  • 시간이 짧게.
một chút, một xíu
Phó từ부사
    một chút, một xíu
  • Một cách ít ỏi về lượng hay mức độ.
  • 분량이나 정도가 적게.
Danh từ명사
    một chút, một xíu
  • (cách nói ẩn dụ) Cái rất nhỏ.
  • (비유적으로) 매우 적은 것.
một chút, một xíu, một tí
Danh từ명사
    một chút, một xíu, một tí
  • Lượng ít hoặc mức độ ít.
  • 적은 분량이나 적은 정도.
Phó từ부사
    một chút, một xíu, một tí
  • Một cách ít ỏi về lượng hay mức độ.
  • 분량이나 정도가 적게.
một chút, một ít
Danh từ명사
    một chút, một ít
  • Phần rất nhỏ hoặc rất ít.
  • 매우 작거나 적은 부분.
Phó từ부사
    một chút, một ít
  • Phân lượng hay mức độ ít.
  • 분량이나 정도가 적게.
3.
Phó từ부사
    một chút, một ít
  • Số lượng hay mức độ ít.
  • 분량이나 정도가 적게.
  • một chút, một ít
  • Từ thể hiện trạng thái đó cáng đáng được ở mức độ nào đó.
  • 상태의 정도가 보통에 가깝거나 그보다 약간 더 하게.
một chút nào
Danh từ명사
    một chút nào
  • Hoàn toàn, một chút cũng (không).
  • 전혀, 조금도.
một chút nào cả
Phó từ부사
    một chút nào cả
  • Chẳng là gì mà rất.
  • 뭐라고 할 것도 없이 아주.
một chút xíu
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    một chút xíu
  • Từ thể hiện lượng rất nhỏ.
  • 아주 적은 양을 나타내는 말.
một chút xíu, nhỏ xíu
Tính từ형용사
    một chút xíu, nhỏ xíu
  • Không to tát lắm.
  • 별로 대단하지 않다.
một chốc
Danh từ명사
    một chốc
  • Thời gian ngắn trong chốc lát.
  • 잠깐의 짧은 시간.
một chốc lát, một lúc, khoảnh khắc
Danh từ명사
    một chốc lát, một lúc, khoảnh khắc
  • Khoảng thời gian rất ngắn.
  • 아주 짧은 시간.
một chốc, một lát
Danh từ명사
    một chốc, một lát
  • Trong khoảng thời gian ngắn.
  • 짧은 시간 동안.
một chỗ, một nơi
Danh từ명사
    một chỗ, một nơi
  • Cùng một chỗ.
  • 같은 자리.
một chữ bẻ đôi cũng không biết, không biết nửa chữ, mù chữ
Tính từ형용사
    một chữ bẻ đôi cũng không biết, không biết nửa chữ, mù chữ
  • Không biết gì đến mức một chữ cũng không biết.
  • 글자를 한 자도 모를 정도로 아는 게 없다.
một chữ bẻ đôi cũng không biết, người nửa chữ cũng không biết, người mù chữ
Danh từ명사
    một chữ bẻ đôi cũng không biết, người nửa chữ cũng không biết, người mù chữ
  • Việc không biết gì đến mức một chữ cũng không biết. Hoặc người như vậy.
  • 글자를 한 자도 모를 정도로 아는 게 없음. 또는 그런 사람.
Proverbsmột chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai
    một chữ bẻ đôi không biết, dốt đặc cán mai
  • Cách nói ẩn dụ chỉ sự quá dốt đến mức đặt cái lưỡi hái vốn có hình dạng như chữ Giyeot trước mặt mà cũng không biết chữ Giyeot.
  • 기역 자 모양의 낫을 앞에 두고도 기역 자를 모를 만큼 매우 무식하다.
một cách
Phụ tố접사
    một cách
  • Hậu tố thêm nghĩa 'như vậy' và tạo thành phó từ.
  • '그러하게'의 뜻을 더하고 부사로 만드는 접미사.
2. -코
Phụ tố접사
    một cách
  • Hậu tố tạo thành phó từ.
  • 부사로 만드는 접미사.
Phụ tố접사
    một cách
  • Hậu tố thêm nghĩa "một cách như vậy" và tạo thành phó từ.
  • '그러하게'의 뜻을 더하고 부사로 만드는 접미사.
một cách an lành
Phó từ부사
    một cách an lành
  • Một cách bình an không có bất cứ vấn đề hay nỗi lo nào cả.
  • 아무 문제나 걱정이 없이 편안하게.
một cách an toàn
Phó từ부사
    một cách an toàn
  • Một cách không có nguy hiểm phát sinh hoặc sự cố xảy ra.
  • 위험이 생기거나 사고가 나지 않게.
một cách bao dung, một cách độ lượng, một cách quảng đại
Phó từ부사
    một cách bao dung, một cách độ lượng, một cách quảng đại
  • Khoan dung bằng tấm lòng rộng mở.
  • 넓은 마음으로 너그럽게.
một cách bi bô, một cách huyên thuyên, một cách luyên thuyên
Phó từ부사
    một cách bi bô, một cách huyên thuyên, một cách luyên thuyên
  • Tiếng nói chuyện một cách liên tục và gây ồn ào một chút bằng giọng nói nhỏ và nhanh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 낮고 빠른 목소리로 조금 시끄럽게 자꾸 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
một cách bi thảm, một cách thê thảm
Phó từ부사
    một cách bi thảm, một cách thê thảm
  • Một cách rất khủng khiếp và bi thảm.
  • 매우 끔찍하고 비참하게.
một cách biếng nhác
Phó từ부사
    một cách biếng nhác
  • Điệu bộ không chăm chỉ làm việc đảm trách mà tỏ ra lười biếng.
  • 맡은 일을 열심히 하지 않고 게으름을 피우는 모양.
một cách biết ơn
Phó từ부사
    một cách biết ơn
  • Với tấm lòng biết ơn.
  • 고마운 마음으로.
một cách biệt tăm, một cách mất tăm mất tích
Phó từ부사
    một cách biệt tăm, một cách mất tăm mất tích
  • Không thể biết được là đã biến mất đi đâu.
  • 사라져 어디로 갔는지 알 수가 없게.
một cách buồn bã, một cách âu sầu, một cách rầu rĩ, một cách não nề, một cách ảo não
Phó từ부사
    một cách buồn bã, một cách âu sầu, một cách rầu rĩ, một cách não nề, một cách ảo não
  • Với một tâm trạng buồn tới mức cô độc.
  • 마음이 쓸쓸해질 만큼 슬프게.
một cách buồn tẻ, một cách tẻ nhạt
Phó từ부사
    một cách buồn tẻ, một cách tẻ nhạt
  • Một cách chán ngán và nhạt nhẽo do không có hứng thú hay khát khao.
  • 흥미나 의욕이 없어 지루하고 심심하게.
một cách bám víu, một cách vướng víu
Phó từ부사
    một cách bám víu, một cách vướng víu
  • Hình ảnh bám lấy một cách vất vả vì gặp nguy.
  • 위태롭게 매달려 힘들게 붙어 있는 모양.
một cách bám đầy
Phó từ부사
    một cách bám đầy
  • Hình ảnh ghét bẩn hoặc bụi bặm dính nhiều.
  • 때나 먼지가 많이 끼어 있는 모양.
một cách bì bõm, một cách lõm bõm
Phó từ부사
    một cách bì bõm, một cách lõm bõm
  • Tiếng kêu phát ra khi giẫm hay đá chân mạnh vào vũng nước hoặc đất sét. Hoặc hình ảnh đó.
  • 얕은 물이나 진흙탕을 거칠게 밟거나 치는 소리. 또는 그 모양.
một cách bình an
Phó từ부사
    một cách bình an
  • Một cách thoải mái không có bất cứ chuyện gì xảy ra.
  • 아무 탈 없이 편안하게.
một cách bình an, một cách bình yên, một cách yên ổn, một cách yên ả
Phó từ부사
    một cách bình an, một cách bình yên, một cách yên ổn, một cách yên ả
  • Không có sự cố hoặc điều gì lo lắng. Hoặc với trạng thái đang yên lành vô sự.
  • 걱정이나 탈이 없이. 또는 무사히 잘 있는 상태로.
một cách bình an, một cách thanh thản
Phó từ부사
    một cách bình an, một cách thanh thản
  • Cơ thể hay tinh thần ở trạng thái thoải mái và tốt đẹp.
  • 몸이나 마음이 편하고 좋은 상태로.
một cách bình an vô sự
Phó từ부사
    một cách bình an vô sự
  • Một cách bình an mà không có bất kì sự cố gì.
  • 아무런 사고 없이 평안하게.
một cách bình dị, một cách mộc mạc, một cách đơn giản
Phó từ부사
    một cách bình dị, một cách mộc mạc, một cách đơn giản
  • Công việc, ăn mặc hay dụng cụ... giản tiện.
  • 일이나 차림, 도구 등이 간편하게.
một cách bình lặng
Phó từ부사
    một cách bình lặng
  • Một cách lặng lẽ và bình yên.
  • 조용하고 편안하게.
một cách bình thường, một cách dung dị
Phó từ부사
    một cách bình thường, một cách dung dị
  • Một cách thông thường không có điểm đặc biệt hay nổi trội.
  • 뛰어나거나 특별한 점이 없이 보통으로.
một cách bình thản, một cách thư giãn, một cách thư thái
Phó từ부사
    một cách bình thản, một cách thư giãn, một cách thư thái
  • Một cách bình tĩnh và rảnh rang.
  • 차분하고 여유가 있게.
một cách bình thản, một cách thản nhiên
Phó từ부사
    một cách bình thản, một cách thản nhiên
  • Hình ảnh mà cơ thể hay thái độ tự nhiên và điềm tĩnh.
  • 몸가짐이나 태도가 천연덕스럽고 태연한 모양.
một cách bình thản, một cách thản nhiên, một cách thông thường
Phó từ부사
    một cách bình thản, một cách thản nhiên, một cách thông thường
  • Lời nói hay thái độ... không khác với lúc bình thường.
  • 말이나 태도 등이 평소와 다르지 않게.
một cách bình tĩnh, một cách bình thản, một cách thản nhiên
Phó từ부사
    một cách bình tĩnh, một cách bình thản, một cách thản nhiên
  • Một cách điềm đạm và đứng đắn chứ không rối bời với việc nào đó.
  • 어떤 일에 얽매이지 않고 태연하고 의젓하게.
một cách bình tĩnh và thận trọng, một cách trầm tĩnh
Phó từ부사
    một cách bình tĩnh và thận trọng, một cách trầm tĩnh
  • Một cách bình tĩnh và lặng lẽ, thái độ hay tâm trạng không vội vàng hay náo động.
  • 마음이 가라앉아 조용하게.
một cách bình yên, một cách yên bình, một cách bình ổn, một cách thanh thản
Phó từ부사
    một cách bình yên, một cách yên bình, một cách bình ổn, một cách thanh thản
  • Một cách yên tĩnh, không có sự cố hay nỗi lo.
  • 걱정이나 탈이 없고 조용하게.
một cách bình đẳng
Phó từ부사
    một cách bình đẳng
  • Một cách đều nhau không có sự khác biệt.
  • 차이가 없이 고르게.
một cách bí mật
Phó từ부사
    một cách bí mật
  • Một cách có vẻ giấu giếm cái gì đó và không muốn để lộ ra bên ngoài.
  • 무엇인가를 감추어 겉으로 드러나지 않게 하려는 면이 있게.
một cách bóng bẩy giả tạo
Phó từ부사
    một cách bóng bẩy giả tạo
  • Hình ảnh lời nói, hành động hay sự vật... chỉ có vẻ bên ngoài như vậy mà không có thực chất.
  • 말이나 행동 또는 사물 등이 실속 없이 겉으로만 그럴듯한 모양.
một cách bóng bẩy, một cách hoa mĩ
Phó từ부사
    một cách bóng bẩy, một cách hoa mĩ
  • Hình ảnh lời nói, hành động hay sự vật... có vẻ bề ngoài như thế mà không phải thực chất.
  • 말이나 행동 또는 사물 등이 실속 없이 겉으로만 그럴듯한 모양.
một cách bóng loáng, một cách bóng nhẫy
Phó từ부사
    một cách bóng loáng, một cách bóng nhẫy
  • Hình ảnh dầu hay nước dính bên ngoài nên bóng và trơn.
  • 겉에 기름이나 물이 묻어서 윤이 나고 매끄러운 모양.
Phó từ부사
    một cách bóng loáng, một cách bóng nhẫy
  • Hình ảnh bóng láng và trơn vì dính nước hoặc dầu ở bên ngoài.
  • 겉에 기름이나 물이 묻어서 윤이 나고 미끄러운 모양.
một cách bóng láng, một cách mịn màng
Phó từ부사
    một cách bóng láng, một cách mịn màng
  • Mềm mại và trơn nhẵn không hề có chỗ sần sùi hay gồ ghề.
  • 울퉁불퉁하거나 거친 데가 없이 미끄럽고 보드랍게.
một cách bóng lộn, một cách bóng nhẫy, một cách bóng nhoáng
Phó từ부사
    một cách bóng lộn, một cách bóng nhẫy, một cách bóng nhoáng
  • Hình ảnh phần ngoài bóng và rất trơn.
  • 겉 부분이 윤기가 흐르고 매우 미끄러운 모양.
một cách bùng lên
Phó từ부사
    một cách bùng lên
  • Hình ảnh ngọn lửa bất ngờ cháy mạnh.
  • 불이 갑자기 세게 일어나는 모양.

+ Recent posts

TOP