một cách bùng phát
Phó từ부사
    một cách bùng phát
  • Hình ảnh không thể kiềm chế được và bất ngờ nổi nóng.
  • 참지 못하고 갑자기 성을 내는 모양.
một cách bảnh bao
Phó từ부사
    một cách bảnh bao
  • Dáng vẻ hay bản chất... của con người vượt mức thông thường.
  • 사람의 생김새나 됨됨이 등이 보통을 넘게.
một cách bảo đảm
Phó từ부사
    một cách bảo đảm
  • Một cách đầy đủ, không thiếu so với tiêu chuẩn hay mức độ nhất định.
  • 일정한 기준이나 정도에 모자람 없이 충분하게.
một cách bất an
Phó từ부사
    một cách bất an
  • Với cảm giác bồn chồn và trong lòng không thoải mái.
  • 마음이 편하지 않고 조마조마한 느낌으로.
một cách bất chợt, một cách đột ngột
Phó từ부사
    một cách bất chợt, một cách đột ngột
  • Một cách bất ngờ tới mức không biết từ đâu tới.
  • 어디서 나왔는지 모를 정도로 갑작스럽게.
một cách bất hạnh, một cách không may
Phó từ부사
    một cách bất hạnh, một cách không may
  • Một cách không hạnh phúc.
  • 행복하지 않게.
một cách bất mãn
Phó từ부사
    một cách bất mãn
  • Một cách có cảm giác không tốt vì không vừa lòng.
  • 마음에 차지 않아 좋지 않은 느낌이 있게.
một cách bất mãn, một cách buồn bã
Phó từ부사
    một cách bất mãn, một cách buồn bã
  • Một cách buồn bã hoặc bất mãn vì trái với mong đợi.
  • 기대에 어긋나 서운하거나 불만스럽게.
một cách bất ngờ, một cách bất thình lình
Phó từ부사
    một cách bất ngờ, một cách bất thình lình
  • Việc nào đó rất đỗi bất ngờ và ngoài sự mong đợi.
  • 어떤 일이 아주 뜻밖이고 갑작스럽게.
một cách bất ngờ, một cách đột ngột, đột nhiên, thình lình, bỗng dưng
Phó từ부사
    một cách bất ngờ, một cách đột ngột, đột nhiên, thình lình, bỗng dưng
  • Ngay lập tức mà không nói hay xem xét sự tình trước sau của công việc.
  • 일의 앞뒤 사정을 알아보거나 이야기하지 않고 바로.
một cách bất thường, một cách hiếm gặp
Phó từ부사
    một cách bất thường, một cách hiếm gặp
  • Một cách rất khác với bình thường.
  • 보통과 아주 다르게.
một cách bất thần, một cách thẫn thờ
Phó từ부사
    một cách bất thần, một cách thẫn thờ
  • Một cách đờ đẫn như bị mất hồn.
  • 정신이 나간 것처럼 멍하게.
một cách bất đắc dĩ
Phó từ부사
    một cách bất đắc dĩ
  • Trong lòng không muốn nhưng không còn cách nào khác đành phải.
  • 마음이 내키지는 않지만 어쩔 수 없이.
một cách bất ổn
Phó từ부사
    một cách bất ổn
  • Với cảm giác bầu không khí hay tình thế không ổn định mà lộn xộn.
  • 분위기나 정세가 안정되지 않아 어수선한 느낌으로.
một cách bẩn thỉu, một cách luộm thuộm
Phó từ부사
    một cách bẩn thỉu, một cách luộm thuộm
  • Bẩn thỉu và lôi thôi.
  • 몹시 지저분하고 더럽게.
một cách bận bịu
Phó từ부사
    một cách bận bịu
  • Không rảnh rang làm việc khác vì có nhiều việc phải làm hoặc không có thời gian.
  • 할 일이 많거나 시간이 없어서 다른 것을 할 여유가 없이.
một cách bận rộn
Phó từ부사
    một cách bận rộn
  • Một cách rất gấp gáp.
  • 몹시 급하게.
một cách bật dậy
Phó từ부사
    một cách bật dậy
  • Hình ảnh phần cuối của đồ vật bất ngờ được nâng lên rất cao.
  • 물건의 끝이 갑자기 아주 높이 들리는 모양.
một cách bật lên, một cách thoát sạch
1.
Phó từ부사
    một cách bật lên, một cách thoát sạch
  • Hình ảnh rơi ra hay vỡ ra ngay.
  • 바로 빠지거나 터지는 모양.
Phó từ부사
    một cách bật lên, một cách thoát sạch
  • Hình ảnh rơi ra hoặc vỡ ra liên tục.
  • 자꾸 빠지거나 터지는 모양.
một cách bắng nhắng, một cách lấc cấc
Phó từ부사
    một cách bắng nhắng, một cách lấc cấc
  • Hình ảnh cứ nói liên thiên một cách hời hợt, nói năng với thái độ khó chịu, bực dọc
  • 자꾸 가볍고 조심성 없게 까부는 모양.
một cách bắt buộc, không còn cách nào
Phó từ부사
    một cách bắt buộc, không còn cách nào
  • Không có phương pháp làm thế nào khác được.
  • 달리 어떻게 할 방법이 없이.
một cách bắt buộc, một cách ép buộc
Phó từ부사
    một cách bắt buộc, một cách ép buộc
  • Sai khiến ai đó.
  • 누구를 시켜.
một cách bắt mắt, một cách đẹp mắt
Phó từ부사
    một cách bắt mắt, một cách đẹp mắt
  • Trông một cách thèm thuồng.
  • 보기에 탐스럽게.
một cách bằng phẳng
Phó từ부사
    một cách bằng phẳng
  • Con đường không hiểm trở mà bằng phẳng.
  • 길이 험하지 않고 평탄하게.
một cách bền bỉ, một cách lì lợm
Phó từ부사
    một cách bền bỉ, một cách lì lợm
  • Một cách rất cương quyết và dai dẳng.
  • 매우 억세고 끈질기게.
một cách bền vững
Phó từ부사
    một cách bền vững
  • Một cách vững mạnh, cứng cỏi và bền chặt.
  • 굳고 단단하고 튼튼하게.
một cách bền vững, một cách vững chắc, một cách vững vàng
Phó từ부사
    một cách bền vững, một cách vững chắc, một cách vững vàng
  • Một cách rắn chắc và vững trãi.
  • 굳세고 튼튼하게.
một cách bối rối, một cách luống cuống
Phó từ부사
    một cách bối rối, một cách luống cuống
  • Tâm trạng rất bức bối vì không biết phải làm thế nào.
  • 어떻게 해야 할지 몰라서 마음이 아주 답답하게.
một cách bối rối, một cách lúng túng
Phó từ부사
    một cách bối rối, một cách lúng túng
  • Một cách lẫn lộn cái này với cái khác và gấp gáp đến mức không biết phải làm thế nào.
  • 이리저리 헤매며 어쩔 줄 모를 정도로 급하게.
một cách bồn chồn, một cách thắc thỏm, một cách thấp thỏm
Phó từ부사
    một cách bồn chồn, một cách thắc thỏm, một cách thấp thỏm
  • Điệu bộ bối rối hoặc không biết làm thế nào vì trong lòng hồi hộp và bất an.
  • 마음이 초조하고 불안하여 어찌할 바를 모르거나 허둥대는 모양.
một cách bừa bãi, một cách tuỳ tiện
Phó từ부사
    một cách bừa bãi, một cách tuỳ tiện
  • Liên tục làm một cách tùy tiện, bừa bãi.
  • 계속해서 아무렇게나 되는대로.
một cách bừa bãi, một cách tùy tiện, một cách cẩu thả, một cách thiếu thận trọng, một cách vô ý
Phó từ부사
    một cách bừa bãi, một cách tùy tiện, một cách cẩu thả, một cách thiếu thận trọng, một cách vô ý
  • Nói hoặc hành động một cách không thận trọng và không cẩn thận.
  • 말이나 행동이 조심성 없고 신중하지 못하게.
một cách bừa bộn, bãi chiến trường
Danh từ명사
    một cách bừa bộn, bãi chiến trường
  • (cách nói ẩn dụ) Hình ảnh rất lộn xộn hay trở nên không dùng được.
  • (비유적으로) 매우 어지럽거나 못 쓰게 된 모양.
một cách bừa bộn, một cách bừa bãi
Phó từ부사
    một cách bừa bộn, một cách bừa bãi
  • Ở trạng thái không sạch, bừa bộn không có trật tự.
  • 질서가 없이 어지럽고 깨끗하지 않은 상태로.
một cách bừng bừng, một cách phừng phừng
Phó từ부사
    một cách bừng bừng, một cách phừng phừng
  • Hình ảnh cảm xúc hay nước mắt đột nhiên xuất hiện một cách mạnh mẽ.
  • 감정이나 눈물 등이 갑자기 세차게 일어나는 모양.
một cách bừng tỉnh
Phó từ부사
    một cách bừng tỉnh
  • Hình ảnh lấy lại tâm trạng hay tinh thần trong khoảnh khắc.
  • 작은 빛이 잠깐 나타났다가 사라지는 모양.
Phó từ부사
    một cách bừng tỉnh
  • Hình ảnh liên tục lấy lại tâm trạng hay tinh thần.
  • 어떤 생각이 갑자기 연이어 떠오르는 모양.
một cách cao quý
Phó từ부사
    một cách cao quý
  • Địa vị hay thân phận cao sang.
  • 신분이나 지위 등이 높게.
một cách cao ráo
Phó từ부사
    một cách cao ráo
  • Một cách cao, sáng sủa và sạch sẽ.
  • 길고 훤하고 깨끗하게.
một cách cao xa, một cách sâu kín
Phó từ부사
    một cách cao xa, một cách sâu kín
  • Tiêu chuẩn rất cao hay mức độ rất nghiêm trọng.
  • 수준이 매우 높거나 정도가 매우 심하게.
một cách cau có, một cách nhăn nhó
Phó từ부사
    một cách cau có, một cách nhăn nhó
  • Hình ảnh thể hiện thái độ có chút bất mãn.
  • 약간 불만스러워하는 태도를 드러내는 모양.
một cách cay cay
Phó từ부사
    một cách cay cay
  • Một cách hơi cay đến mức độ trong miệng tê tê.
  • 입 안이 얼얼할 정도로 약간 맵게.
một cách cay nghiệt, một cách nghiệt ngã
Phó từ부사
    một cách cay nghiệt, một cách nghiệt ngã
  • Tính cách hay hành động một cách rất tàn bạo và độc ác.
  • 성질이나 하는 짓이 몹시 모질고 악하게.
một cách cay đắng
Phó từ부사
    một cách cay đắng
  • Với tâm trạng không thích hoặc không tốt.
  • 싫거나 언짢은 기분으로.
một cách chao đảo, một cách nghiêng ngả, một cách tròng trành
Phó từ부사
    một cách chao đảo, một cách nghiêng ngả, một cách tròng trành
  • Một cách mất tỉnh táo đến mức người không thể đứng vững được.
  • 몸을 제대로 가눌 수 없을 만큼 정신이 흐리게.
một cách chen ngang
1.
Phó từ부사
    một cách chen ngang
  • Hình ảnh đứng ra nói năng một cách bừa bãi.
  • 함부로 말하며 나서는 모양.
Phó từ부사
    một cách chen ngang
  • Hình ảnh đứng ra nói năng một cách bừa bãi.
  • 자꾸 함부로 말하며 나서는 모양.
một cách chia làm nhiều lần
Phó từ부사
    một cách chia làm nhiều lần
  • Hình ảnh tiêu dùng tiền bạc hay đồ vật ít một hoặc chia làm nhiều lần để cho.
  • 물건이나 돈을 조금씩 주거나 여러 번 나누어서 주는 모양.
một cách chi chít
Phó từ부사
    một cách chi chít
  • Những ngôi sao đang mọc dày đặc, một cách sáng và rõ ràng.
  • 촘촘히 떠 있는 별들이 맑고 또렷하게.
một cách chi li, một cách tỉ mỉ
Phó từ부사
    một cách chi li, một cách tỉ mỉ
  • Một cách rõ ràng và chi tiết đến cả phần nhỏ.
  • 작은 부분까지 분명하고 자세하게.
một cách chi ly, một cách hà khắc
Phó từ부사
    một cách chi ly, một cách hà khắc
  • Một cách khó tính và không được rộng rãi.
  • 성질이 너그럽지 못하고 까다롭게.
một cách chi tiết, một cách cặn kẽ
Phó từ부사
    một cách chi tiết, một cách cặn kẽ
  • Một cách rất tỉ mỉ và chu đáo.
  • 아주 자세하고 꼼꼼하게.
một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ
Phó từ부사
    một cách chi tiết, một cách cụ thể, một cách tỉ mỉ
  • Một cách cụ thể và rõ ràng đến phần rất nhỏ nhặt.
  • 아주 사소한 부분까지 구체적이고 분명하게.
một cách choáng váng, một cách hoa mắt
Phó từ부사
    một cách choáng váng, một cách hoa mắt
  • Cảm giác tinh thần cứ mất thăng bằng và chao đảo.
  • 자꾸 정신이 아득하고 어지러운 느낌.
một cách chuyên cần
Phó từ부사
    một cách chuyên cần
  • Một cách chăm chỉ và chân thật
  • 부지런하고 진실하게.
một cách chu đáo
Phó từ부사
    một cách chu đáo
  • Một cách thân thiện và hết mình.
  • 친절하고 정성스럽게.
một cách chu đáo, một cách chân tình
Phó từ부사
    một cách chu đáo, một cách chân tình
  • Tấm lòng hay hành động chân thành, tử tế và tình cảm.
  • 마음이나 행동이 정성스럽고 친절하며 다정하게.
một cách cháy bỏng
Phó từ부사
    một cách cháy bỏng
  • Niềm tin vững chắc và rất nhiệt tình.
  • 신념이 굳고 감정이 매우 열정적이게.
một cách chân phương, một cách chân thực
Phó từ부사
    một cách chân phương, một cách chân thực
  • Nội dung lời nói hay lời văn không cảm tính mà khách quan.
  • 글이나 말 내용이 감정적이지 않고 객관적이게.
một cách chìm ngập
Phó từ부사
    một cách chìm ngập
  • Hình ảnh rơi hoặc ngập sâu.
  • 아주 깊이 빠지거나 잠기는 모양.
một cách chính xác
Phó từ부사
    một cách chính xác
  • Một cách đúng và xác thực.
  • 바르고 확실하게.
Phó từ부사
    một cách chính xác
  • Một cách đúng đắn không có sai sót.
  • 틀림없이 바로.
một cách chính đáng, một cách thỏa đáng
Phó từ부사
    một cách chính đáng, một cách thỏa đáng
  • Một cách đúng đắn, phù hợp với lẽ phải.
  • 이치에 맞아 올바르게.
một cách chòng ghẹo, một cách chọc ghẹo
Phó từ부사
    một cách chòng ghẹo, một cách chọc ghẹo
  • Hình ảnh liên tục làm phiền người khác bằng lời nói hay hành động nghịch ngợm.
  • 짓궂은 말이나 행동 등으로 다른 사람을 자꾸 귀찮게 하는 모양.
một cách chúm cha chúm chím, một cách tủm tà tủm tỉm
Phó từ부사
    một cách chúm cha chúm chím, một cách tủm tà tủm tỉm
  • Hình ảnh cười nhẹ một cách đáng yêu, tỏ vẻ hài lòng.
  • 만족스러운 듯이 자꾸 귀엽게 살짝 웃는 모양.
một cách chú tâm
Phó từ부사
    một cách chú tâm
  • Chú ý một cách cao độ.
  • 주의가 깊게.
một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
Phó từ부사
    một cách chăm chỉ, một cách cần mẫn, một cách miệt mài
  • Một cách dành hết tâm trí cho việc nào đó.
  • 어떤 일에 온 정성을 다하여.
một cách chặt chẽ
Phó từ부사
    một cách chặt chẽ
  • Một cách chắc chắn, y nguyên.
  • 확실하게 제대로.
một cách chơm chớp
Phó từ부사
    một cách chơm chớp
  • Hình ảnh cá... liên tục mở ra chúm miệng lại để hớp nước, không khí...
  • 물고기 등이 물, 공기 등을 들이마시기 위해 자꾸 입을 벌렸다 오므리는 모양.
một cách chảy xiết, một cách ào ào, một cách ầm ầm, một cách dữ dội
Phó từ부사
    một cách chảy xiết, một cách ào ào, một cách ầm ầm, một cách dữ dội
  • Hình ảnh nước chảy một cách mạnh mẽ và không bị nghẽn.
  • 물이 흐르는 모양이 막힘이 없고 힘차게.
một cách chần chừ, một cách ngần ngừ, một cách do dự
Phó từ부사
    một cách chần chừ, một cách ngần ngừ, một cách do dự
  • Hình ảnh không thể quyết định hành động ngay mà rất phân vân.
  • 선뜻 결정하여 행동하지 못하고 매우 망설이는 모양.
một cách chậm chạp
Phó từ부사
    một cách chậm chạp
  • Dáng vẻ bước đi thật chậm không còn sức lực.
  • 힘없이 느리게 걷는 모양.
một cách chậm chạp, một cách chầm chậm
Phó từ부사
    một cách chậm chạp, một cách chầm chậm
  • Hình ảnh cứ di chuyển từng chút một chậm chạp.
  • 느리게 조금씩 자꾸 움직이는 모양.
một cách chậm rãi
Phó từ부사
    một cách chậm rãi
  • Sự di chuyển hay thái độ chậm chạp.
  • 움직임이나 태도가 느리게.
một cách chậm rãi, một cách thong thả
Phó từ부사
    một cách chậm rãi, một cách thong thả
  • Một cách không vội vàng và trong lòng thấy rảnh rỗi.
  • 서두르지 않고 마음의 여유가 있게.
một cách chậm rãi, một cách từ tốn
Phó từ부사
    một cách chậm rãi, một cách từ tốn
  • Hình ảnh không vội vàng mà hành động một cách chậm chạp.
  • 서두르지 않고 천천히 행동하는 모양.
Phó từ부사
    một cách chậm rãi, một cách từ tốn
  • Lời nói hay hành động… một cách rất cẩn thận và có lôgic.
  • 말이나 행동 등이 찬찬하고 조리 있게.
một cách chậm trễ, một cách trễ
Phó từ부사
    một cách chậm trễ, một cách trễ
  • Có cảm giác thời gian hoặc kì hạn bị muộn.
  • 기한이나 시간이 늦은 감이 있게.
một cách chập chờn
Phó từ부사
    một cách chập chờn
  • Giấc ngủ không sâu mà chập chờn, lúc ngủ được lúc không ngủ được.
  • 잠이 깊이 들지 않고 살짝 든 듯 만 듯 하게.
một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
Phó từ부사
    một cách chật vật, họa hoằn lắm mới
  • Vất vả lắm mới.
  • 힘들게 겨우.

+ Recent posts

TOP