một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách chắc chắn
  • Đồ vật hay cơ thể chắc nịch và cứng.
  • 물건이나 몸이 알차고 야무지게.
  • một cách chắc chắn
  • Một cách chắc nịch và thực chất đến mức đáng tin cậy.
  • 믿을 만할 정도로 알차고 실하게.
Phó từ부사
    một cách chắc chắn
  • Một cách rõ ràng là sẽ trở nên tốt đẹp đến mức không cần lo lắng.
  • 걱정하지 않아도 될 만큼 잘될 것이 분명하게.
một cách chắc chắn, chắc
Phó từ부사
    một cách chắc chắn, chắc
  • Một cách chắc chắn hoặc rắn chắc, không yếu, mềm hay lỏng.
  • 무르거나 느슨하지 않고 아주 단단하고 굳세게.
một cách chắc chắn, một cách vững vàng.
Phó từ부사
    một cách chắc chắn, một cách vững vàng.
  • Hình ảnh chống đỡ rất vững vàng.
  • 매우 굳세게 버티는 모양.
một cách chằm chằm, một cách chăm chú
Phó từ부사
    một cách chằm chằm, một cách chăm chú
  • Hình ảnh im lặng chỉ nhìn về một nơi từ một chỗ nào đó.
  • 가만히 한 자리에서 한곳만 바라보는 모양.
một cách chằm chằm, một cách thẳng
Phó từ부사
    một cách chằm chằm, một cách thẳng
  • Nhìn trực diện một cách rõ ràng.
  • 바라보는 것이 정면으로 또렷하게.
một cách chẳng khác nào, một cách không hơn gì
Phó từ부사
    một cách chẳng khác nào, một cách không hơn gì
  • Một cách không thể tệ hơn hoặc không có gì khác.
  • 그보다 못하거나 다른 점이 없이.
một cách chặt
Phó từ부사
    một cách chặt
  • Hình ảnh bám rất gần hoặc được vặn rất mạnh.
  • 매우 가까이 달라붙거나 세게 죄는 모양.
một cách chặt chẽ, một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách chặt chẽ, một cách chắc chắn
  • Không có điểm thiếu sót hoặc sơ sài.
  • 부족하거나 허술한 점이 없이.
một cách chặt chẽ, một cách chặt khít
Phó từ부사
    một cách chặt chẽ, một cách chặt khít
  • Một cách không lỏng lẻo mà rắn chắc.
  • 느슨하지 않고 튼튼하게.
một cách chặt chẽ, một cách nghiêm ngặt
Phó từ부사
    một cách chặt chẽ, một cách nghiêm ngặt
  • (cách nói ẩn dụ) Không có một chút sơ hở nào.
  • (비유적으로) 조금도 빈틈이 없게.
một cách chểnh mảng, một cách lơ là
Phó từ부사
    một cách chểnh mảng, một cách lơ là
  • Một cách lười biếng và không chăm chỉ.
  • 열심히 하지 않고 게으르게.
một cách chểnh mảng, một cách sao lãng
Phó từ부사
    một cách chểnh mảng, một cách sao lãng
  • Một cách chểnh mảng hay không quan tâm đến cái gì đó.
  • 무엇에 관심이 없거나 소홀하게.
một cách chỉnh tề, một cách đáng kính
Phó từ부사
    một cách chỉnh tề, một cách đáng kính
  • Thái độ rất đúng mực và đàng hoàng.
  • 태도가 아주 번듯하고 당당하게.
một cách chỏng chơ, trơ trọi
Phó từ부사
    một cách chỏng chơ, trơ trọi
  • Không chế tác tốt nên trông gượng gạo và có lỗ hổng.
  • 잘 짜이지 않아 어설프고 빈틈이 있게.
một cách chồng chất, một cách chất chồng
Phó từ부사
    một cách chồng chất, một cách chất chồng
  • Hình ảnh chất lại thành tầng tầng lớp lớp
  • 여러 층으로 겹겹이 쌓인 모양.
một cách chớp nhoáng
Phó từ부사
    một cách chớp nhoáng
  • Dáng vẻ buồn ngủ hay ngủ lịm đi trong chốc lát mà bản thân cũng không biết.
  • 자신도 모르는 사이에 순간적으로 잠이 들거나 조는 모양.
một cách coi nhẹ, một cách dễ dãi
Phó từ부사
    một cách coi nhẹ, một cách dễ dãi
  • Một cách đầy đủ và sung túc mà không thiếu gì.
  • 어려움 없이 쉽게 대하거나 다룰 만하게.
một cách coi thường
Phó từ부사
    một cách coi thường
  • Một cách không quan trọng.
  • 대수롭지 않게.
một cách cong queo, một cách ngoằn nghoèo, một cách uốn éo
Phó từ부사
    một cách cong queo, một cách ngoằn nghoèo, một cách uốn éo
  • Hình dáng mà dáng vẻ không thẳng mà cong hết chỗ này chỗ kia.
  • 모양이 곧지 않고 이리저리 구부러진 모양.
một cách cong veo, một cách còng
Danh từ명사
    một cách cong veo, một cách còng
  • Hình ảnh bị cong gập xuống nghiêm trọng.
  • 심하게 구부러져 있는 모양.
một cách cung kính
Phó từ부사
    một cách cung kính
  • Với lòng đối đãi tôn kính đối với người bề trên.
  • 윗사람을 공손히 받들어 모시는 마음으로.
một cách cuống cuồng, một cách bấn loạn
Phó từ부사
    một cách cuống cuồng, một cách bấn loạn
  • Hình ảnh loay hoay cái này cái kia và vội vàng một cách gấp gáp tới mức không thể bình tĩnh được.
  • 정신을 차릴 수 없을 만큼 이리저리 헤매며 다급하게 서두르는 모양.
một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
Định từ관형사
    một cách cuồng tín, mang tính tin tưởng mù quáng
  • Tin tưởng vô điều kiện và mất hết lý trí vào những cái như tư tưởng hay tôn giáo.
  • 사상이나 종교 등을 이성을 잃고 무조건 믿는.
một cách cá tính, một cách bướng bỉnh
Phó từ부사
    một cách cá tính, một cách bướng bỉnh
  • Một cách không mềm mỏng về mặt tính cách nên khó kiểm soát.
  • 성격이 만만하지 않아서 다루기가 어렵게.
một cách có một không hai, một cách duy nhất
Phó từ부사
    một cách có một không hai, một cách duy nhất
  • Không có ví dụ giống hoặc tương tự.
  • 같거나 비슷한 예가 없이.
một cách công bình, một cách công bằng
Phó từ부사
    một cách công bình, một cách công bằng
  • Một cách đồng đều cho tất cả chứ không nghiêng về một phía nào.
  • 한쪽으로 치우치지 않고 모든 사람에게 고르게.
một cách công bằng, một cách công tâm
Phó từ부사
    một cách công bằng, một cách công tâm
  • Một cách đúng đắn theo khách quan và không thiên lệch về một phía.
  • 한쪽으로 치우치지 않고 올바르게.
một cách công khai
Phó từ부사
    một cách công khai
  • Để lộ không che giấu hay lo ngại.
  • 숨김이나 거리낌이 없이 드러나게.
một cách công minh
Phó từ부사
    một cách công minh
  • Một cách sắc bén và công bằng.
  • 날카롭고 공정하게.
một cách cúi gằm
Phó từ부사
    một cách cúi gằm
  • Hình ảnh cúi đầu rất sâu.
  • 고개를 아주 깊이 숙이는 모양.
một cách cúi rạp, một cách khom mình
Phó từ부사
    một cách cúi rạp, một cách khom mình
  • Hình ảnh khom đầu hoặc thân người xuống rồi lại ngẩng lên khi đối diện với người bề trên.
  • 윗사람을 대하면서 허리나 고개를 자꾸 구부렸다 펴는 모양.
Phó từ부사
    một cách cúi rạp, một cách khom mình
  • Hình ảnh khom đầu hoặc thân người xuống rồi lại ngẩng lên khi đối diện với người bề trên.
  • 윗사람을 대하면서 허리나 고개를 자꾸 구부렸다 펴는 모양.
một cách căn cơ, một cách cơ chỉ, một cách tiết kiệm
Phó từ부사
    một cách căn cơ, một cách cơ chỉ, một cách tiết kiệm
  • Làm việc hay sinh hoạt một cách có quy mô và kế hoạch nên không có lỗ hổng nào.
  • 일이나 살림을 규모 있고 계획성 있게 하여 빈틈이 없이.
một cách căn cơ, một cách thanh đạm
Phó từ부사
    một cách căn cơ, một cách thanh đạm
  • Làm cho công việc hay cuộc sống chân thật và có thực chất, một cách chặt chẽ.
  • 일이나 살림을 착실하고 실속 있게 하여 빈틈이 없게.
một cách căng
Phó từ부사
    một cách căng
  • Vật thể không dài ra và đang ở mức độ duỗi mở thẳng ra một cách đầy sức lực.
  • 물체가 늘어지지 않고 힘 있게 곧게 펴져 있는 정도로.
một cách căng thẳng
Phó từ부사
    một cách căng thẳng
  • Tình thế hay không khí ở mức độ không êm ái mà rất gượng gạo.
  • 정세나 분위기 등이 부드럽지 못하고 매우 딱딱한 정도로.
một cách cũ kỹ, một cách cũ rích
Phó từ부사
    một cách cũ kỹ, một cách cũ rích
  • Một cách có vẻ hơi cũ.
  • 좀 낡은 듯하게.
một cách cường tráng, một cách mạnh mẽ
Phó từ부사
    một cách cường tráng, một cách mạnh mẽ
  • Với sức mạnh và ảnh hưởng mạnh mẽ.
  • 강한 힘이나 영향으로.
một cách cười cợt
Phó từ부사
    một cách cười cợt
  • Hình ảnh vừa cười một cách vô duyên vừa nói chuyện liên tiếp một cách hơi ồn ào.
  • 실없이 웃으면서 조금 시끄럽게 자꾸 이야기하는 모양.
một cách cường tráng, một cách khỏe khoắn
Phó từ부사
    một cách cường tráng, một cách khỏe khoắn
  • Hình ảnh lưng thẳng và khỏe mạnh của người già.
  • 늙은 사람의 허리가 곧고 건강한 모양.
một cách cường điệu, một cách khác thường, một cách đặc biệt
Phó từ부사
    một cách cường điệu, một cách khác thường, một cách đặc biệt
  • Trạng thái, tính cách hay hành động... một cách rất khác với bình thường.
  • 상태나 성격, 행동 등이 보통과 아주 다르게.
một cách cưỡng ép
Phó từ부사
    một cách cưỡng ép
  • Cưỡng chế một cách vô lí không phù hợp với lôgic hay điều kiện.
  • 이치나 조건에 맞지 않게 무리를 해서 강제로.
một cách cấp bách, một cách khẩn cấp
Phó từ부사
    một cách cấp bách, một cách khẩn cấp
  • Một cách rất gấp và cần thiết.
  • 매우 급하고 필요하게.
Phó từ부사
    một cách cấp bách, một cách khẩn cấp
  • Một cách vô cùng gấp rút, như là lửa bùng cháy.
  • 타오르는 불과 같이 매우 급하게.
một cách cấp bách, một cách rốt ráo, một cách riết róng, như ma đuổi, như thúc vào đít
Phó từ부사
    một cách cấp bách, một cách rốt ráo, một cách riết róng, (gấp) như ma đuổi, (thúc giục, giục giã) như thúc vào đít (cách nói thông tục)
  • Cái đang giục giã rất gấp và nghiêm trọng.
  • 재촉하는 것이 매우 급하고 심하게.
một cách cấp tốc
Phó từ부사
    một cách cấp tốc
  • Một cách sớm và nhanh.
  • 이르고도 빠르게.
một cách cấp tốc, một cách gấp gáp
Phó từ부사
    một cách cấp tốc, một cách gấp gáp
  • Một cách rất nhanh chóng.
  • 매우 빠르게.
một cách cần mẫn
Phó từ부사
    một cách cần mẫn
  • Một cách trung thực và chăm chỉ.
  • 성실하고 부지런하게.
một cách cẩn thận, một cách cụ thể
Phó từ부사
    một cách cẩn thận, một cách cụ thể
  • Một cách tỉ mỉ và chi tiết.
  • 꼼꼼하고 자세하게.
một cách cẩn thận, một cách kỹ lưỡng, một cách kỹ càng
Phó từ부사
    một cách cẩn thận, một cách kỹ lưỡng, một cách kỹ càng
  • Tập trung chú ý một cách tỉ mỉ, không có sơ hở.
  • 세세하게 주의를 기울여 빈틈이 없이.
một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
Phó từ부사
    một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
  • Hình ảnh từ tốn tỉ mỉ, không có sơ hở
  • 빈틈이 없이 자세하고 차분한 모양.
Phó từ부사
    một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
  • Một cách từ tốn tỉ mỉ, không có sơ hở.
  • 빈틈이 없이 자세하고 차분하게.
một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ, một cách từ tốn
Phó từ부사
    một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ, một cách từ tốn
  • Dáng vẻ nói hoặc hành động một cách có đầu có cuối theo một trật tự một cách từ từ.
  • 말이나 행동 등을 천천히 순서에 따라 조리 있게 하는 모양.
một cách cẩn thận và chú ý, một cách thận trọng và dè dặt
Phó từ부사
    một cách cẩn thận và chú ý, một cách thận trọng và dè dặt
  • Dáng vẻ rất chú ý vào hành động hay lời nói để không sai sót hay sai lầm.
  • 잘못이나 실수를 하지 않도록 말이나 행동 등에 매우 주의를 하는 모양.
một cách cẩn trọng
Phó từ부사
    một cách cẩn trọng
  • Một cách cẩn thận và trịnh trọng.
  • 조심스럽고 정중하게.
một cách cẩu thả
Phó từ부사
    một cách cẩu thả
  • Không cẩn thận và có chỗ thiếu sót.
  • 꼼꼼하지 못하고 빈틈이 있게.
một cách cẩu thả, một cách hời hợt, một cách chểnh mảng, một cách lơ là
Phó từ부사
    một cách cẩu thả, một cách hời hợt, một cách chểnh mảng, một cách lơ là
  • Một cách thiếu chú ý hay thiếu chân thành do không coi trọng.
  • 중요하게 생각하지 않아 주의나 정성이 부족하게.
một cách cẩu thả, một cách không đến nơi đến chốn
Phó từ부사
    một cách cẩu thả, một cách không đến nơi đến chốn
  • Kiến thức hay hành động…không chu đáo mà sơ hở.
  • 지식이나 행동 등이 치밀하지 못하고 빈틈이 있게.
một cách cẩu thả, một cách qua loa, một cách đại khái
Phó từ부사
    một cách cẩu thả, một cách qua loa, một cách đại khái
  • Hình ảnh bỏ qua lời nói hay tình huống nào đó một cách nhanh chóng trong lúc người khác không biết.
  • 어떤 말이나 상황을 남이 모르는 사이에 슬쩍 넘겨 버리는 모양.
một cách cằn nhằn, một cách đay nghiến
Phó từ부사
    một cách cằn nhằn, một cách đay nghiến
  • Hình ảnh thường hay nói những lời vô ích khó nghe vì không vừa lòng.
  • 마음에 들지 않아서 쓸데없는 말을 자꾸 듣기 싫도록 하는 모양.
một cách cặn kẽ, một cách chi li
Phó từ부사
    một cách cặn kẽ, một cách chi li
  • Tất cả không có sơ hở.
  • 빈틈없이 모조리.
một cách cố ý
Định từ관형사
    một cách cố ý
  • Làm một cách chủ ý dù biết là sai.
  • 잘못인 줄 알면서 일부러 하는.
một cách cố định
Định từ관형사
    một cách cố định
  • Không thay đổi điều đã định.
  • 정한 내용을 변경하지 않는.
  • một cách cố định
  • Gắn vào vị trí nào đó và không dời đổi.
  • 한곳에 꼭 붙어 있거나 박혀 있는.
một cách cồn cào
Phó từ부사
    một cách cồn cào
  • Hình ảnh nhịn cơm không thể ăn bất cứ cái gì.
  • 밥을 굶어 아무것도 먹지 못한 모양.
một cách cợt nhả
Phó từ부사
    một cách cợt nhả
  • Hình ảnh khẽ cười cợt và cứ nói xoáy hoặc trêu chọc người khác.
  • 남을 은근히 비웃으며 자꾸 비꼬는 말을 하거나 놀리는 모양.
một cách cứng ngắc
Phó từ부사
    một cách cứng ngắc
  • Hình ảnh buộc vào hoặc trói rất chặt để không bị tháo hay mở ra được.
  • 풀리거나 열리지 않도록 아주 단단하게 묶거나 잠근 모양.
một cách cứng rắn, một cách kiên quyết
Phó từ부사
    một cách cứng rắn, một cách kiên quyết
  • Thái độ hay chủ trương mạnh mẽ đến mức không chịu thỏa hiệp hay nhượng bộ.
  • 태도나 주장 등을 타협하거나 양보하지 않을 정도로 강하게.
một cách cứng rắn, một cách quả quyết, một cách mạnh mẽ và cứng cỏi
Phó từ부사
    một cách cứng rắn, một cách quả quyết, một cách mạnh mẽ và cứng cỏi
  • Một cách rất mạnh mẽ và bền bỉ.
  • 몹시 억세고 끈덕지게.
một cách cứng rắn, một cách sắt đá
Phó từ부사
    một cách cứng rắn, một cách sắt đá
  • Một cách vô cùng chắc chắn và vững vàng như sắt và đá trong suy nghĩ, ý chí hay lời hứa.
  • 마음이나 의지, 약속 등이 쇠와 돌처럼 매우 굳고 단단하게.
một cách cứng đanh, một cách cứng ngắc
Phó từ부사
    một cách cứng đanh, một cách cứng ngắc
  • Vật thể thẳng và cứng không có chỗ bị cong.
  • 물체가 구부러진 데 없이 곧고 단단하게.
một cách cứng đơ, một cách thẳng đơ, một cách cứng ngắc
Phó từ부사
    một cách cứng đơ, một cách thẳng đơ, một cách cứng ngắc
  • Tư thế của người hoặc sự vật đang đứng không bị cong mà thẳng.
  • 사람의 자세나 서 있는 사물이 굽지 않고 곧게.
một cách cứng đầu, một cách bướng bỉnh
Phó từ부사
    một cách cứng đầu, một cách bướng bỉnh
  • Thái độ hay tính cách không khuất phục.
  • 태도나 성격이 굽힘이 없게.
một cách cứ như thế này, một cách cứ như vậy
Phó từ부사
    một cách cứ như thế này, một cách cứ như vậy
  • Một cách giống với trạng thái hay hình ảnh vốn có, không thay đổi.
  • 변함없이 본래 있던 요 모양이나 상태와 같이.
một cách cực kỳ minh bạch, một cách rất minh bạch
Phó từ부사
    một cách cực kỳ minh bạch, một cách rất minh bạch
  • Một cách rất rõ ràng.
  • 매우 분명하게.
một cách dai dai, một cách deo dẻo, một cách dinh dính
Phó từ부사
    một cách dai dai, một cách deo dẻo, một cách dinh dính
  • Cảm giác nhai deo dẻo vì những cái như món ăn dai và dinh dính. Hoặc cảm giác rất dẻo nên không dễ vỡ rời.
  • 음식물 등이 끈끈하고 질겨서 쫄깃쫄깃하게 씹히거나 매우 차져서 잘 끊어지지 않는 느낌.
một cách dai dẳng, một cách da diết, một cách khôn nguôi
Phó từ부사
    một cách dai dẳng, một cách da diết, một cách khôn nguôi
  • Không thể quên.
  • 늘 잊지 못하여.
một cách dai dẳng, một cách lê thê
Phó từ부사
    một cách dai dẳng, một cách lê thê
  • Tình trạng hành động hay tình cảm nào đó không ngừng mà được tiếp diễn.
  • 어떤 행동이나 감정 등이 그치지 않고 계속되는 상태로.
một cách dang dở, một cách không hết
Phó từ부사
    một cách dang dở, một cách không hết
  • Từ thể hiện "hoàn toàn không thực hiện được hết hành động nào đó".
  • '어떤 행동을 완전히 다하지 못함'을 나타내는 말.

+ Recent posts

TOP