một cách gọn gàng
Phó từ부사
    một cách gọn gàng
  • Được chỉnh đốn và sắp sếp cẩn thận một cách ngăn nắp.
  • 가지런히 잘 정돈되고 단정하게.
một cách gọn gàng, một cách đâu ra đấy
Phó từ부사
    một cách gọn gàng, một cách đâu ra đấy
  • Hình ảnh xử lí công việc một cách rất thông thoáng và nghiêm chỉnh.
  • 일을 매우 시원스럽고 의젓하게 처리하는 모양.
một cách gồ ghề, một cách lởm chởm, một cách lổng chổng
Phó từ부사
    một cách gồ ghề, một cách lởm chởm, một cách lổng chổng
  • Hình ảnh lớp vỏ bên ngoài của vật thể lồi ra lõm vào chỗ này chỗ kia, không đều nhau.
  • 물체의 겉 부분이 여기저기 크게 나오고 들어가서 고르지 않은 모양.
một cách he hé
Phó từ부사
    một cách he hé
  • Hình ảnh cửa... khẽ được hé mở.
  • 문 등이 살며시 조금 열리는 모양.
một cách hiu hiu
Phó từ부사
    một cách hiu hiu
  • Hình ảnh gió cứ thổi nhẹ và êm dịu.
  • 바람이 가볍고 부드럽게 자꾸 부는 모양.
một cách hiếm hoi
Phó từ부사
    một cách hiếm hoi
  • Hình ảnh việc gì đó rất hiếm khi xảy ra và không thường xuyên xuất hiện về mặt thời gian.
  • 어떤 일이 시간적으로 자주 있지 않고 매우 드물게 일어나는 모양.
một cách hiền lành
Phó từ부사
    một cách hiền lành
  • Vẻ mặt hay thái độ bình thản và điềm đạm.
  • 표정이나 태도 등이 차분하고 평온하게.
một cách hiển hiện, một cách rõ mồn một
Phó từ부사
    một cách hiển hiện, một cách rõ mồn một
  • Một cách rõ ràng và sắc nét.
  • 선명하고 뚜렷하게.
một cách hiển minh, một cách sáng suốt, một cách minh mẫn
Phó từ부사
    một cách hiển minh, một cách sáng suốt, một cách minh mẫn
  • Suy nghĩ thông thoáng, khôn ngoan và phù hợp với logic của sự việc.
  • 마음이 너그럽고 슬기로우며 일의 이치에 밝게.
một cách hiển nhiên
Phó từ부사
    một cách hiển nhiên
  • Kết quả hay trạng thái... của việc nào đó rõ ràng như nhìn thấy một cách hiển hiện.
  • 어떤 일의 결과나 상태 등이 훤하게 들여다보이듯이 분명하게.
một cách hiển nhiên, một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách hiển nhiên, một cách chắc chắn
  • Kết quả hay trạng thái của việc nào đó một cách rõ ràng.
  • 어떤 일의 결과나 상태가 분명하게.
một cách hiển nhiên, một cách rõ rệt
Phó từ부사
    một cách hiển nhiên, một cách rõ rệt
  • Kết quả hay trạng thái... của việc nào đó một cách rõ ràng như nhìn thấy bằng mắt.
  • 어떤 일의 결과나 상태 등이 눈에 보이듯 분명하게.
một cách hoang mang
Phó từ부사
    một cách hoang mang
  • Một cách tâm trạng rất gấp gáp, rối bời và không biết phải làm thế nào.
  • 마음이 몹시 급하여 어찌할 바를 모르고 허둥지둥하는 면이 있게.
một cách hoang vắng, một cách hiu quạnh
Phó từ부사
    một cách hoang vắng, một cách hiu quạnh
  • Một cách cô quạnh vì ở nơi tách biệt.
  • 외딴 곳에 있어 고요하게.
một cách hoà bình
Phó từ부사
    một cách hoà bình
  • Một cách bình yên không có xung đột hay chiến tranh giữa các nước.
  • 나라 사이에 충돌이나 전쟁이 없이 평화롭게.
một cách hoà bình, một cách bình an
Phó từ부사
    một cách hoà bình, một cách bình an
  • Một cách yên bình không có bất đồng giữa con người hay trong lòng.
  • 마음속이나 사람들 사이에 갈등이 없이 평화롭게.
một cách hoàn chỉnh, một cách hoàn thiện, một cách trọn vẹn
Phó từ부사
    một cách hoàn chỉnh, một cách hoàn thiện, một cách trọn vẹn
  • Mọi cái được tạo nên một cách hoàn hảo không hề thiếu sót và có tì vết.
  • 부족한 점이 없이 모든 것이 갖추어져 모자람이나 흠이 없이.
một cách hoành tráng, một cách tưng bừng
Phó từ부사
    một cách hoành tráng, một cách tưng bừng
  • Quy mô của sự kiện v.v... được tổ chức một cách to lớn và tuyệt vời.
  • 행사의 규모 등이 매우 크고 훌륭하게.
một cách hoành tráng, một cách xa hoa
Phó từ부사
    một cách hoành tráng, một cách xa hoa
  • Những cái như công việc hoặc cuộc sống xa xỉ hay tuyệt vời đến mức người thường khó có thể được hưởng thụ.
  • 어떤 일이나 생활 등이 보통 사람들이 누리기 어려울 만큼 대단하거나 사치스럽게.
một cách hoàn hảo, một cách không tì vết
Phó từ부사
    một cách hoàn hảo, một cách không tì vết
  • Với trạng thái ổn thỏa không có chỗ nào bị trầy xước hay dấu vết gì cả.
  • 흠이나 다친 곳 등이 없고 온전한 상태로.
một cách hoàn toàn
Phó từ부사
    một cách hoàn toàn
  • Không có triệu chứng nào đó sau khi khỏi bệnh, hoặc không hậu quả sau một việc khó khăn.
  • 병을 앓고 난 뒤의 어떤 증상이나 힘든 일 뒤의 부작용 등이 없이.
một cách hoàn toàn, một cách dứt khoát
Phó từ부사
    một cách hoàn toàn, một cách dứt khoát
  • Không có bất mãn hay nuối tiếc trong lòng và không dai dẳng hay đeo bám việc nào đó.
  • 어떤 일에 집착하거나 구차하게 매달리지 않고 마음에 섭섭함이나 불만이 없이.
một cách hoàn toàn thuần túy, một cách hoàn toàn
Phó từ부사
    một cách hoàn toàn thuần túy, một cách hoàn toàn
  • Một cách thuần túy và hoàn toàn.
  • 순수하고 완전하게.
một cách hoạt bát
Phó từ부사
    một cách hoạt bát
  • Một cách mạnh mẽ và có sinh khí.
  • 생기가 있고 힘차게.
một cách hung ác
Phó từ부사
    một cách hung ác
  • Hình ảnh hung tợn và dữ dội đến mức nhìn không vui.
  • 모습이 보기에 기분이 나쁠 만큼 몹시 흉하고 거칠게.
một cách huyên náo
Phó từ부사
    một cách huyên náo
  • Thường xuyên di chuyển một cách ồn ào và gấp gáp. Hoặc làm như thế.
  • 시끄럽고 급하게 서둘러 자꾸 움직이는 모양.
một cách huyên náo, một cách náo nhiệt
Phó từ부사
    một cách huyên náo, một cách náo nhiệt
  • Hình ảnh nhiều người di chuyển lộn xộn và làm ồn.
  • 많은 사람들이 어수선하게 움직이며 시끄럽게 떠드는 모양.
Phó từ부사
    một cách huyên náo, một cách náo nhiệt
  • Âm thanh nhiều người tụ tập lại một chỗ làm ồn và ầm ĩ. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 여럿이 한데 모여 시끄럽게 떠들고 지껄이는 소리. 또는 그 모양.
một cách huyên thuyên
Phó từ부사
    một cách huyên thuyên
  • Hình ảnh liên tục nói lời vô bổ một cách tùy tiện.
  • 쓸데없는 말을 함부로 자꾸 하는 모양.
một cách hào nhoáng
Phó từ부사
    một cách hào nhoáng
  • Lời nói hay hành động không đúng đắn và nháo nhào nên không thể tin.
  • 말이나 행동이 바르지 못하고 야단스러워서 믿을 수 없이.
một cách há hốc, một cách giang rộng
1.
Phó từ부사
    một cách há hốc, một cách giang rộng
  • Hình ảnh mở rất rộng miệng, tay hay chân...
  • 입이나 팔, 다리 등을 아주 크게 벌리는 모양.
Phó từ부사
    một cách há hốc, một cách giang rộng
  • Hình ảnh mở rất rộng miệng, tay hay chân...
  • 입이나 팔, 다리 등을 아주 크게 자꾸 벌리는 모양.
một cách hân hoan, một cách vui mừng
Phó từ부사
    một cách hân hoan, một cách vui mừng
  • Một cách vui mừng và phấn khởi vì gặp được người muốn gặp hay việc mong muốn được thực hiện.
  • 보고 싶던 사람을 만나거나 원하는 일이 이루어져서 즐겁고 기쁘게.
một cách hây hẩy, một cách hây hây, một cách hiu hiu
Phó từ부사
    một cách hây hẩy, một cách hây hây, một cách hiu hiu
  • Hình ảnh gió thổi khẽ và nhẹ.
  • 바람이 가볍고 부드럽게 부는 모양.
một cách héo mòn, một cách ủ rũ, một cách héo úa
Phó từ부사
    một cách héo mòn, một cách ủ rũ, một cách héo úa
  • Hình ảnh hơi héo nên không còn sức lực.
  • 조금 시들어서 힘이 없는 모양.
một cách hóp lại
Phó từ부사
    một cách hóp lại
  • Dáng vẻ môi hay cơ thịt cứ hõm vào.
  • 입술이나 근육 등이 자꾸 오므라지는 모양.
một cách hõm vào, một cách lõm vào
Phó từ부사
    một cách hõm vào, một cách lõm vào
  • Hình ảnh bị đào sâu và rõ ràng.
  • 깊고 뚜렷하게 파인 모양.
một cách húp híp, một cách trương phồng
Phó từ부사
    một cách húp híp, một cách trương phồng
  • Hình ảnh một bộ phận của vật thể sưng lên hoặc nở ra.
  • 물체의 한 부분이 붓거나 부풀어서 튀어나와 있는 모양.
một cách hơn hẳn, một cách vượt bậc
Phó từ부사
    một cách hơn hẳn, một cách vượt bậc
  • Hơn một bậc về trạng thái hay mức độ nhất định.
  • 일정한 상태나 정도에서 한 단계 더.
một cách hưng thịnh, một cách nở rộ, một cách thịnh hành
Phó từ부사
    một cách hưng thịnh, một cách nở rộ, một cách thịnh hành
  • Hình ảnh việc nào đó diễn ra một cách sung mãn và mạnh mẽ nhất. Hoặc hình ảnh của trạng thái nào đó ở giai đoạn chín muồi nhất.
  • 어떤 일이 가장 활기 있고 왕성하게 일어나는 모양. 또는 어떤 상태가 가장 무르익은 모양.
một cách hấp dẫn
Phó từ부사
    một cách hấp dẫn
  • Món ăn trông có vẻ ngon.
  • 음식이 보기에 맛이 있을 것 같이.
một cách hết cỡ
Phó từ부사
    một cách hết cỡ
  • Hết sức cho tới khi sức mạnh đạt đến.
  • 힘이 닿는 데까지 한껏.
  • một cách hết cỡ
  • Một cách thậm tệ không thể hơn được nữa.
  • 더할 수 없이 심하게.
một cách hết cỡ, một cách tan tành
Phó từ부사
    một cách hết cỡ, một cách tan tành
  • Hình ảnh nở rộ hoặc bị xé vụn.
  • 활짝 펴지거나 찢어지는 모양.
một cách hết sức, một cách hết mình
Phó từ부사
    một cách hết sức, một cách hết mình
  • Hình ảnh cố gắng hoặc khăng khăng để thực hiện điều gì đó.
  • 무엇을 이루기 위해 애를 쓰거나 우겨 대는 모양.
Phó từ부사
    một cách hết sức, một cách hết mình
  • Một cách gắng hết sức lực.
  • 모처럼 힘들여서.
một cách hết sức, một cách tận tâm tận lực
Phó từ부사
    một cách hết sức, một cách tận tâm tận lực
  • Dốc hết sức lực có được. Hoặc làm một cách cho đến khi còn sức lực.
  • 있는 힘을 다하여. 또는 힘이 닿는 데까지.
một cách hệ trọng, một cách thiết yếu, một cách sống còn
Phó từ부사
    một cách hệ trọng, một cách thiết yếu, một cách sống còn
  • Một cách chắc chắn cần thiết và rất quan trọng.
  • 꼭 필요하고 매우 중요하게.
một cách hệ trọng, một cách trọng đại
Phó từ부사
    một cách hệ trọng, một cách trọng đại
  • Đáng để được xem là quan trọng hay vĩ đại.
  • 대단하거나 중요하게 여길 만하게.
một cách hồ đồ, một cách lóng ngóng, một cách vụng về
Phó từ부사
    một cách hồ đồ, một cách lóng ngóng, một cách vụng về
  • Một cách vụng về và lóng ngóng.
  • 어설프고 서투르게.
một cách hổn hển
Phó từ부사
    một cách hổn hển
  • Tiếng liên tiếp thở không đều, khó nhọc và gấp. Hoặc hình ảnh đó.
  • 고르지 않고 거칠고 가쁘게 자꾸 숨 쉬는 소리. 또는 그 모양.
một cách hổn hển, một cách phì phò
Phó từ부사
    một cách hổn hển, một cách phì phò
  • Tiếng thở liên tục hơi khàn. Hoặc hình ảnh đó.
  • 조금 거칠게 자꾸 숨 쉬는 소리. 또는 그 모양.
một cách hớn hở, một cách vui tươi
Phó từ부사
    một cách hớn hở, một cách vui tươi
  • Một cách thoải mái và hoạt bát.
  • 유쾌하고 활발하게.
một cách hớt hải
Phó từ부사
    một cách hớt hải
  • Một cách không có thời gian để suy nghĩ trước sau hay phán đoán đúng sai do rất nhập tâm và ngạc nhiên về điều gì đó.
  • 무엇에 놀라거나 몹시 몰두하거나 하여 앞뒤를 생각하거나 올바른 판단을 할 여유가 없이.
một cách hợp lí
Phó từ부사
    một cách hợp lí
  • Một cách có cốt lõi đến mức không trở thành vấn đề.
  • 문제가 되지 않을 정도로 요령이 있게.
một cách hụt hẫng, một cách trống vắng
Phó từ부사
    một cách hụt hẫng, một cách trống vắng
  • Có cảm giác tiếc nuối giống như mất đi cái gì đó hoặc không còn nơi dựa dẫm.
  • 의지할 곳이 없어지거나 무엇을 잃은 것처럼 서운한 느낌이 있게.
một cách hừng hực, một cách bừng bừng
Phó từ부사
    một cách hừng hực, một cách bừng bừng
  • Khí thế nổi dậy hoặc thôi thúc rất mạnh mẽ và đáng sợ.
  • 일어나거나 다그치는 기세가 세차고 무섭게.
một cách im lặng, một cách im lìm
Phó từ부사
    một cách im lặng, một cách im lìm
  • Không có đối sách hay nỗ lực nào đó để giải quyết công việc.
  • 일을 해결하기 위한 어떠한 대책이나 노력 없이.
Phó từ부사
    một cách im lặng, một cách im lìm
  • Không có đối sách hay nỗ lực nào đó để giải quyết sự việc.
  • 일을 해결하기 위한 어떠한 대책이나 노력 없이.
một cách im ắng, một cách yên lặng
Phó từ부사
    một cách im ắng, một cách yên lặng
  • Giữ bình tĩnh tâm trạng và tập trung chú ý.
  • 마음을 차분하게 하고 주의를 기울여.
Phó từ부사
    một cách im ắng, một cách yên lặng
  • Giữ bình tĩnh tâm trạng và tập trung chú ý.
  • 마음을 차분하게 하고 주의를 기울여.
một cách kha khá, một cách khấm khá
Phó từ부사
    một cách kha khá, một cách khấm khá
  • Gia cảnh hay thực lực... không thua kém người khác.
  • 집안이나 실력 등이 남보다 못하지 않게.
một cách khe khẽ, một cách khẽ khàng
Phó từ부사
    một cách khe khẽ, một cách khẽ khàng
  • Một cách rất yên lặng và thận trọng.
  • 아주 조용하고 조심스럽게.
một cách khe khẽ, một cách nhè nhẹ
Phó từ부사
    một cách khe khẽ, một cách nhè nhẹ
  • Hành động hay tình huống không thể hiện rõ ràng mà chầm chậm.
  • 행동이나 상황이 뚜렷하게 드러나지 않고 천천히.
Phó từ부사
    một cách khe khẽ, một cách nhè nhẹ
  • Hình ảnh sờ hay cọ vào một cách không mạnh.
  • 세지 않게 만지거나 문지르는 모양.
một cách khinh suất
Phó từ부사
    một cách khinh suất
  • Suy nghĩ hay lời nói, hành động một cách không nghiêm túc.
  • 생각이나 말, 행동이 진지하지 않게.
một cách khinh xuất, một cách thiếu chín chắn
Phó từ부사
    một cách khinh xuất, một cách thiếu chín chắn
  • Dáng vẻ cư xử một cách non kinh nghiệm và hấp tấp không có suy nghĩ thấu đáo.
  • 종잡을 수 없게 덤벙이며 어리석게 구는 모양.
một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
Phó từ부사
    một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
  • Bằng thái độ hoặc tấm lòng tôn trọng người khác và hạ thấp bản thân.
  • 남을 존중하고 자기를 낮추는 마음이나 태도로.
một cách khiêm tốn, với vẻ nhũn nhặn
Phó từ부사
    một cách khiêm tốn, với vẻ nhũn nhặn
  • Bằng (với) thái độ không tự đề cao mình và không ra vẻ tài giỏi.
  • 잘난 체 하지 않고 스스로 자신을 낮추는 태도로.
một cách khiêu khích, một cách trêu chọc, một cách châm chọc
Phó từ부사
    một cách khiêu khích, một cách trêu chọc, một cách châm chọc
  • Hình ảnh cứ làm phiền người khác bằng lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동으로 남을 건드려 자꾸 귀찮게 하는 모양.
một cách khoan khoái
Phó từ부사
    một cách khoan khoái
  • Trạng thái cơ thể một cách sảng khoái.
  • 몸의 상태가 상쾌하게.
một cách khoẻ khoắn
Phó từ부사
    một cách khoẻ khoắn
  • Cơ thể khoẻ mạnh và rắn rỏi.
  • 몸이 건강하여 튼튼하게.
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
Phó từ부사
    một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
  • Một cách rắn rỏi không có bất thường về cơ thể hoặc tâm hồn.
  • 몸이나 정신에 이상이 없이 튼튼하게.
một cách khác biệt
Phó từ부사
    một cách khác biệt
  • Một cách rất đặc biệt, khác với thông thường.
  • 보통과 다르게 아주 특별히.
một cách khác người
Phó từ부사
    một cách khác người
  • Một cách khác nhiều với người thông thường.
  • 보통의 사람과 많이 다르게.
một cách khá dài, một cách tương đối dài, một cách hơi dài
Phó từ부사
    một cách khá dài, một cách tương đối dài, một cách hơi dài
  • Một cách hơi dài.
  • 조금 길게.
một cách khá giả
Phó từ부사
    một cách khá giả
  • Một cách tươm tất đến mức không thua kém người khác.
  • 남에게 뒤지지 않을 정도로 번듯하게.
một cách khá, một cách kha khá
Phó từ부사
    một cách khá, một cách kha khá
  • Một cách nhiều hơn hẳn mức độ bình thường.
  • 보통 정도보다 훨씬 더.
một cách khéo léo
Phó từ부사
    một cách khéo léo
  • Một cách lặng lẽ không để lộ ra.
  • 드러나지 않게 가만히.
một cách khéo léo, một cách né tránh
Phó từ부사
    một cách khéo léo, một cách né tránh
  • Nói một cách mềm mỏng để người nghe không khó chịu.
  • 듣는 사람의 기분이 상하지 않도록 말하는 투가 부드럽게.
một cách khéo léo, một cách tinh xảo
Phó từ부사
    một cách khéo léo, một cách tinh xảo
  • Phương pháp hay mẹo làm việc gì đó rất nhanh và giỏi.
  • 어떤 일을 하는 방법이나 꾀가 아주 뛰어나고 빠르게.

+ Recent posts

TOP