một cách liền mạch, một cách liên tục
Phó từ부사
    một cách liền mạch, một cách liên tục
  • Không gián đoạn mà liên tiếp.
  • 끊이지 않고 죽 계속하여.
một cách loanh quanh, một cách luẩn quẩn, một cách quanh quẩn
Phó từ부사
    một cách loanh quanh, một cách luẩn quẩn, một cách quanh quẩn
  • Hình ảnh chơi hoặc đi đi lại lại mà không có việc gì làm.
  • 하는 일 없이 놀거나 왔다 갔다 하는 모양.
một cách loay hoay, một cách luẩn quẩn, một cách lúng túng, một cách lấn cấn, một cách lấn bấn
Phó từ부사
    một cách loay hoay, một cách luẩn quẩn, một cách lúng túng, một cách lấn cấn, một cách lấn bấn
  • Sự không biết phải làm thế nào và không thể quyết định một cách rõ ràng.
  • 어찌할 줄을 모르고 확실하게 결정을 하지 못하는 모양.
một cách lo lắng, một cách lo âu
Phó từ부사
    một cách lo lắng, một cách lo âu
  • Với tâm trạng bất an và lo sợ sẽ có việc không tốt xảy ra.
  • 좋지 않은 일이 있을까 봐 두렵고 불안한 마음으로.
một cách lom khom
Phó từ부사
    một cách lom khom
  • Hình ảnh cúi nửa người, ở tư thế nửa ngồi nửa đứng.
  • 앉은 것과 선 것의 중간 자세로, 몸을 반쯤 굽힌 모양.
một cách long lanh
Phó từ부사
    một cách long lanh
  • Hình ảnh nước mắt bỗng đọng lại trong mắt.
  • 갑자기 눈에 눈물이 고이는 모양.
một cách long lanh, một cách lấp lánh
Phó từ부사
    một cách long lanh, một cách lấp lánh
  • Hình ảnh bề ngoài rất mượt và bóng như phát ra ánh sáng.
  • 빛이 날 만큼 겉이 아주 매끄럽고 윤이 나는 모양.
một cách long lanh, một cách sáng suốt
Phó từ부사
    một cách long lanh, một cách sáng suốt
  • Hình ảnh ánh mắt hay tinh thần có sinh khí và sáng.
  • 눈빛이나 정신 등이 생기가 있고 맑은 모양.
một cách long lóc, một cách lông lốc
Phó từ부사
    một cách long lóc, một cách lông lốc
  • Hình ảnh người hay vật… nhỏ trượt nhanh xuống ở chỗ dốc.
  • 작은 사람이나 물건 등이 기울어진 곳에서 빠르게 미끄러져 내리는 모양.
một cách long nhong, long bong
Phó từ부사
    một cách long nhong, long bong
  • Hình ảnh lười biếng không có việc làm hoặc không chăm chỉ.
  • 하는 일이 없거나 성실하지 않아 게으름을 피우는 모양.
một cách long nhong, một cách thảnh thơi
Phó từ부사
    một cách long nhong, một cách thảnh thơi
  • Hình ảnh cứ quanh quẩn hoặc đi qua đi lại ở phía trước mà không có việc gì làm.
  • 하는 일도 없이 자꾸 돌아다니거나 앞에서 왔다 갔다 하는 모양.
một cách lon ton
Phó từ부사
    một cách lon ton
  • Hình ảnh bước đi hoặc bám theo với bước chân ngắn và nhanh nhẹn.
  • 작고 재빠른 걸음으로 걷거나 따라다니는 모양.
một cách loáng thoáng
Phó từ부사
    một cách loáng thoáng
  • Âm thanh yếu ớt nửa nghe thấy nửa không.
  • 소리가 들릴 듯 말 듯 약하게.
một cách loáng thoáng, một cách mơ hồ
Phó từ부사
    một cách loáng thoáng, một cách mơ hồ
  • Khoảng cách quá xa nên nghe không rõ hoặc nhìn không rõ.
  • 거리가 매우 멀어서 들리거나 보이는 것이 분명하지 않게.
một cách loáng thoáng, một cách mơ màng
Phó từ부사
    một cách loáng thoáng, một cách mơ màng
  • (cách nói ẩn dụ) Vì nhớ nên cứ nghĩ tới như thể hiện ra trước mắt.
  • (비유적으로) 그리워서 눈에 보이는 듯 자꾸 생각나는 모양.
Phó từ부사
    một cách loáng thoáng, một cách mơ màng
  • Hình ảnh thấy hoặc nghe không rõ mà mờ nhạt và âm u.
  • 분명하게 잘 보이거나 들리지 않고 희미하고 흐린 모양.
một cách loăng quăng, một cách lăng xăng
Phó từ부사
    một cách loăng quăng, một cách lăng xăng
  • Hình ảnh hành động một cách bừa bãi, nông nổi, không cẩn thận.
  • 가볍고 조심성 없이 함부로 행동하는 모양.
một cách loại hẳn
1.
Phó từ부사
    một cách loại hẳn
  • Hình ảnh không được bao gồm trong công việc hay tập thể nào đó.
  • 어떤 일이나 집단에서 포함되지 않는 모양.
Phó từ부사
    một cách loại hẳn
  • Hình ảnh cái phải có trong công việc hay tập thể nào đó liên tục không được bao gồm.
  • 어떤 일이나 집단에 있어야 할 것이 자꾸 포함되지 않는 모양.
một cách loạn xị, một cách xôn xao náo loạn
Phó từ부사
    một cách loạn xị, một cách xôn xao náo loạn
  • Bầu không khí (một cách) rất lộn xộn.
  • 분위기가 매우 어수선하게.
một cách loằng ngoằng
Phó từ부사
    một cách loằng ngoằng
  • Hình ảnh không được tạo thành một cách cẩn thận mà lộn xộn và thô thiển.
  • 꼼꼼하게 잘 짜이지 않고 엉성하고 조잡한 모양.
một cách lung tung, một cách tán loạn
Phó từ부사
    một cách lung tung, một cách tán loạn
  • Nhiều cái trộn lẫn vào nhau rối rắm.
  • 여러 개가 뒤섞여 어지럽게.
một cách lành lạnh, một cách lạnh lẽo
Phó từ부사
    một cách lành lạnh, một cách lạnh lẽo
  • Lạnh vì nhiệt độ thấp.
  • 온도가 낮아서 차게.
một cách lành lặn, một cách nguyên vẹn
Phó từ부사
    một cách lành lặn, một cách nguyên vẹn
  • Vẫn nguyên hình dạng vốn có.
  • 본래의 모습 그대로 고스란히.
một cách láo lếu
Phó từ부사
    một cách láo lếu
  • Hình ảnh thái độ không đúng đắn và hành xử hơi ngỗ ngáo.
  • 태도가 바르지 않고 조금 건방지게 구는 모양.
một cách lâm thâm
Phó từ부사
    một cách lâm thâm
  • Hình ảnh mưa rơi rất nhẹ, ít một, tạnh rồi lại mưa và lặp đi lặp lại như vậy.
  • 비가 아주 조금씩 자꾸 내렸다 그쳤다 하는 모양.
một cách lâu thật lâu
Phó từ부사
    một cách lâu thật lâu
  • Một cách với khoảng thời gian trôi qua rất lâu.
  • 시간이 지나는 기간이 매우 길게.
một cách lãnh đạm, một cách lạnh lùng, một cách thờ ơ, một cách hờ hững, một cách dửng dưng
Phó từ부사
    một cách lãnh đạm, một cách lạnh lùng, một cách thờ ơ, một cách hờ hững, một cách dửng dưng
  • Với thái độ hay tình cảm lạnh lùng và không quan tâm.
  • 태도나 마음씨 등이 무관심하고 쌀쌀맞게.
một cách lén lút, một cách bí mật
Phó từ부사
    một cách lén lút, một cách bí mật
  • Người khác không biết.
  • 다른 사람이 모르게.
Phó từ부사
    một cách lén lút, một cách bí mật
  • Người khác không biết được.
  • 남이 알지 못하게.
một cách lén lút, một cách thậm thụt
Phó từ부사
    một cách lén lút, một cách thậm thụt
  • Điệu bộ để ý thái độ của người khác và hành động ngấm ngầm để người khác không biết được.
  • 남이 알아차리지 못하도록 눈치를 살펴 가면서 슬며시 행동하는 모양.
một cách lén lút, một cách vụng trộm
Phó từ부사
    một cách lén lút, một cách vụng trộm
  • Một cách ngấm ngầm mà không bộc lộ.
  • 드러나지 않게 슬쩍.
một cách lê lết
Phó từ부사
    một cách lê lết
  • Hình ảnh bước đi chậm chạp hoặc trườn đi với khoảng cách lớn.
  • 큰 동작으로 느리게 걷거나 기어가는 모양.
một cách líu lo, một cách ríu rít
Phó từ부사
    một cách líu lo, một cách ríu rít
  • Tiếng những con chim nhỏ tụ tập lại và liên tục ríu rít. Hoặc hình ảnh đó.
  • 작은 새들이 모여 자꾸 지저귀는 소리. 또는 그 모양.
một cách lòng thòng, một cách rủ xuống, một cách ủ rũ, một cách ủ ê
Phó từ부사
    một cách lòng thòng, một cách rủ xuống, một cách ủ rũ, một cách ủ ê
  • Hình ảnh cái gì đó liên tục buông thõng xuống hoặc mệt mỏi kiệt sức.
  • 어떤 것이 아래로 자꾸 늘어지거나 처진 모양.
một cách lòng vòng, một cách vòng vo, một cách quẩn quanh
Phó từ부사
    một cách lòng vòng, một cách vòng vo, một cách quẩn quanh
  • Sự đi đi lại lại từ nơi này đến nơi khác mà không xác định được phương hướng.
  • 방향을 정하지 못하고 이쪽저쪽으로 왔다 갔다 하는 모양.
một cách lóc róc, một cách lông lốc
Phó từ부사
    một cách lóc róc, một cách lông lốc
  • Âm thanh của lượng ít chất lỏng hoặc đồ vật nhỏ chảy xuống theo mặt nghiêng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 가는 물줄기 등이 빠르게 흘러내리는 소리. 또는 그 모양.
một cách lóe lên
Phó từ부사
    một cách lóe lên
  • Hình ảnh suy nghĩ nào đó bỗng hiện lên.
  • 마음이나 정신을 연이어 가다듬는 모양.
một cách lóe lên, một cách ẩn hiện
Phó từ부사
    một cách lóe lên, một cách ẩn hiện
  • Hình ảnh suy nghĩ nào đó bỗng hiện lên.
  • 순간적으로 마음이나 정신을 가다듬는 모양.
  • một cách lóe lên, một cách ẩn hiện
  • Hình ảnh suy nghĩ nào đó bỗng hiện lên.
  • 어떤 생각이 갑자기 떠오르는 모양.
một cách lô gic, một cách hệ thống, một cách ngăn nắp
Phó từ부사
    một cách lô gic, một cách hệ thống, một cách ngăn nắp
  • Lời nói, bài hát hay hành động trước sau phù hợp và có sự đan cài gắn kết.
  • 말이나 글, 행동 등이 앞뒤가 들어맞고 짜임새가 있게.
một cách lôi thôi, một cách cẩu thả
Phó từ부사
    một cách lôi thôi, một cách cẩu thả
  • Không chú ý suy nghĩ sâu sắc hoặc chuẩn bị chu đáo mà hành động cẩu thả.
  • 주의 깊게 생각하거나 철저하게 준비하지 않고 마구.
một cách lõm bõm, một cách bì bõm
Phó từ부사
    một cách lõm bõm, một cách bì bõm
  • Âm thanh phát ra khi giẫm hay đá chân mạnh vào vũng nước hoặc đất sét. Hoặc hình ảnh đó.
  • 얕은 물이나 진흙탕을 거칠게 밟거나 치는 소리. 또는 그 모양.
một cách lùm xùm, một cách bù xù
Phó từ부사
    một cách lùm xùm, một cách bù xù
  • Đầu tóc hoặc râu nhiều hay dài và không gọn gàng
  • 수염이나 머리털이 많거나 길고 단정하지 않게.
một cách lúng búng
Phó từ부사
    một cách lúng búng
  • Dáng vẻ nói không rõ ràng mà lầm bầm ở trong miệng.
  • 말을 분명하게 하지 않고 입 안에서 중얼거리는 모양.
một cách lúng búng, một cách bỏm bẻm
Phó từ부사
    một cách lúng búng, một cách bỏm bẻm
  • Dáng vẻ cho thức ăn vào miệng đầy miệng và cứ liên tiếp nhai từng chút một.
  • 음식물을 입 안에 넣고 입을 다문 채 조금씩 자꾸 씹는 모양.
một cách lúng túng, một cách do dự
Phó từ부사
    một cách lúng túng, một cách do dự
  • Dáng vẻ hành động không rõ ràng hoặc đắn đo.
  • 행동을 분명하게 하지 않거나 머뭇거리는 모양.
một cách lặng lẽ, một cách âm thầm
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, một cách âm thầm
  • Một cách thầm lặng mà không có bất bình.
  • 불평 없이 묵묵하게.
một cách lăng xăng, một cách loăng ngoăng
Phó từ부사
    một cách lăng xăng, một cách loăng ngoăng
  • Hình ảnh đi theo người khác một cách liên tục, không có trật tự.
  • 남의 뒤를 무질서하게 자꾸 따라다니는 모양.
một cách lũ lượt, một cách nối đuôi nhau
Phó từ부사
    một cách lũ lượt, một cách nối đuôi nhau
  • Thành nhiều hàng.
  • 여러 줄로.
một cách lơ mơ
Phó từ부사
    một cách lơ mơ
  • Giấc ngủ không sâu hoặc giấc mơ mờ ảo.
  • 잠이 깊지 않거나 꿈이 희미하게.
Phó từ부사
    một cách lơ mơ
  • Say rượu nên tinh thần hơi chếnh choáng.
  • 술에 취하여 정신이 약간 흐릿하게.
một cách lơ đãng
Phó từ부사
    một cách lơ đãng
  • Hình ảnh mắt mở nhìn mông lung không có tiêu điểm.
  • 눈을 초점 없이 뜨고 멍청하게 있는 모양.
một cách lơ đễnh, một cách lơ là
Phó từ부사
    một cách lơ đễnh, một cách lơ là
  • Thái độ hay hành động vô tâm và sao nhãng.
  • 태도나 행동이 무심하고 소홀하게.
một cách lơ đễnh, một cách thẫn thờ, một cách thần người
Phó từ부사
    một cách lơ đễnh, một cách thẫn thờ, một cách thần người
  • Hình ảnh không làm bất cứ việc gì, chỉ đứng yên hoặc ngồi yên tại một chỗ như người bị mất hồn.
  • 넋이 나간 듯이 한 자리에 가만히 서 있거나 앉아 있는 모양.
một cách lưu loát, một cách trôi chảy
Phó từ부사
    một cách lưu loát, một cách trôi chảy
  • Hình ảnh lời nói tuôn ra lưu loát hoặc bài viết được viết một cách trôi chảy.
  • 말이나 글이 막힘없이 잘 나오거나 써지는 모양.
một cách lưu tâm, một cách có ý
Phó từ부사
    một cách lưu tâm, một cách có ý
  • Một cách có ý mà đang ấp ủ trong lòng.
  • 마음속에 품고 있는 뜻이 있게.
một cách lướt qua, một cách thoáng qua
Phó từ부사
    một cách lướt qua, một cách thoáng qua
  • Hình ảnh liếc nhìn thoắt qua một lần.
  • 곁눈으로 슬쩍 한 번 흘겨보는 모양.
một cách lười nhác
Phó từ부사
    một cách lười nhác
  • Không làm trọn vẹn việc đảm nhận và tỏ ra rất lười biếng.
  • 맡은 일을 제대로 하지 않고 몹시 게으름을 피우는 모양.
một cách lưỡng lự
Phó từ부사
    một cách lưỡng lự
  • Hình ảnh do dự, ngập ngừng.
  • 망설이며 머뭇거리는 모양.
một cách lạnh lùng
Phó từ부사
    một cách lạnh lùng
  • Với thái độ lạnh nhạt và không có tình cảm ấm áp.
  • 따뜻한 정이 없고 차가운 태도로.
một cách lạnh lùng, một cách lạnh nhạt
Phó từ부사
    một cách lạnh lùng, một cách lạnh nhạt
  • Một cách thật nhạt nhẽo.
  • 태도 등이 다정하지 않고 차갑게.
một cách lạnh lùng, một cách nhẫn tâm,
Phó từ부사
    một cách lạnh lùng, một cách nhẫn tâm,
  • Một cách lãnh đạm và không có tình người đến mức đáng ghét.
  • 얄미울 정도로 쌀쌀맞고 인정이 없이.
một cách lạ thường, một cách khác thường, một cách khác lạ
Phó từ부사
    một cách lạ thường, một cách khác thường, một cách khác lạ
  • Trông có chỗ khác với cái bình thường.
  • 보기에 정상적인 것과 다른 데가 있게.
một cách lảm nhảm, một cách lải nhải
Phó từ부사
    một cách lảm nhảm, một cách lải nhải
  • Hình ảnh cứ nói huyên thuyên những lời vô bổ một cách tùy tiện.
  • 쓸데없는 말을 함부로 자꾸 지껄이는 모양.
một cách lảo đảo
Phó từ부사
    một cách lảo đảo
  • Hình ảnh bất ngờ trở nên chóng mặt.
  • 갑자기 어지러워지는 모양.
một cách lảo đảo, một cách loạng choạng
Phó từ부사
    một cách lảo đảo, một cách loạng choạng
  • Hình ảnh không có sức hoặc chóng mặt nên cứ xiêu vẹo như sắp ngã.
  • 힘이 없거나 어지러워서 곧 쓰러질 듯이 자꾸 비틀거리는 모양.
một cách lấm lét, một cách rón rén
Phó từ부사
    một cách lấm lét, một cách rón rén
  • Hình ảnh cứ dò xét thái độ của người khác như thể là người đã gây ra lỗi lầm.
  • 잘못을 저지른 사람처럼 자꾸 남의 눈치를 살피는 모양.
một cách lấp la lấp lánh, một cách óng a óng ánh
Phó từ부사
    một cách lấp la lấp lánh, một cách óng a óng ánh
  • Hình ảnh ánh sáng nhỏ liên tục thoáng xuất hiện rồi lại biến mất trong chốc lát.
  • 작은 빛이 잠깐 잇따라 나타났다가 사라지는 모양.
một cách lấp lánh, một cách sáng lóa
Phó từ부사
    một cách lấp lánh, một cách sáng lóa
  • Hình ảnh ánh sáng mạnh được phản chiếu bởi vật thể... thường hiện ra trong giây lát.
  • 물체 등에 반사된 강한 빛이 자꾸 잠깐씩 나타나는 모양.
một cách lấp ló, một cách khẽ ló ra
Phó từ부사
    một cách lấp ló, một cách khẽ ló ra
  • Hình ảnh không cho thấy rõ khuôn mặt hay đồ vật mà chỉ khẽ chìa ra hoặc cho nhìn thấy bộ dạng một lần.
  • 얼굴이나 물건을 자세히 보여 주지 않고 모습만 한 번 슬쩍 내밀거나 나타내는 모양.
một cách lấp lửng, một cách lập lờ, một cách quên lãng
Phó từ부사
    một cách lấp lửng, một cách lập lờ, một cách quên lãng
  • Hình ảnh không làm cho chắc chắn mà bỏ qua hoặc cho qua một cách đại khái.
  • 확실하게 하지 않고 대충 넘어가거나 넘기는 모양.
một cách lất phất, lún phún
Phó từ부사
    một cách lất phất, lún phún
  • Hình ảnh mưa rơi rất ít rồi tạnh.
  • 비가 아주 조금 내렸다 그치는 모양.
một cách lầm lì, một cách lặng thinh
Phó từ부사
    một cách lầm lì, một cách lặng thinh
  • Một cách im lặng không nói.
  • 말없이 조용하게.
một cách lần lượt, theo thứ tự
Phó từ부사
    một cách lần lượt, theo thứ tự
  • Một cách từng người một, theo thứ tự một cách có trật tự.
  • 차례에 따라 하나씩 순서 있게.
một cách lầy lội, một cách lẹp nhẹp
Phó từ부사
    một cách lầy lội, một cách lẹp nhẹp
  • Cảm giác những thứ như bùn hay bột nhào có nhiều nước nên rất nhão mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 매우 부드럽게 진 느낌.
Phó từ부사
    một cách lầy lội, một cách lẹp nhẹp
  • Cảm giác những thứ như bùn hay bột nhào có nhiều nước nên rất nhão mềm.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 매우 부드럽게 진 느낌.
một cách lẩm cẩm, một cách lẫn
Phó từ부사
    một cách lẩm cẩm, một cách lẫn
  • Lời nói hay hành động không được tỉnh táo do già hay tinh thần không minh mẫn.
  • 늙거나 정신이 흐려져서 말이나 행동이 정상적이지 않게.
một cách lẩm nhẩm
Phó từ부사
    một cách lẩm nhẩm
  • Tiếng liên tục đọc hoặc hát như lẩm bẩm trong miệng bài văn hoặc bài hát. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 글이나 노래 등을 입속으로 중얼거리듯이 자꾸 읽거나 부르는 소리. 또는 그 모양.
một cách lắc lư, một cách tròng trành, một cách liêu xiêu, một cách ngật ngưỡng
Phó từ부사
    một cách lắc lư, một cách tròng trành, một cách liêu xiêu, một cách ngật ngưỡng
  • Hình ảnh vật thể cứ chuyển động nghiêng sang phía này phía kia.
  • 물체가 이쪽저쪽으로 자꾸 기울어지며 움직이는 모양.
một cách lắc lư, một cách ve vẩy
Phó từ부사
    một cách lắc lư, một cách ve vẩy
  • Hình ảnh người hay động vật cứ dịch chuyển cơ thể hay đồ vật... một cách nhẹ nhàng.
  • 사람이나 동물이 몸이나 물건 등을 가볍게 자꾸 움직이는 모양.

+ Recent posts

TOP