một cách mềm và dẻo
Phó từ부사
    một cách mềm và dẻo
  • Cảm giác mềm mại và êm ái vì rất mềm.
  • 매우 보들보들하여 연하고 부드러운 느낌.
một cách mệt lử, một cách rũ rượi, một cách mệt nhoài
Phó từ부사
    một cách mệt lử, một cách rũ rượi, một cách mệt nhoài
  • Với tình trạng rất mệt mỏi.
  • 나른하고 피곤한 상태로.
một cách mệt mỏi
Phó từ부사
    một cách mệt mỏi
  • Khí lực mất đi nên không có sức.
  • 기운이 빠져 힘없이.
một cách mệt mỏi, một cách yếu ớt
Phó từ부사
    một cách mệt mỏi, một cách yếu ớt
  • Một cách không có sinh khí hay ham muốn...
  • 기운이나 의욕 등이 없이.
một cách mới lạ
Phó từ부사
    một cách mới lạ
  • Làm việc chưa từng làm trước đây và có cảm giác đột ngột.
  • 전에 안 하던 일을 하여 갑작스러운 느낌이 들게.
Phó từ부사
    một cách mới lạ
  • Làm việc chưa từng làm trước đây và có cảm giác đột ngột.
  • 전에 안 하던 일을 하여 갑작스러운 느낌이 들게.
một cách mới mẻ
Phó từ부사
    một cách mới mẻ
  • Đã cảm nhận hoặc biết đến nhưng lại mới mẻ.
  • 이미 느끼거나 알고 있었지만 다시 새롭게.
Phó từ부사
    một cách mới mẻ
  • Đã cảm nhận hoặc biết đến nhưng lại mới mẻ.
  • 이미 느끼거나 알고 있었지만 다시 새롭게.
một cách mờ mịt, một cách lơ mơ
Phó từ부사
    một cách mờ mịt, một cách lơ mơ
  • Đã lâu nên kí ức mù mờ.
  • 오래되어 기억이 흐리게.
một cách mờ nhạt, một cách mỏng manh
Phó từ부사
    một cách mờ nhạt, một cách mỏng manh
  • Khói hay mùi... không đậm hoặc rõ ràng mà rất nhạt.
  • 연기나 냄새 등이 짙거나 선명하지 않고 매우 연하게.
một cách mờ ảo, một cách lờ mờ, một cách mơ hồ
Phó từ부사
    một cách mờ ảo, một cách lờ mờ, một cách mơ hồ
  • Hình ảnh kí ức hay ý thức không rõ ràng mà mờ nhạt.
  • 기억이나 의식이 분명하지 않고 희미한 모양.
một cách mở mờ, một cách u ám
Phó từ부사
    một cách mở mờ, một cách u ám
  • Sự vật hay hiện tượng không rõ ràng mà mờ ảo.
  • 사물이나 현상 등이 뚜렷하지 않고 흐리게.
một cách mục ra
Phó từ부사
    một cách ướt sũng; một cách mục ra
  • Hình ảnh bị ướt hay bị thối hay bị tiêu đi một cách nhiều.
  • 아주 심하게 썩거나 삭거나 젖은 모양.
một cách nan giải
Phó từ부사
    một cách nan giải
  • Không thể thế này và cũng không thể thế kia nên khó xử lí sự việc.
  • 이럴 수도 없고 저럴 수도 없어 일을 처리하기가 곤란하게.
một cách nao núng, một cách bồn chồn
Phó từ부사
    một cách nao núng, một cách bồn chồn
  • Hình ảnh liên tục ngập ngừng hay do dự vì xấu hổ hay ngượng ngùng.
  • 쑥스럽거나 부끄러워서 머뭇거리거나 주저하는 모양.
Phó từ부사
    một cách nao núng, một cách bồn chồn
  • Hình ảnh liên tục ngập ngừng hay do dự vì xấu hổ hay ngượng ngùng.
  • 쑥스럽거나 부끄러워서 자꾸 머뭇거리거나 주저하는 모양.
một cách ngang bằng, một cách cân sức, một chín một mười
Phó từ부사
    một cách ngang bằng, một cách cân sức, một chín một mười
  • Sức mạnh của cả hai tương tự.
  • 둘의 힘이 서로 비슷하게.
một cách ngay ngắn, một cách ngay thẳng
Phó từ부사
    một cách ngay ngắn, một cách ngay thẳng
  • Hình ảnh bề ngoài rất đều và gọn gàng.
  • 생김새가 아주 고르고 말끔한 모양.
một cách ngay ngắn, một cách thẳng tắp
Phó từ부사
    một cách ngay ngắn, một cách thẳng tắp
  • Một cách thẳng đứng và không nghiêng sang phía nào cả.
  • 어느 쪽으로도 기울지 않고 곧게.
một cách ngay thẳng
Phó từ부사
    một cách ngay thẳng
  • Một cách không có giả dối mà thẳng thắn.
  • 거짓이 없고 솔직하게.
một cách ngay thẳng, một cách ngay ngắn
Phó từ부사
    một cách ngay thẳng, một cách ngay ngắn
  • Một cách ngay thẳng không lộn xộn hay cong quẹo hoặc ngã nghiêng.
  • 비뚤어지거나 굽거나 흐트러지지 않고 바르게.
một cách ngay thẳng, một cách ngay thật, một cách thẳng thắn
Phó từ부사
    một cách ngay thẳng, một cách ngay thật, một cách thẳng thắn
  • Tấm lòng hay tính cách của con người mạnh mẽ và đường hoàng.
  • 사람의 마음가짐이나 성격이 곧고 굳세게.
một cách nghiêm cẩn, một cách nghiêm túc cẩn thận
Phó từ부사
    một cách nghiêm cẩn, một cách nghiêm túc cẩn thận
  • Một cách nghiêm khắc và tỉ mỉ đến mức hoàn toàn không có sơ hở hay sai sót nào.
  • 빈틈이나 잘못이 전혀 없을 만큼 엄격하고 세밀하게.
một cách nghiêm khắc
Phó từ부사
    một cách nghiêm khắc
  • Lời nói, thái độ, quy tắc… một cách rất nghiêm và triệt để.
  • 말, 태도, 규칙 등이 매우 엄하고 철저하게.
Phó từ부사
    một cách nghiêm khắc
  • Việc áp dụng quy tắc hay dạy lễ nghĩa… một cách rất triệt để và thẳng thắn.
  • 규칙을 적용하거나 예절을 가르치는 일 등이 매우 철저하고 바르게.
một cách nghiêm minh
Phó từ부사
    một cách nghiêm minh
  • Một cách nghiêm khắc và ngay thẳng.
  • 엄격하고 바르게.
một cách nghiêm nghị, một cách đứng đắn
Phó từ부사
    một cách nghiêm nghị, một cách đứng đắn
  • Ngoại hình hay lời nói, hành động... của con người một cách điềm đạm và nghiêm túc.
  • 사람의 외모나 말, 행동 등이 침착하고 점잖게.
một cách nghiêm ngặt
Phó từ부사
    một cách nghiêm ngặt
  • Một cách rất nghiêm.
  • 매우 엄하게.
Phó từ부사
    một cách nghiêm ngặt
  • Chú ý một cách triệt để để việc hay hay động không sai sót.
  • 일이나 행동이 잘못되지 않도록 주의가 철저하게.
một cách nghiêm ngặt, một cách thâm thúy, một cách sắc bén
Phó từ부사
    một cách nghiêm ngặt, một cách thâm thúy, một cách sắc bén
  • Cảm giác sắc bén của mức độ bị tác động lớn trong lòng.
  • 마음에 큰 자극을 받을 정도의 날카로운 느낌.
một cách nghiêm trang, một cách trang trọng
Phó từ부사
    một cách nghiêm trang, một cách trang trọng
  • Một cách trọng đại đến mức không thể bỏ qua.
  • 그냥 넘길 수 없을 정도로 중대하게.
một cách nghiêm túc
Phó từ부사
    một cách nghiêm túc
  • Nghi thức hay bầu không khí... một cách nặng nề và lặng lẽ.
  • 의식이나 분위기 등이 무겁고 조용하게.
Phó từ부사
    một cách nghiêm túc
  • Một cách nghiêm khắc và trầm trọng.
  • 엄격하고 정중하게.
một cách nghiêm túc, một cách nghiêm chỉnh
Phó từ부사
    một cách nghiêm túc, một cách nghiêm chỉnh
  • Lời nói hay thái độ nặng nề và trang trọng.
  • 말이나 태도 등이 무겁고 점잖게.
một cách nghiêng nghiêng, một cách lệch lệch, một cách xiên xiên
Phó từ부사
    một cách nghiêng nghiêng, một cách lệch lệch, một cách xiên xiên
  • Với vẻ không nằm dọc hay nằm ngang mà hơi nghiêng về một phía.
  • 수평이나 수직이 되지 않고 한쪽으로 조금 기울어진 듯하게.
một cách nghiễm nhiên, một cách rõ ràng
Phó từ부사
    một cách nghiễm nhiên, một cách rõ ràng
  • Một cách minh bạch đến mức không ai có thể phủ nhận được.
  • 누구도 부인할 수 없을 정도로 명백하게.
một cách nghèo khó, một cách túng thiếu
Phó từ부사
    một cách nghèo khó, một cách túng thiếu
  • Sự sống thật nghèo khó.
  • 살림이 몹시 가난하게.
một cách nghẹt thở
Phó từ부사
    một cách nghẹt thở
  • Hình ảnh mọi thứ rất căng thẳng hoặc bỏ hết công sức.
  • 여럿이 다 매우 긴장하거나 힘을 주는 모양.
Phó từ부사
    một cách nghẹt thở
  • Hình ảnh rất căng thẳng hoặc dồn nén sức lực.
  • 매우 긴장하거나 힘을 주는 모양.
một cách ngoan cố, một cách gan lỳ
Phó từ부사
    một cách ngoan cố, một cách gan lỳ
  • Hình ảnh thường kiên quyết hoặc nài nỉ, cố làm theo suy nghĩ của mình.
  • 자기 생각대로만 하려고 억지를 쓰며 자꾸 우기거나 조르는 모양.
một cách ngoan cố, một cách ương bướng
Phó từ부사
    một cách ngoan cố, một cách ương bướng
  • Với thái độ rất ngang bướng không biết nhún nhường quan điểm hay suy nghĩ của mình.
  • 자기 생각이나 주장을 굽힐 줄 모르고 굳게 버티는 태도로.
một cách ngoan ngoãn, với vẻ ngoan ngoãn
Phó từ부사
    một cách ngoan ngoãn, với vẻ ngoan ngoãn
  • Một cách dịu dàng và nhu mì.
  • 얌전하고 온순하게.
một cách ngoe nguẩy, một cách ngúng nguẩy
Phó từ부사
    một cách ngoe nguẩy, một cách ngúng nguẩy
  • Hình ảnh chuyển động cơ thể hoặc một bộ phận của cơ thể từ bên này qua bên kia liên tục một cách không nghiêm túc.
  • 몸이나 몸의 한 부분을 점잖지 못하게 이리저리 자꾸 움직이는 모양.
một cách ngon
Phó từ부사
    một cách ngon
  • Thức ăn có vị ngon.
  • 음식이 맛이 있게.
một cách ngon lành
Phó từ부사
    một cách ngon lành
  • Món ăn rất nhiều và ngon.
  • 음식이 매우 넉넉하여 먹음직하게.
2.
Phó từ부사
    một cách ngon lành
  • Hình ảnh ngủ say hoặc làm cho cơ thể mệt mỏi được nghỉ ngơi một cách đủ thoải mái.
  • 잠이 깊이 들거나 피곤한 몸을 충분히 편하게 쉬는 모양.
một cách ngon lành, một cách say sưa
Phó từ부사
    một cách ngon lành, một cách say sưa
  • Hình ảnh đưa trẻ ngủ một cách thoải mái và đáng yêu.
  • 아기가 포근하고 곱게 자는 모양.
một cách ngon ơ, một cách nhanh gọn
Phó từ부사
    một cách ngon ơ, một cách nhanh gọn
  • Hình ảnh tiếp tục công việc rồi hoàn thành một cách dễ dàng không có trở ngại gì.
  • 일을 계속하여 거침없이 쉽게 해치우는 모양.
một cách ngoằn ngoèo
Phó từ부사
    một cách ngoằn ngoèo
  • Dáng vẻ cong vẹo không nhiều lắm ở chỗ nọ chỗ kia.
  • 이리저리 심하지 않게 구부러져 있는 모양.
một cách nguyên trạng, một cách nguyên vẹn
Phó từ부사
    một cách nguyên trạng, một cách nguyên vẹn
  • Đồ vật toàn vẹn như dáng vẻ ban đầu.
  • 물건이 처음 모습처럼 온전히.
một cách ngân nga, một cách du dương
Phó từ부사
    một cách ngân nga, một cách du dương
  • Âm thanh khe khẽ và êm dịu.
  • 소리가 조용하고 부드럽게.
một cách ngó nghiêng, một cách liếc dọc liếc ngang
Phó từ부사
    một cách ngó nghiêng, một cách liếc dọc liếc ngang
  • Dáng vẻ cứ nghiêng người hoặc đầu sang bên này bên kia để tìm hay xem cái gì đó.
  • 무엇을 보거나 찾기 위해 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 자꾸 기울이는 모양.
một cách ngúng nguẩy
Phó từ부사
    một cách ngúng nguẩy
  • Hình ảnh tự kiêu một cách đầy tự tin.
  • 자신 있게 뽐내는 모양.
một cách ngăn nắp, một cách sạch gọn
Phó từ부사
    một cách ngăn nắp, một cách sạch gọn
  • Nhỏ nhưng thanh nhã và sạch sẽ.
  • 작지만 아담하고 깨끗이.
một cách ngơ ngác, một cách thẫn thờ
Phó từ부사
    một cách ngơ ngác, một cách thẫn thờ
  • Trạng thái hoang mang không thể giữ vững tinh thần vì quá ngạc nhiên hoặc bàng hoàng.
  • 몹시 놀라거나 당황하여 정신을 차리지 못하게 얼떨떨한 상태로.
một cách ngượng nghịu
Phó từ부사
    một cách ngượng nghịu
  • Có cảm giác ngại ngùng vì ngượng hay có lỗi.
  • 쑥스럽거나 미안하여 어색한 느낌이 있게.
một cách ngẫu nhiên, một cách tình cờ
Phó từ부사
    một cách ngẫu nhiên, một cách tình cờ
  • Việc nào đó thế nào đó rồi tự dưng mà thành.
  • 어떤 일이 어쩌다가 저절로 이루어진 면이 있게.
một cách ngập ngừng, một cách chần chừ
Phó từ부사
    một cách ngập ngừng, một cách chần chừ
  • Bộ dạng nói hay hành động không trôi chảy mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이는 모양.
một cách ngập ngừng, một cách ấp úng
Phó từ부사
    một cách ngập ngừng, một cách ấp úng
  • Hình ảnh nói hay hành động không dứt khoát mà hay do dự.
  • 말이나 행동을 선뜻 하지 못하고 자꾸 망설이는 모양.
một cách ngắt quãng, đứt quãng, gián đoạn
Phó từ부사
    một cách ngắt quãng, đứt quãng, gián đoạn
  • Hình ảnh thường hay dừng công việc hay động tác đang làm dở.
  • 하던 일이나 동작을 자꾸 멈추는 모양.
một cách ngồn ngộn, một cách đồ sộ, một cách to tát, một cách to sụ
Phó từ부사
    một cách ngồn ngộn, một cách đồ sộ, một cách to tát, một cách to sụ
  • Hình ảnh rất to lớn hoặc mọi cái đều to lớn.
  • 여럿이 다 큼직하거나 매우 큼직한 모양.
một cách ngớ ngẩn, một cách lố bịch
Phó từ부사
    một cách ngớ ngẩn, một cách lố bịch
  • Lời nói hay hành động không phù hợp với tình huống.
  • 말이나 행동이 형편에 어울리지 않게.
một cách ngờ ngợ
Phó từ부사
    một cách ngờ ngợ
  • Kí ức hay suy nghĩ... một cách không rõ ràng và mờ mịt.
  • 기억이나 생각 등이 분명하지 않고 흐릿하게.
một cách nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ, lẹ
Phó từ부사
    một cách nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ, lẹ
  • Một cách vội vã nên khá nhanh.
  • 서둘러서 꽤 빠르게.
một cách nhanh chóng, một cách chóng vánh
Phó từ부사
    một cách nhanh chóng, một cách chóng vánh
  • Hình ảnh kết thúc việc nào đó rất nhanh và trôi chảy.
  • 어떤 일을 아주 빠르고 시원스럽게 끝내는 모양.
một cách nhanh chóng, một cách cuống cuồng
Phó từ부사
    một cách nhanh chóng, một cách cuống cuồng
  • Dáng vẻ vội vã và lao đi một cách bận rộn vì vô cùng gấp gáp.
  • 너무 급해서 정신없이 허둥거리며 날뛰는 모양.
một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
Phó từ부사
    một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
  • Không kéo dài thời gian mà ngay lập tức.
  • 시간을 오래 끌지 않고 바로.
một cách nhanh chóng, một cách mau lẹ
Phó từ부사
    một cách nhanh chóng, một cách mau lẹ
  • Hình ảnh bỗng nhiên chạy hoặc dịch chuyển cơ thể thật nhanh.
  • 갑자기 빠르게 뛰거나 몸을 움직이는 모양.
một cách nhanh chóng, một cách sớm sủa
Phó từ부사
    một cách nhanh chóng, một cách sớm sủa
  • Khá sớm đến mức có thể nhận thấy là hơi nhanh.
  • 조금 이르다고 할 만큼 꽤 일찍.
một cách nhanh gọn, một loáng
Phó từ부사
    một cách nhanh gọn, một loáng
  • Hình ảnh nhanh chóng kết thúc việc gì đó một cách rất suôn sẻ.
  • 무슨 일을 매우 거침없이 빨리 끝내는 모양.
Phó từ부사
    một cách nhanh gọn, một loáng
  • Hình ảnh kết thúc việc gì đó một cách rất suôn sẻ nhanh chóng.
  • 무슨 일을 매우 거침없이 빨리 마무리하는 모양.
một cách nhanh như tên bắn
Phó từ부사
    một cách nhanh như tên bắn
  • Một cách rất nhanh như tên bắn bay đi.
  • 쏜 화살이 날아가는 것처럼 매우 빠르게.
một cách nhanh nhẹn
Phó từ부사
    một cách nhanh nhẹn
  • Động tác… một cách nhanh và dứt khoát.
  • 동작 등이 날쌔고 빠르게.
một cách nheo nheo, một cách tủm tỉm
Phó từ부사
    một cách nheo nheo, một cách tủm tỉm
  • Hình ảnh hơi nhếch miệng hay mắt sang một phía và thể hiện tình cảm nào đó.
  • 어떤 감정을 나타내면서 입이나 눈을 한쪽으로 약간 찡그리는 모양.
một cách nhiễu loạn, một cách bị bóp méo
Phó từ부사
    một cách nhiễu loạn, một cách bị bóp méo
  • Một cách bị xáo trộn tất cả hoặc bị rối tung nên không thể nắm được nút tháo gỡ.
  • 다 뒤섞이거나 뒤얽혀 갈피를 잡을 수 없게.
một cách nhiệt liệt, một cách cháy bỏng
Phó từ부사
    một cách nhiệt liệt, một cách cháy bỏng
  • Một cách mà cảm xúc hay thái độ đối với đối tượng hay sự việc nào đó rất mạnh mẽ và nhiệt tình.
  • 어떤 대상이나 일에 대한 감정이나 태도가 매우 강하고 뜨겁게.
một cách nhiệt tình
Định từ관형사
    một cách nhiệt tình
  • Một cách thể hiện sự tận tình với công việc nào đó.
  • 어떤 일에 매우 정성을 쏟는.
một cách nhiệt tình, một cách cuồng nhiệt, một cách hết mình
Phó từ부사
    một cách nhiệt tình, một cách cuồng nhiệt, một cách hết mình
  • Một cách thể hiện hết mọi tình cảm vô cùng sâu sắc và nhiệt tình.
  • 매우 깊고 뜨거운 정성을 다하여.
một cách nhoi nhói, một cách buôn buốt, một cách buốt nhói
Phó từ부사
    một cách nhoi nhói, một cách buôn buốt, một cách buốt nhói
  • Cảm giác một phần thân thể đau như bị kim châm liên tiếp.
  • 신체의 일부분이 자꾸 바늘로 찌르는 것처럼 아픈 느낌.
một cách nhung nhúc, một cách lúc nhúc, một cách đông đúc
Phó từ부사
    một cách nhung nhúc, một cách lúc nhúc, một cách đông đúc
  • Hình ảnh sâu bọ, thú vật hoặc con người v.v... tụ tập lại một chỗ và dịch chuyển liên tục.
  • 벌레나 짐승, 사람 등이 한곳에 많이 모여 자꾸 움직이는 모양.
một cách nhun nhũn, một cách mềm mềm
Phó từ부사
    một cách nhun nhũn, một cách mềm mềm
  • Cảm giác vật đóng thành tảng mềm mại và dẻo dẻo.
  • 덩이진 물건이 부드럽고 말랑말랑한 느낌.

+ Recent posts

TOP