một cách om sòm, một cách la lối
Phó từ부사
    một cách om sòm, một cách la lối
  • Hình ảnh liên tục hét lớn tiếng.
  • 계속해서 크게 소리를 지르는 모양.
một cách oàm oạp, một cách lẹp bẹp, một cách bì bõm
Phó từ부사
    một cách oàm oạp, một cách lẹp bẹp, một cách bì bõm
  • Tiếng đập hoặc đạp mạnh liên tục vào đất bùn hoặc chỗ nước nông. Hoặc hình ảnh đó.
  • 얕은 물이나 진흙탕을 자꾸 거칠게 밟거나 치는 소리. 또는 그 모양.
một cách oán giận, một cách oán trách
Phó từ부사
    một cách oán giận, một cách oán trách
  • Với tâm trạng không hài lòng nên đổ tại (người khác) hoặc cảm thấy ghét.
  • 마음에 들지 않아서 탓하거나 미워하는 마음으로.
một cách phe phẩy
Phó từ부사
    một cách phe phẩy
  • Hình ảnh quạt bằng quạt... chậm rãi rất thoải mái.
  • 부채 등으로 천천히 매우 시원스럽게 부치는 모양.
một cách phong phú, một cách dồi dào
Phó từ부사
    một cách phong phú, một cách dồi dào
  • Một cách đầy đủ và nhiều.
  • 넉넉하고 많게.
một cách phì phèo
Phó từ부사
    một cách phì phèo
  • Hình ảnh rít thuốc lá đồng thời mở ra chúm miệng lại.
  • 담배를 빨면서 입을 벌렸다 오므리는 모양.
Phó từ부사
    một cách phì phèo
  • Hình ảnh vừa rít thuốc là vừa liên tục mở ra chúm miệng lại.
  • 담배를 빨면서 자꾸 입을 벌렸다 오므리는 모양.
một cách phù du
Phó từ부사
    một cách phù du
  • Thời gian trôi qua quá nhanh nên còn lại hư vô.
  • 시간이 너무 빨리 지나가서 허무하게.
một cách phưỡn, một cách phình, một cách gồ lên, một cách trồi lên
Phó từ부사
    một cách phưỡn, một cách phình, một cách gồ lên, một cách trồi lên
  • Hình ảnh lồi ra hoặc phồng to ra bên ngoài.
  • 겉으로 크게 두드러지거나 튀어나온 모양.
một cách phải chăng, một cách vừa phải, một cách thích hợp
Phó từ부사
    một cách phải chăng, một cách vừa phải, một cách thích hợp
  • Một cách phù hợp với mức độ, điều kiện, tiêu chuẩn.
  • 기준, 조건, 정도에 알맞게.
một cách phấn khởi, một cách phấn trấn, một cách mừng vui
Phó từ부사
    một cách phấn khởi, một cách phấn trấn, một cách mừng vui
  • Một cách vui vẻ và mừng rỡ nên tâm trạng tốt.
  • 기쁘고 반가워서 기분이 좋게.
một cách phấn khởi, một cách thích thú
Phó từ부사
    một cách phấn khởi, một cách thích thú
  • Một cách vui vẻ và sảng khoái.
  • 즐겁고 상쾌하게.
một cách phần phật, một cách ầm ầm
Phó từ부사
    một cách phần phật, một cách ầm ầm
  • Âm thanh mà vật to lớn rung lắc.
  • 큰 물건이 흔들려 떨리는 소리.
một cách phồng dày
Phó từ부사
    một cách phồng dày
  • Cho nhiều bông vào áo nên hơi nặng.
  • 옷에 솜을 많이 넣어 조금 두껍게.
một cách phồng phồng, một cách phúng phính, một cách mầm mẫm
Phó từ부사
    một cách phồng phồng, một cách phúng phính, một cách mầm mẫm
  • Hình ảnh thân mình nhỏ và tròn trĩnh.
  • 몸집이 작고 통통한 모양.
một cách phụng phịu, một cách cau có
Phó từ부사
    một cách phụng phịu, một cách cau có
  • Hình ảnh liên tục khẽ nhếch miệng hay mắt sang một phía vì không hài lòng.
  • 마음에 들지 않아 입이나 눈을 자꾸 한쪽으로 살짝 일그러뜨리는 모양.
một cách phủ kín, dày đặc
Phó từ부사
    một cách phủ kín, dày đặc
  • Hình ảnh bóng tối phủ xuống dày đặc.
  • 어둠이 짙게 내리덮은 모양.
một cách quang minh chính đại
Phó từ부사
    một cách quang minh chính đại
  • Thái độ hay việc làm đường hoàng và chính trực không thiên vị hay lệch về phía nào.
  • 하는 일이나 태도가 한쪽으로 치우치거나 그릇됨이 없이 정당하고 떳떳하게.
một cách quang đãng, một cách thoáng đãng
Phó từ부사
    một cách quang đãng, một cách thoáng đãng
  • Phía trước chợt mở ra một cách rất rộng và thoải mái.
  • 앞이 탁 트여 매우 넓고 시원스럽게.
một cách quay cuồng
Phó từ부사
    một cách quay cuồng
  • Hình ảnh đột nhiên trở nên choáng váng.
  • 갑자기 어지러워지는 모양.
một cách quen thuộc
Phó từ부사
    một cách quen thuộc
  • Một cách không lóng ngóng mà quen thuộc vì làm việc nào đó nhiều lần.
  • 어떤 일을 여러 번 해서 서투르지 않고 익숙하게.
  • một cách quen thuộc
  • Một cách không lạ lẫm vì thường xuyên nhìn, nghe hay trải qua.
  • 자주 보거나 듣거나 겪어서 낯설지 않게.
một cách quy mô, một cách tầm cỡ, một cách đông đảo
Phó từ부사
    một cách quy mô, một cách tầm cỡ, một cách đông đảo
  • Một cách khá nhiều. Hoặc một cách rất lớn.
  • 꽤 많이. 또는 아주 크게.
một cách quy mô, quy mô lớn
Phó từ부사
    một cách quy mô, quy mô lớn
  • Sự kiện hay trận đánh... xảy ra một lần và to lớn.
  • 행사나 싸움 등이 크게 한 번.
một cách quyết liệt, một cách cuồng nhiệt, một cách dữ dội
Phó từ부사
    một cách quyết liệt, một cách cuồng nhiệt, một cách dữ dội
  • Thái độ, hành động hay tính chất rất mạnh mẽ và có phần tích cực quá mức.
  • 성질이나 행동, 태도가 매우 강하고 지나치게 적극적인 데가 있게.
một cách quyết liệt, một cách cứng rắn, một cách kiên quyết
Phó từ부사
    một cách quyết liệt, một cách cứng rắn, một cách kiên quyết
  • Thái độ tỏ ra một cách đáng sợ và ý chí mạnh mẽ.
  • 태도가 매섭고 의지가 굳세게.
một cách quá mức, một cách thái quá
Phó từ부사
    một cách quá mức, một cách thái quá
  • Mức độ vượt quá
  • 정도가 지나치게.
một cách quá đáng, quá mức
Phó từ부사
    một cách quá đáng, quá mức
  • Thời tiết hay khí thế... có phần vượt quá mức độ nhất định.
  • 날씨나 기온 등이 일정한 정도를 넘은 데가 있게.
Phó từ부사
    một cách quá đáng, quá mức
  • Thời tiết hay khí thế... đến mức vượt mức độ nhất định.
  • 날씨나 기온 등이 일정한 정도를 넘은 정도로.
một cách quây tròn, một cách vòng quanh
Phó từ부사
    một cách quây tròn, một cách vòng quanh
  • Hình ảnh xoay một vòng quanh phạm vi khá rộng.
  • 약간 넓은 범위를 한 바퀴 도는 모양.
  • một cách quây tròn, một cách vòng quanh
  • Hình ảnh bao bọc xung quanh vòng quanh nhất định một cách rộng rãi.
  • 일정한 둘레를 넓게 둘러싸는 모양.
một cách quý báu
Phó từ부사
    một cách quý báu
  • Một cách rất quý trọng.
  • 매우 귀중하게.
một cách quý báu, một cách đáng quý, một cách đáng trân trọng
Phó từ부사
    một cách quý báu, một cách đáng quý, một cách đáng trân trọng
  • Lời nói hay thái độ được thể hiện một cách có trọng lượng, có phẩm cách, đáng quý.
  • 말이나 태도가 무게가 있고 의젓하며 신중하게.
một cách quý trọng
Phó từ부사
    một cách quý trọng
  • Một cách quý trọng và coi trọng
  • 귀하고 중요하게.
một cách quý trọng, một cách trân trọng, một cách nâng niu
Phó từ부사
    một cách quý trọng, một cách trân trọng, một cách nâng niu
  • Hình ảnh rất yêu thương và coi trọng.
  • 매우 사랑하고 소중히 여기는 모양.
một cách quả cảm
Phó từ부사
    một cách quả cảm
  • Một cách quyết đoán và dũng cảm.
  • 결단력이 있고 용감하게.
một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm
Phó từ부사
    một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm
  • Hình ảnh bề mặt đồ vật hoặc da thô ráp, không nhẵn nhụi.
  • 피부나 물건의 겉면이 매끄럽지 않고 거친 모양.
Phó từ부사
    một cách ram ráp, một cách xù xì, một cách bờm xờm, một cách lởm chởm
  • Hình ảnh bề mặt của da hay đồ vật thô ráp và không nhẵn nhụi .
  • 피부나 물건의 겉면이 매끄럽지 않고 거친 모양.
một cách ranh mãnh, một cách tinh quái, một cách xảo quyệt
Phó từ부사
    một cách ranh mãnh, một cách tinh quái, một cách xảo quyệt
  • Dáng vẻ thâm hiểm và xảo quyệt
  • 음흉하고 능청스러운 모양.
một cách ri rỉ, một cách róc rách
Phó từ부사
    một cách ri rỉ, một cách róc rách
  • Tiếng những cái như dòng nước đang chảy liên tục chảy một cách nhẹ nhàng. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 가는 물줄기 등이 계속해서 부드럽게 흐르는 소리. 또는 그런 모양.
một cách ri rỉ, ngân ngấn, rơm rớm
Phó từ부사
    một cách ri rỉ, ngân ngấn, rơm rớm (nước mắt)
  • Hình ảnh những thứ như nước, chất lỏng dò gỉ chảy một chút hoặc chảy ra rồi dừng lại.
  • 물이나 액체 등이 조금 새어 흐르거나 나왔다 그치는 모양.
một cách riêng tư
Phó từ부사
    một cách riêng tư
  • Có tính chất cá nhân chứ không phải chung.
  • 공적이 아닌 개인적인 성질이 있게.
một cách rung rinh, một cách lăn tăn
Phó từ부사
    một cách rung rinh, một cách lăn tăn
  • Mức độ đu đưa hoặc cuốn cuộn một cách yếu ớt.
  • 일렁이거나 흔들리는 정도가 약하게.
một cách rung rinh, một cách lất phất, một cách phất phơ
Phó từ부사
    một cách rung rinh, một cách lất phất, một cách phất phơ
  • Hình ảnh liên tục chuyển động một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 계속해서 움직이는 모양.
một cách rung rinh, một cách phất phơ, một cách lăn tăn
Phó từ부사
    một cách rung rinh, một cách phất phơ, một cách lăn tăn
  • Hình ảnh đồ vật nhẹ hay sóng nước... cứ lay động theo gió.
  • 가벼운 물건이나 물결 등이 바람에 자꾸 움직이는 모양.
một cách run rẩy, một cách lẩy bẩy
Phó từ부사
    một cách run rẩy, một cách lẩy bẩy
  • Hình ảnh liên tục cảm thấy rất lạnh đến mức sởn gai ốc.
  • 소름이 끼칠 만큼 매우 차가운 느낌이 계속 드는 모양.
một cách run rẩy, một cách lẩy bẩy, một cách lập cập
Phó từ부사
    một cách run rẩy, một cách lẩy bẩy, một cách lập cập
  • Hình ảnh cơ thể co rúm lại hoặc nổi gai ốc vì rất sợ hay lạnh.
  • 몹시 무섭거나 추워서 몸이 움츠러들거나 소름이 끼치는 모양.
Phó từ부사
    một cách run rẩy, một cách lẩy bẩy, một cách lập cập
  • Điệu bộ rất sợ hãi hoặc bị lạnh nên cơ thể liên tục co rúm lại hoặc nổi gai ốc.
  • 몹시 무섭거나 추워서 자꾸 몸이 움츠러들거나 소름이 끼치는 모양.
một cách rành mạch, một cách gãy gọn
Phó từ부사
    một cách rành mạch, một cách gãy gọn
  • Hình ảnh rất rõ ràng và mạch lạc.
  • 매우 분명하고 또렷한 모양.
một cách rách rưới, một cách tả tơi
Phó từ부사
    một cách rách rưới, một cách tả tơi
  • Hình ảnh chắp nối hay vá víu chỗ này chỗ kia một cách luộm thuộm ở những chỗ bị sờn hay bị rách.
  • 해지고 찢어진 곳을 여기저기 깔끔하지 못하게 깁거나 덧붙인 모양.
một cách rì rầm, một cách lao xao, một cách náo động, một cách ồn ào
Phó từ부사
    một cách rì rầm, một cách lao xao, một cách náo động, một cách ồn ào
  • Tiếng nhiều người cứ liên tục ồn ào với giọng nói nhỏ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 여러 사람이 낮은 목소리로 소란스럽게 자꾸 떠드는 소리. 또는 그 모양.
một cách rì rầm, một cách thì thào, một cách xì xào, một cách lào xào
Phó từ부사
    một cách rì rầm, một cách thì thào, một cách xì xào, một cách lào xào
  • Tiếng cứ nói chuyện với giọng nhỏ để người khác không nghe thấy được. Hoặc hình ảnh đó.
  • 남이 알아듣지 못하게 작은 소리로 자꾸 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
một cách rón rén, một cách len lén
Phó từ부사
    một cách rón rén, một cách len lén
  • Hình ảnh im lặng hành động một cách chậm rãi để người khác không nhận ra.
  • 남이 알아차리지 못하게 천천히 조용하게 행동하는 모양.
một cách rón rén, một cách len lén, một cách lén lút
Phó từ부사
    một cách rón rén, một cách len lén, một cách lén lút
  • Hình ảnh thường xuyên chuyển động lặng lẽ một cách cẩn thận, để ý để người khác không biết.
  • 남이 모르도록 눈치를 보며 조심스럽게 조용히 자꾸 움직이는 모양.
một cách rón rén, một cách lén lút
Phó từ부사
    một cách rón rén, một cách lén lút
  • Một cách lặng lẽ cẩn thận để người khác không biết.
  • 남이 모르도록 조용히 조심스럽게.
một cách rón rén, một cách nhón nhén
Phó từ부사
    một cách rón rén, một cách nhón nhén
  • Hình ảnh liên tục bước đi một cách nhẹ nhàng đến mức không phát ra tiếng động.
  • 소리가 나지 않도록 가볍게 계속해서 걷는 모양.
một cách rõ mồn một
1.
Phó từ부사
    một cách rõ mồn một
  • Hình ảnh đọng lại trong kí ức hay ấn tượng một cách rõ ràng.
  • 기억이나 인상에 분명하게 남는 모양.
Phó từ부사
    một cách rõ mồn một
  • Hình ảnh đọng lại trong kí ức hay ấn tượng rất rõ ràng.
  • 기억이나 인상에 아주 분명하게 남는 모양.
một cách rõ ràng
Phó từ부사
    một cách rõ ràng
  • Một cách rõ ràng và xác thực.
  • 분명하고 확실하게.
Phó từ부사
    một cách rõ ràng
  • Một cách rõ ràng và xác thực.
  • 분명하고 확실하게.
Phó từ부사
    một cách rõ ràng
  • Một cách hiển hiện và phân minh.
  • 똑똑하고 분명하게.
Phó từ부사
    một cách rõ ràng
  • Một cách xác thực, chắc chắn.
  • 틀림없이 확실하게.
5.
Phó từ부사
    một cách rõ ràng
  • Một cách hiển hiện và chính xác.
  • 분명하고 정확하게.
một cách rõ ràng, một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách rõ ràng, một cách chắc chắn
  • Sự việc nào đó chắc chắn xác thực.
  • 어떤 사실이 틀림이 없이 확실하게.
một cách rõ ràng, một cách minh bạch
Định từ관형사
    một cách rõ ràng, một cách minh bạch
  • Một cách trực tiếp và phân minh.
  • 분명하고 직접적인.
Định từ관형사
    một cách rõ ràng, một cách minh bạch
  • Thể hiện và cho thấy nội dung hay ý nghĩa một cách rõ ràng.
  • 내용이나 뜻을 분명하게 드러내 보이는.
một cách rõ ràng, một cách rõ rệt
Phó từ부사
    một cách rõ ràng, một cách rõ rệt
  • Một cách rất xác thực hoặc không nhòe mờ mà rõ ràng.
  • 아주 확실하거나 흐리지 않고 분명하게.
Phó từ부사
    một cách rõ ràng, một cách rõ rệt
  • Một cách rất rõ như được thấy bằng mắt.
  • 눈에 보이는 것처럼 아주 뚜렷하게.
một cách rõ ràng, một cách tỏ rõ
Phó từ부사
    một cách rõ ràng, một cách tỏ rõ
  • Thái độ, mục tiêu... xác thực.
  • 태도, 목표 등이 확실하게.
một cách rõ rệt
Phó từ부사
    một cách rõ rệt
  • Với trạng thái có sự khác nhau nhiều giữa hai phía. Hoặc với sự khác nhau rất nghiêm trọng.
  • 사이가 많이 벌어져 있는 상태로. 또는 차이가 매우 심하게.
một cách rõ rệt, một cách rõ ràng
Phó từ부사
    một cách rõ rệt, một cách rõ ràng
  • Hình ảnh hay âm thanh... không nhạt nhòa mà rõ ràng.
  • 모습, 소리 등이 흐릿하지 않고 또렷하게.
Phó từ부사
    một cách rõ rệt, một cách rõ ràng
  • Một cách rõ ràng và phân minh.
  • 뚜렷하고 분명하게.
một cách rút tuột ra, một cách ấn sâu vào
1.
Phó từ부사
    một cách rút tuột ra, một cách ấn sâu vào
  • Hình ảnh đẩy vào hoặc lấy ra một cách dễ dàng.
  • 쉽게 밀어 넣거나 뽑아내는 모양.
Phó từ부사
    một cách rút tuột ra, một cách ấn sâu vào
  • Hình ảnh liên tục đẩy vào hay lấy ra một cách dễ dàng.
  • 자꾸 쉽게 밀어 넣거나 뽑아내는 모양.
một cách rũ ra, một cách ủ rũ
Phó từ부사
    một cách rũ ra, một cách ủ rũ
  • Trạng thái mà những thứ như áo hay giấy bị ướt hoặc khí thế cứng cáp mất hết khiến cho uể oải trông khó coi.
  • 옷이나 종이 등이 젖거나 빳빳한 기운이 빠져 보기 흉하게 축 늘어져 있는 상태로.
  • một cách rũ ra, một cách ủ rũ
  • Rất mệt mỏi và kiệt sức nên cơ thể không có chút sức lực nào tới mức uể oải.
  • 몹시 지치고 고단하여 몸이 축 늘어질 정도로 힘이 없이.
một cách rơi vãi, lún phún
Phó từ부사
    một cách rơi vãi, lún phún
  • Hình ảnh hơi văng đồ vật.
  • 물건을 조금씩 흘리는 모양.
một cách rưng rưng
Phó từ부사
    một cách rưng rưng
  • Hình ảnh bỗng nhiên nước mắt đọng ở mắt.
  • 갑자기 눈에 눈물이 고이는 모양.
một cách rầm rầm
Phó từ부사
    một cách rầm rầm
  • Âm thanh phát ra khi vật nặng vừa đổ, rung lắc và vừa phát ra âm thanh ồn ào.
  • 무게가 있는 물체가 무너지거나 흔들리면서 자꾸 시끄럽게 울리는 소리.
một cách rậm rạp
Phó từ부사
    một cách rậm rạp
  • Một cách rậm rạp vì lông mọc nhiều.
  • 털이 많이 자라 수북하게.
một cách rắc rối
Phó từ부사
    một cách rắc rối
  • Một cách rất phức tạp tới mức phiền phức.
  • 귀찮을 만큼 몹시 복잡하게.

+ Recent posts

TOP