một cách thanh tú
Phó từ부사
    một cách thanh tú
  • Dáng vẻ đoan chính và sáng sủa.
  • 생김새가 단정하고 훤하게.
một cách thanh đạm, một cách thanh khiết
Phó từ부사
    một cách thanh đạm, một cách thanh khiết
  • Vị thanh đạm chứ không mặn hay béo.
  • 맛이 짜거나 느끼하지 않고 산뜻하고 싱겁게.
một cách thao láo, một cách tròn xoe
Phó từ부사
    một cách thao láo, một cách tròn xoe
  • Hình ảnh đột nhiên mở to mắt.
  • 갑자기 눈을 크게 뜨는 모양.
một cách theo cặp, một cách theo đôi
Phó từ부사
    một cách theo cặp, một cách theo đôi
  • Hình ảnh cứ hai cái lại tạo thành một cặp.
  • 둘씩 짝을 이룬 모양.
một cách theo dãy, một cách hàng loạt
Phó từ부사
    một cách theo dãy, một cách hàng loạt
  • Hình ảnh những cái có kích thước giống nhau được sắp xếp theo một thứ tự nhất định.
  • 작은 것들이 한 줄로 고르게 있는 모양.
một cách thiếp đi, một cách chớp nhoáng
Phó từ부사
    một cách thiếp đi, một cách chớp nhoáng
  • Dáng vẻ buồn ngủ hoặc ngủ lịm đi trong chốc lát mà bản thân cũng không hay biết.
  • 자신도 모르는 사이에 순간적으로 잠이 들거나 조는 모양.
một cách thiết tha
Phó từ부사
    một cách thiết tha
  • Lòng mong muốn điều gì đó một cách rất mạnh mẽ.
  • 무엇을 바라는 마음이 아주 강하게.
một cách thiết yếu, một cách hệ trọng, một cách khẩn thiết, một cách khẩn khoản
Phó từ부사
    một cách thiết yếu, một cách hệ trọng, một cách khẩn thiết, một cách khẩn khoản
  • Một cách rất cần thiết và quan trọng.
  • 꼭 필요하고 중요하게.
một cách thiếu hiểu biết
Phó từ부사
    một cách thiếu hiểu biết
  • Không có trí tuệ có thể suy nghĩ hay phán đoán đúng đắn.
  • 올바른 생각이나 판단을 할 수 있는 지혜가 없이.
một cách thiếu hiểu biết, một cách thiếu đúng đắn
Phó từ부사
    một cách thiếu hiểu biết, một cách thiếu đúng đắn
  • Không phù hợp với thân phận hay vị trí của bản thân.
  • 자기의 신분이나 위치에 알맞지 않게.
một cách thiếu quyết đoán, một cách thiếu lập trường
Phó từ부사
    một cách thiếu quyết đoán, một cách thiếu lập trường
  • Một cách không có độ tin cậy và cứ thế này thế kia không có ý kiến hay lập trường nhất định.
  • 일정한 의견이나 주장이 없이 이랬다저랬다 하여 몹시 실없이.
một cách thoang thoảng, một cách ngào ngạt
Phó từ부사
    một cách thoang thoảng, một cách ngào ngạt
  • Bầu không khí phảng phất.
  • 정취가 그윽하게.
một cách thoang thoảng, một cách phảng phất, một cách dịu dịu
Phó từ부사
    một cách thoang thoảng, một cách phảng phất, một cách dịu dịu
  • Mùi hay vị không đậm hay mạnh mà yếu.
  • 냄새나 맛이 진하거나 세지 않고 약하게.
một cách thong thả, một cách chậm rãi
Phó từ부사
    một cách thong thả, một cách chậm rãi
  • Hình ảnh không vội vàng mà hành động một cách rất chậm chạp.
  • 서두르지 않고 매우 느리게 행동하는 모양.
một cách thong thả, một cách từ tốn
Phó từ부사
    một cách thong thả, một cách từ tốn
  • Cử động một cách thư thả và rảnh rang.
  • 움직임이 한가하고 여유가 있게.
một cách thoái thác, một cách lảng tránh
Phó từ부사
    một cách thoái thác, một cách lảng tránh
  • Hình ảnh cố ý không nói hay hành động… một cách rõ ràng mà đại khái cho qua.
  • 말이나 행동 등을 일부러 분명하게 하지 않고 적당히 넘기는 모양.
một cách thoáng đãng, một cách quang đãng, một cách quang quẻ
Phó từ부사
    một cách thoáng đãng, một cách quang đãng, một cách quang quẻ
  • Một cách sạch sẽ và mát mẻ, không có gì che hoặc chắn.
  • 가려지거나 막힌 것이 없이 깨끗하고 시원스럽게.
một cách thoáng đãng, một cách rộng mở
Phó từ부사
    một cách thoáng đãng, một cách rộng mở
  • Một cách quang đãng và phía trước mở rộng
  • 앞이 탁 트여 넓고 시원스럽게.
một cách thoăn thoắt
Phó từ부사
    một cách thoăn thoắt
  • Hình ảnh nâng đồ vật lên một cách rất nhẹ nhàng trong chỉ một lượt.
  • 물건을 한 번에 아주 가볍게 들어 올리는 모양.
một cách thoăn thoắt, vùn vụt
Phó từ부사
    một cách thoăn thoắt, vùn vụt
  • Một cách nhẹ nhàng và nhanh lẹ.
  • 가볍고 재빠르게.
một cách thoải mái
Phó từ부사
    (bay nhảy) một cách thoải mái
  • Hình ảnh rời bỏ nơi nào đó với tâm trạng nhẹ nhàng và thoải mái.
  • 어떤 곳을 시원스럽고 가벼운 기분으로 떠나는 모양.
một cách thoải mái, một cách dễ chịu
Phó từ부사
    một cách thoải mái, một cách dễ chịu
  • Cơ thể hay tâm trạng không phiền toái mà tốt đẹp.
  • 몸이나 마음이 괴롭지 않고 좋게.
một cách thoải mái, một cách thừa thãi
Phó từ부사
    một cách thoải mái, một cách thừa thãi
  • Một cách dư giả và không thiếu cho việc làm cái gì đó.
  • 무엇을 하는 데에 모자라지 않고 여유 있게.
một cách thoải mái, một cách xả láng
Phó từ부사
    một cách thoải mái, một cách xả láng
  • Một cách đủ hài lòng.
  • 충분히 만족스럽게.
một cách thoả mãn, một cách mãn nguyện
Phó từ부사
    một cách thoả mãn, một cách mãn nguyện
  • Một cách vui vẻ và hài lòng vì điều kì vọng hay cần thiết được thực hiện.
  • 기대하거나 필요한 것이 이루어져 즐겁고 흐뭇하게.
một cách thoả thuê, một cách mãn nguyện
Phó từ부사
    một cách thoả thuê, một cách mãn nguyện
  • Một cách hài lòng và rất thoả mãn.
  • 마음에 들어 매우 만족스럽게.
một cách thoả thích, một cách phóng tay
Phó từ부사
    một cách thoả thích, một cách phóng tay
  • Hình ảnh sử dụng hoang phí tiền hay đồ vật.
  • 돈이나 물건 등을 마구 쓰는 모양.
một cách thuận lợi, một cách dễ dàng
Phó từ부사
    một cách thuận lợi, một cách dễ dàng
  • Hình ảnh lời nói hay hành động không có gì vướng mắc đến mức tâm trạng vui vẻ.
  • 말이나 행동이 기분이 좋을 정도로 막힘이 없는 모양.
một cách thuận lợi, một cách suôn sẻ
Phó từ부사
    một cách thuận lợi, một cách suôn sẻ
  • Công việc được tiến hành một cách dễ dàng.
  • 일의 진행이 순조롭게.
một cách thành thật, một cách chân thành
Phó từ부사
    một cách thành thật, một cách chân thành
  • Thái độ hay hành động chân thật và đúng đắn, chân tình.
  • 태도나 행동이 진실하고 정성스럽게.
một cách thành từng đám, một cách thành từng nhóm, một cách thành từng chùm
Phó từ부사
    một cách thành từng đám, một cách thành từng nhóm, một cách thành từng chùm
  • Hình ảnh những vật nhỏ xúm nhau lại thành từng cụm.
  • 작은 것들이 여기저기 흩어져서 가득 모여 있는 모양.
một cách thâm thúy, một cách sắc bén
Phó từ부사
    một cách thâm thúy, một cách sắc bén
  • Cảm giác rất sắc bén đến mức bị kích động lớn trong lòng.
  • 마음에 큰 자극을 받을 정도로 몹시 날카로운 느낌.
một cách thân mật, một cách thân thiết
Phó từ부사
    một cách thân mật, một cách thân thiết
  • Hình ảnh ngồi nói chuyện một cách tình cảm hoặc chơi vui vẻ với nhau.
  • 정답게 이야기를 하거나 사이좋게 지내는 모양.
một cách thân thiết, một cách gần gũi
Phó từ부사
    một cách thân thiết, một cách gần gũi
  • Hình ảnh rất thân cận và đối xử một cách mềm mỏng.
  • 매우 친근하고 부드럽게 대하는 모양.
một cách thân thiết, một cách gắn bó
Phó từ부사
    một cách thân thiết, một cách gắn bó
  • Quan hệ với nhau một cách hết sức gần gũi và khăng khít.
  • 서로의 관계가 매우 가깝고 맞닿아 있게.
một cách thân thiết, một cách thân cận
Phó từ부사
    một cách thân thiết, một cách thân cận
  • Rất thân nhau nên không cần thận trọng hoặc giữ ý tứ.
  • 서로 매우 친하여, 체면을 차리거나 조심할 필요가 없이.
một cách thân thiết, một cách thân tình
Phó từ부사
    một cách thân thiết, một cách thân tình
  • Một cách tốt đẹp về mặt quan hệ.
  • 서로 사이가 좋게.
một cách thân thiện, một cách thiện cảm
Phó từ부사
    một cách thân thiện, một cách thiện cảm
  • Có sự ấm áp làm tan chảy tâm hồn một cách nhẹ nhàng.
  • 마음을 부드럽게 녹여 주는 따뜻함이 있게.
một cách thâu đêm suốt sáng
Phó từ부사
    một cách thâu đêm suốt sáng
  • Hình ảnh nhiều người cứ nối tiếp nhau không ngủ mà thức đêm.
  • 여럿이 또는 연이어 잠을 자지 않고 밤을 새우는 모양.
một cách thê thảm, một cách thảm hại
Phó từ부사
    một cách thê thảm, một cách thảm hại
  • Mức độ thậm tệ tới mức đáng thất vọng.
  • 실망스러울 만큼 정도가 심하게.
một cách thê thảm, một cách thảm khốc
Phó từ부사
    một cách thê thảm, một cách thảm khốc
  • Vì quá sợ nên buồn và khiếp tới mức run rẩy.
  • 몹시 무서워 떨릴 정도로 슬프고 끔찍하게.
một cách thì thào, một cách lào xào, một cách rì rầm
Phó từ부사
    một cách thì thào, một cách lào xào, một cách rì rầm
  • Tiếng cứ trò chuyện một cách không đáng kể với giọng nhỏ đến mức người khác không nghe thấy được. Hoặc hình ảnh đó.
  • 남이 알아듣지 못할 만큼 작은 목소리로 대수롭지 않게 자꾸 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
một cách thì thầm, một cách rì rầm
Phó từ부사
    một cách thì thầm, một cách rì rầm
  • Một cách im lặng và âm thanh nhỏ.
  • 조용하고 소리가 낮게.
một cách thì thầm, một cách xì xào
Phó từ부사
    một cách thì thầm, một cách xì xào
  • Âm thanh cứ nói chuyện bằng giọng nhỏ để người khác không nghe thấy được. Hoặc hình ảnh đó.
  • 남이 알아듣지 못하게 낮은 목소리로 자꾸 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
một cách thích hợp, một cách xác đáng
Phó từ부사
    một cách thích hợp, một cách xác đáng
  • Một cách thích đáng với tình hình hay điều kiện nào đó.
  • 어떤 조건이나 상황에 적당하게.
một cách thích đáng, một cách thích hợp
Phó từ부사
    một cách thích đáng, một cách thích hợp
  • Hành động hay cái giá… một cách phù hợp với điều kiện hay giá trị nhất định.
  • 행동이나 대가 등이 일정한 조건이나 가치에 알맞게.
một cách thông minh, một cách nhạy bén
Phó từ부사
    một cách thông minh, một cách nhạy bén
  • Một cách thông minh và lanh lợi.
  • 머리가 좋고 영리하게.
một cách thông suốt liên tục, một cách trôi chảy
Phó từ부사
    một cách thông suốt liên tục, một cách trôi chảy
  • Một cách trơn tru và thuận lợi không có gì cản trở.
  • 막힘이 없이 순조롭고 매끄럽게.
một cách thúc giục, một cách thôi thúc
Định từ관형사
    một cách thúc giục, một cách thôi thúc
  • Làm cho thích làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하고 싶게 만드는.
một cách thư thái, một cách thảnh thơi
Phó từ부사
    một cách thư thái, một cách thảnh thơi
  • Không có cảm giác căng thẳng trong lòng.
  • 마음에 긴장감이 없이.
một cách thư thái, một cách thảnh thơi, một cách thoải mái
Phó từ부사
    một cách thư thái, một cách thảnh thơi, một cách thoải mái
  • Một cách không bận tâm hay phiền phức mà yên ổn nhẹ nhàng.
  • 신경이 쓰이거나 귀찮지 않고 가볍고 편안하게.
một cách thường xuyên
Phó từ부사
    một cách thường xuyên
  • Sự việc hay hiện tượng... nào đó diễn ra một cách nhiều lần.
  • 어떤 일이나 현상 등이 일어나는 횟수가 많게.
một cách thả lỏng, một cách thông suốt
Phó từ부사
    một cách thả lỏng, một cách thông suốt
  • Hình ảnh cái bị buộc lại hoặc bị tắc nghẽn lại bỗng dưng được tháo ra và mở ra một cách thoải mái.
  • 매어 있거나 막혀 있던 것이 갑자기 풀리거나 시원스럽게 열리는 모양.
một cách thản nhiên, một cách bình tĩnh
Phó từ부사
    một cách thản nhiên, một cách bình tĩnh
  • Thái độ hay sắc mặt tỏ ra như không có chuyện gì trong tình huống đương nhiên sẽ phải thấy sợ hoặc phân vân.
  • 당연히 머뭇거리거나 두려워할 상황에서 태도나 얼굴빛이 아무렇지도 않은 듯하게.
một cách thản nhiên, một cách bình tĩnh, một cách bình thản
Phó từ부사
    một cách thản nhiên, một cách bình tĩnh, một cách bình thản
  • Thái độ hay sắc mặt tỏ ra như không có chuyện gì, trong tình huống đương nhiên phải thấy sợ hoặc phân vân.
  • 당연히 머뭇거리거나 두려워할 상황에서 태도나 얼굴빛이 아무렇지도 않게.
một cách thấp thoáng
Phó từ부사
    một cách thấp thoáng
  • Hình ảnh cái nào đó được nhìn thấy chỉ một chút qua khoảng giữa khe hở hay lỗ nhỏ.
  • 어떤 것이 작은 틈이나 구멍 사이로 조금만 보이는 모양.
Phó từ부사
    một cách thấp thoáng
  • Hình ảnh cái nào đó được nhìn thấy chỉ một chút qua khoảng giữa khe hở hay lỗ nhỏ.
  • 어떤 것이 작은 틈이나 구멍 사이로 조금만 보이는 모양.
Phó từ부사
    một cách thấp thoáng
  • Âm thanh không được nghe một cách rõ ràng mà loáng thoáng.
  • 소리가 분명하게 들리지 않고 희미하게.
một cách thấp thoáng, một cách chập chờn
Phó từ부사
    một cách thấp thoáng, một cách chập chờn
  • Trông như đang chuyển động từng chút một và lúc thấy lúc không vì quá sâu hoặc xa.
  • 깊숙하고 멀어서 눈에 보일 듯 말 듯 하게 조금씩 움직이는 것처럼 보이게.
Phó từ부사
    một cách thấp thoáng, một cách chập chờn
  • Hình ảnh cứ thấy rồi lại không thấy.
  • 자꾸 보이다가 안 보이다가 하는 모양.
một cách thấp thỏm, một cách nhấp nhổm
Phó từ부사
    một cách thấp thỏm, một cách nhấp nhổm
  • Với tâm trạng bồn chồn vì ngột ngạt, tiếc nuối hay lo lắng.
  • 답답하거나 안타깝거나 걱정이 되어 조마조마한 마음으로.
một cách thấp thỏm, đứng ngồi không yên
Phó từ부사
    một cách thấp thỏm, đứng ngồi không yên
  • Hình ảnh trong lòng bồn chồn nên xáo trộn và bất an.
  • 마음이 들떠서 어수선하고 불안정한 모양.
một cách thấu đáo, một cách sâu sắc
Phó từ부사
    một cách thấu đáo, một cách sâu sắc
  • Suy nghĩ không hời hợt mà cực kì cẩn trọng.
  • 생각이 가볍지 않고 매우 신중하게.
một cách thầm kín, một cách kín đáo
Phó từ부사
    một cách thầm kín, một cách kín đáo
  • Một cách im lặng không bộc lộ để người khác không biết được.
  • 남이 알아차리지 못하도록 드러나지 않게 가만히.
một cách thầm kín, một cách âm thầm
Phó từ부사
    một cách thầm kín, một cách âm thầm
  • Một cách chậm rãi kín đáo trong lòng.
  • 속으로 천천히 은밀하게.
một cách thầm lặng
Phó từ부사
    một cách thầm lặng
  • Một cách không ồn ào mà đều đặn.
  • 야단스럽지 않고 꾸준하게.
một cách thầm thì
Phó từ부사
    một cách thầm thì
  • Tiếng nói thỏ thẻ liên tục với giọng nhỏ để người khác không nghe thấy. Hoặc hình ảnh đó.
  • 남이 알아듣지 못하게 작은 목소리로 자꾸 가만가만 이야기하는 소리. 또는 그 모양.
một cách thần tốc, một cách mau lẹ, một cách chóng vánh
Phó từ부사
    một cách thần tốc, một cách mau lẹ, một cách chóng vánh
  • Xử lí công việc hay hành động… một cách rất nhanh.
  • 일처리나 행동 등이 매우 빠르게.
một cách thẫn thờ
Phó từ부사
    một cách thẫn thờ
  • Ngẩn ngơ không hề có suy nghĩ gì vì chồng chất lo lắng.
  • 걱정에 싸여 아무 생각이 없이 멍하게.
một cách thẫn thờ, một cách lơ đãng
Phó từ부사
    một cách thẫn thờ, một cách lơ đãng
  • Mở mắt một cách mông lung không có tiêu điểm.
  • 눈을 초점 없이 뜨고 멍청하게.
một cách thẫn thờ, một cách đờ đẫn
Phó từ부사
    một cách thẫn thờ, một cách đờ đẫn
  • Không phản ứng gì như thể mất hết tinh thần.
  • 정신이 나간 것처럼 반응이 없이.
một cách thận trọng
Phó từ부사
    một cách thận trọng
  • Một cách rất cẩn thận.
  • 매우 조심스럽게.
một cách thận trọng, một cách cẩn thận
Phó từ부사
    một cách thận trọng, một cách cẩn thận
  • Một cách chú ý vào những điều như hành động hay lời nói để không phải trải qua việc không tốt.
  • 좋지 않은 일을 겪지 않도록 말이나 행동 등에 주의를 하며.
một cách thận trọng, một cách cẩn thận, một cách cẩn trọng
Phó từ부사
    một cách thận trọng, một cách cẩn thận, một cách cẩn trọng
  • Với thái độ chú ý vào hành động hay lời nói để không sai sót hay sai lầm.
  • 잘못이나 실수를 하지 않도록 말이나 행동 등에 주의를 하는 태도로.
một cách thận trọng, một cách kĩ lưỡng, một cách sâu sát, một cách kỹ càng
Phó từ부사
    một cách thận trọng, một cách kĩ lưỡng, một cách sâu sát, một cách kỹ càng
  • Chú ý một cách rất tỉ mỉ và không sơ sót ngay cả với việc nhỏ.
  • 작은 일에도 매우 꼼꼼하게 주의를 기울여 빈틈이 없게.
một cách thắm thiết, một cách sâu đậm
Phó từ부사
    một cách thắm thiết, một cách sâu đậm
  • Niềm tin, nghĩa lí, tình người… sâu sắc và chân thật.
  • 믿음, 의리, 인정 등이 깊고 성실하게.
một cách thẳng thắn, một cách ngay thẳng
Phó từ부사
    một cách thẳng thắn, một cách ngay thẳng
  • Đúng như sự thật không có điều gì sai trái hay giả dối.
  • 틀리거나 거짓된 것 없이 사실 그대로.
một cách thẳng thắn, một cách thành thật
Phó từ부사
    một cách thẳng thắn, một cách thành thật
  • Một cách không giả dối hay bịa đặt.
  • 거짓이나 꾸밈이 없이.
một cách thẳng thừng, một cách dứt khoát
Phó từ부사
    một cách thẳng thừng, một cách dứt khoát
  • Hình ảnh thực hiện lời nói hay hành động một cách kiên quyết và rõ ràng.
  • 말이나 행동 등을 단호하고 명확하게 하는 모양.
một cách thẳng đuột, một cách cứng nhắc
Phó từ부사
    một cách thẳng đuột, một cách cứng nhắc
  • Hình ảnh tính cách thẳng thắn và cố chấp.
  • 성격이 곧고 고집이 센 모양.
một cách thẳng đứng, một cách ngay thẳng, một cách thẳng tấp
Phó từ부사
    một cách thẳng đứng, một cách ngay thẳng, một cách thẳng tấp
  • Hình ảnh nhiều cái có hình dạng tương tự thẳng đứng không nghiêng hay cong quẹo hoặc ngã nghiêng.
  • 생김새가 비슷한 여러 개가 비뚤거나 굽거나 기울지 않고 바른 모양.

+ Recent posts

TOP