một cách nhun nhũn, một cách nhùn nhũn
Phó từ부사
    một cách nhun nhũn, một cách nhùn nhũn
  • Cảm giác rất mềm và nhũn.
  • 매우 부드럽고 무른 느낌.
một cách nhàn rỗi, một cách nhàn nhã
Phó từ부사
    một cách nhàn rỗi, một cách nhàn nhã
  • Một cách không bận rộn và có vẻ thư thả.
  • 바쁘지 않고 여유가 있는 듯하게.
một cách nhàn tản
Phó từ부사
    một cách nhàn tản
  • Không bận rộn mà nhàn nhã.
  • 바쁘지 않고 한가하게.
một cách nhàu nhĩ
Phó từ부사
    một cách nhàu nhĩ
  • Hình ảnh liên tục vò lung tung để làm sinh ra các nếp nhỏ.
  • 자잘한 금이 생기도록 자꾸 함부로 구기는 모양.
một cách nhàu nát
Phó từ부사
    một cách nhàu nát
  • Hình ảnh liên tục xếp bừa hay vò nát và làm cho sinh ra nếp nhăn.
  • 주름이 생기게 자꾸 마구 접거나 비비는 모양.
một cách nhão nhoét, một cách ướt át, một cách lầy lội
Phó từ부사
    một cách nhão nhoét, một cách ướt át, một cách lầy lội
  • Cảm giác đặc mềm của đất sét hay bột nhào đọng nhiều nước.
  • 진흙이나 반죽 등이 물기가 많아 매우 부드럽게 진 느낌.
một cách nhè nhẹ, hiu hiu
Phó từ부사
    một cách nhè nhẹ, hiu hiu
  • Hình ảnh gió thổi một cách nhẹ nhàng.
  • 바람이 가볍게 부는 모양.
một cách nhóp nhép, một cách tóp tép
Phó từ부사
    một cách nhóp nhép, một cách tóp tép
  • Hình ảnh liên tục nhai một cách khe khẽ.
  • 가볍게 자꾸 씹는 모양.
một cách nhô lên, một cách nhô ra
Phó từ부사
    một cách nhô lên, một cách nhô ra
  • Hình ảnh phần cuối của vật thể lòi ra hơi dài.
  • 물체의 끝부분이 조금 길게 나와 있는 모양.
một cách nhô ra, một cách chĩa ra, một cách xù lên
Phó từ부사
    một cách nhô ra, một cách chĩa ra, một cách xù lên
  • Hình ảnh phần bên ngoài của vật hơi dựng lên một cách nhọn và mảnh.
  • 물건의 끝이 조금씩 가늘어지면서 삐죽하게 솟은 모양.
Phó từ부사
    một cách nhô ra, một cách chĩa ra, một cách xù lên
  • Hình ảnh phần bên ngoài của vật hơi dựng lên một cách nhọn và mảnh.
  • 물건의 끝이 조금씩 가늘어지면서 삐죽삐죽하게 솟은 모양.
một cách nhún nhảy
Phó từ부사
    một cách nhún nhảy
  • Dáng vẻ di chuyển một lần như đang nhảy múa.
  • 크게 춤추듯이 한 번 움직이는 모양.
một cách nhún vai
Phó từ부사
    một cách nhún vai
  • Hình ảnh nâng vai lên rồi hạ xuống một lần.
  • 어깨를 한 번 올렸다 내리는 모양.
một cách nhún vai kiêu ngạo
Phó từ부사
    một cách nhún vai kiêu ngạo
  • Hình ảnh nâng vai lên rồi hạ xuống và tỏ ra tự hào.
  • 어깨를 한 번 올렸다 내리며 뽐내는 모양.
một cách nhăn, một cách nhíu, một cách nheo
Phó từ부사
    một cách nhăn, một cách nhíu, một cách nheo
  • Hình ảnh hơi co mắt hay mũi.
  • 눈이나 코를 약간 찡그리는 모양.
một cách nhăn nheo, một cách nhúm nhó, một cách rúm rõ, một cách nhàu nhĩ
Phó từ부사
    một cách nhăn nheo, một cách nhúm nhó, một cách rúm rõ, một cách nhàu nhĩ
  • Hình ảnh có nhiều nếp gấp không đều nhau vì bị ấn hoặc bị vò.
  • 눌리거나 구겨져서 고르지 않게 주름이 많이 잡힌 모양.
một cách nhăn nheo, một cách nhăn nhúm, một cách nhúm nhó
Phó từ부사
    một cách nhăn nheo, một cách nhăn nhúm, một cách nhúm nhó
  • Hình ảnh xuất hiện nhiều nếp nhăn không đều do bị ép hoặc bị vò.
  • 눌리거나 구겨져서 고르지 않게 주름이 많이 잡힌 모양.
một cách nhơm nhớp, một cách nhơ nhớp, một cách rít rít
Phó từ부사
    một cách nhơm nhớp, một cách nhơ nhớp, một cách rít rít
  • Hình dạng liên tục dính vào một cách dẽo dai vì ẩm ướt và kết dính.
  • 눅눅하고 끈기가 있어 끈적끈적하게 자꾸 달라붙는 모양.
một cách như thật
Phó từ부사
    một cách như thật
  • Rất giống với sự thật.
  • 사실과 꼭 같이.
một cách nhạt nhẽo, không ngon
Phó từ부사
    một cách nhạt nhẽo, không ngon
  • Thức ăn không có vị hoặc không ngon.
  • 음식의 맛이 나지 아니하거나 좋지 아니하게.
một cách nhạy cảm
Phó từ부사
    một cách nhạy cảm
  • Phản ứng một cách rất nhanh và sắc bén đối với sự kích thích nào đó.
  • 어떤 자극에 대한 반응이 매우 날카롭고 빠르게.
một cách nhất quyết, một cách nhất định
Phó từ부사
    một cách nhất quyết, một cách nhất định
  • Tư thế muốn làm việc gì đó một cách chắc chắn.
  • 굳이 그렇게 하고 싶은 마음이 생기는 모양.
một cách nhất định
Phó từ부사
    một cách nhất định
  • Kích cỡ, hình dáng, thời gian, phạm vi... của nhiều cái được quy định thành một nên giống hệt nhau.
  • 여럿의 크기, 모양, 시간, 범위 등이 하나로 정해져서 똑같이.
  • một cách nhất định
  • Lượng, tính chất, trạng thái, kế hoạch... của nhiều cái không thay đổi mà vẫn như vậy.
  • 여럿의 양, 성질, 상태, 계획 등이 변하지 않고 한결같이.
  • một cách nhất định
  • Dòng chảy hay trình tự mang tính tổng thể được…theo nguyên tắc.
  • 전체적인 흐름이나 절차가 규칙적으로.
một cách nhất định, một cách nhất quyết, một cách quả quyết, một cách kiên quyết
Phó từ부사
    một cách nhất định, một cách nhất quyết, một cách quả quyết, một cách kiên quyết
  • Bằng một thái độ hay một suy nghĩ rất chắc chắn.
  • 매우 확고한 마음가짐과 태도로.
một cách nhẫn tâm, một cách tàn nhẫn
Phó từ부사
    một cách nhẫn tâm, một cách tàn nhẫn
  • Tính cách rất lạnh lùng và không có tình người.
  • 성격이 몹시 차갑고 인정이 없게.
một cách nhằng nhẵng, một cách lẵng nhẵng
Phó từ부사
    một cách nhằng nhẵng, một cách lẵng nhẵng
  • Hình ảnh tính chất hay thái độ dai dẳng.
  • 성질이나 태도가 끈질긴 모양.
một cách nhẵn bóng, một cách bóng nhẫy
Phó từ부사
    một cách nhẵn bóng, một cách bóng nhẫy
  • Hình ảnh bề mặt trơn nhẵn và sáng bóng như thể lau kĩ và quét dầu.
  • 잘 닦고 기름칠을 한 듯 표면이 아주 매끄럽고 윤이 나는 모양.
một cách nhẵn nhụi, một cách sạch nhẵn
1.
Phó từ부사
    một cách nhẵn nhụi, một cách sạch nhẵn
  • Hình ảnh ghét bẩn biến mất một cách sạch sẽ.
  • 때가 깨끗이 없어지는 모양.
Phó từ부사
    một cách nhẵn nhụi, một cách sạch nhẵn
  • Hình ảnh ghét bẩn biến mất một cách sạch sẽ.
  • 때가 깨끗이 없어지는 모양.
một cách nhẵn nhụi, một cách sạch trơn
Phó từ부사
    một cách nhẵn nhụi, một cách sạch trơn
  • Hình ảnh dùng hết và không còn cái nào cả.
  • 다 쓰고 하나도 없는 모양.
một cách nhẹ bẫng, một cách nhẹ tênh
Phó từ부사
    một cách nhẹ bẫng, một cách nhẹ tênh
  • Trọng lượng nhẹ đến mức xách được.
  • 들기 괜찮을 정도로 무게가 가볍게.
một cách nhẹ nhàng
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng
  • Tỉ trọng, giá trị hay trách nhiệm… của công việc đảm nhận thấp hoặc ít.
  • 맡은 일의 비중이나 가치, 책임 등이 낮거나 적게.
  • một cách nhẹ nhàng
  • Một cách dễ dàng và không vất vả.
  • 힘이 들지 않고 쉽게.
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng
  • Lời nói hay hành động… không nghiêm trọng hoặc khó khăn.
  • 말이나 행동 등이 심각하거나 어렵지 않게.
một cách nhẹ nhàng, một cách chân tình
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng, một cách chân tình
  • Thái độ khuyên bảo một cách tình cảm và tử tế.
  • 타이르는 태도가 아주 다정하고 친절하게.
một cách nhẹ nhàng, một cách dễ dàng
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng, một cách dễ dàng
  • Việc thực hiện một cách dễ dàng và đơn giản.
  • 다루기가 간편하고 손쉽게.
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng, một cách dễ dàng
  • Dễ dàng đối phó và xử lí được mà không có khó khăn gì.
  • 부족함이 없이 충분하고 넉넉하게.
một cách nhẹ nhàng, một cách he hé
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng, một cách he hé
  • Hình ảnh cửa... khẽ được hé mở.
  • 문 등이 살며시 조금 열리는 모양.
một cách nhẹ nhàng, một cách từ tốn, một cách lặng lẽ
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhàng, một cách từ tốn, một cách lặng lẽ
  • Hình ảnh rất ngoan ngoãn và lời nói hay hành động không ồn ào.
  • 말이나 행동이 시끄럽지 않고 매우 얌전한 모양.
một cách nhẹ nhàng, một cách ân cần
Phó từ부사
    (vỗ về, che chở) một cách nhẹ nhàng, một cách ân cần
  • Hình ảnh liên tục bao bọc và dỗ dành điểm mềm yếu của người khác.
  • 남의 연약한 점을 계속 감싸고 달래는 모양.
một cách nhẹ nhõm
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhõm
  • Cơ thể hay tâm trạng nhẹ nhàng và sảng khoái.
  • 몸이나 마음이 가볍고 상쾌하게.
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhõm
  • Một cách đơn giản để không thành gánh nặng
  • 부담이 되지 않도록 간단하게.
  • một cách nhẹ nhõm
  • Lòng thoải mái và nhẹ nhõm.
  • 마음이 편하고 경쾌하게.
một cách nhẹ nhõm, một cách thanh thản
Phó từ부사
    một cách nhẹ nhõm, một cách thanh thản
  • Trong lòng thoải mái và không có gánh nặng.
  • 마음에 부담이 없고 편하게.
một cách nhịp nhàng
Phó từ부사
    một cách nhịp nhàng
  • Hình ảnh tạo nên sự hài hòa và hành động một cách có trật tự.
  • 조화를 이루어 질서 있게 행동하는 모양.
một cách nhịp nhàng, một cách ăn ý
Phó từ부사
    một cách nhịp nhàng, một cách ăn ý
  • Hình ảnh tạo nên sự điều hoà một cách có trật tự rồi hành động.
  • 질서 있게 조화를 이루어 행동하는 모양.
một cách nhọn hoắc
Phó từ부사
    một cách nhọn hoắc
  • Hình ảnh phần cuối của vật thể mảnh và sắc.
  • 물체의 끝이 가늘고 날카로운 모양.
Phó từ부사
    một cách nhọn hoắc
  • Hình ảnh phần cuối của vật thể rất mảnh và sắc.
  • 물체의 끝이 매우 가늘고 날카로운 모양.
một cách nhỏ giọt
Phó từ부사
    một cách nhỏ giọt
  • Hình ảnh nước hay chất lỏng chảy ra ít một một cách liên tục hoặc chảy ra rồi lại ngưng lại.
  • 물이나 액체 등이 조금씩 자꾸 새어 흐르거나 나왔다 그쳤다 하는 모양.
một cách nhỏ nhen
Phó từ부사
    một cách nhỏ nhen
  • Hình ảnh lòng dạ hay hành động không được rộng lượng và suy nghĩ hẹp hòi.
  • 마음씨나 행동이 너그럽지 못하고 생각이 좁은 모양.
Phó từ부사
    một cách nhỏ nhen
  • Hình ảnh lòng dạ hay hành động không được rộng lượng và suy nghĩ hẹp hòi.
  • 마음씨나 행동이 너그럽지 못하고 생각이 좁은 모양.
một cách nhốn nháo, một cách tấp nập
Phó từ부사
    một cách nhốn nháo, một cách tấp nập
  • Hình ảnh nhiều người tụ tập ở nơi chật hẹp và cứ di chuyển một cách lộn xộn và ồn ào.
  • 많은 사람이 좁은 곳에 모여 어수선하고 시끄럽게 자꾸 움직이는 모양.
một cách nhớp nháp, một cách ướt át
Phó từ부사
    một cách nhớp nháp, một cách ướt át
  • Hình dạng vừa như bị ướt vừa nhầy nhụa vì có nước.
  • 물기가 있어 젖은 것 같으면서 끈적끈적한 모양.
một cách nhớp nhúa, một cách nhớp nháp, một cách dẻo, một cách dai dẳng, một cách kiên cường
Phó từ부사
    một cách nhớp nhúa, một cách nhớp nháp, một cách dẻo, một cách dai dẳng, một cách kiên cường
  • Một cách ươn ướt và có độ keo dính, khó đứt rời.
  • 잘 끊어지지 않을 정도로 눅눅하고 끈기가 있게.
một cách nhức, một cách nhức nhối, một cách xon xót
Phó từ부사
    một cách nhức, một cách nhức nhối, một cách xon xót
  • Cảm giác rất đau giống như bị cào xé ở một phần cơ thể hoặc bộ phận liên kết các xương với nhau.
  • 뼈가 서로 맞닿아 연결된 부분이나 몸의 일부가 쑤시듯이 매우 아픈 느낌.
một cách nhức nhối
Phó từ부사
    một cách nhức nhối
  • Hình ảnh đau như liên tục bị đâm chọc.
  • 자꾸 쑤시는 것처럼 아픈 모양.
một cách nhức nhối, một cách xót xa
Phó từ부사
    một cách nhức nhối, một cách xót xa
  • Cảm giác rất đau đớn trong ngực trong lòng vì việc gì đó như thể bị kim đâm.
  • 어떤 일로 가슴이나 마음이 쑤시듯이 매우 아픈 느낌.
một cách nhức nhối, một cách đau nhức
Phó từ부사
    một cách nhức nhối, một cách đau nhức
  • Hình ảnh liên tục bị phiền phức đến mức thấy bực bội.
  • 성가실 정도로 자꾸 귀찮게 구는 모양.
một cách nhừ tử
Phó từ부사
    một cách nhừ tử
  • Một cách trầm trọng đến mức không thể cử động thân thể bình thường được.
  • 몸을 제대로 움직이지도 못할 정도로 심하게.
một cách náo động, một cách hỗn độn
Phó từ부사
    một cách náo động, một cách hỗn độn
  • Xã hội hỗn loạn không có trật tự.
  • 사회가 질서가 없이 혼란스럽게.
một cách náo động, một cách ồn ỹ
Phó từ부사
    một cách náo động, một cách ồn ỹ
  • Có chỗ cứ làm ồn ào hoặc gây náo loạn.
  • 시끄럽게 자꾸 떠들거나 소란을 일으키는 데가 있게.
một cách nóng nảy
Phó từ부사
    một cách nóng nảy
  • Tính cách rất nóng vội và dữ dằn.
  • 성격이 매우 급하고 사납게.
một cách nóng rát
Phó từ부사
    một cách nóng rát
  • Cảm giác rất nóng đến mức rát.
  • 따가울 정도로 몹시 더운 느낌.
một cách nóng rát, một cách đau rát
Phó từ부사
    một cách nóng rát, một cách đau rát
  • Cảm giác rất nóng đến mức rát.
  • 따가울 정도로 몹시 더운 느낌.
một cách nóng vội, một cách vội vàng
Phó từ부사
    một cách nóng vội, một cách vội vàng
  • Một cách gấp gáp mà không bình tĩnh hay điềm tĩnh.
  • 차분하거나 침착하지 않고 급하게.
một cách nóng ấm
Phó từ부사
    một cách nóng ấm
  • Nhiệt độ hay thời tiết ấm áp ở mức chấp nhận được.
  • 날씨나 온도가 견디기 좋을 만큼 따뜻하게.
một cách nông ấm, một cách ấm cúng, một cách ấm áp
Phó từ부사
    một cách nông ấm, một cách ấm cúng, một cách ấm áp
  • Cảm giác hay bầu không khí thoải mái, ấm áp và êm dịu.
  • 느낌이나 분위기가 보드랍고 따뜻하여 편안하게.
một cách năng nổ
Phó từ부사
    một cách năng nổ
  • Hình ảnh tính cách tốt và hoạt bát.
  • 성격이 좋고 활발한 모양.
một cách nắn nót, một cách tinh xảo
Phó từ부사
    một cách nắn nót, một cách tinh xảo
  • Một cách rất kỹ lưỡng và chính xác.
  • 매우 자세하고 꼼꼼히.
một cách nặng nề
Phó từ부사
    một cách nặng nề
  • Một cách lớn lao hay ghê gớm. Hoặc một cách nặng nề.
  • 대단하거나 크게. 또는 무겁게.
Phó từ부사
    một cách nặng nề
  • Mức độ của những điều như phê phán, mất mặt, mắng mỏ rất nghiêm trọng.
  • 비판이나 망신, 꾸중 등의 정도가 심하게.
một cách nặng nề, một cách bức bối
Phó từ부사
    một cách nặng nề, một cách bức bối
  • Lồng ngực căng đầy bởi cảm giác nào đó nên như muốn vỡ tung.
  • 가슴이 어떤 느낌으로 꽉 차서 터질 듯하게.
một cách nịnh nọt, một cách xun xoe
Phó từ부사
    một cách nịnh nọt, một cách xun xoe
  • Hình ảnh cứ xu nịnh để làm hợp ý của người khác hoặc tỏ vẻ tốt đẹp trong mắt người khác.
  • 남의 비위를 맞추거나 남에게 잘 보이려고 자꾸 아첨을 떠는 모양.
một cách nối tiếp nhau, một cách thi nhau, một cách lũ lượt
Phó từ부사
    một cách nối tiếp nhau, một cách thi nhau, một cách lũ lượt
  • Xếp thành hàng một cách liên tục.
  • 줄지어 계속.
một cách nồng nàn, một cách cháy bỏng, một cách da diết, một cách bồn chồn
Phó từ부사
    một cách nồng nàn, một cách cháy bỏng, một cách da diết, một cách bồn chồn
  • Một cách rất khẩn thiết.
  • 매우 간절히.
một cách nổi gai ốc
Phó từ부사
    một cách nổi gai ốc
  • Hình ảnh liên tục có cảm giác hơi lạnh đến mức nổi da gà.
  • 소름이 돋을 정도로 약간 차가운 느낌이 계속 드는 모양.
một cách nổi gai ốc, một cách sởn da gà, một cách rúm ró
Phó từ부사
    một cách nổi gai ốc, một cách sởn da gà, một cách rúm ró
  • Hình ảnh liên tục co rúm người lại hoặc nổi da gà vì rất lạnh hoặc sợ hãi.
  • 몹시 춥거나 무서워서 자꾸 몸이 움츠러들거나 소름이 끼치는 모양.
một cách nức nở
Phó từ부사
    một cách nức nở
  • Tiếng khóc thổn thức vì buồn. Hoặc hình ảnh đó.
  • 슬퍼서 흐느껴 우는 소리. 또는 그 모양.
một cách oai nghiêm, một cách bệ vệ
Phó từ부사
    một cách oai nghiêm, một cách bệ vệ
  • Khí thế lớn và mạnh mẽ.
  • 기세가 크고 대단하게.

+ Recent posts

TOP