một cách lắc lư, một cách vung vẩy, một cách đung đưa
Phó từ부사
    một cách lắc lư, một cách vung vẩy, một cách đung đưa
  • Hình ảnh vật thể liên tục lung lay một cách nhẹ nhàng.
  • 물체가 가볍게 자꾸 흔들리는 모양.
một cách lắng dịu
Phó từ부사
    một cách lắng dịu
  • Tình cảm lắng xuống nên tâm hồn bình an.
  • 감정이 가라앉아 마음이 평안하게.
một cách lẳng lặng
Phó từ부사
    một cách lẳng lặng
  • Một cách im lặng người khác không hay biết.
  • 남이 모르게 조용히.
một cách lẳng lặng, một cách rón rén
Phó từ부사
    một cách lẳng lặng, một cách rón rén
  • Một cách lặng lẽ và cẩn thận để người khác không biết.
  • 남이 모르도록 조용하고 조심스럽게.
một cách lặng lẽ, một cách êm đềm
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, một cách êm đềm
  • Một cách từ tốn và thoải mái.
  • 차분하고 편안하게.
một cách lặng lẽ
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ
  • Lẩn tránh không xuất hiện trước mọi người.
  • 남들에게 드러나지 않게 숨어서.
một cách lặng lẽ, im ắng
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, im ắng
  • Sóng hay gió không di chuyển mà yên lặng.
  • 파도나 바람 등이 움직이지 않고 조용히.
một cách lặng lẽ, lẳng lặng
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, lẳng lặng
  • Một cách im lặng không nói gì.
  • 말없이 가만히.
một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
  • Không cử động hoặc không lời.
  • 움직이지 않거나 말 없이.
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
  • Không cử động hoặc không lời.
  • 움직이지 않거나 말 없이.
một cách lặng lẽ, một cách phẳng lặng
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, một cách phẳng lặng
  • Bầu không khí hay hoạt động… không ồn ào mà một cách lặng lẽ.
  • 분위기나 활동 등이 시끄럽지 않고 조용히.
một cách lặng lẽ, một cách tĩnh mịch
Phó từ부사
    một cách lặng lẽ, một cách tĩnh mịch
  • Một cách buồn bã và cô đơn hoặc vắng lặng và không xa hoa.
  • 거추장스럽지 않고 홀가분하거나 쓸쓸하고 외롭게.
một cách lặng lờ, một cách êm ả
Phó từ부사
    một cách lặng lờ, một cách êm ả
  • Nước trong và di chuyển một cách êm ả.
  • 물이 맑고 그 움직임이 고요하고 평온하게.
một cách lặng, một cách êm
Phó từ부사
    một cách lặng, một cách êm
  • Gió hay dòng nước không mạnh và gần như không có sự chuyển động.
  • 바람이나 물결 등이 심하지 않고 움직임이 거의 없이.
một cách lễ phép và khiêm tốn
Phó từ부사
    một cách lễ phép và khiêm tốn
  • Lời nói hay hành động đúng lễ nghĩa và khiêm tốn.
  • 말이나 행동이 예의가 바르고 겸손하게.
một cách lệch lạc, một cách sai lệch
Phó từ부사
    một cách lệch lạc, một cách sai lệch
  • Tâm trạng, suy nghĩ, hành động... không đúng đắn mà sai trái.
  • 마음, 생각, 행동 등이 바르지 않고 잘못되게.
một cách lịch sự, một cách trọng thị
Phó từ부사
    một cách lịch sự, một cách trọng thị
  • Một cách rất lịch thiệp.
  • 매우 예의가 바르게.
một cách lịch thiệp, một cách sang trọng
Phó từ부사
    một cách lịch thiệp, một cách sang trọng
  • Ngoại hình hay hình dáng sạch sẽ và bảnh bao.
  • 외모나 모습 등이 깨끗하고 멋이 있게.
một cách lọt thỏm, một cách thè lè
1.
Phó từ부사
    một cách lọt thỏm, một cách thè lè
  • Hình ảnh tiến sâu vào trong hoặc thò hẳn ra ngoài.
  • 안으로 깊이 들어가거나 밖으로 볼록하게 내미는 모양.
Phó từ부사
    một cách lọt thỏm, một cách thè lè
  • Hình ảnh nhiều thứ tiến sâu vào trong hoặc lộ hẳn ra bên ngoài.
  • 여럿이 안으로 깊이 들어가거나 밖으로 볼록하게 내미는 모양.
một cách lỏng lẻo
Phó từ부사
    một cách lỏng lẻo
  • Hình dạng kết cấu rất lỏng lẻo và dễ bị tuột ra.
  • 짜임새가 매우 느슨하거나 성긴 모양.
Phó từ부사
    một cách lỏng lẻo
  • Trạng thái dây buộc, nút thắt được nới ra và lỏng lẻo.
  • 잡아매거나 묶은 끈, 매듭 등이 살짝 풀어져 헐거운 상태로.
Phó từ부사
    một cách lỏng lẻo
  • Hình ảnh sợi chỉ hay sợi dây được buộc hay bị rối được tháo ra một cách dễ dàng.
  • 묶이거나 엉킨 실이나 끈이 쉽게 잘 풀리는 모양.
một cách lốm đốm, một cách lòe loẹt, một cách sặc sỡ
Phó từ부사
    một cách lốm đốm, một cách lòe loẹt, một cách sặc sỡ
  • Hình ảnh nhiều vệt hoặc hoa văn có màu tối nằm trải đều.
  • 여러 가지 어두운 빛깔의 무늬나 얼룩 등이 고르게 있는 모양.
một cách lồi lõm, một cách ghồ ghề
Phó từ부사
    một cách lồi lõm, một cách ghồ ghề
  • Hình ảnh nền hoặc bề mặt v.v... của vật thể nhô ra chỗ này chỗ khác một cách không đều.
  • 물체의 겉면이나 바닥 등이 고르지 않게 군데군데 튀어나와 있는 모양.
một cách lỗ chỗ
Phó từ부사
    một cách lỗ chỗ
  • Hình ảnh lỗ hơi to bị thủng nhiều.
  • 조금 큰 구멍이 많이 뚫려 있는 모양.
một cách lỗ chỗ, một cách sâu hoắm
Phó từ부사
    một cách lỗ chỗ, một cách sâu hoắm
  • Hình ảnh lỗ nhỏ hay kẽ hở… xuất hiện sâu và rõ.
  • 작은 구멍이나 틈 등이 깊고 또렷하게 나 있는 모양.
Phó từ부사
    một cách lỗ chỗ, một cách sâu hoắm
  • Hình ảnh lỗ nhỏ hay kẽ hở… xuất hiện sâu và rõ.
  • 작은 구멍이나 틈 등이 깊고 또렷하게 나 있는 모양.
một cách lộc cộc, một cách lọc xọc
Phó từ부사
    một cách lộc cộc, một cách lọc xọc
  • Âm thanh phát ra khi cánh cửa hoặc bánh xe quay trên nền cứng.Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 바퀴나 문짝 등이 단단한 바닥에 굴러갈 때 나는 소리. 또는 그 모양.
một cách lộng lẫy, một cách đẹp đẽ
Phó từ부사
    một cách lộng lẫy, một cách đẹp đẽ
  • Một cách rất cuốn hút và xinh đẹp.
  • 아주 멋지고 예쁘게.
một cách lộn xộn, một cách lung tung
Phó từ부사
    một cách lộn xộn, một cách lung tung
  • Đồ vật... một cách bừa bộn và ngổn ngang.
  • 물건이 마구 널려 있어 너저분하게.
một cách lộp cộp, một cách nhịp nhàng
Phó từ부사
    một cách lộp cộp, một cách nhịp nhàng
  • Tiếng liên tục bước đi tạo ra tiếng chân bước một cách rõ ràng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 발자국 소리를 분명하게 내며 계속 걸어가는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    một cách lộp cộp, một cách nhịp nhàng
  • Tiếng liên tục bước đi tạo ra tiếng chân bước rất rõ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 발자국 소리를 매우 분명하게 내며 계속 걸어가는 소리. 또는 그 모양.
một cách lờ mờ
Phó từ부사
    một cách lờ mờ
  • Vật thể không được nhìn thấy một cách rõ ràng mà lờ mờ.
  • 물체가 분명하게 보이지 않고 흐릿하게.
  • một cách lờ mờ
  • Ánh sáng không rõ mà một cách lờ mờ.
  • 빛이 밝지 않고 희미하게.
Phó từ부사
    một cách lờ mờ
  • Cái gì đó trông bên ngoài mờ nhạt và hiện ra một cách không rõ rệt.
  • 겉으로 보이는 무엇이 뚜렷하게 드러나지 않고 희미하게.
một cách lờ nhờ, một cách lờ mờ, một cách nhờ nhờ
Phó từ부사
    một cách lờ nhờ, một cách lờ mờ, một cách nhờ nhờ
  • Một cách sáng đến mức độ hơi mờ.
  • 조금 흐릿할 정도로 밝게.
một cách lờ đờ
Phó từ부사
    một cách lờ đờ
  • Hình ảnh động tác không nhanh nhẹn và vô cùng chậm chạp.
  • 동작이 빠르지 못하고 매우 느린 모양.
một cách lởm chởm, một cách lô nhô, một cách gập ghềnh
Phó từ부사
    một cách lởm chởm, một cách lô nhô, một cách gập ghềnh
  • Hình dáng phần bên ngoài hay đáy của vật thể không phẳng mà nhô lên chỗ này chỗ kia.
  • 물체의 겉 부분이나 바닥이 여기저기 부풀어 올라 고르지 못한 모양.
một cách lởn vởn, một cách thoắt ẩn thoắt hiện
Phó từ부사
    một cách lởn vởn, một cách thoắt ẩn thoắt hiện
  • Hình ảnh thoáng hiện ra rồi biến mất ở nơi nào đó hay ngay trước mắt.
  • 어떤 장소나 눈앞에 잠깐 나타났다 없어지는 모양.
một cách lủng lẳng
Phó từ부사
    một cách lủng lẳng
  • Hình ảnh quả… treo nhiều.
  • 열매 등이 많이 달려 있는 모양.
một cách lừ đừ, một cách gượng gạo, một cách miễn cưỡng
Phó từ부사
    một cách lừ đừ, một cách gượng gạo, một cách miễn cưỡng
  • Hình ảnh chân tay bị gượng ngạo đồng thời dịch chuyển nhiều và bước đi chậm rãi.
  • 팔과 다리를 어색하고 크게 움직이며 천천히 걷는 모양.
một cách mau chóng, một cách nhanh chóng, một cách sớm
Phó từ부사
    một cách mau chóng, một cách nhanh chóng, một cách sớm
  • Sớm ở mức có thể.
  • 가능한 한 일찍.
một cách mau lẹ
Phó từ부사
    một cách mau lẹ
  • Hình ảnh vội vàng kết thúc công việc thật nhanh.
  • 일을 서둘러 빨리 해치우는 모양.
một cách may mắn
Phó từ부사
    một cách may mắn
  • Có vẻ như vận số tốt vì tình huống không xấu như dự kiến.
  • 예상보다 상황이 나쁘지 않아서 운이 좋은 듯하게.
Phó từ부사
    một cách may mắn
  • Vận số tốt một cách bất ngờ.
  • 뜻밖으로 운수가 좋게.
một cách minh bạch
Phó từ부사
    một cách minh bạch
  • Một cách rõ ràng và xác thực.
  • 분명하고 확실하게.
một cách minh bạch, một cách rõ ràng và chính xác
Phó từ부사
    một cách minh bạch, một cách rõ ràng và chính xác
  • Một cách rõ ràng và xác thực.
  • 분명하고 확실하게.
một cách minh bạch, một cách tường tận, một cách rõ rệt
Phó từ부사
    một cách minh bạch, một cách tường tận, một cách rõ rệt
  • Với mức độ thể hiện một cách rất rõ ràng.
  • 아주 분명하게 드러날 정도로.
một cách miết, một cách di qua di lại
Phó từ부사
    một cách miết, một cách di qua di lại
  • Hình ảnh liên tục ấn hoặc đạp một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 자꾸 누르거나 밟는 모양.
một cách miễn phí
Phó từ부사
    một cách miễn phí
  • Miễn phí không phải trả tiền.
  • 대가 없이 공짜로.
một cách mong manh, một cách le lói
Phó từ부사
    một cách mong manh, một cách le lói
  • Tính mạng hay hi vọng… nhỏ nhoi và không đáng kể như sợi chỉ mảnh nên cứ như sắp đứt hay mất đi.
  • 목숨이나 희망 등이 가는 실같이 작고 보잘것없어 끊어지거나 사라질 듯하게.
một cách mân mê
Phó từ부사
    một cách mân mê
  • Hình ảnh cứ nắm nhẹ rồi thả ra đồng thời vuốt ve.
  • 자꾸 가볍게 잡았다 놓았다 하면서 만지는 모양.
một cách mãnh liệt
Phó từ부사
    một cách mãnh liệt
  • Nguyên khí hay khí thế mạnh mẽ và dữ dội.
  • 기운이나 기세가 세차고 사납게.
một cách mãnh liệt, một cách hung bạo
Phó từ부사
    một cách mãnh liệt, một cách hung bạo
  • Một cách cực kỳ hung tợn và đáng sợ.
  • 몹시 모질고 사납게.
một cách mãnh liệt, một cách sâu sắc
Phó từ부사
    một cách mãnh liệt, một cách sâu sắc
  • Cảm xúc hay suy nghĩ được thể hiện một cách rất mạnh mẽ và lớn lao.
  • 느낌이나 생각이 매우 크고 강하게.
một cách mãn nguyện
Phó từ부사
    một cách mãn nguyện
  • Hình ảnh rất hài lòng cái nào đó.
  • 어떤 것이 매우 마음에 드는 모양.
một cách mè nheo, một cách nèo nẹo
Phó từ부사
    một cách mè nheo, một cách nèo nẹo
  • Bộ dạng bực bội hay khóc lóc khi không hài lòng hay không thỏa mãn một việc gì.
  • 마음에 들지 않거나 못마땅하여 자꾸 울거나 짜증을 내는 모양.
một cách méo xệch, một cách mếu máo, một cách méo xẹo
Phó từ부사
    một cách méo xệch, một cách mếu máo, một cách méo xẹo
  • Hình ảnh trề môi mà không phát ra tiếng khi cười mỉa cái gì đó hay khi tâm trạng không vui hoặc đang muốn khóc.
  • 무엇을 비웃거나 기분이 나쁘거나 울음이 나오려고 해서 소리 없이 입을 내미는 모양.
Phó từ부사
    một cách méo xệch, một cách mếu máo, một cách méo xẹo
  • Hình ảnh trề môi và rung rung mà không phát ra tiếng khi cười mỉa cái gì đó hay khi tâm trạng không vui hoặc đang muốn khóc.
  • 무엇을 비웃거나 기분이 나쁘거나 울음이 나오려고 해서 소리 없이 입을 내밀고 실룩거리는 모양.
một cách méo xệch, một cách rúm ró
Phó từ부사
    một cách méo xệch, một cách rúm ró
  • Hình ảnh một phần cơ bắp cứ cử động lệch sang một bên.
  • 근육의 한 부분이 자꾸 한쪽으로 비뚤어지게 움직이는 모양.
một cách mê ly, một cách sung sướng vô ngần
Phó từ부사
    một cách mê ly, một cách sung sướng vô ngần
  • Trạng thái bị cuốn hút dẫn đến hưng phấn.
  • 마음이나 시선을 빼앗겨 흥분된 상태로.
một cách mênh mông, một cách bao la
Phó từ부사
    một cách mênh mông, một cách bao la
  • Một cách xa tắp do rất rộng và xa.
  • 매우 넓고 멀어서 아득하게.
một cách mênh mông, một cách thênh thang
Phó từ부사
    một cách mênh mông, một cách thênh thang
  • Với trạng thái đất rộng và trải ra một cách bằng phẳng.
  • 땅이 넓고 평평하게 펼쳐진 상태로.
một cách mơ hồ, một cách lờ mờ, một cách mờ nhạt, một cách mờ mờ tỏ tỏ
Phó từ부사
    một cách mơ hồ, một cách lờ mờ, một cách mờ nhạt, một cách mờ mờ tỏ tỏ
  • Kí ức hay suy nghĩ… một cách không rõ ràng mà mờ ảo.
  • 기억이나 생각 등이 또렷하지 않고 희미하게.
một cách mơ hồ, một cách mờ ảo
Phó từ부사
    một cách mơ hồ, một cách mờ ảo
  • Hình ảnh ánh sáng yếu hoặc mờ nhạt.
  • 빛이 약하거나 희미한 모양.
một cách mơ màng
Phó từ부사
    một cách mơ màng
  • Hình ảnh chìm vào giấc ngủ không sâu.
  • 얕은 잠에 빠져든 모양.
một cách mượt mà, một cảnh mảnh mai
Phó từ부사
    một cách mượt mà, một cảnh mảnh mai
  • Vẻ ngoài sáng rõ và gọn gàng.
  • 겉모습이 훤하고 말끔하게.
một cách mạnh dạn, một cách không e dè, một cách không rụt rè
Phó từ부사
    một cách mạnh dạn, một cách không e dè, một cách không rụt rè
  • Không có tâm trạng cẩn trọng hoặc ngại ngùng.
  • 조심스럽거나 부끄러운 마음이 없이.
một cách mạnh khỏe, một cách mạnh giỏi
Phó từ부사
    một cách mạnh khỏe, một cách mạnh giỏi
  • Một cách khỏe mạnh, không có trục trặc gì ở cơ thể.
  • 몸에 아무 탈이 없이 건강하게.
một cách mạnh mẽ, một cách bền bỉ
Phó từ부사
    một cách mạnh mẽ, một cách bền bỉ
  • Một cách vô cùng mạnh mẽ và bền bỉ.
  • 매우 억세고 끈질기게.
một cách mải miết, một cách miệt mài
Phó từ부사
    một cách mải miết, một cách miệt mài
  • Tập trung đến mức không có suy nghĩ gì khác.
  • 다른 생각이 들지 않을 정도로 집중하여.
một cách mải mê, một cách chăm chú
Phó từ부사
    một cách mải mê, một cách chăm chú
  • Chỉ chú tâm vào một việc nên không có tâm trạng làm việc khác.
  • 한 가지 일에만 정신을 쏟아 다른 일을 할 마음의 여유가 없이.
một cách mảnh mai, một cách mỏng mảnh
Phó từ부사
    một cách mảnh mai, một cách mỏng mảnh
  • Một cách rất mảnh.
  • 아주 가늘게.
một cách mất hút, một cách mất tăm mất tích
Phó từ부사
    một cách mất hút, một cách mất tăm mất tích
  • Biến mất không dấu tích khiến cho không thể tìm thấy.
  • 흔적도 없이 사라져서 찾을 수가 없게.
một cách mập mờ
Phó từ부사
    một cách mập mờ
  • Hình ảnh nói hay hành động một cách chậm chạp và không rõ ràng.
  • 말이나 행동 등을 느리고 분명하지 않게 하는 모양.
một cách mập mờ, một cách mơ hồ
Phó từ부사
    một cách mập mờ, một cách mơ hồ
  • Một cách không rõ ràng và lờ mờ.
  • 뚜렷하지 않고 어렴풋하게.
một cách mật thiết
Phó từ부사
    một cách mật thiết
  • Tiếp xúc một cách rất gần. Hoặc với quan hệ như vậy.
  • 마주 닿아 아주 가깝게. 또는 그런 관계로.
một cách mềm dẻo, một cách linh hoạt
Phó từ부사
    một cách mềm dẻo, một cách linh hoạt
  • Một cách mềm và dịu.
  • 부드럽고 연하게.
một cách mềm mại
Phó từ부사
    một cách mềm mại
  • Cảm giác có độ co giãn và mềm một cách thân thương ấm áp.
  • 매우 포근하게 부드럽고 탄력이 있는 느낌.
một cách mềm oặt, một cách sóng xoài
Phó từ부사
    một cách mềm oặt, một cách sóng xoài
  • Hình ảnh dang rộng tay chân và ngã về sau hoặc nằm xuống một cách không có sức lực.
  • 팔다리를 벌린 채 기운 없이 뒤로 넘어지거나 눕는 모양.
Phó từ부사
    một cách mềm oặt, một cách sóng xoài
  • Hình ảnh dang rộng tay chân và ngã về sau hoặc nằm xuống một cách không có sức lực.
  • 팔다리를 벌린 채 기운 없이 뒤로 넘어지거나 눕는 모양.
Phó từ부사
    một cách mềm oặt, một cách sóng xoài
  • Hình ảnh dang rộng tay chân và ngã về sau hoặc nằm xuống một cách không có sức lực.
  • 팔다리를 벌린 채 기운 없이 자꾸 뒤로 넘어지거나 눕는 모양.

+ Recent posts

TOP