một cách khéo léo, một cách tỉ tê, một cách rủ rỉ
Phó từ부사
    một cách khéo léo, một cách tỉ tê, một cách rủ rỉ
  • Cứ lặng lẽ không để lộ ra.
  • 드러나지 않게 잇따라 가만히.
một cách khò khè
Phó từ부사
    một cách khò khè
  • Tiếng thở hơi nhanh và khàn.
  • 조금 빠르고 거칠게 숨 쉬는 소리.
một cách khò khò, một cách ò ò, một cách o o
Phó từ부사
    một cách khò khò, một cách ò ò, một cách o o
  • Tiếng ngáy liên tục rất ồn ào.
  • 매우 시끄럽게 자꾸 코를 고는 소리.
Một cách khó khăn
Phó từ부사
    Một cách khó khăn
  • Một cách khó khăn.
  • 어렵게 겨우.
một cách khó khăn, một cách chật vật
Phó từ부사
    một cách khó khăn, một cách chật vật
  • Một cách rất vất vả.
  • 아주 힘들게.
một cách khó khăn, một cách khó nhọc, khó khăn lắm mới
Phó từ부사
    một cách khó khăn, một cách khó nhọc, khó khăn lắm mới
  • Một cách khó khăn và vất vả đến mức quá sức.
  • 지나칠 정도로 힘들고 어렵게.
một cách khó nhọc, một cách nhọc công
Phó từ부사
    một cách khó nhọc, một cách nhọc công
  • Làm việc nào đó một cách vất vả và phiền phức.
  • 어떤 일을 하기에 힘이 들고 괴롭게.
một cách khó nhọc, một cách nhọc nhằn
Phó từ부사
    một cách khó nhọc, một cách nhọc nhằn
  • Làm việc nào đó một cách vất vả và phiền phức.
  • 어떤 일을 하기가 힘이 들고 괴롭게.
một cách khô cong, một cách khô ran
Phó từ부사
    một cách khô cong, một cách khô ran
  • Hình ảnh rất khô hoặc cô lại đến mức không còn nước.
  • 물기가 없어지도록 몹시 마르거나 졸아드는 모양.
một cách không chính đáng, một cách bất chính
Phó từ부사
    một cách không chính đáng, một cách bất chính
  • Một cách không chính đáng vì trái với đạo lý.
  • 도리에 어긋나서 정당하지 않게.
một cách không có sức sống
Phó từ부사
    một cách không có sức sống
  • Một cách không có sinh khí.
  • 기운 없이.
một cách không có tiền lệ
Phó từ부사
    một cách không có tiền lệ
  • Không có sự việc đã có trước đây.
  • 이전에 있었던 사례가 없이.
một cách không có tình người
Phó từ부사
    một cách không có tình người
  • Một cách cực kỳ nghiêm khắc không có tấm lòng ấm áp động lòng trắc ẩn với người khác và không quan tâm đến lý do hay hoàn cảnh của sự việc.
  • 남을 동정하는 따뜻한 마음도 없고, 일의 형편이나 까닭을 봐주는 것도 없이 몹시 엄격하게.
một cách không do dự, một cách không dao động, một cách không nao núng
Phó từ부사
    một cách không do dự, một cách không dao động, một cách không nao núng
  • Một cách không phân vân hoặc bị tắc nghẽn trong lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동에 망설임이나 막힘이 없이.
một cách không giấu giếm, một cách không che đậy
Phó từ부사
    một cách không giấu giếm, một cách không che đậy
  • Một cách không che giấu.
  • 감추는 것이 없이.
một cách không hề hấn gì, một cách bình an vô sự
Phó từ부사
    một cách không hề hấn gì, một cách bình an vô sự
  • Một cách ổn thỏa không có bất cứ sự cố hay thay đổi, biến đổi gì.
  • 바뀌거나 달라지는 것이나 아무 사고 없이 온전하게.
một cách không ngập ngừng, một cách không do dự, một cách thẳng thắn, một cách bộc trực
Phó từ부사
    một cách không ngập ngừng, một cách không do dự, một cách thẳng thắn, một cách bộc trực
  • Không có chuyện né tránh hay cảm thấy khó khăn trong việc thực hiện hành động hoặc lời nói nào đó.
  • 어떤 말이나 행동을 하는 데 어려워하거나 피하는 것이 없이.
một cách không ngờ, một cách ngoài dự kiến
Phó từ부사
    một cách không ngờ, một cách ngoài dự kiến
  • Khá khác với điều đã từng nghĩ.
  • 생각했던 것과 꽤 다르게.
một cách không ngừng nghỉ, một cách không gián đoạn
Phó từ부사
    một cách không ngừng nghỉ, một cách không gián đoạn
  • Liên tiếp tiếp nối một cách đều đặn.
  • 꾸준하게 이어져 끊임이 없이.
một cách không sao, một cách không tệ, một cách không tồi
Phó từ부사
    một cách không sao, một cách không tệ, một cách không tồi
  • Một cách không có nhược điểm hay lỗi rõ ràng.
  • 두드러지는 단점이나 흠이 없이.
một cách không thua kém, một cách ngang ngửa
Phó từ부사
    một cách không thua kém, một cách ngang ngửa
  • Không có điểm thua kém khi so sánh với người khác hay cái khác.
  • 남이나 다른 것과 비교해서 못한 점이 없이.
một cách không thực lòng, một cách giả dối
Phó từ부사
    một cách không thực lòng, một cách giả dối
  • Một cách không có tính chân thực hay mục đích rõ ràng trong lời nói hay hành động.
  • 말이나 행동에 진실성이나 뚜렷한 목적이 없이.
một cách không trở ngại, một cách suôn sẻ
Phó từ부사
    một cách không trở ngại, một cách suôn sẻ
  • Một cách không có gì vướng mắc hoặc chắn ngang dừng giữa chừng công việc hay hành động.
  • 일이나 행동 등이 중간에 머뭇거림이나 막힘이 없이.
một cách không ít
Phó từ부사
    một cách không ít
  • Với lượng hay số không nhỏ.
  • 적지 않은 수나 양으로.
  • một cách không ít
  • Một cách không thể coi là không quan trọng.
  • 대수롭게 여길 만하지 않게.
một cách không ưng ý, một cách không thỏa mãn
Phó từ부사
    một cách không ưng ý, một cách không thỏa mãn
  • Một cách không hài lòng lắm.
  • 별로 마음에 들지 않게.
một cách khôn khéo, một cách khôn ngoan
Phó từ부사
    một cách khôn khéo, một cách khôn ngoan
  • Hình ảnh làm vừa lòng người khác bằng lời nói hay hành động khéo léo.
  • 교묘한 말과 행동으로 남의 비위를 맞추는 모양.
một cách khô đét, một cách quắt queo
Phó từ부사
    một cách khô đét, một cách quắt queo
  • Hình ảnh cơ thể rất gầy.
  • 몸이 매우 마른 모양.
một cách khúm núm
Phó từ부사
    một cách khúm núm
  • Hình ảnh hay tỏ ra nhún nhường để lấy lòng người khác.
  • 남에게 잘 보이기 위해 자꾸 비굴하게 구는 모양.
Phó từ부사
    một cách khúm núm
  • Hình ảnh hay tỏ ra nhún nhường để lấy lòng người khác.
  • 남에게 잘 보이기 위해 자꾸 비굴하게 구는 모양.
một cách khăng khăng, một cách nằng nặc
Phó từ부사
    một cách khăng khăng, một cách nằng nặc
  • Hình ảnh cương quyết một cách rất mạnh mẽ.
  • 매우 세차게 우기는 모양.
Phó từ부사
    một cách khăng khăng, một cách nằng nặc
  • Hình ảnh rất cương quyết
  • 매우 세차게 우기는 모양.
một cách khả nghi, một cách ngờ vực, một cách ám muội
Phó từ부사
    một cách khả nghi, một cách ngờ vực, một cách ám muội
  • Một cách kì lạ khác với bình thường và đáng ngờ.
  • 보통과 달리 이상하고 의심스럽게.
một cách khẩn cấp, một cách cần kíp, một cách cấp bách
Phó từ부사
    một cách khẩn cấp, một cách cần kíp, một cách cấp bách
  • Một cách rất quan trọng và gấp gáp.
  • 매우 중요하고 급하게.
một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
Phó từ부사
    một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
  • Bằng thái độ hay tư thế rất khẩn thiết và chân thành.
  • 매우 간절하고 정성스러운 태도나 자세로.
một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
Phó từ부사
    một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
  • Một cách gấp gáp tới mức không thể yên tâm.
  • 마음을 놓을 수 없을 만큼 매우 다급하게.
một cách khẩn thiết
Phó từ부사
    một cách khẩn thiết
  • Thành ý hay tấm lòng… một cách cực độ.
  • 정성이나 마음 등이 아주 지극하게.
một cách khẩn trương, một cách mau lẹ, ngay lập tức
Phó từ부사
    một cách khẩn trương, một cách mau lẹ, ngay lập tức
  • Hình ảnh hoàn toàn không do dự mà hành động nhanh nhẹn.
  • 전혀 망설이지 않고 선뜻선뜻 행동하는 모양.
một cách khập khiễng, một cách cà nhắc
Phó từ부사
    một cách khập khiễng, một cách cà nhắc
  • Hình ảnh chân một bên bị ngắn hoặc bị thương nên bị mất thăng bằng và bị nghiêng về một phía.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 자꾸 중심을 잃고 저는 모양.
một cách khập khiễng, tập tễnh
Phó từ부사
    một cách khập khiễng, tập tễnh
  • Hình ảnh một bên chân ngắn hoặc bị thương nên liên tục mất trọng tâm và khập khiễng.
  • 한쪽 다리가 짧거나 다쳐서 자꾸 중심을 잃고 저는 모양.
một cách khắm, thum thủm
Phó từ부사
    một cách khắm, thum thủm
  • Vị hay mùi... nghiêm trọng đến mức khó chịu hoặc gây hại.
  • 맛이나 냄새 등이 해롭거나 참기 어려울 정도로 심하게.
một cách khắt khe, một cách tỉ mẩn
Phó từ부사
    một cách khắt khe, một cách tỉ mẩn
  • Một cách nghiêm khắc và không có sơ hở.
  • 빈틈이 없고 엄격하게.
một cách khẳng khái, một cách đường hoàng
Phó từ부사
    một cách khẳng khái, một cách đường hoàng
  • Một cách đường đường không một chút ngần ngại.
  • 조금도 거리낄 것이 없이 당당하게.
một cách khẽ khàng, một cách nhẹ nhàng
Phó từ부사
    một cách khẽ khàng, một cách nhẹ nhàng
  • Khẽ khàng để không lọt vào mắt người khác.
  • 남의 눈에 뜨지 않게 살짝.
một cách khẽ mỉm cười
Phó từ부사
    một cách khẽ mỉm cười
  • Hình ảnh nhếch khóe miệng và cười một lần, không thành tiếng.
  • 소리 없이 입꼬리를 올리며 한 번 웃는 모양.
một cách khệnh khạng, một cách chậm rãi
Phó từ부사
    một cách khệnh khạng, một cách chậm rãi
  • Hình ảnh con người hay động vật có thân hình to lớn dịch chuyển cơ thể từng tí một và cứ bước đi chầm chậm.
  • 몸집이 큰 사람이나 동물이 몸을 조금 흔들며 천천히 자꾸 걸어 다니는 모양.
một cách khỏe mạnh, một cách bình an, một cách khỏe mạnh và lành lặn
Phó từ부사
    một cách khỏe mạnh, một cách bình an, một cách khỏe mạnh và lành lặn
  • Trong người không có bệnh hay khuyết tật gì.
  • 몸에 병이나 탈이 없이.
một cách khỏe mạnh, một cách rắn rỏi, một cách tráng kiện
Phó từ부사
    một cách khỏe mạnh, một cách rắn rỏi, một cách tráng kiện
  • Với trạng thái cơ thể, xương, răng… của người rất cứng cáp và chắc chắn, hoặc khỏe mạnh.
  • 사람의 몸이나 뼈, 이 등이 단단하고 굳세거나 건강한 상태로.
một cách khốc liệt, một cách mãnh liệt, một cách nghiệt ngã, một cách ghê gớm
Phó từ부사
    một cách khốc liệt, một cách mãnh liệt, một cách nghiệt ngã, một cách ghê gớm
  • Một cách rất mạnh mẽ và sắc nhọn.
  • 매우 강하고 날카롭게.
một cách khốn cùng
Phó từ부사
    một cách khốn cùng
  • Nghèo khó nên cuộc sống khó khăn.
  • 가난하여 살림이 어렵게.
  • một cách khốn cùng
  • Hoàn cảnh khó khăn và đáng thương.
  • 처지가 곤란하고 딱하게.
một cách khốn khổ, một cách khốn khó
Phó từ부사
    một cách khốn khổ, một cách khốn khó
  • Hoàn cảnh hay tình cảnh khốn khó và đáng thương.
  • 형편이나 처지 등이 딱하고 어렵게.
một cách khờ dại, một cách ngớ ngẩn
Phó từ부사
    một cách khờ dại, một cách ngớ ngẩn
  • Một cách quá khờ khạo và ngốc đến độ cố chấp vớ vẩn.
  • 터무니없는 고집을 부릴 정도로 매우 어리석고 둔한 데가 있게.
một cách khủng khiếp
Phó từ부사
    một cách khủng khiếp
  • Mức độ quá mức và đáng ngạc nhiên.
  • 보기에 정도가 지나쳐 놀랄 만하다.
một cách kinh khủng, một cách tồi tệ, một cách gớm ghiếc
Phó từ부사
    một cách kinh khủng, một cách tồi tệ, một cách gớm ghiếc
  • Một cách rất trầm trọng. Hoặc một cách vô cùng ngán ngẩm.
  • 아주 심하게. 또는 매우 지긋지긋하게.
một cách kinh niên, một cách dai dẳng
Phó từ부사
    một cách kinh niên, một cách dai dẳng
  • Bộ dạng đau yếu liên tục trong suốt thời gian dài mà bệnh tình không nặng thêm cũng không thuyên giảm.
  • 병이 더 심해지지도 않고 나아지지 않으면서 오랫동안 계속 아픈 모양.
một cách kiên cường, một cách vững chắc
Phó từ부사
    một cách kiên cường, một cách vững chắc
  • Một cách chắc chắn và vững vàng, không có sự dao động.
  • 흔들림이 없이 굳세고 확고히.
một cách kiên cố
Phó từ부사
    một cách kiên cố
  • Một cách chắc chắn và bền vững.
  • 단단하고 튼튼하게.
một cách kiên trì, một cách nhẫn nại
Phó từ부사
    một cách kiên trì, một cách nhẫn nại
  • Có tính chịu đựng và một cách bền bỉ.
  • 참을성 있고 끈기 있게.
một cách kiêu kì, một cách kiêu căng, một cách ngạo mạn
Phó từ부사
    một cách kiêu kì, một cách kiêu căng, một cách ngạo mạn
  • Một cách rất ngạo mạn và ra vẻ ta đây.
  • 잘난 체하며 매우 거만하게.
một cách kì lạ, một cách thần kì
Phó từ부사
    một cách kì lạ, một cách thần kì
  • Một cách kì lạ và thần kì đến mức không rõ ràng và phân minh, không thể làm sáng tỏ được.
  • 뚜렷하고 분명하지 않고 콕 집어낼 수 없을 정도로 이상하고 신기하게.
một cách kính cẩn
Phó từ부사
    một cách kính cẩn
  • Dáng vẻ hạ thấp đầu hoặc thân mình một chút khi chào hỏi hoặc khi lạy.
  • 인사하거나 절할 때 머리나 몸을 조금 숙였다가 드는 모양.
Phó từ부사
    một cách kính cẩn
  • Dáng vẻ hạ thấp đầu hay người một chút rồi lại nâng lên khi chào hoặc khi lạy.
  • 인사하거나 절할 때 머리나 몸을 조금 숙였다가 드는 모양.
một cách kính cẩn, một cách thành kính, một cách sùng kính
Phó từ부사
    một cách kính cẩn, một cách thành kính, một cách sùng kính
  • Một cách nghiêm túc và tôn kính với người nào đó.
  • 어떤 대상에 대해 공손하고 엄숙하게.
một cách kín kẽ
Phó từ부사
    một cách kín kẽ
  • Không có cái nào đó bị sót hoặc bộ phận nào đó bị trống.
  • 어떤 것이 빠져 있거나 어떤 부분이 비어 있지 않게.
một cách kín như bưng
Phó từ부사
    một cách kín như bưng
  • Hình ảnh đậy lại hoặc gói lại một cách không có khe hở nào để không lộ ra cái bên trong.
  • 안의 것이 드러나지 않도록 빈틈없이 아주 잘 덮거나 싸는 모양.
một cách kín đáo, một cách kín kẽ, một cách bí mật
Phó từ부사
    một cách kín đáo, một cách kín kẽ, một cách bí mật
  • Được giấu đi nên không lộ ra bên ngoài.
  • 숨어 있어서 겉으로 드러나지 아니하게.
một cách kín đáo, một cách lặng lẽ
Phó từ부사
    một cách kín đáo, một cách lặng lẽ
  • Hành động một cách bí mật và không bộc lộ.
  • 행동 등이 드러나지 않고 은밀하게.
một cách kịch liệt
Phó từ부사
    một cách kịch liệt
  • Một cách rất mạnh mẽ và quyết liệt.
  • 매우 심하게 사납고 세차게.
một cách kịch liệt, một cách mãnh liệt, một cách dữ dội
Phó từ부사
    một cách kịch liệt, một cách mãnh liệt, một cách dữ dội
  • Lời nói hay hành động rất cộc cằn và mạnh mẽ.
  • 말이나 행동 등이 몹시 거칠고 세차게.
một cách kỹ
Phó từ부사
    một cách kỹ
  • Hình ảnh luộc, cô lại hoặc đun đến mức chín kỹ.
  • 충분히 익도록 삶거나 고거나 끓이는 모양.
một cách kỹ càng
Phó từ부사
    một cách kỹ càng
  • Tập trung sự quan tâm và chú ý một cách sâu sắc.
  • 관심을 집중해서 주의 깊게.
một cách la liệt
Phó từ부사
    một cách la liệt
  • Với trạng thái đồ vật... nối tiếp nhau một cách san sát.
  • 물건 등이 즐비하게 널린 상태로.
một cách lanh canh, một cách lách cách
Phó từ부사
    một cách lanh canh, một cách lách cách
  • Tiếng những cái như sắt hoặc thủy tinh mỏng liên tục rơi hoặc chạm vào nhau.
  • 얇은 쇠붙이나 유리 등이 자꾸 떨어지거나 부딪쳐 울리는 소리.
một cách lan rộng, một cách dày đặc
Phó từ부사
    một cách lan rộng, một cách dày đặc
  • Hình ảnh tỏa ra thành nhiều nhánh hoặc tạo thành phạm vi rộng.
  • 넓은 범위나 여러 갈래로 흩어져 퍼지는 모양.
một cách le lói, một cách thấp thoáng ẩn hiện
Phó từ부사
    một cách le lói, một cách thấp thoáng ẩn hiện
  • Hình ảnh chập chờn một cách không rõ ràng mà lờ mờ.
  • 분명하지 않고 흐리게 아른거리는 모양.
một cách lem nhem
Phó từ부사
    một cách lem nhem
  • Hình ảnh nhiều vệt hoặc hoa văn có màu tối không đồng đều nhau.
  • 여러 가지 어두운 빛깔의 무늬나 얼룩 등이 고르지 않게 있는 모양.
một cách lì lợm
Phó từ부사
    một cách lì lợm
  • Một cách bạo dạn, không ngại ngùng và có phần bền bỉ.
  • 쑥스러움이 없이 비위가 좋고 질긴 데가 있게.
một cách linh lợi, một cách minh mẫn
Phó từ부사
    một cách linh lợi, một cách minh mẫn
  • Hình ảnh ánh mắt, giọng nói, thần thái rất sáng ngời và hiển minh.
  • 눈빛, 목소리, 정신이 아주 밝고 또렷한 모양.
một cách liên tiếp
Phó từ부사
    một cách liên tiếp
  • Lặp đi lặp lại liên tục. Hoặc liên hồi.
  • 계속해서 자꾸. 또는 연이어 금방.
một cách liên tục, liên tù tì
Phó từ부사
    một cách liên tục, liên tù tì
  • Nối tiếp liên tục.
  • 이어서 계속.

+ Recent posts

TOP