một cách danh dự
Phó từ부사
    một cách danh dự
  • Đáng được người đời đánh giá và thừa nhận là xuất sắc.
  • 세상으로부터 훌륭하다고 평가되고 인정될 만하게.
một cách dung dữ
Phó từ부사
    một cách dung dữ
  • Tính chất rất ác và dữ tợn.
  • 성질이 몹시 악하고 사납게.
một cách duyên dáng, một cách lịch thiệp
Phó từ부사
    một cách duyên dáng, một cách lịch thiệp
  • Hành động hay thái độ diu dàng và tươm tất.
  • 행동이나 행실 등이 깔끔하고 얌전히.
một cách dày dặn
Phó từ부사
    một cách dày dặn
  • Một cách khá dày.
  • 꽤 두껍게.
Phó từ부사
    một cách dày dặn
  • Những cái như vải áo được chọn đan một cách san sát bằng sợi cứng chắc và hơi nặng.
  • 옷감 등이 단단한 실로 고르고 촘촘하게 짜여 조금 두껍게.
một cách dày đặc, một cách kín
Phó từ부사
    một cách dày đặc, một cách kín
  • Một cách tối sầm do khói hay sương mù phủ kín.
  • 연기나 안개 등이 잔뜩 끼어 흐릿하게.
một cách dày đặc, một cách túm tụm
Phó từ부사
    một cách dày đặc, một cách túm tụm
  • Hình ảnh những cái nhỏ có độ lớn khác nhau tụ tập lại không có chọn lọc.
  • 크기가 다른 작은 것들이 고르지 않게 많이 모여 있는 모양.
một cách dâng trào, một cách đầy tràn, một cách đầy ấp
Phó từ부사
    một cách dâng trào, một cách đầy tràn, một cách đầy ấp
  • Hình ảnh số hay lượng đầy ấp trong phạm vi đã định.
  • 양이나 수가 정해진 범위에 아주 꽉 찬 모양.
một cách dè sẻn, ít một, từng tý
Phó từ부사
    một cách dè sẻn, ít một, từng tý
  • Hình ảnh chia cho hoặc dùng một chút tiền hoặc đồ vật.
  • 물건이나 돈을 조금씩 쓰거나 나눠서 주는 모양.
một cách dũng cảm
Phó từ부사
    một cách dũng cảm
  • Một cách có dũng khí và mạnh mẽ.
  • 용기가 있고 씩씩하게.
một cách dơ dáy, một cách nhem nhuốc
Phó từ부사
    một cách dơ dáy, một cách nhem nhuốc
  • Bộ dạng rất bẩn thỉu vì nhiều vết bẩn trên quần áo hay cơ thể.
  • 옷이나 몸에 때가 많아서 매우 더러운 모양.
một cách dư dả
Phó từ부사
    một cách dư dả
  • Một cách đầy đủ về mặt kinh tế.
  • 경제적으로 넉넉하게.
một cách dư dả, một cách dư dật
Phó từ부사
    một cách dư dả, một cách dư dật
  • Một cách rất đầy đủ nên không thiếu thốn.
  • 매우 넉넉해서 부족함이 없이.
một cách dư dả, một cách sung túc
Phó từ부사
    một cách dư dả, một cách sung túc
  • Cuộc sống không thiếu thốn mà dư dả.
  • 살림이 부족하지 않고 여유 있게.
một cách dư dả, một cách đầy đủ
Phó từ부사
    một cách dư dả, một cách đầy đủ
  • Kích cỡ hay số lượng không ít hay thiếu mà đầy đủ.
  • 크기나 수 등이 적거나 부족하지 않고 충분하게.
một cách dư dật, một cách dư giả
Phó từ부사
    một cách dư dật, một cách dư giả
  • Tài sản hay đồ dùng sinh hoạt dồi dào và có giá trị thực tế.
  • 재산이나 살림살이 등이 실속 있고 넉넉하게.
một cách dần dần, một cách thấm dần
Phó từ부사
    một cách dần dần, một cách thấm dần
  • Hình ảnh lẳng lặng thuyết phục mà không thể hiện ra ngoài.
  • 겉으로 드러나지 않게 은근히 설득하는 모양.
một cách dập dờn, một cách lăn tăn, một cách róc rách
Phó từ부사
    một cách dập dờn, một cách lăn tăn, một cách róc rách
  • Tiếng những cái như nước tạo thành sóng nhỏ và liên tiếp đưa đẩy. Hoặc hình ảnh đó.
  • 물 등이 자꾸 작은 물결을 이루며 흔들리는 소리. 또는 그 모양.
một cách dẽo dai
Phó từ부사
    một cách dẽo dai
  • Hình ảnh khó bị đứt lìa vì dai.
  • 질겨서 잘 끊어지지 않는 모양.
một cách dễ chịu
Phó từ부사
    một cách dễ chịu
  • Hình ảnh tâm trạng bực bội được giải tỏa nên nhẹ nhàng và thoải mái.
  • 답답했던 마음이 풀려서 가뿐하고 후련한 모양.
một cách dễ chịu, một cách quảng đại
Phó từ부사
    một cách dễ chịu, một cách quảng đại
  • Một cách mềm mỏng và khoan dung về mặt tính cách.
  • 성격이 부드럽고 너그럽게.
một cách dễ chịu, một cách vui vẻ
Phó từ부사
    một cách dễ chịu, một cách vui vẻ
  • Môt cách thoải mái không do dự ngập ngừng trong lời nói và hành động.
  • 말과 행동이 머뭇거림 없이 시원하게.
một cách dễ dàng
Phó từ부사
    một cách dễ dàng
  • Một cách hầu như không gặp khó khăn hay trở ngại.
  • 어려움이나 장애가 별로 없이.
Phó từ부사
    một cách dễ dàng
  • Một cách không vất vả hay khó khăn.
  • 힘들거나 어렵지 않게.
Phó từ부사
    một cách dễ dàng
  • Một cách rất dễ không có bất cứ trở ngại hay điểm khó khăn nào.
  • 아무 탈이나 어려운 점 없이 아주 쉽게.
một cách dễ dàng, một cách nhẹ nhàng
Phó từ부사
    một cách dễ dàng, một cách nhẹ nhàng
  • Xử lí một cách nhẹ nhàng và giản tiện.
  • 다루기가 가볍고 간편하게.
một cách dễ dàng, một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi
Phó từ부사
    một cách dễ dàng, một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi
  • Việc nào đó không phức tạp hoặc vất vả nên dễ làm.
  • 어떤 일이 복잡하거나 힘들지 않아서 하기가 쉽게.
một cách dễ dàng, một cách sẵn sàng
Phó từ부사
    một cách dễ dàng, một cách sẵn sàng
  • Hình ảnh công việc hay con người dễ dãi và dễ đối ứng đến.
  • 일이나 사람이 만만하여 다루기 쉬운 모양.
một cách dễ dàng, một cách đơn giản
Phó từ부사
    một cách dễ dàng, một cách đơn giản
  • Một cách dễ dàng vì có năng lực.
  • 능력이 있어 쉽게.
một cách dễ, một cách hay
Phó từ부사
    một cách dễ, một cách hay
  • Một cách dễ biến thành trạng thái nào đó của tính chất, tính cách hay dễ thực hiện hành động nào đó.
  • 성질이나 성향이 어떤 상태가 되거나 어떤 행동을 하기 쉽게.
một cách dị thường, một cách dị hình
Định từ관형사
    một cách dị thường, một cách dị hình
  • Hiện tượng, cấu trúc của sự vật khác với bình thường.
  • 사물의 구조나 생김새 등이 정상과 다른.
  • một cách dị thường, một cách dị hình
  • Dáng vẻ bên ngoài của thực vật hay động vật khác với thông thường.
  • 동물이나 식물의 생김새가 정상과 다른.
một cách dị thường, một cách khác thường
Phó từ부사
    một cách dị thường, một cách khác thường
  • Trạng thái, tính cách hay hành động… có phần rất khác với bình thường.
  • 상태나 성격, 행동 등이 보통과 아주 다른 데가 있게.
một cách dịu dàng, một cách hòa nhã
Phó từ부사
    một cách dịu dàng, một cách hòa nhã
  • Hình ảnh mà thái độ hay tính cách rất nhẹ nhàng và mềm mại.
  • 성격이나 태도가 매우 상냥하고 부드러운 모양.
một cách dồi dào
Phó từ부사
    một cách dồi dào
  • Một cách đầy đủ tới mức tâm trạng thoả mãn.
  • 마음이 흐뭇하도록 넉넉하게.
một cách dồi dào, một cách phong phú
Phó từ부사
    một cách dồi dào, một cách phong phú
  • Một cách đầy đủ và nhiều.
  • 넉넉하고 많이.
một cách dồn dập, một cách dữ dội
Phó từ부사
    một cách dồn dập, một cách dữ dội
  • Liên tiếp một cách rất nghiêm trọng.
  • 계속해서 매우 심하게.
một cách dồn dập, một cách lũ lượt, ùn ùn
Phó từ부사
    một cách dồn dập, một cách lũ lượt, ùn ùn
  • Hình ảnh người hay động vật cùng một lúc di chuyển hay dồn về một phía.
  • 사람이나 동물 등이 한꺼번에 움직이거나 한곳에 몰리는 모양.
một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
  • Rõ ràng đến mức tiêu chuẩn, mức độ hoặc thứ tự của cái gì đó được phán đoán một cách chắc chắn.
  • 무엇의 순위나 수준, 정도 등이 확실히 판단이 될 만큼 뚜렷하게.
Phó từ부사
    một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
  • Một cách rõ ràng đến mức tiêu chuẩn, mức độ hoặc thứ tự được phán đoán một cách chắc chắn.
  • 순위나 수준, 정도 등이 확실히 판단이 될 만큼 뚜렷하게.
  • một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
  • Một cách tuyệt đối dù trong trường hợp nào đi nữa.
  • 어떤 경우에도 절대로.
  • một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
  • Nhất định cho dù có chuyện gì đi nữa.
  • 무슨 일이 있어도 꼭.
Phó từ부사
    một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
  • Một cách rõ ràng tới mức mức tiêu chuẩn, mức độ hoặc thứ tự được phán đoán một cách chắc chắn.
  • 순위나 수준, 정도 등이 확실히 판단이 될 만큼 뚜렷하게.
  • một cách dứt khoát, một cách chắc chắn
  • Không do dự hay lung lay.
  • 흔들리거나 망설이지 않고.
một cách dữ dội, một cách dồn dập
Phó từ부사
    một cách dữ dội, một cách dồn dập
  • Một cách rất nghiêm trọng.
  • 매우 심하게.
Phó từ부사
    một cách dữ dội, một cách dồn dập
  • Một cách rất nghiêm trọng.
  • 아주 심하게.
một cách dựng tóc gáy
Phó từ부사
    một cách dựng tóc gáy
  • Cảm giác tóc dựng thẳng lên vì sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
  • 무섭거나 놀라서 머리카락이 똑바로 일어서는 듯한 느낌.
Phó từ부사
    một cách dựng tóc gáy
  • Cảm giác tóc dựng thẳng lên vì sợ hãi hoặc ngạc nhiên.
  • 무섭거나 놀라서 머리카락이 자꾸 똑바로 일어서는 듯한 느낌.
một cách e ngại, một cách chần chừ
Phó từ부사
    một cách e ngại, một cách chần chừ
  • Dáng vẻ do dự và cứ ngắt khoảng của bước chân hay hành động nào đó.
  • 어떤 행동이나 걸음 등을 망설이며 자꾸 머뭇거리는 모양.
một cách gay gắt, một cách nghiệt ngã, một cách khắc nghiệt
Phó từ부사
    một cách gay gắt, một cách nghiệt ngã, một cách khắc nghiệt
  • Một cách rất nghiêm trọng.
  • 몹시 심하게.
một cách gay gắt, một cách nặng nề
Phó từ부사
    một cách gay gắt, một cách nặng nề
  • Một cách nghiêm trọng hơn bình thường.
  • 보통보다 더 심하게.
một cách gay gắt, một cách sắc sảo
Phó từ부사
    một cách gay gắt, một cách sắc sảo
  • Sự phân tích hay phê phán… đối với việc hay người nào đó rất sắc sảo và nhạy bén.
  • 어떤 일이나 사람에 대한 분석이나 비판 등이 매우 날카롭고 예리하게.
một cách ghê gớm, một cách khủng khiếp
Phó từ부사
    một cách ghê gớm, một cách khủng khiếp
  • Lượng hay mức độ rất thái quá.
  • 양이나 정도가 아주 지나치게.
một cách ghê rợn, một cách ghê sợ
Phó từ부사
    một cách ghê rợn, một cách ghê sợ
  • Một cách đáng sợ đến mức hiếm thấy.
  • 보기 힘들 정도로 무섭게.
một cách ghê rợn, một cách kinh tởm
Phó từ부사
    một cách ghê rợn, một cách kinh tởm
  • Dáng vẻ cực kì khủng khiếp và kinh tởm đến mức sởn gai ốc.
  • 소름이 끼칠 정도로 몹시 끔찍하고 흉한 모양.
một cách già dặn
Phó từ부사
    một cách già dặn
  • Tuy tuổi còn trẻ nhưng hành động hay suy nghĩ có chỗ như người lớn.
  • 나이는 어리지만 행동이나 생각이 어른 같은 데가 있게.
Phó từ부사
    một cách già dặn
  • Tuổi tác tương đối nhiều, đáng tin cậy.
  • 나이가 비교적 많아 듬직하게.
một cách giản dị
Phó từ부사
    một cách giản dị
  • Một cách yên tĩnh và đơn giản.
  • 조용하고 간단하게.
một cách giản lược, một cách gẫy gọn, một cách vắn tắt
Phó từ부사
    một cách giản lược, một cách gẫy gọn, một cách vắn tắt
  • Một cách đơn giản và ngắn gọn.
  • 간단하고 짤막하게.
một cách giản tiện
Phó từ부사
    một cách giản tiện
  • Một cách đơn giản và tiện lợi.
  • 간단하고 편리하게.
một cách giản tiện, một cách đơn giản, một cách gọn nhẹ
Phó từ부사
    một cách giản tiện, một cách đơn giản, một cách gọn nhẹ
  • Thành viên gia đình không nhiều nên quy mô sinh hoạt nhỏ.
  • 식구가 많지 않아서 살림의 규모가 작게.
một cách giản đơn
Phó từ부사
    một cách giản đơn
  • Một cách không rắc rối hoặc nhiều.
  • 번거롭거나 많지 않게.
một cách giỏi giang, một cách khéo léo
Phó từ부사
    một cách giỏi giang, một cách khéo léo
  • Một cách rất xuất sắc và tốt đẹp đến mức đáng khen.
  • 칭찬할 만큼 아주 훌륭하고 좋게.
một cách giỏi, một cách tốt
Phó từ부사
    một cách giỏi, một cách tốt
  • Một cách thành thạo và có tài.
  • 익숙하고 솜씨 있게.
một cách giống hệt, một cách y hệt
Phó từ부사
    một cách giống hệt, một cách y hệt
  • Hình dạng, phân lượng, tính chất… của sự vật không có chỗ nào khác nhau dù chỉ một chút.
  • 사물의 모양, 분량, 성질 등이 서로 조금도 다른 데가 없이.
một cách giống đặc, một cách giống hệt
Phó từ부사
    một cách giống đặc, một cách giống hệt
  • Ngoại hình, thái độ, hành động của con người rất giống.
  • 사람의 외모, 태도, 행동 등이 닮아 아주 비슷하게.
một cách gấp gáp
Phó từ부사
    một cách gấp gáp
  • Một cách rất gấp vì việc đến tay.
  • 일이 닥쳐서 몹시 급하게.
một cách gấp gáp, một cách vội vàng
Phó từ부사
    một cách gấp gáp, một cách vội vàng
  • Trong trạng thái mà hoàn cảnh hay tình huống phải xử lý nhanh.
  • 사정이나 형편이 빨리 처리해야 할 상태로.
một cách gấp gáp, một cách vội vã
Phó từ부사
    một cách gấp gáp, một cách vội vã
  • Vội vàng làm việc gì đó rất nhanh chứ không thoải mái về thời gian.
  • 시간적 여유 없이 일을 서둘러 매우 빠르게.
một cách gấp rút, một cách chăm chỉ, một cách tối mắt tối mũi
Phó từ부사
    một cách gấp rút, một cách chăm chỉ, một cách tối mắt tối mũi
  • Vội vàng, một cách nhanh chóng,
  • 빠르게 서둘러서.
một cách gấp rút, một cách cấp bách
Phó từ부사
    một cách gấp rút, một cách cấp bách
  • Một cách rất gấp không rỗi rãi về mặt thời gian.
  • 시간적인 여유가 없이 몹시 급하게.
một cách gầm gào hung dữ, một cách cuồn cuộn
Phó từ부사
    một cách gầm gào hung dữ, một cách cuồn cuộn
  • Sóng nước mạnh và tiếng nước chảy một cách rất ồn ào.
  • 물결이 세차고 물소리가 매우 시끄럽게.
một cách gầm gừ, một cách gầm ghè
Phó từ부사
    một cách gầm gừ, một cách gầm ghè
  • Tiếng hét hoặc cãi vã kịch liệt bằng lời lẽ không nhẹ nhàng. Hoặc hình ảnh đó.
  • 부드럽지 못한 말로 크고 세차게 외치거나 다투는 소리. 또는 그 모양.
một cách gầm gừ, một cách gầm ghè, một cách hầm hè
Phó từ부사
    một cách gầm gừ, một cách gầm ghè, một cách hầm hè
  • Tiếng liên tục hét lên hoặc cãi vã kịch liệt bằng lời lẽ không mềm mại. Hoặc hình ảnh đó.
  • 부드럽지 못한 말로 계속 크고 세차게 외치거나 다투는 소리. 또는 그 모양.
một cách gần
Phó từ부사
    một cách gần
  • Một cách không xa về khoảng cách.
  • 거리가 멀지 않게.
một cách gần gũi
Phó từ부사
    một cách gần gũi
  • Một cách thân thiết với nhau.
  • 서로 친하게.
một cách gần như, một cách giống như
Phó từ부사
    một cách gần như, một cách giống như
  • Hình ảnh tương tự tới mức gần như giống.
  • 거의 같을 정도로 비슷한 모양.
Phó từ부사
    một cách gần như, một cách giống như
  • Tương tự tới mức gần như giống.
  • 거의 같을 정도로 비슷하게.
một cách gầy guộc
Phó từ부사
    một cách gầy guộc
  • Sụt cân nên có vẻ gầy còm.
  • 살이 빠져 바짝 마른 듯하게.
một cách gập ghềnh, một cách mấp mô, một cách lỗ chỗ
Phó từ부사
    một cách gập ghềnh, một cách mấp mô, một cách lỗ chỗ
  • Hình ảnh lớp vở bên ngoài của vật thể bị lồi ra lõm vào ở chỗ này chỗ kia, không đều nhau.
  • 물체의 겉 부분이 여기저기 몹시 나오고 들어가서 고르지 않은 모양.
một cách gọn ghẽ
Phó từ부사
    một cách gọn ghẽ
  • Trông một cách sạch sẽ và gọn ghẽ.
  • 보기에 깨끗하고 깔끔하게.

+ Recent posts

TOP