một cách rắn chắc, một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách rắn chắc, một cách chắc chắn
  • Hình dạng sự vật không thay đổi bởi sức mạnh nào đó.
  • 사물이 어떤 힘에 의해 모양이 변하지 않게.
một cách rắn chắc, một cách vững chắc
Phó từ부사
    một cách rắn chắc, một cách vững chắc
  • Một cách rất cứng cáp và chắc chắn.
  • 매우 단단하고 굳세게.
một cách rẻ tiền
Phó từ부사
    một cách rẻ tiền
  • Giá có vẻ rẻ.
  • 값이 좀 싼 듯하게.
một cách rối rắm
Phó từ부사
    một cách rối rắm
  • Hình ảnh sợi dây mảnh đan xen và vướng vào bên này bên kia.
  • 가는 줄 등이 이리저리 뒤섞여 얽힌 모양.
  • một cách rối rắm
  • Hình ảnh sự việc, mối quan hệ hay tình cảm nào đó đan xen thế này thế kia một cách phức tạp.
  • 어떤 일이나 관계, 감정 등이 이리저리 복잡하게 얽힌 모양.
một cách rống lên, khản cả cổ, khô cả giọng
Phó từ부사
    một cách rống lên, khản cả cổ, khô cả giọng
  • Lấy hết sức để phát ra giọng to.
  • 있는 힘을 다하여 목소리를 크게.
một cách rộc đi, một cách kiệt sức
1.
Phó từ부사
    một cách rộc đi, một cách kiệt sức
  • Hình ảnh khí thế hay cân nặng giảm sút.
  • 기운이나 살이 줄어드는 모양.
Phó từ부사
    một cách rộc đi, một cách kiệt sức
  • Dáng vẻ tinh thần hoặc cân nặng liên tục giảm sút.
  • 기운이나 살이 자꾸 줄어드는 모양.
một cách rộng hơn, một cách xa hơn
Tính từ형용사
    một cách rộng hơn, một cách xa hơn
  • Từ thể hiện nghĩa "nếu mở rộng phạm vi".
  • '범위를 넓힌다면'의 뜻을 나타내는 말.
một cách rộng khắp, một cách nhiều
Phó từ부사
    một cách rộng khắp, một cách nhiều
  • Số rất nhiều.
  • 수가 매우 많게.
một cách rộng lượng, một cách hào hiệp, một cách cao thượng
Phó từ부사
    một cách rộng lượng, một cách hào hiệp, một cách cao thượng
  • Tấm lòng rộng lớn.
  • 마음이 넓고 크게.
một cách rộng lượng, một cách khoáng đạt, một cách hào phóng, một cách hào hiệp
Phó từ부사
    một cách rộng lượng, một cách khoáng đạt, một cách hào phóng, một cách hào hiệp
  • Thấu hiểu hoàn cảnh của người khác và có tấm lòng rộng mở.
  • 남의 사정을 잘 이해하고 마음 씀씀이가 넓게.
một cách rộng lớn, bao la
Phó từ부사
    một cách rộng lớn, bao la
  • Một cách quá lớn đến mức vô cùng tận.
  • 끝이 없을 만큼 정도가 매우 크게.
một cách rộng rãi
Phó từ부사
    một cách rộng rãi
  • Hình ảnh mọi thứ đều rộng.
  • 여럿이 모두 다 넓은 모양.
một cách rời rạc, một cách tơi tả
Phó từ부사
    một cách rời rạc, một cách tơi tả
  • Hình ảnh cái có ít nước không gắn kết tốt mà dễ vỡ vụn.
  • 물기가 적은 것이 잘 뭉치지 않고 잘게 부서지기 쉬운 모양.
một cách rủ xuống, một cách lòng thòng
Phó từ부사
    một cách rủ xuống, một cách lòng thòng; một cách ủ rũ
  • Hình ảnh cái gì đó buông xuống phía dưới hoặc mệt mỏi.
  • 어떤 것이 아래로 늘어지거나 처진 모양.
một cách rực rỡ
Phó từ부사
    một cách rực rỡ
  • Xinh xắn và đẹp đẽ, tỏa sáng rực nên trông ưa nhìn.
  • 곱고 아름다우며 환하게 빛나 보기에 좋게.
một cách rực rỡ huy hoàng
Phó từ부사
    một cách rực rỡ huy hoàng
  • Trạng thái có màu sắc nên lấp lánh một cách chói loà.
  • 빛이 나서 눈부시게 번쩍이는 상태로.
một cách rực rỡ, một cách sáng chói, một cách lấp lánh
Phó từ부사
    một cách rực rỡ, một cách sáng chói, một cách lấp lánh
  • Với trạng thái tia sáng mạnh lấp lóa hoặc nhiều tia lửa phát ra. Hoặc ánh sáng đó rất sáng và rạng ngời.
  • 강한 빛이 번쩍이거나 수많은 불빛이 빛나는 상태로. 또는 그 빛이 매우 밝고 환하게.
một cách sang sảng, một cách lanh lảnh
Phó từ부사
    một cách sang sảng, một cách lanh lảnh
  • Tiếng nói giọng rất cao và trong như tiếng thép va chạm vào nhau.
  • 목소리가 쇠붙이가 부딪쳐서 나는 소리처럼 매우 맑고 높은 모양.
một cách sang trọng, một cách xa hoa
Phó từ부사
    một cách sang trọng, một cách xa hoa
  • Một cách xa xỉ và hào nhoáng
  • 화려하고 사치스럽게.
một cách san sát
Phó từ부사
    một cách san sát
  • Hình ảnh những thứ tương tự tập hợp lại lút nhút không có khe hở.
  • 비슷한 것들이 조그맣게 빈틈없이 모여 있는 모양.
một cách san sát, một cách dày đặc
Phó từ부사
    một cách san sát, một cách dày đặc
  • Hình ảnh đồ vật hoặc tòa nhà tập trung kín không có chỗ hở.
  • 물건이나 건물 등이 빈틈없이 모여 있는 모양.
một cách san sát, một cách sin sít
Phó từ부사
    một cách san sát, một cách sin sít
  • Khe hở hay khoảng cách một cách rất hẹp hoặc nhỏ.
  • 틈이나 간격이 매우 좁거나 작게.
một cách say sưa, một cách sâu
Phó từ부사
    một cách say sưa, một cách sâu
  • Trạng thái ngủ sâu.
  • 잠든 상태가 깊게.
một cách siêng năng
Phó từ부사
    một cách siêng năng
  • Một cách miệt mài chăm chỉ mà không lười biếng.
  • 게으름을 부리지 않고 꾸준하게 열심히.
một cách siêu vẹo, một cách nghiêng ngả
Phó từ부사
    một cách siêu vẹo, một cách nghiêng ngả
  • Không ngay thẳng mà nghiêng hay đổ về một phía.
  • 바르지 않고 한쪽으로 기울거나 쏠리게.
Phó từ부사
    một cách siêu vẹo, một cách nghiêng ngả
  • Hình dáng không thẳng hay ngay ngắn mà siêu vẹo hay nghiêng qua bên này bên kia.
  • 곧거나 바르지 않고 이리저리 기울어지거나 구부러지는 모양.
một cách sung sướng, một cách sung túc
Phó từ부사
    một cách sung sướng, một cách sung túc
  • Một cách giàu có và hài lòng.
  • 부유하고 만족스럽게.
một cách sung túc, một cách dư dả, một cách thoả thuê
Phó từ부사
    một cách sung túc, một cách dư dả, một cách thoả thuê
  • Một cách hài lòng và đầy đủ tới mức không thiếu gì.
  • 조금도 모자람이 없을 정도로 넉넉하여 만족하게.
một cách suôn sẻ
Phó từ부사
    một cách suôn sẻ
  • Hình ảnh công việc trôi chảy không có vướng mắc.
  • 일이 막힘없이 잘되어 가는 모양.
một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi
Phó từ부사
    một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi
  • Hình ảnh sự việc hay vấn đề khó giải quyết được tháo gỡ một cách dễ dàng.
  • 해결하기 어려운 일이나 문제가 쉽게 풀리는 모양.
Phó từ부사
    một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi
  • Hình ảnh công việc tiến triển rất tốt mà không bị tắc nghẽn.
  • 일이 막힘이 없이 아주 잘되어 가는 모양.
một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi, một cách êm xuôi
Phó từ부사
    một cách suôn sẻ, một cách thuận lợi, một cách êm xuôi
  • Việc nào đó ở trạng thái diễn ra tốt đẹp như suy nghĩ trước đó mà không có bất cứ vấn đề gì.
  • 어떤 일이 아무런 문제 없이 미리 생각한 대로 잘되어 가는 상태로.
một cách suôn sẻ, một cách êm thấm
Phó từ부사
    một cách suôn sẻ, một cách êm thấm
  • Một cách dễ dàng không bị trở ngại gì.
  • 방해받는 것이 없이 쉽게.
một cách suồng sã, một cách cợt nhả, một cách nhả nhớt
Phó từ부사
    một cách suồng sã, một cách cợt nhả, một cách nhả nhớt
  • Hình ảnh xấc xược và hành động nông nổi.
  • 까불거리며 가볍게 행동하는 모양.
một cách sáng bừng
Phó từ부사
    một cách sáng bừng
  • Một cách sáng rõ vì ánh sáng chiếu vào trong bóng tối.
  • 어둠 속에서 밝은 빛이 비치어 환하게.
một cách sáng sủa
Phó từ부사
    một cách sáng sủa
  • Một cách sáng và rõ không có chỗ mờ.
  • 흐린 데 없이 밝고 환하게.
Phó từ부사
    một cách sáng sủa
  • Khuôn mặt xinh đẹp một cách gọn ghẽ, ưa nhìn.
  • 얼굴이 깔끔하게 잘생겨 보기에 좋게.
Phó từ부사
    một cách sáng sủa
  • Ngoại hình đẹp đẽ và nhìn một cách rất dễ chịu.
  • 외모가 잘생겨 보기에 매우 시원스럽게.
một cách sáng sủa, một cách sáng rực, một cách sáng bừng
Phó từ부사
    một cách sáng sủa, một cách sáng rực, một cách sáng bừng
  • Ánh sáng chiếu rọi một cách sáng và rõ.
  • 빛이 비치어 맑고 밝게.
một cách sáng tỏ
Phó từ부사
    một cách sáng tỏ
  • Ánh đèn... (một cách) sáng rõ.
  • 불빛 등이 환하게.
một cách sáng tỏ, một cách rõ ràng
Phó từ부사
    một cách sáng tỏ, một cách rõ ràng
  • Nội dung hay sự tình việc nào đó chắc chắn và rõ ràng.
  • 어떤 일의 내용이나 사정이 확실하고 분명하게.
một cách sán lạn, một cách rạng rỡ
Phó từ부사
    một cách sán lạn, một cách rạng rỡ
  • Công việc hay lí tưởng… một cách rất tốt và tuyệt vời.
  • 일이나 이상 등이 매우 좋고 훌륭하게.
một cách sâu
Phó từ부사
    một cách sâu
  • Khoảng cách từ trên xuống dưới hoặc từ ngoài vào trong rất xa.
  • 위에서 밑바닥까지 또는 겉에서 속까지의 거리가 아주 멀게.
  • một cách sâu
  • Tiêu chuẩn cao hoặc mức độ trầm trọng.
  • 수준이 높거나 정도가 심하게.
Phó từ부사
    một cách sâu
  • Khoảng cách xa từ trên xuống dưới, hoặc từ ngoài vào trong.
  • 위에서 밑바닥까지 또는 겉에서 속까지의 거리가 멀게.
một cách sâu, một cách sâu sắc, một cách tường tận, một cách kỹ càng
Phó từ부사
    một cách sâu, một cách sâu sắc, một cách tường tận, một cách kỹ càng
  • Tiêu chuẩn cao hoặc mức độ nghiêm trọng.
  • 수준이 높거나 정도가 심하게.
một cách sâu sắc, một cách chín chắn
Phó từ부사
    một cách sâu sắc, một cách chín chắn
  • Suy nghĩ không hời hợt mà thận trọng.
  • 생각이 가볍지 않고 신중하게.
một cách sôi nổi, một cách sôi động, một cách mạnh mẽ, một cách tích cực
Phó từ부사
    một cách sôi nổi, một cách sôi động, một cách mạnh mẽ, một cách tích cực
  • Khiến cho việc nào đó được thực hiện hoặc diễn ra nhiều.
  • 어떤 일이 많이 이루어지거나 벌어지게.
một cách sôi sục, một cách oanh liệt
Phó từ부사
    một cách sôi sục, một cách oanh liệt
  • Lòng mong muốn thực hiện một cách mạnh mẽ và nhiệt liệt.
  • 하고자 하는 마음이 씩씩하고 열렬하게.
một cách sơ qua, một cách qua loa
Phó từ부사
    một cách sơ qua, một cách qua loa
  • Từng chút một mà không nghiêm trọng.
  • 심하지 않게 약간씩.
một cách sơ sài, một cách qua loa, một cách qua quít
Phó từ부사
    một cách sơ sài, một cách qua loa, một cách qua quít
  • Không có thành ý mà cứ nhanh chóng một cách đại khái.
  • 정성을 들이지 않고 잇따라 빠르게 대충.
một cách sạch sẽ
Phó từ부사
    một cách sạch sẽ
  • Một cách không dơ bẩn.
  • 더럽지 않게.
  • một cách sạch sẽ
  • Không còn dấu vết hay cái còn lại.
  • 남은 것이나 흔적이 없이.
một cách sạch sẽ, một cách sáng sửa
Phó từ부사
    một cách sạch sẽ, một cách sáng sửa
  • Với trạng thái gọn gàng và sạch sẽ mà không có cái nào luộm thuộm cả.
  • 지저분한 것이 없고 말끔하고 깨끗한 상태로.
một cách sạch trơn, một cách cạn kiệt
Phó từ부사
    một cách sạch trơn, một cách cạn kiệt
  • Hình ảnh mà hành động hay việc... nào đó được thực hiện chỉ trong một lượt.
  • 어떤 일이나 행동 등이 한꺼번에 이루어지는 모양.
một cách sảng khoái, một cách dễ chịu
Phó từ부사
    một cách sảng khoái, một cách dễ chịu
  • Một cách vui vẻ và thích thú.
  • 즐겁고 신이 나게.
  • một cách sảng khoái, một cách dễ chịu
  • Với trạng thái bệnh đã khỏi và hoàn toàn khoẻ mạnh.
  • 앓던 질병이 다 나아 건강한 상태로.
một cách sảng khoái, một cách phấn chấn
Phó từ부사
    một cách sảng khoái, một cách phấn chấn
  • Hình ảnh tinh thần tỉnh táo, rõ ràng.
  • 정신이 맑고 또렷한 모양.
một cách sảng khoái, một cách thoải mái
Phó từ부사
    một cách sảng khoái, một cách thoải mái
  • Một cách mạnh mẽ và vui vẻ dễ chịu.
  • 씩씩하고 시원시원하게.
một cách sảng khoái, một cách vui thích, một cách vui mừng, một cách thoải mái
Phó từ부사
    một cách sảng khoái, một cách vui thích, một cách vui mừng, một cách thoải mái
  • Một cách vui mừng và thích thú.
  • 기쁘고 유쾌하게.
một cách sần sùi
Phó từ부사
    một cách sần sùi
  • Hình ảnh thô ráp, không bóng sáng và phình lên không có sắc thái.
  • 살이 핏기가 없이 부어오른 듯하고 윤기가 없이 거친 모양.
một cách sắc bén, một cách thâm thúy
Phó từ부사
    một cách sắc bén, một cách thâm thúy
  • Cảm giác sắc bén ở mức độ bị kích động lớn trong lòng.
  • 마음에 큰 자극을 받을 정도의 날카로운 느낌.
một cách sắt đá. một cách điềm tĩnh
Phó từ부사
    một cách sắt đá. một cách điềm tĩnh
  • Suy nghĩ hoặc phán đoán điềm tĩnh, chính xác và không bị lung lay bởi tình cảm.
  • 생각이나 판단이 감정에 치우치지 않고 침착하며 정확하게.
một cách sẵn sàng
Phó từ부사
    một cách sẵn sàng
  • Một cách dễ dàng không có bất cứ phân vân hay khó khăn gì.
  • 아무 망설임이나 어려움 없이 쉽게.
một cách sặc sỡ
Phó từ부사
    một cách sặc sỡ
  • Hình ảnh điểm hoặc đường nhiều màu sắc trộn lẫn tạo thành hoa văn.
  • 여러 가지 빛깔로 된 점이나 줄이 뒤섞여 무늬를 이룬 모양.
một cách sặc sỡ , nhiều màu, đầy màu sắc
Phó từ부사
    một cách sặc sỡ , nhiều màu, đầy màu sắc
  • Hình ảnh nhiều màu sắc đậm và nhạt trộn lẫn vào nhau tại một nơi.
  • 진하고 연한 여러 가지 빛깔들이 한데 뒤섞여 있는 모양.
một cách sền sệt
Phó từ부사
    một cách sền sệt
  • Nước canh ít nên không loãng.
  • 국물이 적어 묽지 않게.
một cách sống động, một cách tràn trề
Phó từ부사
    một cách sống động, một cách tràn trề
  • Sức mạnh hay khí thế... tuyệt đỉnh.
  • 힘이나 기운 등이 한창 좋게.
một cách sồn sột, một cách rồn rột
Phó từ부사
    một cách sồn sột, một cách rồn rột
  • Hình ảnh cào hoặc xé một cách liên tục bằng móng tay hay vật sắc nhọn.
  • 손가락이나 날카로운 물체로 계속 긁거나 뜯는 모양.
một cách sồn sột, một cách sột soạt, một cách roàn roạt
Phó từ부사
    một cách sồn sột, một cách sột soạt, một cách roàn roạt
  • Âm thanh liên tục chà sát hoặc cào mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 계속해서 세게 문지르거나 긁는 소리. 또는 그 모양.
một cách sởi lởi, một cách sảng khoái, một cách sẵn sàng
Phó từ부사
    một cách sởi lởi, một cách sảng khoái, một cách sẵn sàng
  • Tính cách hay thái độ không khó chịu mà thoải mái và rộng lượng.
  • 성격이나 태도가 까다롭지 않아 시원시원하고 너그럽게.
một cách sởn da gà, một cách sởn gai ốc
Phó từ부사
    một cách sởn da gà, một cách sởn gai ốc
  • Hình ảnh trên da nổi lốm đốm vì bị lạnh hay tâm trạng tồi tệ.
  • 차갑거나 기분 나쁜 것이 몸에 닿아 소름이 돋는 모양.
một cách sởn gai ốc, một cách sởn tóc gáy, một cách rợn tóc gáy
Phó từ부사
    một cách sởn gai ốc, một cách sởn tóc gáy, một cách rợn tóc gáy
  • Hình ảnh trong lòng hồi hộp đến mức nổi da gà vì sợ việc không thành.
  • 일이 잘 안될까 봐 무서워서 소름이 돋을 정도로 마음이 조마조마한 모양.
một cách sững sờ, một cách ngất ngây, một cách ngây ngất
Phó từ부사
    một cách sững sờ, một cách ngất ngây, một cách ngây ngất
  • Một cách đẹp và rực rỡ đến mức chói mắt và trông thấy mờ mờ ảo ảo.
  • 눈이 부셔 흐릿하게 보일 정도로 아름답고 화려하게.
một cách tan biến
Phó từ부사
    một cách tan biến
  • Hình ảnh tuyết hay kẹo v.v... tự tan chảy lúc nào không biết.
  • 눈이나 설탕 등이 모르는 사이에 저절로 녹는 모양.
một cách thanh khiết
Phó từ부사
    một cách thanh khiết
  • Một cách trong sáng và sạch sẽ.
  • 맑고 깨끗이.
một cách thanh mát
Phó từ부사
    một cách thanh mát
  • Cảm giác hay vị sảng khoái và dễ chịu.
  • 맛이나 느낌이 상쾌하고 개운하게.
một cách thanh thanh, một cách dịu nhẹ
Phó từ부사
    một cách thanh thanh, một cách dịu nhẹ
  • Vị thức ăn không có tính kích thích mà nhẹ.
  • 음식의 맛이 자극적이지 않고 순하게.
một cách thanh thoát
Phó từ부사
    một cách thanh thoát
  • Dáng hình mảnh mai làm trông như thật nhẹ nhàng và nhanh nhẹn.
  • 모양이 아주 날씬해서 매끈하고 맵시가 있게.

+ Recent posts

TOP