một cách thỏa thích, một cách tha hồ
Phó từ부사
    một cách thỏa thích, một cách tha hồ
  • Hình ảnh rất thú vị hoặc vui nên thoả sức thưởng thức.
  • 매우 재미있거나 즐거워서 마음대로 즐기는 모양.
một cách thỏa thích, một cách thỏa sức, một cách thỏa thê, một cách tối đa
Phó từ부사
    một cách thỏa thích, một cách thỏa sức, một cách thỏa thê, một cách tối đa
  • Đến giới hạn của lượng có thể làm được.
  • 할 수 있는 양의 한도까지.
một cách thống thiết
Phó từ부사
    một cách thống thiết
  • Những điều như nỗi đau hay nỗi buồn rất sâu sắc và mạnh mẽ đến mức ăn sâu vào trong lòng.
  • 고통이나 슬픔 등이 뼛속에 파고들 정도로 매우 깊고 강하게.
một cách thờ ơ, một cách lãnh đạm, một cách vô cảm
Phó từ부사
    một cách thờ ơ, một cách lãnh đạm, một cách vô cảm
  • Một cách không bộc lộ cảm xúc và không có phản ứng hay lời nói nào đó trong buổi nói chuyện.
  • 말할 자리에서 어떤 말이나 반응이 없고 무표정하게.
một cách thực chất
Phó từ부사
    một cách thực chất
  • Một cách đầy đủ không có thiếu sót.
  • 모자람이 없이 넉넉하게.
một cách thực sự
Phó từ부사
    một cách thực sự
  • Nhất định, thật sự.
  • 정말로 꼭.
một cách tin cậy, một cách tin cẩn, một cách vững chắc, một cách kiên định, một cách chắc chắn
Phó từ부사
    một cách tin cậy, một cách tin cẩn, một cách vững chắc, một cách kiên định, một cách chắc chắn
  • Một cách đúng đắn và thành thật trước sau như một.
  • 한결같이 올바르고 성실하게.
một cách tinh khiết, một cách thuần khiết
Phó từ부사
    một cách tinh khiết, một cách thuần khiết
  • Một cách sạch sẽ và gọn ghẽ.
  • 깨끗하고 깔끔하게.
một cách tinh tướng, một cách ngạo mạn, một cách xấc xược
Phó từ부사
    một cách tinh tướng, một cách ngạo mạn, một cách xấc xược
  • Hình ảnh ra vẻ ta đây và hành động một cách gây khó chịu vượt quá bổn phận của mình.
  • 자꾸 자신의 분수에 맞지 않게 잘난 척을 하며 불쾌하게 행동하는 모양.
một cách tinh tế
Phó từ부사
    một cách tinh tế
  • Một cách kín kẽ không lộ ra.
  • 드러나지 않게 은근히.
một cách tinh xảo
Phó từ부사
    một cách tinh xảo
  • Một cách rất chính xác, kĩ càng và chi tiết không có thiếu sót.
  • 아주 정확하고 꼼꼼하여 빈틈이 없고 자세하게.
một cách tinh xảo, một cách cầu kì, một cách công phu
Phó từ부사
    một cách tinh xảo, một cách cầu kì, một cách công phu
  • Kĩ năng hay kĩ thuật một cách xuất sắc và tỉ mỉ không có sơ hở.
  • 솜씨나 기술이 빈틈이 없이 자세하고 뛰어나게.
một cách tinh xảo, một cách tinh tế
Phó từ부사
    một cách tinh xảo, một cách tinh tế
  • Hình ảnh hay cấu trúc đẹp, duyên dáng, thú vị và khác lạ.
  • 구성이나 모양 등이 아기자기하고 재미있고 색다르게.
một cách tiếc nuối, một cách bịn rịn
Phó từ부사
    một cách tiếc nuối, một cách bịn rịn
  • Một cách buồn bã và tiếc rẻ.
  • 서운하고 아쉽게.
một cách tiếc nuối, một cách tiếc rẻ
Phó từ부사
    một cách tiếc nuối, một cách tiếc rẻ
  • Một cách đau buồn và tiếc rẻ cái bị mất đi.
  • 없어지는 것이 슬프고 아깝게.
một cách to lớn, theo quy mô lớn
Danh từ명사
    một cách to lớn, theo quy mô lớn
  • Phạm vi hay quy mô của sự việc rất lớn.
  • 일의 범위나 규모가 매우 큰 것.
một cách tranh cãi, một cách tranh luận, một cách cãi lý
Phó từ부사
    một cách tranh cãi, một cách tranh luận, một cách cãi lý
  • Hình ảnh tranh cãi bằng lời và đưa ra quan điểm của bản thân hoặc xem xét cái đúng cái sai.
  • 서로 옳고 그름을 따지거나 자기주장을 내세우면서 말로 다투는 모양.
một cách trau chuốt, một cách tinh vi
Phó từ부사
    một cách trau chuốt, một cách tinh vi
  • Nội dung hay bố cục một cách chính xác và chi tiết.
  • 내용이나 구성이 정확하고 자세하게.
một cách triệt để, một cách trọn vẹn
Phó từ부사
    một cách triệt để, một cách trọn vẹn
  • Một cách rất cẩn thận, hoàn hảo mà không có thiếu sót khi làm việc gì đó.
  • 어떤 일을 하는 데 있어서 매우 조심하여 부족함이 없이 완벽하게.
một cách trong sáng
Phó từ부사
    một cách trong sáng
  • Hành động hay tâm hồn ngay thẳng và rõ ràng đúng đắn.
  • 마음씨나 행동이 떳떳하고 분명하며 올바르게.
  • một cách trong sáng
  • Trong lòng hoặc vẻ mặt thuần khiết, không dữ dằn và ghê gớm.
  • 마음이나 표정이 사납거나 험하지 않고 순수하게.
một cách trong trẻo
Phó từ부사
    một cách trong trẻo
  • Hình ảnh giọng nói trong và rõ ràng.
  • 목소리가 맑고 또렷한 모양.
một cách trong vắt
Phó từ부사
    một cách trong vắt
  • Màu sắc không mờ mà trong suốt.
  • 빛깔 등이 흐리지 않고 맑게.
một cách trung thực
Phó từ부사
    một cách trung thực
  • Một cách trung thành và thẳng thắn, thành thật.
  • 충성스럽고 정직하며 성실하게.
một cách tràn lan
Phó từ부사
    một cách tràn lan
  • Suy nghĩ, lời nói hay tin đồn... lan một cách nhiều và rộng khắp.
  • 생각, 말, 소문 등이 잔뜩 퍼져서 많이.
một cách trào dâng, một cách cao hứng, một cách vui vẻ.
Phó từ부사
    một cách trào dâng, một cách cao hứng, một cách vui vẻ.
  • Tình cảm hay cảm xúc quá dâng trào và không thể khống chế được.
  • 감정이 한껏 고조되어 매우 즐겁게.
một cách trân trọng
Phó từ부사
    một cách trân trọng
  • Một cách có giá trị và quý trọng.
  • 아주 가치가 있고 소중하게.
một cách trìu mến
Phó từ부사
    một cách trìu mến
  • Cảm xúc để lại trong lòng thật bình an và sâu lắng.
  • 마음에 주는 느낌이 깊고 평안하게.
một cách tròn tròn, một cách vòng vòng, một cách quay tít
Phó từ부사
    một cách tròn tròn, một cách vòng vòng, một cách quay tít
  • Hình ảnh cứ quay và vẽ nên hình tròn lớn.
  • 크게 원을 그리며 자꾸 도는 모양.
một cách tròn trĩnh, một cách phúng phính, một cách mũm mĩm
Phó từ부사
    một cách tròn trĩnh, một cách phúng phính, một cách mũm mĩm
  • Hình ảnh béo lên một cách tròn trịa ở mức trông đẹp mắt.
  • 보기 좋을 정도로 살이 통통하게 찐 모양.
một cách tròn trĩnh, một cách tròn trịa
Phó từ부사
    một cách tròn trĩnh, một cách tròn trịa
  • Hình ảnh tăng cân nên cơ thể to ngang ra.
  • 살이 쪄서 몸이 옆으로 퍼진 모양.
một cách tròn trịa, một cách đầy đặn, một cách phốp pháp
Phó từ부사
    một cách tròn trịa, một cách đầy đặn, một cách phốp pháp
  • Hình ảnh béo lên và mỡ màng.
  • 살이 찌고 윤기가 있는 모양.
một cách trôi chảy
Phó từ부사
    một cách trôi chảy
  • Một cách thuận lợi không có gì khó khăn.
  • 까다로운 데가 없이 원만하게.
một cách trôi chảy, một cách lưu loát
Phó từ부사
    một cách trôi chảy, một cách lưu loát
  • Hình ảnh viết, nói hay đọc bài viết một cách không bị ngưng tắc chút nào.
  • 조금도 막힘이 없이 글을 읽거나 쓰거나 말하는 모양.
một cách trôi chảy, một cách mạch lạc
Phó từ부사
    một cách trôi chảy, một cách mạch lạc
  • Lời nói hay bài viết trôi chảy do trước sau phù hợp và có hệ thống.
  • 말이나 글이 앞뒤가 들어맞고 체계가 있어 시원스럽게.
một cách trũng xuống, một cách lõm vào, một cách hóp vào
Phó từ부사
    một cách trũng xuống, một cách lõm vào, một cách hóp vào
  • Hình dạng phần giữa được đào sâu hoặc lún xuống theo hình tròn.
  • 가운데가 둥글게 푹 파이거나 들어간 모양.
một cách trơn nhẵn, một cách mịn màng
Phó từ부사
    một cách trơn nhẵn, một cách mịn màng
  • Hình ảnh mịn màng không có chỗ sần sùi hay gồ ghề.
  • 울퉁불퉁하거나 거친 데가 없이 아주 보드라운 모양.
một cách trơn tru
Phó từ부사
    một cách trơn tru
  • Hình ảnh giở mánh khóe không một chút ngờ nghệch.
  • 어리석은 데가 조금도 없이 꾀를 부리는 모양.
một cách trơ tráo
Phó từ부사
    một cách trơ tráo
  • Hình ảnh thái độ không đúng và tỏ ra ngổ ngáo.
  • 태도가 바르지 않고 건방지게 구는 모양.
một cách trơ tráo, một cách vô liêm sỉ, một cách trơ trẽn, một cách táo tợn
Phó từ부사
    một cách trơ tráo, một cách vô liêm sỉ, một cách trơ trẽn, một cách táo tợn
  • Hình ảnh nhâng nháo, không biết xấu hổ hoặc không biết ngại ngùng.
  • 부끄러워하거나 어려워하지 않고 뻔뻔하게 구는 모양.
một cách trơ trẽn, một cách trơ tráo
Phó từ부사
    một cách trơ trẽn, một cách trơ tráo
  • Hình ảnh tính cách rất trơ tráo và không biết xấu hổ.
  • 성격이 매우 뻔뻔하고 부끄러움을 모르는 모양.
một cách trơ trẽn, một cách vô duyên
Phó từ부사
    một cách trơ trẽn, một cách vô duyên
  • Với thái độ thản nhiên và ngang nhiên mặc dù đã làm điều xấu hổ.
  • 부끄러운 짓을 하고도 태연하고 당당한 태도로.
Phó từ부사
    một cách trơ trẽn, một cách vô duyên
  • Một cách thản nhiên và ngang nhiên mặc dù đã làm điều xấu hổ.
  • 부끄러운 짓을 하고도 태연하고 당당하게.
một cách trơ trọi
Phó từ부사
    một cách trơ trọi
  • Hình ảnh cây hoặc cỏ thưa thớt chứ không xum xuê.
  • 나무나 풀이 우거지지 않아 반반한 모양.
Phó từ부사
    một cách trơ trọi
  • Lá cây rụng chỉ còn lại cành cây đơn độc.
  • 나뭇잎이 지고 가지만 남아서 쓸쓸하게.
một cách trơ trụi, một cách trơ trọi
Phó từ부사
    một cách trơ trụi, một cách trơ trọi
  • Hình ảnh cây hay cỏ không rậm rạp mà trơ trụi.
  • 나무나 풀이 우거지지 않아 반반한 모양.
Phó từ부사
    một cách trơ trụi, một cách trơ trọi
  • Hình ảnh cây hay cỏ không xum xuê mà trơ trọi.
  • 나무나 풀이 우거지지 않아 반반한 모양.
một cách trơ trụi, nhẵn thín, hói
Phó từ부사
    một cách trơ trụi, nhẵn thín, hói
  • Hình ảnh nhẵn nhụi không có lông(tóc) ở chỗ lông(tóc) mọc.
  • 털이 날 곳에 털이 없어 반반한 모양.
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
Phó từ부사
    một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
  • Trạng thái hay mức độ được…một cách rất nghiêm trọng, bấp bách hay trọng đại.
  • 상태나 정도가 매우 심하거나 절박하거나 중대하게.
một cách trầm trọng, rất nặng
Phó từ부사
    một cách trầm trọng, rất nặng
  • Bệnh nghiêm trọng đến mức không thể tệ hơn.
  • 병이 더할 수 없을 정도로 심하게.
Phó từ부사
    một cách trầm trọng, rất nặng
  • Bệnh tình nghiêm trọng đến mức không thể tệ hơn.
  • 병이 더할 수 없을 정도로 심하게.
một cách trầm tĩnh
Phó từ부사
    một cách trầm tĩnh
  • Một cách ít nói và hành động điềm đạm.
  • 말이 적고 행동이 얌전하게.
một cách trần trụi, một cách dựng ngược
Phó từ부사
    một cách trần trụi, một cách dựng ngược
  • Hình ảnh bị lộn ra hoặc cởi ra hoàn toàn để bên trong bộc lộ một cách dễ chịu.
  • 속이 시원하게 드러나도록 완전히 벗어지거나 뒤집히는 모양.
một cách trật tự, chỉnh tề
Danh từ명사
    một cách trật tự, chỉnh tề
  • Một cách có trật tự không lộn xộn dù chỉ là một chút.
  • 질서가 잡혀 있어 조금도 흐트러지지 않음.
một cách trề môi, một cách bĩu môi
Phó từ부사
    một cách trề môi, một cách bĩu môi
  • Hình ảnh trề môi và rung rung mà không phát ra tiếng khi cười mỉa cái gì đó hay khi tâm trạng không vui hoặc đang muốn khóc.
  • 무엇을 비웃거나 기분이 나쁘거나 울음이 나오려고 해서 소리 없이 입을 내밀고 실룩거리는 모양.
một cách trề ra
Phó từ부사
    một cách trề ra
  • Hình ảnh chìa đầu môi một cách nhọn hoắc.
  • 입술 끝을 뾰족하게 내미는 모양.
Phó từ부사
    một cách trề ra
  • Hình ảnh cứ chìa đầu môi một cách nhọn hoắc.
  • 입술 끝을 뾰족하게 자꾸 내미는 모양.
một cách trịnh trọng
Phó từ부사
    một cách trịnh trọng
  • Với cách thức mà thái độ hay bầu không khí uy nghiêm và trang trọng.
  • 태도나 분위기가 위엄 있고 점잖게.
một cách trọc lốc, một cách trơ trọc
Phó từ부사
    một cách trọc lốc, một cách trơ trọc
  • Hình ảnh nhẵn nhụi không có lông ở chỗ lông phải mọc.
  • 털이 날 곳에 털이 없어 반반한 모양.
một cách trọc lốc, một cách trơ trọi
Phó từ부사
    một cách trọc lốc, một cách trơ trọi
  • Hình ảnh nhẵn nhụi không có lông ở chỗ lông phải mọc.
  • 털이 날 곳에 털이 없어 반반한 모양.
một cách trọng vọng, một cách trân trọng, một cách coi trọng
Phó từ부사
    một cách trọng vọng, một cách trân trọng, một cách coi trọng
  • Một cách rất quan trọng và đáng quý trọng.
  • 매우 중요하고 소중하게.
một cách trọng đại
Phó từ부사
    một cách trọng đại
  • Một cách rất quan trọng và lớn lao.
  • 몹시 중요하고 크게.
một cách trọn vẹn
Phó từ부사
    một cách trọn vẹn
  • Một cách hoàn hảo hoặc đúng đắn mà không có sai sót.
  • 잘못된 것이 없이 완벽하거나 올바르게.
Phó từ부사
    một cách trọn vẹn
  • Những điều như vai trò, trách nhiệm được giao trở nên đúng mức và đầy đủ.
  • 맡은 바 책임이나 역할 등이 제대로 되어 충분하게.
một cách trọn vẹn, một cách hoàn chỉnh
Phó từ부사
    một cách trọn vẹn, một cách hoàn chỉnh
  • Nội dung phong phú và kỹ càng.
  • 내용이 알차고 단단하게.
một cách trọn vẹn, một cách tuyệt đối, một cách triệt để
Phó từ부사
    một cách trọn vẹn, một cách tuyệt đối, một cách triệt để
  • Một cách không có sơ hở hay thiếu sót từ đầu đến cuối.
  • 처음부터 끝까지 빈틈이나 부족함이 없게.
một cách trống trải, một cách trống vắng
Phó từ부사
    một cách trống trải, một cách trống vắng
  • Có cảm giác không có gì xung quanh nên trống rỗng.
  • 주변에 아무것도 없어서 텅 빈 느낌이 있게.
một cách trời ơi đất hỡi, một cách vô lý
Phó từ부사
    một cách trời ơi đất hỡi, một cách vô lý
  • Một cách không phù hợp với tiêu chuẩn hay bổn phận nào đó.
  • 어떤 수준이나 분수에 맞지 않게.
một cách tua tủa, một cách bù xù
Phó từ부사
    một cách tua tủa, một cách bù xù
  • Hình ảnh nhiều thứ có phần cuối lòi ra hơi dài.
  • 여럿이 다 끝부분이 조금 길게 나와 있는 모양.
một cách tua tủa, một cách chia chỉa
Phó từ부사
    một cách tua tủa, một cách chia chỉa
  • Hình ảnh nhiều cái đều có phần cuối mảnh và sắc.
  • 여럿이 다 끝이 가늘고 날카로운 모양.
một cách tua tủa, một cách nhễ nhại
Phó từ부사
    một cách tua tủa, một cách nhễ nhại
  • Hình ảnh giọt mồ hôi hay lông... xuất hiện nhiều trên da.
  • 땀방울이나 털 등이 피부에 많이 나 있는 모양.
một cách tung tóe, một cách tóe lóe
Phó từ부사
    một cách tung tóe, một cách tóe lóe
  • Hình ảnh đồ vật nhỏ cứ văng chỗ này chỗ kia.
  • 작은 물건을 여기저기 자꾸 흘리는 모양.
một cách tuỳ tiện, một cách bừa bãi
Phó từ부사
    một cách tuỳ tiện, một cách bừa bãi
  • Một cách tùy tiện
  • 아무렇게나 되는대로.
Phó từ부사
    một cách tuỳ tiện, một cách bừa bãi
  • một cách cẩu thả, tùy tiện
  • 아무렇게나 함부로.
một cách tàm tạm, một cách tạm được
Phó từ부사
    một cách tàm tạm, một cách tạm được
  • Một cách ở trình độ bình thường hoặc hơn thế một chút.
  • 보통 수준이거나 그보다 조금 더 하게.
một cách tình cảm
Phó từ부사
    một cách tình cảm
  • Một cách thân thiện và nhiều tình cảm.
  • 정이 많고 친근하게.
một cách tình cảm, một cách dịu dàng
Phó từ부사
    một cách tình cảm, một cách dịu dàng
  • Một cách giàu tình cảm và có tâm hồn ấm áp.
  • 마음이 따뜻하고 정이 많게.
một cách tò mò, một cách hiếu kì
Phó từ부사
    một cách tò mò, một cách hiếu kì
  • Trong lòng bức bối muốn biết điều gì.
  • 무엇이 알고 싶어 마음이 답답하게.
một cách tôn trọng
Phó từ부사
    một cách tôn trọng
  • Đánh giá cao và xem trọng ý kiến hoặc con người.
  • 의견이나 사람을 높이어 귀중하게.
một cách tùy tiện, một cách vô cớ
Phó từ부사
    một cách tùy tiện, một cách vô cớ
  • Không được phép hoặc báo trước. Hoặc không có bất cứ lí do nào.
  • 미리 허락을 받거나 알림 없이. 또는 아무 이유 없이.
một cách túm tụm, một cách xúm xít
Phó từ부사
    một cách túm tụm, một cách xúm xít
  • Hình ảnh những đứa trẻ bé nhỏ và đáng yêu tụ tập lại một chỗ.
  • 작고 귀여운 아이들이 여러 명 가득 모여 있는 모양.

+ Recent posts

TOP