một cách vô dụng
Phó từ부사
    một cách vô dụng
  • Một cách không có giá trị đáng dùng.
  • 쓸 만한 가치가 없이.
một cách vô giới hạn
Phó từ부사
    một cách vô giới hạn
  • Một cách không có giới hạn hay kết thúc.
  • 끝이나 한계가 없이.
một cách vô hạn
Phó từ부사
    một cách vô hạn
  • Không có kết thúc hay hạn chế về số hay lượng, kích thước, không gian hay thời gian.
  • 수나 양, 크기, 공간이나 시간의 끝이나 제한이 없이.
một cách vô hạn, một cách vô cùng
Phó từ부사
    một cách vô hạn, một cách vô cùng
  • Không có kết thúc.
  • 끝이 없이.
một cách vô lí, một cách phi lí
Phó từ부사
    một cách vô lí, một cách phi lí
  • Gặp phải việc quá bất ngờ nên có vẻ sững sờ.
  • 너무 뜻밖의 일을 당해서 기가 막히는 듯하게.
một cách vô lí, một cách vô căn cứ
Phó từ부사
    một cách vô lí, một cách vô căn cứ
  • Một cách ngớ người và không có tính tin cậy, hoàn toàn không có căn cứ.
  • 황당하고 믿음성이 없어 전혀 근거가 없이.
một cách vô lý, một cách khó tin, một cách hoang đường
Phó từ부사
    một cách vô lý, một cách khó tin, một cách hoang đường
  • Một cách chết lặng vì gặp phải chuyện quá bất ngờ.
  • 너무 뜻밖의 일을 당해서 기가 막히는 듯하게.
một cách vô lý, một cách vô căn cứ
Phó từ부사
    một cách vô lý, một cách vô căn cứ
  • Một cách không hợp lẽ hoặc hầu như không có căn cứ xác đáng.
  • 이치에 맞지 않거나, 그럴만한 근거가 전혀 없이.
một cách vô lễ
Phó từ부사
    một cách vô lễ
  • Lời nói hay hành động vênh váo và không lễ phép với người trên.
  • 윗사람에게 하는 말이나 행동이 주제넘고 버릇이 없게.
một cách vô lễ, lỗ mãng, thô lỗ
Phó từ부사
    một cách vô lễ, lỗ mãng, thô lỗ
  • Lời nói hay hành động thô lỗ hay vô lễ.
  • 말이나 행동이 거칠거나 버릇없이.
một cách vô mưu, một cách thiếu suy xét
Phó từ부사
    một cách vô mưu, một cách thiếu suy xét
  • Không thận trọng suy nghĩ trước sau về việc nào đó.
  • 일의 앞뒤를 생각하는 신중함이 없이.
một cách vô tâm
Phó từ부사
    một cách vô tâm
  • Không có bất kì suy nghĩ hay ý định nào.
  • 아무런 생각이나 의도가 없이.
Phó từ부사
    một cách vô tâm
  • Không có sự quan tâm hay lòng lo lắng về việc hay người nào đó.
  • 어떤 일이나 사람에 대하여 걱정하는 마음이나 관심이 없이.
một cách vô tình, một cách lạnh lùng, một cách thẳng thừng
Phó từ부사
    một cách vô tình, một cách lạnh lùng, một cách thẳng thừng
  • Không xét đến tình cảnh hay lí do của người khác và rất lạnh lùng.
  • 다른 사람의 형편이나 이유 등을 헤아려 주지 않고 아주 쌀쌀맞게.
một cách vô tích sự, một cách vô ích
Phó từ부사
    một cách vô tích sự, một cách vô ích
  • Không có thực chất và không thể thỏa mãn.
  • 아무런 보람이나 실속이 없게.
một cách vô tận
Phó từ부사
    một cách vô tận
  • Quá đến mức không có kết thúc.
  • 끝이 없을 만큼 매우.
một cách vô tận, một cách vô hạn
Phó từ부사
    một cách vô tận, một cách vô hạn
  • Một cách không có kết thúc.
  • 끝도 없이.
một cách vô tội, một cách trong sạch
Phó từ부사
    một cách vô tội, một cách trong sạch
  • Không có bất kì lỗi sai hay sai lầm gì.
  • 아무런 잘못이나 실수가 없이.
một cách vô vọng, một cách vô ích
Phó từ부사
    một cách vô vọng, một cách vô ích
  • Không có cách làm thế nào đó.
  • 어찌할 방법이 없이.
một cách vô ích
Phó từ부사
    một cách vô ích
  • Một cách không cần thiết hay không có lý do đặc biệt nào.
  • 특별한 이유나 실속이 없게.
một cách vô ích, một cách vô dụng
Phó từ부사
    một cách vô ích, một cách vô dụng
  • Một cách vô ích và vô dụng.
  • 헛되고 쓸모가 없이.
Phó từ부사
    một cách vô ích, một cách vô dụng
  • Một cách không có bất cứ lợi ích hay tác dụng gì.
  • 아무런 이익이나 쓸모가 없이.
một cách vĩnh cửu, một cách vĩnh hằng
Phó từ부사
    một cách vĩnh cửu, một cách vĩnh hằng
  • Với trạng thái không biến đổi và được tiếp tục một cách vô hạn dù trải qua khoảng thời gian dài.
  • 시간이 오래 지나도 변하지 않고 무한히 계속되는 상태로.
một cách vững vàng
Phó từ부사
    một cách vững vàng
  • Một cách an tâm và được an ủi vì niềm tin về điều gì đó.
  • 무엇에 대한 믿음으로 의지가 되고 마음이 놓이게.
  • một cách vững vàng
  • Một cách đầy đủ về cái ăn và cái mặc.
  • 먹은 것이나 입은 것이 충분하게.
một cách vướng bận
Phó từ부사
    một cách vướng bận
  • Hình ảnh trở thành trở ngại hay bị vướng vào vì rắc rối.
  • 거추장스러워서 거슬리거나 자꾸 방해가 되는 모양.
một cách vướng va vướng víu
Phó từ부사
    một cách vướng va vướng víu
  • Hình ảnh bị vướng hay chạm liên tục ở chỗ này chỗ kia một cách rắc rối.
  • 거추장스럽게 여기저기 자꾸 걸리거나 닿는 모양.
một cách vất vả, một cách khó nhọc
Phó từ부사
    một cách vất vả, một cách khó nhọc
  • Một cách khó khăn.
  • 어렵게 겨우.
một cách vặt vãnh, một cách vụn vặt, một cách lặt vặt
Phó từ부사
    một cách vặt vãnh, một cách vụn vặt, một cách lặt vặt
  • Hình ảnh xem xét từng cái một, kể cả cái rất nhỏ.
  • 몹시 작은 것까지 낱낱이 따지는 모양.
Phó từ부사
    một cách vặt vãnh, một cách vụn vặt, một cách lặt vặt
  • Hình ảnh xem xét từng cái một, kể cả cái rất nhỏ.
  • 몹시 작은 것까지 낱낱이 따지는 모양.
một cách vểnh lên, một cách hếch lên
Phó từ부사
    một cách vểnh lên, một cách hếch lên
  • Hình ảnh để môi hoặc tai thẳng đứng lên hoặc trề ra một cách rõ rệt.
  • 입술이나 귀 등을 빳빳하게 세우거나 뾰족하게 내미는 모양.
một cách vểnh tai
Phó từ부사
    một cách vểnh tai
  • Hình ảnh lời nói nào đó bất chợt lọt vào tai.
  • 어떤 말이 갑자기 귀에 쏙 들어오는 모양.
một cách vọt lẹ làng
Phó từ부사
    một cách vọt lẹ làng
  • Hình ảnh tất cả nhiều cái hoặc nối tiếp nhau nhảy hay bay một cách nhẹ nhàng.
  • 여럿이 다 또는 이어서 가볍게 뛰거나 날아오르는 모양.
một cách vội vàng, một cách nóng nảy
Phó từ부사
    một cách vội vàng, một cách nóng nảy
  • Một cách rất nóng vội, không có tính kiên nhẫn.
  • 참을성 없이 몹시 급하게.
một cách vội vàng, một cách vội vã, một cách gấp rút
Phó từ부사
    một cách vội vàng, một cách vội vã, một cách gấp rút
  • Một cách hết sức lộn xộn và rất gấp.
  • 몹시 어수선하고 매우 급하게.
một cách vội vã, một cách cấp bách
Phó từ부사
    một cách vội vã, một cách cấp bách
  • Vội vàng một cách rất gấp gáp.
  • 서둘러서 아주 급하게.
một cách vội vã, một cách vội vàng
Phó từ부사
    một cách vội vã, một cách vội vàng
  • Hình ảnh rất bận rộn và gấp gáp.
  • 몹시 급하고 바쁜 모양.
một cách vội vội vàng vàng, một cách tất ba tất bật, một cách tất ta tất tưởi
Phó từ부사
    một cách vội vội vàng vàng, một cách tất ba tất bật, một cách tất ta tất tưởi
  • Hình ảnh tâm trạng gấp gáp và rất luống cuống.
  • 마음이 급해 몹시 허둥거리는 모양.
một cách vớ vẩn, một cách lố bịch, một cách tầm phào, một cách lố lăng
Phó từ부사
    một cách vớ vẩn, một cách lố bịch, một cách tầm phào, một cách lố lăng
  • Lời nói hay hành động không có thật và vô căn cứ.
  • 말이나 행동 등이 진실하지 않고 터무니없이.
một cách vớ vẩn, một cách vô vị
Phó từ부사
    một cách vớ vẩn, một cách vô vị
  • Không có nội dung hay ý nghĩa gì.
  • 아무런 보람이나 실속이 없게.
một cách vụng về
Phó từ부사
    một cách vụng về
  • Không quen nên vụng về và lúng túng.
  • 익숙하지 않아 엉성하고 서투르게.
một cách vụng về, một cách ngượng ngịu, một cách lóng ngóng
Phó từ부사
    một cách vụng về, một cách ngượng ngịu, một cách lóng ngóng
  • Hình ảnh không được tự nhiên hoặc thế này không được thế kia cũng không được nên khó xử.
  • 자연스럽지 못하거나 이러지도 저러지도 못해 난처한 모양.
một cách vụt qua, một cách loáng qua
Phó từ부사
    một cách vụt qua, một cách loáng qua
  • Hình ảnh màu trắng có ở một chỗ trong chốc lát.
  • 한 군데에 얼핏 흰 빛깔이 있는 모양.
một cách vụt qua, một cách lướt qua
Phó từ부사
    một cách vụt qua, một cách lướt qua
  • Hình ảnh cái nào đó cho thấy trong chốc lát rất nhanh.
  • 어떤 것이 빠르게 잠깐 보이는 모양.
một cách vừa khéo, một cách vừa vặn
Phó từ부사
    một cách vừa khéo, một cách vừa vặn
  • Một cách rất phù hợp.
  • 꼭 알맞게.
một cách vừa miệng
Phó từ부사
    một cách vừa miệng
  • Hình ảnh hợp khẩu vị.
  • 입맛에 딱 맞는 모양.
Phó từ부사
    một cách vừa miệng
  • Hình ảnh rất hợp khẩu vị.
  • 입맛에 아주 딱 맞는 모양.
một cách vừa phải
Phó từ부사
    một cách vừa phải
  • Với mức độ hợp lí hoặc hơi nhiều hơn.
  • 적당하거나 그보다 약간 더한 정도로.
một cách vừa tròn, một cách vừa đầy
Phó từ부사
    một cách vừa tròn, một cách vừa đầy
  • Số, lượng hay mức độ… một cách đầy đủ.
  • 수나 양, 정도 등이 넉넉하게.
một cách vừa vặn, một cách gọn gàng
Phó từ부사
    một cách vừa vặn, một cách gọn gàng
  • Hình ảnh vật thể luôn dính chặt một cách bền chắc.
  • 물체가 자꾸 끈기 있게 달라붙는 모양.
một cách vừa vặn, một cách vừa miệng
Phó từ부사
    một cách vừa vặn, một cách vừa miệng
  • Hình ảnh rất hợp khẩu vị.
  • 입맛에 아주 딱 맞는 모양.
một cách vừa vặn, một cách vừa đúng
1.
Phó từ부사
    một cách vừa vặn, một cách vừa đúng
  • Hình ảnh vẻ ngoài đẹp một cách mượt mà.
  • 겉모습이 매끈하게 좋은 모양.
Phó từ부사
    một cách vừa vặn, một cách vừa đúng
  • Hình ảnh vẻ ngoài của nhiều thứ đều đẹp một cách rạng rỡ.
  • 여럿의 겉모습이 다 매끈하게 좋은 모양.
một cách vừa đúng, một cách vừa vặn
Phó từ부사
    một cách vừa đúng, một cách vừa vặn
  • Một cách rất hợp lí và phù hợp.
  • 아주 적절하고 알맞게.
một cách vững chắc, một cách cứng cáp
Phó từ부사
    một cách vững chắc, một cách cứng cáp
  • Không yếu hay mỏng manh mà chắc chắn.
  • 약하거나 무르지 않고 빈틈이 없이 튼튼하게.
một cách vững chắc, một cách sắt đá
Phó từ부사
    một cách vững chắc, một cách sắt đá
  • Một cách với tư tưởng hay tinh thần chắc chắn và rõ ràng đến mức không bị dao động.
  • 사상이나 정신이 흔들리지 않을 정도로 굳고 확실하게.
một cách vững chắc, một cách vững bền
Phó từ부사
    một cách vững chắc, một cách vững bền
  • Thái độ hay tình huống… một cách chắc chắn và mạnh mẽ.
  • 태도나 상황 등이 확실하고 굳세게.
một cách vững chắc, một cách vững chãi
Phó từ부사
    một cách vững chắc, một cách vững chãi
  • Với trạng thái của tổ chức hay cơ quan... không dễ dàng bị sụp đổ hoặc bị lung lay.
  • 조직이나 기구 등이 쉽게 무너지거나 흔들리지 않는 상태로.
một cách vững chắc, một cách vững vàng
Phó từ부사
    một cách vững chắc, một cách vững vàng
  • Nền tảng cơ bản của sự việc chắc chắn.
  • 일의 기본 바탕이 튼튼하게.
một cách vững chắc, một cách vững vàng, một cách đồng lòng
Phó từ부사
    một cách vững chắc, một cách vững vàng, một cách đồng lòng
  • Nhiều cái đều giống hệt nên như một.
  • 여럿이 모두 똑같아서 마치 하나와 같이.
một cách vững chắc, vững trãi, vững vàng
Phó từ부사
    một cách vững chắc, vững trãi, vững vàng
  • Trạng thái mà tổ chức hay cơ cấu… không dễ sụp đổ hay lung lay.
  • 조직이나 기구 등이 쉽게 무너지거나 흔들리지 않는 상태로.
một cách vững vàng, một cách chắc chắn, một cách rắn chắc, một cách mạnh mẽ, một cách cứng rắn
Phó từ부사
    một cách vững vàng, một cách chắc chắn, một cách rắn chắc, một cách mạnh mẽ, một cách cứng rắn
  • Quyết tâm, thái độ hay lập trường... rõ ràng và nghiêm khắc mà không lung lay.
  • 결심이나 태도, 입장 등이 흔들림 없이 엄격하고 분명하게.
một cách vững vàng, một cách hiên ngang, một cách điềm nhiên
Phó từ부사
    một cách vững vàng, một cách hiên ngang, một cách điềm nhiên
  • Có ý chí vững chắc nên trong tình huống nào cũng không lung lay.
  • 의지가 굳세어서 어떤 상황에서도 끄떡없이.
một cách vững vàng, một cách vững trãi
Phó từ부사
    một cách vững vàng, một cách vững trãi
  • Ý muốn hay suy nghĩ mạnh mẽ không lung lay.
  • 뜻이나 생각이 흔들림 없이 강하게.
một cách xa lạ
Phó từ부사
    một cách xa lạ
  • Một cách rất lạ lẫm. Hoặc không có liên quan gì.
  • 아주 낯설게. 또는 아무 상관없게.
một cách xa xôi, một cách lâu la
Phó từ부사
    một cách xa xôi, một cách lâu la
  • Rất xa hoặc lâu.
  • 매우 멀거나 오래.
một cách xa xôi, một cách thăm thẳm
Phó từ부사
    một cách xa xôi, một cách thăm thẳm
  • Khoảng cách từ đỉnh đến đáy cũng như từ ngoài vào trong rất xa.
  • 위에서 밑바닥까지 또는 겉에서 속까지의 거리가 매우 멀게.
một cách xen vào, một cách dính vào, một cách can thiệp, một cách chõ mũi
Phó từ부사
    một cách xen vào, một cách dính vào, một cách can thiệp, một cách chõ mũi
  • Hình ảnh nhúng tay bừa bãi vào cái này cái kia hoặc tham gia ý kiến vào việc của người khác.
  • 자꾸 이것저것 함부로 손대거나 남의 일에 참견하는 모양.
một cách xinh xắn
Phó từ부사
    một cách xinh xắn
  • Trông đáng yêu và xinh đẹp.
  • 보기에 사랑스럽고 예쁘게.
một cách xinh xắn, một cách xinh đẹp
Phó từ부사
    một cách xinh xắn, một cách xinh đẹp
  • Một cách đẹp đẽ và mảnh mai.
  • 곱고 가늘게.
một cách xiêu vẹo, một cách xác xơ
Phó từ부사
    một cách xiêu vẹo, một cách xác xơ
  • Người hay đồ vật không đạt mức chuẩn.
  • 사람이나 물건이 표준에 약간 미치지 못한 듯하게.
một cách xoèn xoẹt, một cách xoàn xoạt
Phó từ부사
    một cách xoèn xoẹt, một cách xoàn xoạt
  • Âm thanh liên tục xé hoặc dứt mạnh. Hoặc hình ảnh đó.
  • 계속해서 세게 찢거나 뜯는 소리. 또는 그 모양.
một cách xuyên thủng
Phó từ부사
    một cách xuyên thủng
  • Hình ảnh đâm hoặc chọc sâu một cách mạnh.
  • 힘 있게 깊이 찌르거나 쑤시는 모양.
một cách xuôi tai, một cách dỏng tai lên
Phó từ부사
    một cách xuôi tai, một cách dỏng tai lên
  • Hình ảnh lời nói nào đó bỗng nhiên lọt vào tai.
  • 어떤 말이 갑자기 귀에 쏙 들어오는 모양.
một cách xuất sắc
Phó từ부사
    một cách xuất sắc
  • Một cách rất tốt và ưu việt tới mức đáng khen ngợi.
  • 칭찬할 만큼 매우 좋고 뛰어나게.
một cách xuất thần
Phó từ부사
    một cách xuất thần
  • Dự đoán hay động tác rất chính xác và tài giỏi đến mức kinh ngạc.
  • 동작이나 추측이 매우 정확하고 재주가 놀라울 정도로 뛰어나게.
một cách xác thực, một cách chắc chắn, một cách thấu đáo
Phó từ부사
    một cách xác thực, một cách chắc chắn, một cách thấu đáo
  • Một cách rất chắc chắn.
  • 아주 확실하게.
một cách xác thực, một cách rõ ràng
Phó từ부사
    một cách xác thực, một cách rõ ràng
  • Một cách giống hệt với thực tế hoặc như vậy không sai chút nào.
  • 실제와 꼭 같거나 틀림없이 그러하게.
một cách xác đáng
Phó từ부사
    một cách xác đáng
  • Vừa khớp và phù hợp với thực tế một cách chính xác.
  • 꼭 알맞아 실제에 정확히 맞게.
một cách xôn xao, một cách chộn rộn
Phó từ부사
    một cách xôn xao, một cách chộn rộn
  • Hình ảnh bầu không khí.. liên tục lộn xộn và ầm ĩ.
  • 분위기 등이 자꾸 어수선하고 소란이 이는 모양.
một cách xúc phạm, một cách khinh khỉnh
Phó từ부사
    một cách xúc phạm, một cách khinh khỉnh
  • Hình ảnh thường nói chuyện một cách đáng ghét hoặc đùa cợt với thái độ buồn cười.
  • 자꾸 밉살스럽게 이야기하거나 비웃는 태도로 놀리는 모양.

+ Recent posts

TOP