một cách xảo quyệt, một cách quỷ quyệt
Phó từ부사
    một cách xảo quyệt, một cách quỷ quyệt
  • Dáng vẻ nói hay hành động một cách thâm hiểm và ranh mãnh.
  • 말이나 행동을 자꾸 음흉하고 능글맞게 하는 모양.
một cách xối xả, xiết
Phó từ부사
    một cách xối xả, xiết
  • Tốc độ tiến hành hay dòng chảy nào đó rất nhanh.
  • 어떤 흐름이나 진행 속도가 매우 빠르게.
một cách xộc lên, một cách phù phù
Phó từ부사
    một cách xộc lên, một cách phù phù
  • Hình ảnh gió, mùi, không khí... bất ngờ thổi mạnh tới.
  • 바람, 냄새, 기운 등이 갑자기 세게 끼치는 모양.
một cách y hệt, một cách y chang
Phó từ부사
    một cách y hệt, một cách y chang
  • Hình ảnh vẻ ngoài rất giống.
  • 겉모습이 매우 닮은 모양.
một cách y như vậy, y hệt
Phó từ부사
    một cách y như vậy, y hệt
  • Hoàn toàn không có điều mới mẻ hay đặc biệt.
  • 새롭거나 특별한 것이 전혀 없이.
một cách y thế này, một cách cứ như thế này
Phó từ부사
    một cách y thế này, một cách cứ như thế này
  • Giống hệt với cái này.
  • 요것과 똑같이.
một cách yên tĩnh
Phó từ부사
    một cách yên tĩnh
  • Không nghe thấy bất cứ âm thành nào.
  • 아무 소리도 들리지 않게.
một cách yên ả
Phó từ부사
    một cách yên ả
  • Một cách bình an không có vấn đề gì.
  • 문제가 없이 평안하게.
một cách yên ổn, một cách tốt đẹp
Phó từ부사
    một cách yên ổn, một cách tốt đẹp
  • Một cách yên ổn thoải mái mà không có bất cứ vấn đề hay khó khăn gì.
  • 아무런 문제나 어려움 없이 편안하게.
một cách yếu đuối, một cách yếu ớt
Phó từ부사
    một cách yếu đuối, một cách yếu ớt
  • Một cách không có sức mạnh hay quyền thế...
  • 힘이나 권세 등이 없이.
một cách yếu ớt
Phó từ부사
    một cách yếu ớt
  • Hình ảnh ánh sáng của mặt trời trở nên yếu đi.
  • 해의 밝은 빛이 약해진 모양.
một cách ào ào, một cách lưu loát, một cách thành thạo
Phó từ부사
    một cách ào ào, một cách lưu loát, một cách thành thạo
  • Hình ảnh nói một cách hùng hồn và không bị vấp.
  • 말하는 모양이 힘차고 거침이 없이.
một cách ào ạt, một cách dồn dập
Phó từ부사
    một cách ào ạt, một cách dồn dập
  • Nhiều trong một lượt.
  • 한꺼번에 많이.
một cách áp đảo
Phó từ부사
    một cách áp đảo
  • Ý kiến nào đó nhiều và chiếm ưu thế hơn ý kiến khác.
  • 어떤 의견이 다른 의견보다 많고 우세하게.
một cách âm thầm, một cách thầm kín, một cách lặng lẽ
Phó từ부사
    một cách âm thầm, một cách thầm kín, một cách lặng lẽ
  • Không thể hiện ra bên ngoài nhưng mức độ suy nghĩ trong lòng sâu sắc và khẩn thiết.
  • 겉으로 나타내지는 않지만 속으로 생각하는 정도가 깊고 간절하게.
một cách âm ấm
Phó từ부사
    một cách âm ấm
  • Một cách khá ấm và có cảm giác nóng.
  • 꽤 따뜻하고 더운 느낌이 나게.
một cách âm ỉ
Phó từ부사
    một cách âm ỉ
  • Lửa cháy không mạnh.
  • 불이 세지 않게.
một cách ân cần, một cách cụ thể
Phó từ부사
    một cách ân cần, một cách cụ thể
  • Giàu tình người và tấm lòng muốn làm hết sức mình một cách sâu sắc.
  • 인정이 많고 온갖 힘을 다하려는 마음이 깊게.
một cách êm dịu, một cách yên ổn
Phó từ부사
    một cách êm dịu, một cách yên ổn
  • Cuộc sống hay quá trình... thuận lợi không có vấn đề gì.
  • 삶이나 과정 등이 문제없이 순조로이.
một cách êm ái
Phó từ부사
    một cách êm ái
  • Cảm giác mềm mại và có độ đàn hồi một cách dễ chịu.
  • 조금 푸근하게 부드럽고 탄력이 있는 느낌.
một cách êm ái, một cách dịu dàng
Phó từ부사
    một cách êm ái, một cách dịu dàng
  • Một cách nhẹ nhàng êm dịu
  • 포근하게 살며시.
một cách êm ái, một cách mượt mà
Phó từ부사
    một cách êm ái, một cách mượt mà
  • Cảm giác mềm mại và có độ đàn hồi một cách rất dễ chịu.
  • 매우 푸근하게 부드럽고 탄력이 있는 느낌.
một cách êm ái và ấm áp, một cách ấm áp
Phó từ부사
    một cách êm ái và ấm áp, một cách ấm áp
  • Chỗ hay đồ vật khá dày mềm và ấm.
  • 꽤 두꺼운 물건이나 자리가 부드럽고 따뜻하게.
một cách êm ả, một cách yên ả
Phó từ부사
    một cách êm ả, một cách yên ả
  • Bầu không khí yên tĩnh và hòa bình.
  • 분위기가 고요하고 평화롭게.
một cách ê ẩm, một cách nhức nhối, một cách rã rời
Phó từ부사
    một cách ê ẩm, một cách nhức nhối, một cách rã rời
  • Cảm giác tê ở một phần cơ thể hay bộ phận liên kết giữa các xương với nhau.
  • 뼈가 서로 맞닿아 연결된 부분이나 몸의 일부가 조금 저린 느낌.
một cách ì oạp, một cách rì roạp
Phó từ부사
    một cách ì oạp, một cách rì roạp
  • Âm thanh phát ra khi một lượng lớn chất lỏng va đập mạnh vào vật thể rắn chắc. Hoặc hình ảnh đó.
  • 아주 많은 양의 액체가 단단한 물체에 세게 부딪치는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    một cách ì oạp, một cách rì roạp
  • Âm thanh mà một lượng lớn chất lỏng va đập mạnh vào vật thể rắn chắc liên tục phát ra. Hoặc hình ảnh đó.
  • 아주 많은 양의 액체가 자꾸 단단한 물체에 세게 부딪치는 소리. 또는 그 모양.
một cách ôn hoà, một cách hoà nhã
Phó từ부사
    một cách ôn hoà, một cách hoà nhã
  • Tính tình dễ chịu.
  • 성질이 까다롭지 않게.
một cách ôn tồn, một cách mềm mỏng, một cách nhu mì
Phó từ부사
    một cách ôn tồn, một cách mềm mỏng, một cách nhu mì
  • Tính chất hay thái độ rất mềm mỏng và ôn hòa.
  • 성질이나 태도가 매우 부드럽고 온순하게.
một cách đa dạng, mỗi người một ý
Phó từ부사
    một cách đa dạng, mỗi người một ý
  • Ý kiến của nhiều người không nhất trí và khác nhau.
  • 여러 사람의 의견이 일치하지 않고 서로 다르게.
một cách đau nhói
Phó từ부사
    một cách đau nhói
  • Cảm giác đau như bị kim châm hoặc bị cấu véo.
  • 찔리거나 꼬집히는 것처럼 아픈 느낌.
Phó từ부사
    một cách đau nhói
  • Cảm giác đau nhói như bị châm hay bị nhéo.
  • 찔리거나 꼬집히는 것처럼 아픈 느낌.
một cách đau rát, một cách nóng rát
Phó từ부사
    một cách đau rát, một cách nóng rát
  • Cảm giác rất nóng đến mức rát.
  • 따가울 정도로 몹시 더운 느낌.
một cách đau đớn, một cách đau buồn
Phó từ부사
    một cách đau đớn, một cách đau buồn
  • Một cách đau lòng và day dứt đến ứa nước mắt.
  • 눈물이 날 만큼 마음이 아프고 괴롭게.
một cách điềm tĩnh, một cách bình tĩnh
Phó từ부사
    một cách điềm tĩnh, một cách bình tĩnh
  • Một cách giống như bình thường mà không bộc lộ tình cảm hay cảm giác gì đặc biệt.
  • 특별한 감정이나 느낌을 드러내지 않고 보통 때와 같이.
một cách điềm tĩnh, một cách nhẫn nại
Phó từ부사
    một cách điềm tĩnh, một cách nhẫn nại
  • Hành động hay tính cách rất bền bỉ và kiên nhẫn.
  • 성질이나 행동이 몹시 질기고 끈기가 있게.
một cách điềm tĩnh, một cách trầm tĩnh
Phó từ부사
    một cách điềm tĩnh, một cách trầm tĩnh
  • Suy nghĩ hay hành động không bị lung lay bởi tình cảm mà điềm tĩnh.
  • 생각이나 행동이 감정에 좌우되지 않고 침착하게.
một cách điềm tĩnh, một cách điềm đạm
Phó từ부사
    một cách điềm tĩnh, một cách điềm đạm
  • Không dễ hưng phấn mà hành động cẩn thận và từ tốn.
  • 쉽게 흥분하지 않고 행동이 조심스럽고 차분하게.
một cách điềm đạm, một cách thùy mị
Phó từ부사
    một cách điềm đạm, một cách thùy mị
  • Tính cách hay thái độ trầm lặng và từ tốn.
  • 성격이나 태도가 조용하고 차분하게.
một cách đoan trang, một cách nết na
Phó từ부사
    một cách đoan trang, một cách nết na
  • Dáng vẻ đoan chính và sáng sủa.
  • 모양이 단정하고 반듯하게.
một cách đong đưa
Phó từ부사
    một cách đong đưa
  • Hình ảnh vật thể cứ lay động một cách nhẹ nhàng qua lại.
  • 물체가 이리저리 가볍게 자꾸 흔들리는 모양.
một cách đung đưa, một cách lung lay
Phó từ부사
    một cách đung đưa, một cách lung lay
  • Hình ảnh vải hay đồ vật rủ mềm từ cao xuống thấp rung rinh qua lại một cách nhẹ nhàng.
  • 아래로 길게 늘어진 천이나 물건이 자꾸 이리저리 부드럽게 흔들리는 모양.
một cách đu đưa, một cách đong đưa
Phó từ부사
    một cách đu đưa, một cách đong đưa
  • Hình ảnh vật nhỏ và nhẹ được treo lơ lửng, liên tục lắc lư sang bên một cách nhẹ nhàng và chầm chậm.
  • 작고 가벼운 물건이 매달려 가볍고 느리게 옆으로 계속하여 흔들리는 모양.
Phó từ부사
    một cách đu đưa, một cách đong đưa
  • Hình ảnh vật thể nhỏ lắc lư một cách nhè nhẹ qua lại.
  • 작은 물체가 이리저리 가볍게 흔들리는 모양.
một cách đàng hoàng
Phó từ부사
    một cách đàng hoàng
  • Tình cảnh, địa vị hay quyền thế… đáng kính và đường đường chính chính.
  • 형편이나 지위, 권세 등이 버젓하고 당당하게.
một cách đàng hoàng, một cách ngay thẳng, một cách lành lặn
Phó từ부사
    một cách đàng hoàng, một cách ngay thẳng, một cách lành lặn
  • Một cách rất ngay thẳng và bình thường mà không có điểm thiếu sót hay lỗi lầm nào.
  • 부족하거나 잘못된 점이 없이 아주 바르고 정상으로.
một cách đáng thương
Phó từ부사
    một cách đáng thương
  • Một cách tội nghiệp và cảm thương đến mức đau lòng.
  • 마음이 아플 정도로 불쌍하고 딱하게.
Phó từ부사
    một cách đáng thương
  • Một cách tội nghiệp và đáng thương.
  • 가엾고 불쌍하게.
một cách đáng thương, một cách tội nghiệp
Phó từ부사
    một cách đáng thương, một cách tội nghiệp
  • Tình huống hay hoàn cảnh đang gặp phải thật tội nghiệp.
  • 처해 있는 상황이나 형편이 불쌍하게.
Phó từ부사
    một cách đáng thương, một cách tội nghiệp
  • Sự tình hay tình hình không tốt nên đáng thương và đau lòng.
  • 사정이나 형편이 좋지 않아 가엽고 마음이 슬프게.
một cách đầy đặn, một cách đặc ruột
Phó từ부사
    một cách đầy đặn, một cách đặc ruột
  • Bên trong đầy kín, chắc nịch, không có chỗ hở
  • 속이 꽉 차서 야무지고 실속이 있게.
một cách đê tiện, một cách hạ tiện
Phó từ부사
    một cách đê tiện, một cách hạ tiện
  • Lời nói và hành động thấp hèn và không đường hoàng.
  • 말과 행동이 당당하지 못하고 비굴하게.
một cách đê tiện, một cách đáng khinh, một cách tầm thường
Phó từ부사
    một cách đê tiện, một cách đáng khinh, một cách tầm thường
  • Hành động hay việc làm không tốt và bẩn thỉu.
  • 행동이나 상태가 좋지 않고 더럽게.
một cách đôm đốp, một cách đồm độp, một cách lốp bốp
Phó từ부사
    một cách đôm đốp, một cách đồm độp, một cách lốp bốp
  • Âm thanh mà vật thể nặng hoặc to lớn va đập hoặc dính chặt một cách khó rời liên tục phát ra. Hoặc hình ảnh đó.
  • 크거나 무거운 물체가 아주 끈기 있게 부딪치거나 달라붙는 소리. 또는 그 모양.
Phó từ부사
    một cách đôm đốp, một cách đồm độp, một cách lốp bốp
  • Âm thanh phát ra khi vật thể nặng hoặc to lớn va đập hoặc dính chặt một cách khó rời. Hoặc hình ảnh đó.
  • 크거나 무거운 물체가 아주 끈기 있게 자꾸 부딪치거나 달라붙는 소리. 또는 그 모양.
một cách đùng đùng, đùng đùng đoàng đoàng
Phó từ부사
    một cách đùng đùng, đùng đùng đoàng đoàng
  • Dáng vẻ tâm trạng trào dâng nổi lên đột ngột.
  • 흥분한 마음이 갑자기 일어나는 모양.
một cách đù đờ, một cách nửa vời
Phó từ부사
    một cách đù đờ, một cách nửa vời
  • Tính chất hay hành động không rõ ràng mà ngột ngạt bức bối.
  • 성질이나 행동 등이 분명하지 않고 답답하게.
một cách đúng đắn
Phó từ부사
    một cách đúng đắn
  • Một cách đúng và hợp lý.
  • 옳고 바르게.
một cách đúng đắn, một cách cẩn trọng
Phó từ부사
    một cách đúng đắn, một cách cẩn trọng
  • Một cách có suy nghĩ sâu sắc và cẩn thận.
  • 생각이 매우 깊고 조심스럽게.
một cách đơn giản
Phó từ부사
    một cách đơn giản
  • Một cách không dài dòng hoặc phức tạp.
  • 길거나 복잡하지 않게.
  • một cách đơn giản
  • Xử lí hoặc làm một cách khá dễ dàng.
  • 다루거나 하기가 꽤 쉽게.
một cách đơn giản rõ ràng
Phó từ부사
    một cách đơn giản rõ ràng
  • Một cách đơn giản và rõ ràng.
  • 간단하고 분명하게.
một cách đơn thuần
Phó từ부사
    một cách đơn thuần
  • Một cách đơn giản và không phức tạp.
  • 복잡하지 않고 간단하게.
một cách đơn điệu
Phó từ부사
    một cách đơn điệu
  • Một cách đơn giản và nhàm chán, không có sự thay đổi.
  • 변화가 없이 단순하고 지루하게.
một cách đơn độc, một cách cô quạnh
Phó từ부사
    một cách đơn độc, một cách cô quạnh
  • Lòng cô đơn và trống vắng.
  • 마음이 외롭고 허전하게.
một cách đương nhiên
Phó từ부사
    một cách đương nhiên
  • Xem xét theo lẽ phải thì tất nhiên như thế.
  • 이치로 보아 마땅히 그렇게.
một cách đường hoàng
Phó từ부사
    một cách đường hoàng
  • Thái độ hay bộ dạng tự tin và thẳng thắn không do dự.
  • 모습이나 태도가 자신 있고 거리낌이 없이 떳떳하게.
một cách đường đường chính chính
Phó từ부사
    một cách đường đường chính chính
  • Với cách thức mà thái độ hay phương thức đúng đắn và ngay thẳng.
  • 태도나 수단이 올바르고 떳떳하게.
một cách đường đột
Phó từ부사
    một cách đường đột
  • Một cách đột ngột và ngớ ngẩn.
  • 하는 짓이나 말이 갑작스럽고도 엉뚱하게.
một cách được xếp gọn gàng, một cách được xếp có trật tự, một cách được xếp ngăn nắp
Phó từ부사
    một cách được xếp gọn gàng, một cách được xếp có trật tự, một cách được xếp ngăn nắp
  • Hình ảnh xếp đồ vật thành từng lớp hoặc chồng lên nhau một cách ngay ngắn.
  • 물건을 가지런하게 겹쳐 쌓거나 포개 놓은 모양.
một cách đại khái
Danh từ명사
    một cách đại khái
  • Sự ước lượng một cách sơ qua.
  • 대충 어림잡아 헤아림.
một cách đại khái, một cách qua quýt, một cách qua loa, một cách chiếu lệ, sơ sơ
Phó từ부사
    một cách đại khái, một cách qua quýt, một cách qua loa, một cách chiếu lệ, sơ sơ
  • Một cách vừa phải mà không làm chăm chỉ.
  • 열심히 하지 않고 적당히.
một cách đại ý, một cách khái lược
Phó từ부사
    một cách đại ý, một cách khái lược
  • Chỉ nói điểm quan trọng mà không nói dài dòng.
  • 여러 말 할 것 없이 중요한 점만 말해서.
một cách đầm đìa mồ hôi, một cách ướt sũng mồ hôi
Phó từ부사
    một cách đầm đìa mồ hôi, một cách ướt sũng mồ hôi
  • Hình ảnh toát mồ hôi khi rất hỗn loạn hay mệt nhọc.
  • 몹시 곤란하거나 힘들 때 땀을 흘리는 모양.
một cách đầy tự tin, một cách cương quyết
Phó từ부사
    một cách đầy tự tin, một cách cương quyết
  • Theo suy nghĩ mà mình tin chắc.
  • 자기가 굳게 믿는 생각에 따라.
một cách đầy đủ
Phó từ부사
    một cách đầy đủ
  • Không bỏ sót mà tất cả cái này cái kia.
  • 빼놓지 않고 이것저것 모두.
Phó từ부사
    một cách đầy đủ
  • Khả năng có thể đầy đủ.
  • 가능성 등이 충분하게.
Phó từ부사
    một cách đầy đủ
  • Một cách không thiếu thốn mà đầy đủ.
  • 모자라지 않고 넉넉하게.
một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
Phó từ부사
    một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
  • Đầy đến khi đạt đến giới hạn.
  • 한계에 이를 때까지 가득.
một cách đầy ấp
Phó từ부사
    một cách đầy ấp
  • Hình ảnh số hay lượng đầy kín trong phạm vi đã định.
  • 양이나 수가 정해진 범위에 아주 꽉 찬 모양.
một cách đầy ắp
Phó từ부사
    một cách đầy ắp
  • Hình ảnh cái gì đó rất nhiều đến mức không còn chỗ trống.
  • 빈 곳이 없을 정도로 무엇이 아주 많은 모양.
  • một cách đầy ắp
  • Trạng thái âm thanh, ánh sáng hay mùi tỏa khắp không gian.
  • 냄새나 빛, 소리 등이 공간에 아주 널리 퍼져 있는 상태.
  • một cách đầy ắp
  • Hình ảnh tình cảm hay suy nghĩ nào đó rất mạnh mẽ
  • 어떤 감정이나 생각이 아주 강한 모양.
Phó từ부사
    một cách đầy ắp
  • Hình ảnh cái gì đó rất nhiều đến mức không còn chỗ trống.
  • 빈 곳이 없을 정도로 무엇이 아주 많은 모양.
  • một cách đầy ắp
  • Trạng thái âm thanh, ánh sáng hay mùi tỏa khắp không gian.
  • 냄새나 빛, 소리 등이 공간에 아주 널리 퍼져 있는 상태.
  • một cách đầy ắp
  • Hình ảnh rất mạnh mẽ của một tình cảm hay suy nghĩ nào đó.
  • 어떤 감정이나 생각이 아주 강한 모양.

+ Recent posts

TOP