một khắc
Danh từ명사
    một khắc (15 phút)
  • Một phần tư của một giờ.
  • 한 시간의 4분의 1.
Proverbsmột khắc tựa ba thu
    một khắc tựa ba thu
  • Sự chờ đợi mỏi mòn đến mức một khoảng thời gian ngắn ngủi cũng thấy tựa như ba năm.
  • 짧은 동안도 삼 년같이 생각된다는 뜻으로, 기다리는 마음이 간절하다.
một kiểu, một dạng
Danh từ명사
    một kiểu, một dạng
  • Mặc nhiên thế nào đó, thuộc loại nào đó.
  • 막연하게 어떠한, 어떤 종류의.
một loại
Danh từ명사
    một loại
  • Một chủng loại của cái gì đó. Hoặc một thứ.
  • 무엇의 한 종류. 또는 한 가지.
một loại mì Hàn Quốc
Danh từ명사
    kalguksu; một loại mì Hàn Quốc
  • Loại mì được làm bằng cách cắt bột mì thành những lát mỏng rồi tiếp tục cắt thành từng đoạn nhỏ rồi đem ra nấu.
  • 밀가루 반죽을 얇게 밀고 칼로 가늘게 썰어서 만든 국수. 또는 그것을 넣어 끓인 음식.
một loại, một kiểu
Danh từ명사
    một loại, một kiểu
  • Tình huống hay môi trường được tạo nên bởi một chủng loại hay đặc tính nào đó.
  • 어떤 하나의 종류나 특성으로 이루어진 상황이나 환경.
một làng
Danh từ명사
    một làng
  • Cùng làng.
  • 같은 마을.
một lát, một lúc
Danh từ명사
    một lát, một lúc
  • Khoảng thời gian ngắn.
  • 짧은 시간 동안.
Phó từ부사
    một lát, một lúc
  • Một cách ngắn ngủi về thời gian.
  • 시간이 짧게.
Danh từ명사
    một lát, một lúc
  • Khoảng thời gian ngắn.
  • 짧은 시간 동안.
Phó từ부사
    một lát, một lúc
  • Một cách ngắn ngủi về thời gian.
  • 시간이 짧게.
một lòng
Danh từ명사
    một lòng
  • Lòng dạ từ đầu không thay đổi.
  • 처음부터 변함없이 가지고 있는 마음.
Danh từ명사
    một lòng
  • Tâm tư hợp lại thành một.
  • 하나로 합친 마음.
một lòng một dạ
Danh từ명사
    một lòng một dạ
  • Lòng không thay đổi.
  • 변하지 않는 마음.
2. 관용구한마음 한 뜻
    một lòng một dạ
  • Ý và lòng của nhiều người giống nhau.
  • 여러 사람의 마음과 뜻이 같음.
một lòng một dạ, trước sau như một
Danh từ명사
    một lòng một dạ, trước sau như một
  • Tấm lòng chân thật, vững vàng và không thay đổi.
  • 변하지 않는 진실하고 굳은 마음.
một lúc lâu, một thời gian lâu
Danh từ명사
    một lúc lâu, một thời gian lâu
  • Trong thời gian khá lâu.
  • 꽤 오랫동안.
Danh từ명사
    một lúc lâu, một thời gian lâu
  • Trong khoảng thời gian trôi qua tương đối.
  • 시간이 꽤 지나는 동안.
Idiom, một lúc nào đó
관용구어느 때고
    (khi nào đó), một lúc nào đó
  • Khi nào đó sau này.
  • 앞으로 언제인가는.
một lượt
Danh từ명사
    một lượt; đường một chiều
  • Một hướng nào đó trong đường đi và về. Hoặc con đường đó.
  • 가고 오는 길 가운데 어느 한쪽. 또는 그 길.
Danh từ명사
    một lượt
  • Việc dồn lại rồi làm một lần.
  • 한꺼번에 몰아서 함.
một lần
Phó từ부사
    một lần
  • Từ thể hiện việc làm thử sự việc nào đó.
  • 어떤 일을 시험 삼아 시도함을 나타내는 말.
  • một lần
  • Lúc nào đó có cơ hội.
  • 기회가 있는 어떤 때.
một lần duy nhất
Phó từ부사
    một lần duy nhất
  • Chỉ một lần.
  • 한 번에 바로.
ProverbsMột lần: Nước đã một lần đổ đi thì không hốt lại được.
    Một lần: Nước đã một lần đổ đi thì không hốt lại được. (Bát nước đổ đi thì không lấy lại được)
  • Nếu đã gây ra lỗi gì sai thì khó có thể khắc phục được.
  • 일단 잘못을 저질렀으면 다시 회복하기 어렵다.
một lần thật lớn
Phó từ부사
    một lần thật lớn
  • Một cách lớn lao một lần.
  • 크게 한 번.
một lời
Danh từ명사
    một lời
  • Một lời nói.
  • 한 마디 말.
một lời, lời tóm gọn
Danh từ명사
    một lời, lời tóm gọn
  • Lời ngắn gọn và đơn giản.
  • 짧고 간단한 말.
một miệng
Danh từ명사
    một miệng (đầy)
  • Trạng thái thức ăn đầy kín trong miệng.
  • 입에 음식물 등이 가득 찬 상태.
  • một miệng
  • Miệng há một lần.
  • 한 번 벌린 입.
một muỗng, một thìa
Danh từ명사
    một muỗng, một thìa
  • Lượng thức ăn nhỏ khoảng chừng một lần múc bằng muỗng (thìa).
  • 숟가락으로 한 번 뜬 정도의 적은 음식.
một mình
Danh từ명사
    một mình
  • Một người mà không có người khác.
  • 다른 사람 없이 한 사람.
Phó từ부사
    một mình
  • Không có người khác.
  • 다른 사람 없이.
Phó từ부사
    một mình
  • Chỉ một mình mình.
  • 자기 혼자서만.
một mình, đơn thân
Phụ tố접사
    một mình, đơn thân
  • Tiền tố thêm nghĩa "chỉ là một mình mà không có đôi".
  • '짝이 없이 혼자뿐인'의 뜻을 더하는 접두사.
Proverbsmột mũi tên trúng hai con chim
    một mũi tên trúng hai con chim
  • Làm một việc mà được hai lợi ích.
  • 한 가지 일을 하면서 두 가지 이익을 보다.
một mạch
Phó từ부사
    một mạch
  • Một lượt mà không nghỉ.
  • 쉬지 않고 한 번에.
một mạch, một cái vèo, rẹt, xoẹt
Phó từ부사
    một mạch, một cái vèo, rẹt, xoẹt
  • Hình ảnh xé giấy hay vải... trong một lần hoặc tách thành một mảnh.
  • 종이나 천 등을 한 번에 찢거나 한 가닥으로 훑는 모양.
một mạch, một lèo
Phó từ부사
    một mạch, một lèo
  • Hình ảnh làm liên tục một hành động nào đó trong một lần mà không bị ngắt quãng.
  • 어떤 행동을 막히는 것 없이 한 번에 이어서 하는 모양.
một mạnh, liên tục
Phó từ부사
    một mạnh, liên tục
  • Hình ảnh đường nét hay hình dáng rất liền lạc trôi chảy.
  • 윤곽 또는 모양이 몹시 매끈하게 이어지는 모양.
một mắt
Danh từ명사
    một mắt
  • Chỉ có một mắt duy nhất.
  • 단 하나만 있는 눈.
một mặt
Danh từ명사
    một mặt
  • Một mặt của vật thể, con người hoặc công việc.
  • 물체나 사람이나 일의 한 면.
Danh từ명사
    một mặt
  • Một khía cạnh của sự việc nào đó.
  • 어떤 일의 한쪽 면.
Danh từ명사
    một mặt
  • Một phương diện của việc nào đó.
  • 어떤 일의 한 측면.
một mặt , mặt khác
    một mặt , mặt khác
  • Cấu trúc thể hiện làm việc mà vế trước diễn đạt đồng thời mặt khác lại làm một việc khác nữa.
  • 앞의 말이 나타내는 일을 하는 동시에 다른 쪽에서 또 다른 일을 함을 나타내는 표현.
một nghìn, một ngàn
Số từ수사
    một nghìn, một ngàn
  • Số gấp mười lần một trăm.
  • 백의 열 배가 되는 수.
Định từ관형사
    một nghìn, một ngàn
  • Thuộc số gấp mười lần một trăm.
  • 백의 열 배가 되는 수의.
một ngày
Danh từ명사
    một ngày
  • Hai mươi tư tiếng từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm ngày hôm sau.
  • 밤 열두 시부터 다음 날 밤 열두 시까지의 스물네 시간.
Danh từ명사
    một ngày
  • Hai mươi bốn giờ từ mười hai giờ đêm đến mười hai giờ đêm ngày hôm sau.
  • 밤 열두 시부터 다음 날 밤 열두 시까지의 스물네 시간.
  • một ngày
  • Thời gian mà con người hoạt động từ sáng đến lúc mặt trời lặn.
  • 사람이 아침부터 해가 지기까지 활동하는 시간.
Danh từ명사
    một ngày
  • Trong khoảng từ khi mặt thời mọc tới khi lặn.
  • 해가 떠서 질 때까지의 동안.
Danh từ명사
    một ngày
  • Cùng ngày.
  • 같은 날.
một ngày một giờ
Danh từ명사
    một ngày một giờ
  • Cùng ngày cùng giờ.
  • 같은 날 같은 시각.
Idiommột ngày như mọi ngày
관용구하루같이
    một ngày như mọi ngày
  • Luôn, luôn luôn.
  • 늘, 항상.
một ngày nọ
Danh từ명사
    một ngày nọ
  • Ngày nào đó không được định một cách đặc biệt.
  • 특별히 정해지지 않은 어떤 날.
một người
Danh từ명사
    một người
  • Một người. Hoặc người nào đó.
  • 한 사람. 또는 어떤 사람.
một nhà
Danh từ명사
    một nhà
  • Cùng nhà.
  • 같은 집.
  • một nhà
  • Gia đình sống trong một ngôi nhà.
  • 한집에서 사는 가족.
  • một nhà
  • Gia đình được tạo thành bởi cùng dòng máu như cha mẹ và con cái, anh em...
  • 부모와 자식, 형제 등 같은 핏줄로 이루어진 집안.
một nhà báo chuyên mục
Danh từ명사
    một nhà báo chuyên mục (chính trị, kinh tế…)
  • Người viết chuyên mục cho báo hay tạp chí.
  • 신문이나 잡지에 칼럼을 쓰는 사람.
một nhà, gia đình
Danh từ명사
    một nhà, gia đình
  • Thành viên gia đình sống trong một nhà.
  • 한집에 사는 가족.
một nhà, một gia đình
Danh từ명사
    một nhà, một gia đình
  • Gia đình gồm bố mẹ, con cái, anh em... cùng chung huyết thống.
  • 부모와 자식, 형제 등 같은 핏줄로 이루어진 집안.
một nhát dao
Danh từ명사
    một nhát dao
  • Việc vung dao chỉ một lần.
  • 칼을 한 번만 휘두름.
một nhát, một loáng
Danh từ명사
    một nhát, một loáng
  • (cách nói ẩn dụ) Sự thực hiện hành động nào đó chỉ với một lần.
  • (비유적으로) 어떠한 행동을 한 번에 해 버림.
một nhóm
Danh từ명사
    một nhóm
  • Một tập hợp.
  • 한 무리.
một, nhất
Số từ수사
    một, nhất
  • Số đầu tiên khi đếm số.
  • 수를 셀 때 제일 처음 수.
Idiommột năm mười hai tháng
    một năm mười hai tháng
  • Suốt một năm. Luôn luôn.
  • 일 년 내내. 항상.
Idiommột năm tựa mười năm
    một năm tựa mười năm
  • Rất nóng lòng mong nhớ.
  • 매우 애태우고 그리워하며.
một nơi
Danh từ명사
    một nơi
  • Cùng một chỗ.
  • 같은 곳.
Danh từ명사
    một nơi
  • Cùng nơi hoặc nơi được định ra là một.
  • 같은 곳이나 하나로 정해진 곳.
một nơi, một chỗ
Danh từ명사
    một nơi, một chỗ
  • Nơi được định là một.
  • 하나로 정해진 곳.
một nước, một quốc gia
Danh từ명사
    một nước, một quốc gia
  • Một đất nước.
  • 한 나라.
một nồi
Danh từ명사
    một nồi
  • Cơm xới ra từ cùng nồi.
  • 같은 솥에서 푼 밥.
một nửa
Danh từ명사
    một nửa
  • Phân nửa của một cái toàn vẹn.
  • 온전한 하나의 절반.
  • một nửa
  • (cách nói ẩn dụ) Đối tượng rất gần gũi như người yêu, bạn đời.
  • (비유적으로) 연인, 배우자와 같이 매우 가까운 대상.
Danh từ명사
    một nửa
  • (cách nói thông tục) Bạn đời.
  • (속된 말로) 배필.
một nửa số tiền
Danh từ명사
    một nửa số tiền
  • Một nửa của khoản tiền nhất định.
  • 정해진 금액의 절반.
một phát
Danh từ명사
    một phát
  • Một phát của súng hoặc đại pháo.
  • 총이나 대포의 한 발.
một phía
Danh từ명사
    một phía
  • Một bộ phận hay phương hướng nào.
  • 어느 한 부분이나 방향.
Danh từ명사
    một phía
  • Một bộ phận hay phương hướng nào đó.
  • 어느 한 부분이나 방향.
một phòng
Danh từ명사
    một phòng
  • Cùng phòng.
  • 같은 방.

+ Recent posts

TOP