một cách đắm đuối
Phó từ부사
    một cách đắm đuối
  • Dáng vẻ rất thích cái nào đó và tâm trí được dồn vào đó.
  • 어떤 것을 매우 즐겨 거기에 정신이 쏠린 모양.
một cách đắng lòng
Phó từ부사
    một cách đắng lòng
  • Hình ảnh không vừa lòng nên tâm trạng có vẻ không được vui.
  • 마음에 들지 않아 기분이 썩 좋지 않은 듯한 모양.
một cách đặc biệt
Phó từ부사
    một cách đặc biệt
  • Riêng rẽ một cách đặc biệt. Hoặc khác biệt đến mức như vậy.
  • 특별히 따로. 또는 그러한 정도로 다르게.
Phó từ부사
    một cách đặc biệt
  • Một cách khác, khác biệt với thông thường.
  • 보통과 차이가 나게 다르게.
Phó từ부사
    một cách đặc biệt
  • Một cách khác với thông thường.
  • 보통과 다르게.
một cách đẹp đẽ, một cách rực rỡ
Phó từ부사
    một cách đẹp đẽ, một cách rực rỡ
  • Ánh sáng hay hình dạng… một cách rất đẹp hay rực rỡ.
  • 빛깔이나 모양 등이 매우 화려하거나 아름답게.
một cách đều đặn
Phó từ부사
    một cách đều đặn
  • Tình trạng liên tục tiếp diễn công việc nào đó và không bỏ sót dù chỉ một lần.
  • 어떤 일을 한 번도 빠뜨리지 않고 계속하는 모양.
một cách đều đặn, một cách suôn sẻ
Phó từ부사
    một cách đều đặn, một cách suôn sẻ
  • Hình ảnh hành động một cách nhanh nhẹn và dễ chịu chứ không ngập ngừng.
  • 망설이지 않고 빠르고 시원하게 행동하는 모양.
một cách đều đặn, một cách đồng đều, một cách ngay ngắn
Phó từ부사
    một cách đều đặn, một cách đồng đều, một cách ngay ngắn
  • Kích cỡ hay hình dạng một cách ngay ngắn và đều đặn mà không có sự khác biệt..
  • 크기나 모양이 큰 차이가 없이 고르고 나란히.
một cách đều đều
Phó từ부사
    một cách đều đều
  • Tiếng trẻ em ngủ sâu và liên tiếp thở rất nhẹ. Hoặc hình ảnh đó.
  • 어린아이가 깊이 잠들어 매우 조용하게 자꾸 숨 쉬는 소리. 또는 그 모양.
một cách đều đều, một cách nhịp nhàng
Phó từ부사
    một cách đều đều, một cách nhịp nhàng
  • Tiếng thở đều đặn khi chìm vào giấc ngủ.
  • 잠이 들어 고르게 숨 쉬는 소리.
một cách, để
    một cách, để
  • Cách viết rút gọn của '게는', do vĩ tố liên kết '게' và trợ từ '는' kết hợp lại.
  • 연결 어미 ‘-게’와 조사 ‘는’이 결합한 ‘-게는’이 줄어든 말.
một cách đỏ lựng
Phó từ부사
    một cách đỏ lựng
  • Hình ảnh khuôn mặt bỗng dưng đỏ lên.
  • 얼굴이 갑자기 달아오르는 모양.
một cách đổ gục
Phó từ부사
    một cách đổ gục
  • Hình ảnh ngã xuống một cách không còn chút sức lực.
  • 힘없이 단번에 쓰러지는 모양.
một cách độc lập, một cách tự lập
Định từ관형사
    một cách độc lập, một cách tự lập
  • Làm một mình không dựa vào người khác.
  • 남에게 의지하지 않고 혼자 하는.
một cách độc nhất, một cách duy nhất
Phó từ부사
    một cách độc nhất, một cách duy nhất
  • Một cách đặc biệt khác với cái thông thường, chỉ có một.
  • 특별히 하나만 보통의 것과 다르게.
một cách độc ác, một cách dữ tợn, một cách hung tợn
Phó từ부사
    một cách độc ác, một cách dữ tợn, một cách hung tợn
  • Lòng dạ hay tính cách có phần rất tàn nhẫn, độc địa và dữ dằn.
  • 마음이나 성격이 매우 모질고 독하며 매서운 데가 있게.
Phó từ부사
    một cách độc ác, một cách dữ tợn, một cách hung tợn
  • Lòng dạ hay tính cách có phần tàn nhẫn, độc địa và dữ dằn.
  • 마음이나 성격이 매우 모질고 독하며 매섭게.
một cách độc đáo
Định từ관형사
    một cách độc đáo
  • Đặc biệt chỉ có ở cái đó để phân biệt với cái khác.
  • 다른 것과 구별되도록 그것에만 특별히 있는.
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
Phó từ부사
    một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
  • Lời nói hay hành động vừa đáng ngạc nhiên vừa tự hào và đáng yêu
  • 말이나 행동이 놀라우면서 자랑스럽고 귀엽게.
một cách động đậy, nhúc nhích
Phó từ부사
    một cách động đậy, nhúc nhích
  • Hình ảnh liên tục chuyển động cơ thể hoặc một phần cơ thể.
  • 몸이나 몸의 일부를 자꾸 움직이는 모양.
một cách đột biến
Phó từ부사
    một cách đột biến
  • Hình ảnh bất ngờ tăng lên hoặc giảm đi một cách không có trở ngại.
  • 매우 거침새 없이 갑자기 늘거나 주는 모양.
một cách đột ngột
Phó từ부사
    một cách đột ngột
  • Một cách rất gấp gáp không có thời gian để suy nghĩ.
  • 생각할 틈도 없이 매우 급하게.
Phó từ부사
    một cách đột ngột
  • Hình ảnh cái đang tiếp diễn đột nhiên ngừng lại.
  • 계속되던 것이 갑자기 그치는 모양.
Phó từ부사
    một cách đột ngột
  • Hình ảnh cứ tăng lên hoặc giảm đi một cách đột ngột.
  • 갑자기 자꾸 늘거나 주는 모양.
một cách đột ngột, một cách chóng vánh
Phó từ부사
    một cách đột ngột, một cách chóng vánh
  • Tốc độ thay đổi rất nhanh.
  • 변화의 속도가 매우 빠르게.
một cách đột nhiên, một cách bất thình lình
Phó từ부사
    một cách đột nhiên, một cách bất thình lình
  • Một cách bất chợt, không thể nghĩ tới.
  • 미처 생각하지 못한 사이에 갑자기.
một cách đờ đẩn
Phó từ부사
    một cách đờ đẩn
  • Hình ảnh mở tròn mắt và ngước nhìn chằm chằm một cách không suy nghĩ.
  • 눈만 둥그렇게 뜨고 생각 없이 물끄러미 쳐다보는 모양.
một cách đờ đẫn, một cách thẫn thờ
Phó từ부사
    một cách đờ đẫn, một cách thẫn thờ
  • Một cách thẫn thờ như mất hết tinh thần.
  • 정신이 나간 것처럼 멍하게.
2.
Phó từ부사
    một cách đờ đẫn, một cách thẫn thờ
  • Hình ảnh tinh thần đột nhiên biến mất.
  • 갑자기 정신이 확 나가는 모양.
một cách đỡ đẫn, một cách thẫn thờ
Phó từ부사
    một cách đỡ đẫn, một cách thẫn thờ
  • Im lặng như thể mất hết tinh thần.
  • 정신이 나간 것처럼 가만히.
một cách đủ , một cách mãn nguyện
Phó từ부사
    một cách đủ (để ...), một cách mãn nguyện
  • Không thiếu thốn nên không mong gì hơn.
  • 모자람이 없어서 더 바라는 바가 없이.
một cách ưng ý, một cách vừa ý
Phó từ부사
    một cách ưng ý, một cách vừa ý
  • Tốt đến mức vừa lòng.
  • 마음에 들 만큼 좋게.
một cách ưu tú, một cách vượt trội
Phó từ부사
    một cách ưu tú, một cách vượt trội
  • Tính tình hay nhân phẩm, ý chí... bẩm sinh ở trạng thái,… một cách tuyệt vời.
  • 타고난 마음씨나 인품, 의지 등이 훌륭히.
một cách ướt sũng
Phó từ부사
    một cách ướt sũng
  • Với trạng thái nhiều hơi nước hoặc ướt đẫm.
  • 물기가 많거나 젖은 상태로.
2.
Phó từ부사
    một cách ướt sũng; một cách mục ra
  • Hình ảnh bị ướt hay bị thối hay bị tiêu đi một cách nhiều.
  • 아주 심하게 썩거나 삭거나 젖은 모양.
một cách ướt sũng, một cách lép nhép
Phó từ부사
    một cách ướt sũng, một cách lép nhép
  • Có vẻ khá ướt vì có hơi nước.
  • 물기가 있어 꽤 젖은 듯하게.
một cách ướt sũng, một cách ướt đẫm
Phó từ부사
    một cách ướt sũng, một cách ướt đẫm
  • Nhiều nước tới mức ngập hoặc đọng lại.
  • 물 등이 푹 잠기거나 고일 정도로 많이.
một cách ấm áp
Phó từ부사
    một cách ấm áp
  • Với nhiệt độ cao vừa phải ở mức không quá nóng và tâm trạng thoải mái.
  • 아주 덥지 않고 기분 좋은 정도로 알맞게 높은 온도로.
Phó từ부사
    một cách ấm áp
  • Với nhiệt độ cao vừa phải ở mức không quá nóng và tâm trạng thoải mái.
  • 아주 덥지 않고 기분 좋은 정도로 알맞게 높은 온도로.
Phó từ부사
    một cách ấm áp
  • Nhiệt độ cao vừa phải ở mức không nóng.
  • 뜨겁지 않을 정도로 온도가 적당히 높게.
Phó từ부사
    một cách ấm áp
  • Nhiệt độ cao vừa phải ở mức không nóng.
  • 뜨겁지 않을 정도로 온도가 적당히 높게.
Phó từ부사
    một cách ấm áp
  • Đồ vật hay chỗ dày mềm và ấm.
  • 두꺼운 물건이나 자리가 보드랍고 따뜻하게.
  • một cách ấm áp
  • Thời tiết ấm và không có gió.
  • 날씨가 바람이 없고 따뜻하게.
Phó từ부사
    một cách ấm áp
  • Thời tiết không có gió và khá ấm.
  • 날씨가 바람이 없고 꽤 따뜻하게.
một cách ấm áp, một cách dịu dàng và nồng ấm, một cách nồng hậu
Phó từ부사
    một cách ấm áp, một cách dịu dàng và nồng ấm, một cách nồng hậu
  • Cảm giác hay không khí êm ái, ấm áp và bình an.
  • 느낌이나 분위기가 부드럽고 따뜻하여 편안하게.
một cách ấm áp, một cách nhiệt tình
Phó từ부사
    một cách ấm áp, một cách nhiệt tình
  • Tấm lòng, tình cảm, thái độ, bầu không khí…đầy ấm áp và thoải mái.
  • 마음, 감정, 태도, 분위기 등이 정답고 편안하게.
một cách ấm áp, một cách thân tình
Phó từ부사
    một cách ấm áp, một cách thân tình
  • Tấm lòng, tình cảm, thái độ, bầu không khí... ấm áp và thoải mái.
  • 마음, 감정, 태도, 분위기 등이 정답고 편안하게.
một cách ấp úng, một cách lắp bắp, một cách ngắc ngứ
Phó từ부사
    một cách ấp úng, một cách lắp bắp, một cách ngắc ngứ
  • Hình ảnh thường hay bị vấp và bị tắc khi nói hay đọc bài viết.
  • 말을 하거나 글을 읽을 때 머뭇거리면서 자꾸 막히는 모양.
một cách ầm ĩ
Phó từ부사
    một cách ầm ĩ
  • Hình ảnh rất ồn ào.
  • 몹시 시끄러운 모양.
một cách ầm ầm
Phó từ부사
    một cách ầm ầm
  • Âm thanh lớn phát ra như tiếng sấm. Hoặc bộ dạng như thế.
  • 천둥 등이 자꾸 무겁게 울리는 소리. 또는 그 모양.
một cách ầm ầm, một cách rầm rầm
Phó từ부사
    một cách ầm ầm, một cách rầm rầm
  • Âm thanh liên tục vang to và ầm ĩ.
  • 크고 시끄럽게 자꾸 울리는 소리.
một cách ẩm ướt, một cách ươn ướt
Phó từ부사
    một cách ẩm ướt, một cách ươn ướt
  • Một cách có vẻ hơi ướt vì có hơi nước.
  • 물기가 있어 약간 젖은 듯하게.
một cách ẩn hiện, một cách lung linh
Phó từ부사
    một cách ẩn hiện, một cách lung linh
  • Hình ảnh cứ lay động như sóng vỗ.
  • 물결치듯이 자꾸 흔들리는 모양.
một cách ậm ì, một cách ngồi phệt, một cách nằm phệt
Phó từ부사
    một cách ậm ì, một cách ngồi phệt, một cách nằm phệt
  • Với trạng thái phó mặc tất cả, không làm việc gì, ngồi một cách thẫn thờ.
  • 주저앉아 하는 일 없이 늘어진 상태로.
một cách ồn ào, một cách ầm ĩ, một cách láo nháo
Phó từ부사
    một cách ồn ào, một cách ầm ĩ, một cách láo nháo
  • Có cảm giác lộn xộn do vội vàng gấp gáp hoặc làm ồn.
  • 급하게 서두르거나 시끄럽게 떠들어서 어수선한 느낌이 있게.
Phó từ부사
    một cách ồn ào, một cách ầm ĩ, một cách láo nháo
  • Một các lộn xộn do vội vàng gấp gáp hoặc làm ồn.
  • 급하게 서두르거나 시끄럽게 떠들어서 어수선하게.
một cách ủ rũ
Phó từ부사
    một cách rủ xuống, một cách lòng thòng; một cách ủ rũ
  • Hình ảnh cái gì đó buông xuống phía dưới hoặc mệt mỏi.
  • 어떤 것이 아래로 늘어지거나 처진 모양.
một cánh cửa, một bên cửa
Danh từ명사
    một cánh cửa, một bên cửa
  • Một bên cửa hay cửa sổ được gắn vào khung cửa để đóng mở được.
  • 문틀이나 창틀에 끼워서 여닫게 되어 있는 문이나 창의 한 짝.
Proverbs, một công hai việc
    (Ăn chim trĩ và ăn luôn cả trứng), một công hai việc
  • Được hai thứ lợi ích trở lên cho cùng một việc.
  • 한 가지 일로 두 가지 이상의 이익을 보다.
một cơn mưa rào, một chập mưa rào
Danh từ명사
    một cơn mưa rào, một chập mưa rào
  • Dòng nước mưa trút xuống mạnh trong một lúc.
  • 한 번 세게 쏟아지는 빗줄기.
một cặp, một đôi, một chiếc , một người của một đôi
Danh từ명사
    một cặp, một đôi, một chiếc , một người của một đôi
  • Sự tạo thành một đôi bạn hay một cặp phù hợp với nhau. Hay một trong cặp đôi đó.
  • 함께 어울려 한 쌍이나 한 벌을 이루는 것. 또는 그중의 하나.
một dòng, một loại
Danh từ명사
    một dòng, một loại
  • Cùng hệ thống.
  • 같은 계통.
một dạng, một thứ
Danh từ명사
    một dạng, một thứ
  • Việc hình ảnh, tính chất, hành động... giống nhau.
  • 모양, 성질, 행동 등이 서로 같음.
một dạo, một lúc
Phó từ부사
    một dạo, một lúc
  • Trong khoảng thời gian ngắn của thời kỳ nào đó.
  • 어느 시기의 짧은 동안에.
một gia đình
Danh từ명사
    một gia đình
  • Một nhà gồm các thành viên ruột thịt. Hoặc tất cả các thành viên trong một nhà.
  • 한 집안의 가족. 또는 온 가족.
Danh từ명사
    một gia đình
  • Gia đình sống trong một nhà.
  • 한집에서 사는 가족.
một giọng, đồng thanh
Danh từ명사
    một giọng, đồng thanh
  • Miệng của nhiều người nói lời giống hệt nhau.
  • 똑같은 말을 하는 여러 사람의 입.
Idiommột giọt máu đào hơn ao nước lã
    một giọt máu đào hơn ao nước lã
  • Cảm giác thân thiết hơn với người có quan hệ huyết thống.
  • 혈연관계의 사람에게 더욱 친밀감을 느끼다.
một góc
Danh từ명사
    một góc
  • Một phần của tổng thể to lớn.
  • 커다란 전체의 한 부분.
một góc, một xó
Danh từ명사
    một góc, một xó
  • Nơi cách xa trung tâm, thiên về một phía.
  • 중앙에서 멀리 떨어져 한쪽으로 치우친 곳.
một hai
Định từ관형사
    một hai
  • Thuộc một hay hai.
  • 하나나 둘의.
một hai, một vài
Số từ수사
    một hai, một vài
  • Số khoảng một hay hai.
  • 하나나 둘쯤 되는 수.
Idiommột hai ngày
관용구하루 이틀
    một hai ngày
  • Trong khoảng thời gian ngắn.
  • 짧은 기간 동안.
một hơi, một chốc
Danh từ명사
    một hơi, một chốc
  • Thời gian ngắn nghỉ ngơi hay ngủ.
  • 쉬거나 잠을 자는 짧은 시간.
một hơi, một loáng, chớp nhoáng
Phó từ부사
    một hơi, một loáng, chớp nhoáng
  • Vào thời gian rất ngắn như quãng thời gian thở một hơi.
  • 숨을 한 번 쉴 동안과 같이 매우 짧은 시간에.
một khi, giữa lúc, nên
    một khi, giữa lúc, nên
  • Cấu trúc thể hiện tình huống hay tình cảnh xảy ra do sự việc mà từ ngữ phía trước diễn tả tạo nên.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 일이 이루어진 상황이나 처지를 나타내는 표현.
một khi, nên
    một khi, nên
  • Cấu trúc thể hiện tình huống hay tình cảnh mà sự việc do vế trước thể hiện tạo nên.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 일이 이루어지는 상황이나 처지를 나타내는 표현.
    một khi, nên
  • Cấu trúc thể hiện tình huống hay tình cảnh mà sự việc do vế trước thể hiện tạo nên.
  • 앞에 오는 말이 나타내는 일이 이루어진 상황이나 처지를 나타내는 표현.
Proverbs, một khiêm tốn bằng bốn tự cao
    (lúa càng chín càng cúi thấp đầu), một khiêm tốn bằng bốn tự cao
  • Càng là người có năng lực vượt trội hay ở vị trí cao thì càng khiêm tốn.
  • 능력이 뛰어나거나 높은 위치에 있는 사람일수록 겸손하다.
một khoảnh khắc, phút chốc
Danh từ명사
    một khoảnh khắc, phút chốc
  • Trong khoảng thời gian rất ngắn.
  • 아주 짧은 시간 동안.

+ Recent posts

TOP