một phút một giây
Danh từ명사
    một phút một giây
  • (cách nói ẩn dụ) Khoảng thời gian rất ngắn.
  • (비유적으로) 아주 짧은 시간.
một phần
Danh từ명사
    một phần
  • Một bộ phận. Hoặc một phần nào đó trong tổng thể.
  • 한 부분. 또는 전체 중에서 얼마.
Danh từ명사
    một phần
  • Một bộ phận. Hoặc bao nhiêu đó trong toàn bộ.
  • 한 부분. 또는 전체 중에서 얼마.
Danh từ명사
    một phần (quan trọng)
  • Một bộ phận đóng vai trò trọng yếu.
  • 중요한 역할을 하는 한 부분.
Danh từ명사
    một phần
  • Phân lượng dành cho một người khi chia cái nào đó.
  • 어떤 것을 나누었을 때 한 사람에게 돌아가는 분량.
  • một phần
  • Vai trò mà một người đảm nhận.
  • 한 사람이 맡은 역할.
một phần, một góc
Danh từ명사
    một phần, một góc
  • Một bộ phận.
  • 한쪽 부분.
một phần, một đoạn
Danh từ명사
    một phần, một đoạn
  • Một phần của sự vật hay sự kiện.
  • 사물이나 사건의 한 부분.
một phần nhỏ
Danh từ명사
    một phần nhỏ
  • Sự giúp đỡ nhỏ không có gì to tác.
  • 대단하지 않은 작은 도움.
Idiommột phần vạn
관용구만에 하나
    một phần vạn
  • Trường hợp ngoài dự tính không chừng sẽ có.
  • 혹시 있을지도 모르는 뜻밖의 경우에.
một quãng, một đoạn
Danh từ명사
    một quãng, một đoạn
  • Khoảng cách rất gần.
  • 아주 가까운 거리.
một roi, một đòn
Danh từ명사
    một roi, một đòn
  • Đòn(roi) đánh một lần.
  • 한 번 때리는 매.
một số lượng lớn, một lượng lớn
Danh từ명사
    một số lượng lớn, một lượng lớn
  • Lượng nhiều.
  • 많은 분량.
một số nơi quan trọng, một số vị trí quan trọng
Danh từ명사
    một số nơi quan trọng, một số vị trí quan trọng
  • Những nơi trọng yếu.
  • 여러 중요한 곳들.
một số ~ đặc biệt, một số ~ khác nhau
Định từ관형사
    một số ~ đặc biệt, một số ~ khác nhau
  • Thuộc nhiều cái khác với thông thường.
  • 보통과 다른 여러 가지의.
một sớm một chiều
Danh từ명사
    một sớm một chiều
  • Khoảng thời gian ngắn với nghĩa là một buổi sáng và một buổi tối.
  • 하루 아침과 하루 저녁이라는 뜻으로, 짧은 시일.
một sớm một chiều, trong chốc lát
Danh từ명사
    một sớm một chiều, trong chốc lát
  • Thời gian ngắn ngủ tới mức bất ngờ.
  • 갑작스러울 정도의 짧은 시간.
một thoáng
Danh từ명사
    một thoáng
  • Lời nói hay suy nghĩ đột nhiên thoảng qua.
  • 갑자기 스치는 생각이나 말.
một thành viên
Danh từ명사
    một thành viên
  • Một người thuộc tập thể.
  • 단체에 소속된 한 사람.
Idiommột tháng 30 ngày
    một tháng 30 ngày
  • Toàn bộ một tháng.
  • 한 달 전체.
một thời, một lúc
Danh từ명사
    một thời, một lúc
  • Một thời kì nào đó.
  • 어느 한 시기.
một thời, một đời
Danh từ명사
    một thời, một đời
  • Một thời đại hay một thế hệ.
  • 한 시대나 한 세대.
một tiếng, một âm tiết
Danh từ명사
    một tiếng, một âm tiết
  • Chỉ một tiếng hoặc một lời nói.
  • 소리나 말의 단 한 마디.
một triệu
Định từ관형사
    một triệu
  • Thuộc về số gấp một trăm lần của mười nghìn.
  • 만의 백 배가 되는 수의.
một trăm
Định từ관형사
    một trăm
  • Thuộc về số gấp mười lần của mười.
  • 십의 열 배가 되는 수의.
một trăm, 100
Số từ수사
    một trăm, 100
  • Số gấp mười lần của mười.
  • 십의 열 배가 되는 수.
một trăm linh tám phiền não
    một trăm linh tám phiền não
  • Toàn bộ một trăm linh tám phiền não trong Phật giáo cho rằng có ở trong lòng con người.
  • 불교에서, 사람의 마음속에 있다고 하는 108가지의 온갖 괴로움.
một trăm lẻ tám độ
Danh từ명사
    một trăm lẻ tám độ
  • Trạng thái thay đổi ngược lại hoàn toàn.
  • 무엇이 정반대로 완전히 다르게 바뀐 상태.
một trăm triệu
Số từ수사
    một trăm triệu
  • Số gấp mười ngàn lần của mười ngàn.
  • 만의 만 배인 수.
Định từ관형사
    một trăm triệu
  • Thuộc số gấp mười ngàn lần của mười ngàn.
  • 만의 만 배가 되는 수의.
một trận, một ván
Danh từ명사
    một trận, một ván
  • Việc hay trận đấu diễn ra trong một lần.
  • 한 차례 벌이는 일이나 경기.
Idiommột trời một vực
관용구하늘과 땅
    một trời một vực
  • Có khoảng cách hay sự khác biệt lớn giữa hai bên.
  • 둘 사이에 큰 차이나 거리가 있음.
một tuyến, một chiều
Danh từ명사
    một tuyến, một chiều
  • Tuyến đường bộ hay đường sắt chỉ có một chiều.
  • 도로나 철로 등이 하나로 된 선.
một tuần
Danh từ명사
    một tuần
  • Bảy ngày tính từ thứ Hai đến Chủ nhật. Hay là một tuần.
  • 월요일부터 일요일까지 칠 일. 또는 한 주일.
một tầng
Phó từ부사
    một tầng
  • Một bước nữa ở mức độ nhất định.
  • 일정한 정도에서 한 단계 더.
một tầng, đơn tầng
Danh từ명사
    một tầng, đơn tầng
  • Việc toà nhà được làm chỉ có 1 tầng.
  • 건물이 하나의 층으로 된 것.
một tẹo cơm, được một thìa cơm
Danh từ명사
    một tẹo cơm, được một thìa cơm
  • (cách nói ẩn dụ) Phần cơm ít, không được bao nhiêu.
  • (비유적으로) 얼마 되지 않는 적은 밥.
Danh từ명사
    một tẹo cơm, được một thìa cơm
  • (cách nói ẩn dụ) Phần cơm ít, không được bao nhiêu.
  • (비유적으로) 얼마 되지 않는 적은 밥.
Danh từ명사
    một tẹo cơm, được một thìa cơm
  • (cách nói ẩn dụ) Cơm ít, không được bao nhiêu.
  • (비유적으로) 얼마 되지 않는 적은 밥.
một vài, một số, dăm ba
Số từ수사
    một vài, một số, dăm ba
  • (cách nói nhấn mạnh) Số bất định không nhiều.
  • (강조하는 말로) 많지 않은 막연한 수.
một ván
Danh từ명사
    một ván
  • (cách nói thông tục) Việc của một lần.
  • (속된 말로) 한 번의 일거리.
một ví dụ, một thí dụ
Danh từ명사
    một ví dụ, một thí dụ
  • Một mẫu. Hoặc một ví dụ.
  • 하나의 보기. 또는 한 가지의 예.
một vòng tròn
Phó từ부사
    (làm) một vòng tròn
  • Hình ảnh quay một vòng quanh phạm vi hơi rộng.
  • 약간 넓은 범위를 한 바퀴 도는 모양.
một vòng, vòng quanh
Danh từ명사
    một vòng, vòng quanh
  • Sự xoay một vòng theo con đường nhất định.
  • 일정한 길을 따라 한 바퀴 돎.
một vóc, một hơi
Phó từ부사
    một vóc, một hơi
  • Hình ảnh uống nước... trong một lần.
  • 물 등을 한 번에 마시는 모양.
một vợ một chồng
Danh từ명사
    một vợ một chồng
  • Một người chồng có một người vợ.
  • 한 남편에게 한 아내가 있음.
một xóm, một khu phố
Danh từ명사
    một xóm, một khu phố
  • Cùng xóm.
  • 같은 동네.
một ít, một chút, một tí
Danh từ명사
    một ít, một chút, một tí
  • Từ diễn đạt rất tạm thời hoặc rất ít.
  • 아주 잠시 또는 아주 적음을 나타내는 말.
một ít, một tý
Danh từ명사
    một ít, một tý
  • Một chút.
  • 약간.
một ý kiến
Danh từ명사
    một ý kiến
  • Một sự hiểu biết.
  • 한 가지의 식견.
Proverbs, một điều nhịn là chín điều lành
    (nếu là ba chữ nhẫn thì sẽ tránh được sát nhân), một điều nhịn là chín điều lành
  • Dù có việc phẫn nộ đến đâu nhưng nếu nhịn đến cùng thì có thể tránh được họa.
  • 아무리 분한 일이 있어도 끝까지 참으면 화를 면할 수 있다.
một đàn, một lũ, một nhóm, một đám
Danh từ명사
    một đàn, một lũ, một nhóm, một đám
  • Một bầy thú vật hay nhiều người.
  • 많은 사람이나 짐승의 한 무리.
một đêm
Danh từ명사
    một đêm
  • Việc lưu trú một đêm.
  • 하룻밤을 묵음.
Danh từ명사
    một đêm
  • Trong khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn tới khi mặt trời mọc vào ngày hôm sau.
  • 해가 지고 나서 다음 날 해가 뜰 때까지의 동안.
một đêm nọ
Danh từ명사
    một đêm nọ
  • Đêm của ngày nào đó.
  • 어떤 날 밤.
một đòn, một cú đánh
Danh từ명사
    một đòn, một cú đánh
  • Sự công kích trong một lần. Hoặc lần công kích như vậy.
  • 한 번 공격함. 또는 그런 공격.
một đôi, một cặp
Danh từ명사
    một đôi, một cặp
  • Đơn vị đếm gộp hai thành một.
  • 둘을 하나로 묶어 세는 단위.
một đường
Danh từ명사
    một đường
  • Một con đường. Hoặc cùng con đường.
  • 하나의 길. 또는 같은 길.
một đầu
Danh từ명사
    một đầu
  • Phần cuối của một phía.
  • 한쪽 끝.
một đầu người
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    Gil; một đầu người (chiều cao của một người)
  • Đơn vị độ dài.
  • 길이의 단위.
một đối một
Danh từ명사
    một đối một
  • Hai phía đối nhau theo cùng tỉ lệ hay cùng quyền lợi, hoặc một người đấu với một người.
  • 양쪽이 같은 비율이나 같은 권리로 상대하거나 한 사람이 한 사람을 상대함.
Proverbs, một đồng gà ba đồng thóc
    (Rốn to hơn bụng), một đồng gà ba đồng thóc
  • Nỗ lực hay tiền bạc tốn cho việc kéo theo nhiều hơn cả cho việc chính.
  • 주된 것보다 그것에 딸린 것에 드는 돈이나 노력 등이 더 많이 든다는 말.
một đồng, một cắc
Danh từ명사
    một đồng, một cắc
  • (cách nói ẩn dụ) Số tiền rất ít.
  • (비유적으로) 아주 조금의 돈.
Proverbs, một đồn mười mười đồn trăm
    (qua một miệng tới hai miệng), một đồn mười mười đồn trăm
  • Cách nói thể hiện tin đồn dần dần lan rộng.
  • 소문이 차차 널리 퍼짐을 나타내는 말.
    (qua một miệng tới hai miệng), một đồn mười mười đồn trăm
  • Tin đồn dần dần lan rộng.
  • 소문이 차차 널리 퍼진다.
một đời
Danh từ명사
    một đời
  • Trong suốt thời gian sống từ lúc sinh ra đến lúc chết.
  • 태어나서 죽을 때까지 살아있는 동안.
Danh từ명사
    một đời
  • Cuộc đời của một người.
  • 한 사람의 생애.
Phó từ부사
    một đời
  • Đến lúc còn sống.
  • 살아 있는 동안까지.
một đời, một kiếp
Danh từ명사
    một đời, một kiếp
  • Trong suốt khoảng thời gian sống một đời người.
  • 한평생 살아 있는 동안.
Danh từ명사
    một đời, một kiếp
  • Khoảng thời gian mà con người sống một đời người.
  • 사람이 한평생 사는 동안.
một đời, một thế hệ
Danh từ명사
    một đời, một thế hệ
  • Một thời đại hay thế hệ.
  • 한 시대나 세대.
một đời người
Danh từ명사
    một đời người
  • Khoảng thời gian sống của một người.
  • 한 사람의 살아 있는 동안.
một đợt, một trận, một lượt
Danh từ명사
    một đợt, một trận, một lượt
  • Từ biểu thị rằng sự việc nào đó xảy ra trong cùng một lúc.
  • 어떤 일이 한바탕 일어남을 나타내는 말.
mộ tạm
Danh từ명사
    mộ tạm
  • Ngôi mộ được làm tạm thời trước khi chính thức chôn thi thể.
  • 정식으로 시신을 묻기 전에 임시로 만든 묘.
mộ tổ tiên
Danh từ명사
    mộ tổ tiên
  • Mộ của tổ tiên.
  • 조상의 무덤.
mộ tổ tiên, núi mộ tổ
Danh từ명사
    mộ tổ tiên, núi mộ tổ
  • Mộ của tổ tiên. Hoặc núi có ngôi mộ của tổ tiên.
  • 조상의 무덤. 또는 조상의 무덤이 있는 산.
mộ đá
Danh từ명사
    mộ đá
  • Mộ được tạo thành bằng cách xếp những viên đá lại với nhau.
  • 돌을 쌓아 만든 무덤.
mớ hỗn độn
Danh từ명사
    mớ hỗn độn
  • Trạng thái nhiều người hỗn loạn, ồn ào, gây ra cảnh lộn xộn. Hoặc nơi như vậy.
  • 여러 사람이 뒤섞여 시끄럽게 하거나 어질러 놓은 상태. 또는 그런 곳.
mới
Phó từ부사
    mới
  • Phải làm hết mới.
  • 다해야 고작.
Định từ관형사
    mới
  • Không phải thứ đã có mà mới phát sinh lần đầu.
  • 이미 있던 것이 아니라 처음 생겨난.
  • mới
  • Phát sinh hay làm ra chưa được bao lâu.
  • 생기거나 만든 지 얼마 되지 않은.
  • mới
  • Sử dụng hay mua chưa được bao lâu.
  • 사용하거나 구입한 지 얼마 되지 않은.
Phó từ부사
    mới
  • Lần đầu tiên có cái trước đây chưa có.
  • 전에 없던 것이 처음으로.
  • mới (qua ngày)
  • Qua mười hai giờ (đêm).
  • 열두 시가 지나.
Phó từ부사
    mới
  • Lần đầu tiên có cái trước đây chưa có.
  • 이전에 없던 것이 처음으로.
  • mới
  • Lại trở nên mới.
  • 새롭게 다시.
Tính từ형용사
    mới
  • Khác với cái trước giờ hoặc chưa từng có.
  • 지금까지의 것과 다르거나 있은 적이 없다.
Phụ tố접사
    (đậu, đỗ...) mới
  • Tiền tố thêm nghĩa "ra năm đó".
  • ‘그해에 난’의 뜻을 더하는 접두사.

+ Recent posts

TOP