Idiommở lòng
1. 관용구가슴을 열다
    mở lòng
  • Có thái độ cởi mở.
  • 개방적인 태도를 취하다.
    mở lòng
  • Xóa bỏ khoảng cách và có thái độ chấp nhận người khác.
  • 거리감을 없애고 다른 사람을 받아들일 태도가 되어 있다.
mở lòng, cởi mở
Động từ동사
    mở lòng, cởi mở
  • Tiếp nhận tâm trạng của người khác hoặc thổ lộ tâm trạng của mình với người khác.
  • 자기의 마음을 다른 사람에게 터놓거나 다른 사람의 마음을 받아들이다.
mở lời
Động từ동사
    mở lời
  • Hướng về người khác để thực hiện hành động nào đó trước.
  • 다른 사람을 향해 먼저 어떤 행동을 하다.
2. 관용구말을 꺼내다
    mở lời
  • Bắt đầu nói.
  • 말을 시작하다.
3. 관용구말문(을) 열다
    mở lời
  • Bắt đầu nói.
  • 말을 시작하다.
    mở lời
  • trở nên nói được
  • 말을 하게 되다.
Động từ동사
    mở lời
  • Bắt đầu thổ lộ hoặc nói về việc nào dó với người khác.
  • 다른 사람에게 어떤 일을 터놓거나 이야기를 시작하다.
mở lời, gợi chuyện
1. 관용구말을 건네다
    mở lời, gợi chuyện
  • Nói chuyện với người khác.
  • 상대방에게 말을 하다.
Động từ동사
    mở lời, gợi chuyện
  • Bắc đầu nói trước để trao đổi câu chuyện.
  • 이야기를 주고받으려고 먼저 말을 시작하다.
mở mang, khai phá
Động từ동사
    mở mang, khai phá
  • Làm cho năng lực hay tri thức trở nên tốt hơn.
  • 능력이나 지식 등을 더 나아지게 하다.
mở mang kinh doanh
Động từ동사
    mở mang kinh doanh
  • Đang hoạt động kinh doanh.
  • 영업을 하고 있다.
mở mang phát triển
Động từ동사
    mở mang phát triển
  • Làm cho kinh tế của một nước hay ngành của lĩnh vực đặc thù trở nên tốt hơn hay lớn mạnh hơn.
  • 한 나라의 경제나 특정 분야의 산업을 더 나아지게 하거나 커지게 하다.
Idiommở miệng
    (lời nói rơi ra) mở miệng
  • Bắt đầu nói.
  • 말을 하기 시작하다.
mở miệng nói ra, lôi ra nói
Động từ동사
    mở miệng nói ra, lôi ra nói
  • Bắt đầu nói ra suy nghĩ ở trong lòng.
  • 마음속에 있는 생각을 말하기 시작하다.
Idiommở màn
    mở màn
  • Bắt đầu biểu diễn hay sự kiện.
  • 공연이나 행사를 시작하다.
mở màn, phát động
Động từ동사
    mở màn, phát động
  • Đoàn thể với mục đích và ý định nào đó đi đầu trong việc hoạch định, tạo lập công việc mới.
  • 단체가 어떤 목적과 뜻을 가지고 앞장서서 새로운 일을 꾸며 일으키다.
mở mắt, tỉnh giấc
Động từ동사
    mở mắt, tỉnh giấc
  • Ngủ dậy.
  • 잠에서 깨다.
Idiommở mồm, nói ra mồm
    (đưa ra khỏi miệng) mở mồm, nói ra mồm
  • Nói ra bí mật hay điều trong lòng.
  • 속마음이나 비밀을 말하다.
mở ngoác, mở toác, mở toạc, mở hoác
Động từ동사
    mở ngoác, mở toác, mở toạc, mở hoác
  • Miệng hoặc lỗ mở rộng đến mức nhìn thấy được bên trong.
  • 입이나 구멍 등이 속이 들여다보일 정도로 넓게 벌어지다.
mở nắp
Động từ동사
    mở nắp
  • (cách nói thông tục) Uống rượu.
  • (속된 말로) 술을 마시다.
mở ra
Động từ동사
    mở ra
  • Mở cửa cho sử dụng và đi vào tự do.
  • 자유롭게 들어가거나 이용할 수 있도록 열어 놓다.
  • mở ra
  • Cho giao lưu và hoạt động tự do đối với những điều đã từng bị cấm đoán.
  • 금지하던 것을 풀어 자유롭게 교류하고 활동하게 하다.
Động từ동사
    mở ra
  • Vén cái phủ, đậy hay che.
  • 씌우거나 덮거나 가린 것을 걷어 내다.
Động từ동사
    mở ra
  • Chuẩn bị một cách mới mẻ điều kiện hay động cơ quan trọng nhất của công việc nào đó.
  • 어떤 일의 가장 중요한 계기나 조건을 새롭게 마련하다.
Động từ동사
    mở ra
  • Chủ trương hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến hay tình cảm... một cách tự do.
  • 생각이나 의견, 감정 등을 자유롭게 표현하거나 주장하다.
Động từ동사
    mở ra
  • Trải rộng cái bị gập hay bị chồng lên.
  • 접히거나 포개진 것을 넓게 펴다.
mở ra, diễn ra, tổ chức ra
Động từ동사
    mở ra, diễn ra, tổ chức ra
  • Thể hiện bằng trạng thái nhằm gây tập trung sự quan tâm trước nhiều người để có thể nhìn rồi nghe hoặc thích thú.
  • 보고 듣거나 즐길 수 있도록 사람들 앞에 관심을 집중시킬 만한 상태로 나타내다.
mở ra, hở ra
Động từ동사
    mở ra, hở ra
  • Kẽ hở hay khoảng cách... phát sinh.
  • 틈이나 간격 등이 생기다.
mở ra, thông, trổ
Động từ동사
    mở ra, thông, trổ
  • Làm xuất hiện con đường, lối đi hay cửa sổ v.v...
  • 길이나 통로, 창문 등을 생기게 하다.
  • mở ra, thông, trổ
  • Làm xuất hiện lỗ hoặc vết thương.
  • 구멍이나 상처 등을 생기게 하다.
mở ra, trải ra
Động từ동사
    mở ra, trải ra
  • Được mở ra nên lộ rõ.
  • 넓은 공간이 펴져서 드러나다.
mở ra, tổ chức
Động từ동사
    mở ra, tổ chức
  • Bắt đầu hội nghị hay cuộc gặp gỡ.
  • 모임이나 회의를 시작하다.
mở rộng
Động từ동사
    mở rộng
  • Làm cho khổ, bề mặt dài ra
  • 폭을 길게 하다.
Động từ동사
    mở rộng
  • Làm cho rộng hơn hoặc dài hơn.
  • 넓거나 길게 펼치다.
Động từ동사
    mở rộng
  • Làm cho to lớn.
  • 길이, 넓이, 높이, 부피 등을 크게 하다.
Động từ동사
    mở rộng
  • Triển khai hay phát triển suy nghĩ…
  • 생각 등을 전개하거나 발전시키다.
mở rộng, lan tỏa
Động từ동사
    mở rộng, lan tỏa
  • (cách nói nhấn mạnh) Khí thế, tư tưởng hay thế lực... xuất hiện hay khuếch trương.
  • (강조하는 말로) 기운이나 사상, 세력 등이 나타나거나 퍼지다.
mở rộng, nới rộng, phát triển, bành trướng
Động từ동사
    mở rộng, nới rộng, phát triển, bành trướng
  • Làm cho quy mô công trình, dự án, thế lực... lớn thêm và rộng ra.
  • 시설, 사업, 세력 등을 늘려서 넓히다.
mở rộng, phát triển, lan rộng, lan tỏa
Động từ동사
    mở rộng, phát triển, lan rộng, lan tỏa
  • Bị tách rời và tỏa ra một cách rộng khắp.
  • 흩어져 널리 퍼지다.
mở rộng, tăng cường, phát triển
Động từ동사
    mở rộng, tăng cường, phát triển
  • Mở rộng phạm vi một cách rộng rãi.
  • 범위를 넓게 확대하다.
mở rộng, tăng trưởng
Động từ동사
    mở rộng, tăng trưởng
  • Thế lực hay quyền lợi gia tăng. Hoặc làm cho gia tăng.
  • 세력이나 권리가 늘어나다. 또는 늘어나게 하다.
mở rộng tấm lòng, mở lòng khoan dung
Động từ동사
    mở rộng tấm lòng, mở lòng khoan dung
  • Làm cho tấm lòng hay suy nghĩ trở nên rộng lớn.
  • 마음이나 생각을 크고 너그럽게 하다.
mở , tháo
Động từ동사
    mở , tháo
  • Mở nút thắt hay dây được cột ra.
  • 매듭이나 묶인 끈 따위를 풀다.
mở, tháo
Động từ동사
    mở, tháo
  • Mở và bày thứ bao bọc ra.
  • 싸 놓은 것을 열어서 펼치다.
mở toang, đẩy tung
Động từ동사
    mở toang, đẩy tung
  • Bất ngờ mở hết cỡ cánh cửa ra vào hoặc cửa sổ v.v...
  • 문이나 창문 등을 갑자기 활짝 열다.
Idiommở to mắt, định thần
    mở to mắt, định thần
  • Lấy lại tinh thần và tập trung chú ý.
  • 정신을 바짝 차리고 주의를 기울이다.
mở toác, mở ngoác, mở hoác
Động từ동사
    mở toác, mở ngoác, mở hoác
  • Miệng hoặc lỗ trở nên mở rộng đến mức nhìn thấy hết một số cái hoặc cứ thấy cả bên trong.
  • 입이나 구멍 등이 여럿이 다 또는 자꾸 속이 들여다보일 정도로 넓게 벌어지다.
mở, tổ chức
Động từ동사
    mở, tổ chức
  • Mở hội nghị, cuộc họp hay buổi biểu diễn...
  • 회의나 모임, 공연 등을 열다.
mở, vặn
Động từ동사
    mở, vặn
  • Tác động vào các chi tiết như vòi nước làm cho nước chảy ra.
  • 수도와 같은 장치를 작동시켜 물이 나오게 하다.
  • mở, vặn
  • Kích hoạt chi tiết hay máy móc.
  • 기계나 장치를 작동시키다.
Idiommở đường, mở lối
관용구길을 열다
    mở đường, mở lối
  • Chuẩn bị hoặc tìm ra phương pháp.
  • 방법을 찾아내거나 마련하다.
Idiommở đầu, dẫn nhập
    mở đầu, dẫn nhập
  • Bắt đầu bằng lời nói nào đó trước khi đi vào nội dung trọng tâm hay nội dung quan trọng.
  • 핵심 내용이나 중요 내용으로 들어가기 전에 어떤 말을 시작하다.
mở đầu, khởi đầu , bắt đầu từ, bắt đầu là
Động từ동사
    mở đầu, khởi đầu , bắt đầu từ, bắt đầu là
  • Coi đối tượng nào đó là đầu tiên hoặc bắt đầu khi nói nhiều cái theo thứ tự.
  • 여럿을 차례로 들어 말할 때, 어떤 대상을 시작이나 첫째로 삼다.
mở đầu, mở màn
Động từ동사
    mở đầu, mở màn
  • (cách nói ẩn dụ) Thời đại hay sự kiện quan trọng nào đó bắt đầu. Hoặc bắt đầu thời đại hay sự kiện nào đó.
  • (비유적으로) 어떤 시대나 중요한 일이 시작되다. 또는 어떤 시대나 중요한 일을 시작하다.
mỡ
Danh từ명사
    mỡ
  • Lớp mỡ dày bên dưới lớp da của những động vật như heo hay bò.
  • 돼지나 소 같은 동물의 가죽 안쪽에 붙어 있는 두꺼운 기름 층.
mỡ bò
Danh từ명사
    mỡ bò
  • Mỡ thu được từ mỡ của con bò.
  • 소의 지방에서 얻은 기름.
mỡ bụng
Danh từ명사
    mỡ bụng
  • Lớp da dày bao quanh bụng.
  • 배를 두툼하게 감싸고 있는 피부.
mỡ, chất béo
Danh từ명사
    mỡ, chất béo
  • Chất được lưu trữ trong gan hay cơ bắp hoặc dưới da, có chứa hàm lượng dầu và giữ vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật và trở thành nguyên nhân của sự béo phì.
  • 생물체에 함유되어 에너지를 공급하고, 피부 밑이나 근육이나 간 등에 저장되며 비만의 원인이 되는 물질.
mỡ dưới da
    mỡ dưới da
  • Tổ chức mỡ có tác dụng duy trì thân nhiệt và tích trữ thành phần dinh dưỡng, có nhiều ở tổ chức dưới da.
  • 피부의 밑 조직에 많이 들어 있으며 영양분을 저장하고 체온을 유지하는 작용을 하는 지방 조직.
mỡ heo, mỡ lợn
Danh từ명사
    mỡ heo, mỡ lợn
  • Tảng mỡ dính dày ở bên trong da của con lợn.
  • 돼지의 가죽 안쪽에 두껍게 붙은 기름 덩어리.
  • mỡ heo, mỡ lợn
  • Dầu được làm từ mỡ có trong cơ thể của con lợn.
  • 돼지의 몸에 있는 지방으로 만든 기름.
mợ
Danh từ명사
    mợ
  • Vợ của anh hoặc em trai của mẹ.
  • 어머니의 남자 형제의 아내.
mục bạn đọc viết
Danh từ명사
    mục bạn đọc viết
  • Mặt báo đăng bài viết được độc giả viết và gửi đến, trên báo hay tạp chí.
  • 신문이나 잡지 등에서 독자가 써서 보낸 글을 싣는 지면.
mục, góc
Danh từ명사
    mục, góc
  • Phần trang báo hay chương trình đề cập đến vấn đề nhất định của báo chí hay truyền hình.
  • 신문이나 방송에서 일정한 것을 다루는 지면이나 프로그램.
mục kích, chứng kiến
Động từ동사
    mục kích, chứng kiến
  • Nhìn trực tiếp bằng mắt sự việc nào đó hay hiện trường mà sự việc diễn ra.
  • 어떤 일이나 일이 벌어진 현장 등을 눈으로 직접 보다.
mục lục
Danh từ명사
    mục lục
  • Cái ghi lại theo một trình tự nhất định tên hay đề mục của những việc nào đó.
  • 어떤 것들의 이름이나 제목 등을 일정한 순서로 적은 것.
Danh từ명사
    mục lục
  • Bản ghi liệt kê nhiều đề mục hay hạng mục theo thứ tự trình bày trong sách hay bài viết.
  • 글이나 책 등에서 여러 제목이나 항목을 순서대로 늘어놓은 목록.
Danh từ명사
    mục lục
  • Bảng biểu hay mục lục được xếp theo thứ tự nhất định để có thể tìm thấy dễ dàng từ hay nội dung... quan trọng xuất hiện trong sách.
  • 책에 나오는 중요한 단어나 내용 등을 쉽게 찾아볼 수 있도록 일정한 순서에 따라 늘어놓은 표나 목록.
Danh từ명사
    mục lục
  • Cái trình bày theo tuần tự để mục đích của nội dung hình thành cuốn sách hay bài viết.
  • 책이나 글 등을 이루고 있는 내용의 제목을 순서대로 늘어놓은 것.
mục, mối mọt, hỏng, gỉ
Động từ동사
    mục, mối mọt, hỏng, gỉ
  • Kim loại bị gỉ sét nặng hoặc cái bằng gỗ ở trạng thái dễ bị gãy.
  • 쇠붙이가 녹이 심하게 슬거나 나무로 된 것이 부스러지기 쉬운 상태가 되다.
mục sư
Danh từ명사
    mục sư
  • Người giáo chức có tư cách nhất định quản lý nhà thờ, điều hành các buổi cầu nguyện và hướng dẫn sinh hoạt tín ngưỡng cho các tín đồ.
  • 일정한 자격을 갖추고 교회를 관리하면서 예배를 이끌고 신자들에게 영적 생활을 지도하는 성직자.
mục tiêu
Danh từ명사
    mục tiêu
  • Đối tượng cụ thể phải đạt đến để thực hiện mục đích nào đó.
  • 어떤 목적을 이루기 위하여 도달해야 할 구체적인 대상.
mục tiêu giáo dục
    mục tiêu giáo dục
  • Điều muốn đạt được thông qua giáo dục.
  • 교육을 통하여 이루고자 하는 것.
mục tiêu, đích hướng tới
Danh từ명사
    mục tiêu, đích hướng tới
  • Điểm mục tiêu hay giai đoạn hướng tới mục tiêu.
  • 목표 지점이나 목표로 향하는 단계.
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
Danh từ명사
    mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
  • Phần đăng quảng cáo tìm người để làm việc ở trên báo hoặc tạp chí.
  • 신문이나 잡지에서 일할 사람을 구하는 광고를 싣는 부분.
Mục từ
Danh từ명사
    Mục từ
  • Từ đưa vào từ điển và được giải thích cho dễ hiểu.
  • 사전에 실어 알기 쉽게 풀이해 놓은 말.
mục ý kiến bạn đọc, cột bạn đọc và tòa soạn
Danh từ명사
    mục ý kiến bạn đọc, cột bạn đọc và tòa soạn
  • Cột đăng bài viết của độc giả ở trên tạp chí hay báo v.v...
  • 신문이나 잡지 등에서 독자의 글을 싣는 난.
mục, điều
Danh từ명사
    mục, điều
  • Đơn vị chia nội dung rồi trình bày một cách hệ thống.
  • 내용을 체계적으로 나누어 서술하는 단위.
mục đích
Danh từ명사
    mục đích
  • Phương hướng định tiến tới hay việc định thực hiện.
  • 이루려고 하는 일이나 나아가고자 하는 방향.
mục đích chính, mục đích chủ yếu
Danh từ명사
    mục đích chính, mục đích chủ yếu
  • Mục đích quan trọng hay trở thành cái cơ bản.
  • 중요하거나 기본이 되는 목적.

+ Recent posts

TOP