mục đích luận, thuyết mục đích
Danh từ명사
    mục đích luận, thuyết mục đích
  • Lí luận cho rằng tất cả sự vật hay hiện tượng đều được quy định dựa vào mục đích và để thực hiện mục đích.
  • 모든 사물이나 현상은 목적에 의하여 규정되고 목적을 실현하기 위하여 있다는 이론.
mục đích sử dụng
Danh từ명사
    mục đích sử dụng
  • Mục đích hay nơi được sử dùng.
  • 쓰이는 곳이나 목적.
mục đích, ý nghĩa
Danh từ명사
    mục đích, ý nghĩa
  • Mục đích căn bản hay ý nghĩa quan trọng của việc nào đó.
  • 어떤 일의 근본이 되는 목적이나 매우 중요한 뜻.
mục đích, điểm đến
Danh từ명사
    mục đích, điểm đến
  • Nơi định đi đến.
  • 가려고 하는 곳.
mục đồng, trẻ chăn gia súc
Danh từ명사
    mục đồng, trẻ chăn gia súc
  • Đứa trẻ chăm sóc và nhổ cỏ cho gia súc như bò, dê, cừu.
  • 소, 양, 염소 등의 가축에게 풀을 뜯기면서 돌보는 아이.
mụ già
Danh từ명사
    mụ già
  • (cách nói hạ thấp) Bà già.
  • (낮춤말로) 할멈.
mụn
Danh từ명사
    mụn
  • Chứng viêm đỏ và nhỏ, nổi trên mặt hay người… chủ yếu ở tuổi dậy thì.
  • 주로 사춘기에 얼굴이나 몸 등에 볼록하게 솟아 나오는 붉고 작은 염증.
mụn lưỡi
Danh từ명사
    mụn lưỡi
  • Mụn thịt mọc lên có màu đỏ hình hạt kê ở mặt lưỡi.
  • 혓바닥에 좁쌀 모양으로 빨갛게 돋아 오르는 살.
mụn lẹo mắt, chắp mắt
Danh từ명사
    mụn lẹo mắt, chắp mắt
  • Chứng viêm nhẹ ở viền mắt, chỗ lông mi mọc lên, do vi khuẩn xâm nhập.
  • 속눈썹이 난 자리에 균이 들어가서 생기는 작은 염증.
mụn nhọt
Danh từ명사
    mụn nhọt
  • Chứng viêm phát sinh do có vi khuẩn trong da.
  • 피부 속에 병균이 들어가서 생기는 염증.
Danh từ명사
    mụn nhọt
  • Cái nhọt nhỏ sưng nổi lên trên da.
  • 피부에 뾰족하게 나는 작은 종기.
mụ vợ, con vợ
Danh từ명사
    mụ vợ, con vợ
  • (cách nói hạ thấp) Người vợ.
  • (낮추는 말로) 아내.
mủ
Danh từ명사
    mủ
  • Chất lỏng đục và sền sệt chảy ra từ trong da khi vết thương bị nhiễm trùng.
  • 상처에 염증이 생겼을 때 피부에서 나오는 걸쭉하고 불투명한 액체.
Danh từ명사
    mủ
  • Nước chảy ra từ vết thương hoặc chỗ bị viêm loét
  • 상처나 염증에서 흐르는 물.
mủ lẫn máu
Danh từ명사
    mủ lẫn máu
  • Mủ có lẫn máu chảy ra từ vết thương.
  • 상처에서 피가 섞여 나오는 고름.
mủm mỉm, mỉm
Phó từ부사
    mủm mỉm, mỉm
  • Hình ảnh cười mắt một cách nhẹ nhàng.
  • 가볍게 눈웃음을 치는 모양.
mủ, nhựa
Danh từ명사
    mủ, nhựa
  • Chất dinh dính có ở cỏ hay vỏ cây...
  • 풀이나 나무의 껍질 등에서 나오는 끈끈한 물질.
mủ, vết rộp
Danh từ명사
    mủ, vết rộp
  • Một phần trên da xuất hiện chất lỏng đầy lên và làm cho da bị sưng phồng lên.
  • 살갗 아래에 액체가 차서 살갗이 부풀어 오른 것.
mức cực đại
Danh từ명사
    mức cực đại
  • Giới hạn lớn hay nhiều nhất trong điều kiện nhất định.
  • 일정한 조건에서 가장 크거나 많은 한도.
mức này
Danh từ명사
    mức này
  • Khoảng chừng này.
  • 이만한 정도.
mức này, khoảng này
Phó từ부사
    mức này, khoảng này
  • Mặc dù không thỏa mãn nhưng với mức độ như thế này.
  • 만족스럽지는 않지만 이런 정도로.
mức nước đầy, mức nước tràn
Danh từ명사
    mức nước đầy, mức nước tràn
  • Độ cao của mặt nước khi nước đầy sông, hồ hay thùng (téc) nước.
  • 강이나 호수, 물탱크 등에 물이 가득 찼을 때의 수면의 높이.
mức phù hợp, mức hợp lý
Danh từ명사
    mức phù hợp, mức hợp lý
  • Mức trở thành phạm vi thể hiện mức độ vừa phải và phù hợp.
  • 알맞고 바른 정도를 나타내는 범위가 되는 선.
mức phạt
Danh từ명사
    mức phạt
  • Lượng hay mức độ của hình phạt dành cho phạm nhân.
  • 죄인에게 내리는 형벌의 양이나 정도.
mức sinh hoạt, mức sống
    mức sinh hoạt, mức sống
  • Mức chất lượng sống cao thấp tuỳ theo thu nhập và tiêu dùng nhiều ít.
  • 소득과 소비가 많고 적음에 따라 생활의 질이 높고 낮은 정도.
mức sống, trình độ văn hóa
Danh từ명사
    mức sống, trình độ văn hóa
  • Trình độ văn hoá hay mức sống của người dân.
  • 국민의 생활이나 문화 수준.
mức tiêu chuẩn
Danh từ명사
    mức tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn thường được xem là mức độ thông thường.
  • 일반적으로 보통 정도라고 생각되는 기준.
mức tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức chuẩn
Danh từ명사
    mức tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức chuẩn
  • Sự thật hay suy nghĩ trở thành tiêu chuẩn khi quyết định hay đánh giá cái gì.
  • 무엇을 평가하거나 결정할 때 기준이 되는 생각이나 사실.
mức tiêu chuẩn, mức chuẩn
Danh từ명사
    mức tiêu chuẩn, mức chuẩn
  • Điểm trở thành tiêu chuẩn khi đếm số lượng hay đo.
  • 측정하거나 수량을 셀 때 기준이 되는 점.
mức to tiếng, độ cao thấp của tiếng
Danh từ명사
    mức to tiếng, độ cao thấp của tiếng
  • Mức độ cao thấp của tiếng nói.
  • 목소리의 높고 낮은 정도.
mức, tình trạng
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    mức, tình trạng
  • Mức độ hoặc hoàn cảnh chỉ được như vậy.
  • 그만한 정도나 처지.
mức đó, chừng đó
Phó từ부사
    mức đó, chừng đó
  • Về nơi cách xa ở mức độ nào đó.
  • 어느 정도 떨어진 곳으로.
mức đó, khoảng đó
Phó từ부사
    mức đó, khoảng đó
  • Mặc dù không thỏa mãn nhưng ở mức độ như thế thì ....
  • 만족스럽지는 않지만 요런 정도로.
mức đó, đến vậy
Phó từ부사
    mức đó, đến vậy
  • Với mức độ như thế. Hoặc đến thế.
  • 그러한 정도로. 또는 그렇게까지.
mức độ, giới hạn
Danh từ명사
    mức độ, giới hạn
  • Định mức hay mức độ trở thành tiêu chuẩn của một việc gì đó.
  • 어떤 일의 기준이 되는 정도나 한도.
mức độ khó
Danh từ명사
    mức độ khó
  • Mức độ khó dễ trong học tập, thi cử, thể thao hay kỹ thuật.
  • 공부, 시험 문제, 운동, 기술 등의 어렵고 쉬운 정도.
mức độ, mức, cấp độ
Danh từ명사
    mức độ, mức, cấp độ
  • Mức độ hay trình độ nhất định.
  • 일정한 수준이나 정도.
mức độ, mức độ được phép, giới hạn cho phép
Danh từ명사
    mức độ, mức độ được phép, giới hạn cho phép
  • Mức nhất định không được vượt quá. Hoặc hạn độ phù hợp.
  • 넘어서서는 안 되는 일정한 수준. 또는 알맞은 한도.
mức độ nhận thức
Danh từ명사
    mức độ nhận thức
  • Mức độ hiểu biết về người hay đồ vật, địa phương, đất nước.
  • 어떤 사람이나 물건, 지역, 국가 등을 알아보는 정도.
mức độ nổi tiếng
Danh từ명사
    mức độ nổi tiếng
  • Mức độ mà tên tuổi được biết đến trên thế gian.
  • 세상에 이름이 알려진 정도.
mức độ phụ thuộc, mức độ lệ thuộc
Danh từ명사
    mức độ phụ thuộc, mức độ lệ thuộc
  • Mức độ dựa vào cái khác.
  • 다른 것에 의지하는 정도.
mức độ sử dụng, độ chịu chơi
Danh từ명사
    mức độ sử dụng, độ chịu chơi
  • Mức độ dùng tiền, đồ đạc hay lòng dạ.
  • 돈이나 물건, 마음 등을 쓰는 정도.
mức độ tăng giá
Danh từ명사
    mức độ tăng giá
  • Mức độ giá cổ phiếu hay vật giá tăng lên.
  • 주가나 물가 등이 오른 정도.
mức độ đóng góp, mức độ góp phần
Danh từ명사
    mức độ đóng góp, mức độ góp phần
  • Mức độ giúp ích hay mang lại lợi ích cho việc nào đó.
  • 어떤 일에 이익을 주거나 도움이 되는 정도.
mức độ đạt được
Danh từ명사
    mức độ đạt được
  • Mức độ đạt được mục đích.
  • 목적한 것을 이룬 정도.
mức độ, độ, mức
Danh từ명사
    mức độ, độ, mức
  • Mức hay lượng thể hiện bằng mức độ giá trị hay tính chất của sự vật tốt hay xấu, nhiều hơn hay ít hơn.
  • 사물의 성질이나 가치를 좋고 나쁨이나 더하고 덜한 정도로 나타내는 분량이나 수준.
mứt
Danh từ명사
    mứt
  • Thực phẩm làm bằng cách cho đường vào hoa quả rồi đun cạn.
  • 과일에 설탕을 넣고 졸여 만든 식품.
mứt dâu
Danh từ명사
    mứt dâu
  • Mứt được làm bằng cách cho dâu vào.
  • 딸기를 넣고 만든 잼.
mừng, chia buồn
Động từ동사
    mừng, chia buồn
  • Gửi tiền hoặc đồ vật đến nhà có tiệc mừng hoặc nhà có tang.
  • 잔칫집이나 상을 당한 집에 돈이나 물건을 보내어 돕다.
mừng, nhân dịp
Phụ tố접사
    mừng, nhân dịp
  • Hậu tố thêm nghĩa rằng đón ngày, việc, người hay sự vật nào đó.
  • 어떠한 날이나 일, 사람, 사물 등을 맞는다는 뜻을 더하는 접미사.
mừng rỡ
Động từ동사
    mừng rỡ
  • Thể hiện tâm trạng rất vui mừng trên khuôn mặt.
  • 매우 반가운 마음을 얼굴에 드러내다.
mừng rỡ, vui mừng, hân hoan
Động từ동사
    mừng rỡ, vui mừng, hân hoan
  • Vui và mừng vì gặp được người muốn gặp hay việc mong muốn được thực hiện.
  • 보고 싶던 사람을 만나거나 원하는 일이 이루어져서 즐거워하고 기뻐하다.
mực
1.
Danh từ명사
    meok; mực
  • Nước màu đen được tạo nên do mài mực lên đá mài.
  • 벼루에 먹을 갈아 만든 검은 물.
2. 먹-
Phụ tố접사
    mực
  • Tiền tố thêm nghĩa 'màu đen'.
  • ‘검은 빛깔’의 뜻을 더하는 접두사.
Danh từ명사
    mực
  • Động vật sống ở biển, không có xương, thân dài mềm, có mười chân.
  • 뼈가 없고 말랑말랑한 긴 몸에 긴 다리가 열 개 달린, 바다에 사는 동물.
Danh từ명사
    mực
  • Thể lỏng có màu sắc, dùng vào việc viết chữ hoặc in ấn.
  • 글씨를 쓰거나 인쇄하는 데 쓰는, 빛깔이 있는 액체.
mực màu vẽ
Danh từ명사
    mực màu vẽ
  • Mực màu dùng trong việc vẽ tranh và tô màu.
  • 그림을 그리고 색을 칠하는 데 쓰는 물감.
mực nhuộm, màu mực, màu nước
Danh từ명사
    mực nhuộm, màu mực, màu nước
  • Vật liệu dùng khi nhuộm vải vóc hay quần áo, hoặc khi vẽ tranh.
  • 그림을 그리거나, 천이나 옷에 물을 들일 때 쓰는 재료.
mực nước
Danh từ명사
    mực nước
  • Nước mực có màu nhạt.
  • 빛이 엷은 먹물.
Danh từ명사
    mực nước
  • Độ cao của nước ở sông, biển, hồ v.v...
  • 강, 바다, 호수 등의 물의 높이.
mực, thước đo, tiêu chuẩn đo
Danh từ명사
    mực, thước đo, tiêu chuẩn đo
  • Cái trở thành tiêu chuẩn khi đo góc cạnh, hình dáng, chiều dài của sản phẩm máy móc.
  • 기계 제품의 길이, 각도, 모양 등을 잴 때 그 표준이 되는 것.
mực đóng dấu
Danh từ명사
    mực đóng dấu
  • Chất liệu có màu đỏ được sử dụng để chấm vào khi đóng dấu.
  • 도장을 찍을 때 묻혀서 쓰는 붉은 빛깔의 재료.
mực ống nhỏ, con mực phủ
Danh từ명사
    mực ống nhỏ, con mực phủ
  • Động vật thân mềm có 10 chân, trông giống nhưng nhỏ hơn con mực thường.
  • 오징어와 비슷하게 생겼으나 크기는 그보다 작으며 다리가 열 개인 뼈가 없는 동물.
mỳ kiều mạch
Danh từ명사
    makguksu; mỳ kiều mạch
  • Món mỳ trộn làm từ mỳ kiều mạch với nước dùng hoặc nước kimchi.
  • 메밀가루로 만든 면을 김치 국물이나 육수 등에 말아 먹는 국수.
Danh từ명사
    memilguksu; mỳ kiều mạch
  • Mỳ được làm từ bột kiều mạch.
  • 메밀가루로 만든 국수.
mỳ, miến
Danh từ명사
    mỳ, miến
  • Món ăn làm bằng cách nhào bột mỳ hay bột khoai tây rồi thái hoặc dùng máy cán thành sợi dài và mỏng.
  • 밀가루나 감자 가루 등을 반죽하여 가늘고 길게 썰거나 기계로 가늘고 길게 뽑은 음식.
mỳ Ý
Danh từ명사
    mỳ Ý
  • Món ăn được làm từ mỳ sợi dài và mảnh kiểu Ý.
  • 가늘고 긴 이탈리아식 국수로 만든 요리.
mỳ ăn liền, mỳ tôm
Danh từ명사
    mỳ ăn liền, mỳ tôm
  • Món ăn chỉ cần nấu với nước là có thể ăn một cách giản tiện vì có mì khô đã rán dầu ăn và bột súp gia vị ở trong.
  • 기름에 튀겨 말린 국수와 가루 스프가 들어 있어서 물에 끓이기만 하면 간편하게 먹을 수 있는 음식.
Mỹ
Danh từ명사
    Mỹ
  • Quốc gia nằm ở trung tâm của đại lục Bắc Mỹ. Là nước giao thương chính của Hàn Quốc và có vị trí kinh tế, chính trị quan trọng trên thế giới. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Anh và thủ đô là Washington.
  • 북아메리카 대륙의 중앙에 있는 나라. 한국의 주요 교역국이자 국제 정치와 경제에서 중요한 위치를 차지하고 있다. 공용어는 영어이고 수도는 워싱턴이다.
mỹ cảm
Danh từ명사
    mỹ cảm
  • Cảm giác về cái đẹp hoặc cảm giác đẹp.
  • 아름다움에 대한 느낌이나 아름다운 느낌.
mỹ học
Danh từ명사
    mỹ học
  • Ngành học nghiên cứu về cấu trúc và bản chất của cái đẹp của tác phẩm nghệ thuật, với tư cách là một nhánh của triết học.
  • 철학의 한 갈래로 예술 작품이 가지고 있는 아름다움의 본질과 구조에 대해 연구하는 학문.
mỹ nam
Danh từ명사
    mỹ nam
  • Nam giới có khuôn mặt đẹp.
  • 얼굴이 잘생긴 남자.
mỹ nhân kế
Danh từ명사
    mỹ nhân kế
  • Phương pháp dùng người con gái đẹp quyến rũ đàn ông để đạt mục đích nào đó.
  • 어떤 목적을 이루기 위해 예쁜 여자를 이용하여 남자를 꾀는 방법.
mỹ nhân, người đẹp
Danh từ명사
    mỹ nhân, người đẹp
  • Người con gái có khuôn mặt và hình thể đẹp.
  • 얼굴이나 몸매가 아름다운 여자.
mỹ nữ
Danh từ명사
    mỹ nữ
  • Người con gái có khuôn mặt đẹp.
  • 얼굴이 아름다운 여자.
mỹ phẩm
Danh từ명사
    mỹ phẩm
  • Sản phẩm bôi lên mặt để làm đẹp cho da hoặc để trông cho đẹp hơn.
  • 예쁘게 보이기 위해, 또는 피부를 가꾸기 위해 얼굴에 바르는 물건.
mỹ quan
Danh từ명사
    mỹ quan
  • Phong cảnh trông đẹp mắt.
  • 아름답고 보기 좋은 풍경.
mỹ quan, về mặt mỹ quan
Danh từ명사
    mỹ quan, về mặt mỹ quan
  • Việc nhìn nhận phán đoán xấu hay đẹp ở vẻ bề ngoài.
  • 보기에 좋고 나쁨을 따져 판단하는 것.
mỹ thuật
Danh từ명사
    mỹ thuật
  • Nghệ thuật thể hiện cái đẹp có thể nhìn thấy bằng mắt như tranh hay điêu khắc.
  • 그림이나 조각처럼 눈으로 볼 수 있는 아름다움을 표현한 예술.
mỹ thuật lắp đặt
    mỹ thuật lắp đặt
  • Mỹ thuật hoàn thành bằng việc đặt tác phẩm sao cho hài hoà với không gian xung quanh. Hoặc tác phẩm mỹ thuật như vậy.
  • 작품을 주위 공간과 잘 어우러지도록 놓음으로써 완성하는 미술. 또는 그런 미술 작품.
mỹ thực, sự sành ăn
Danh từ명사
    mỹ thực, sự sành ăn
  • Món ăn ngon và bổ. Hoặc việc ăn món ăn như vậy.
  • 맛있고 좋은 음식. 또는 그런 음식을 먹는 것.

+ Recent posts

TOP