Neol
Danh từ명사
    Neol; tấm ván, miếng ván
  • Miếng gỗ được làm rộng và phẳng. Cách nói khác là '널빤지'.
  • 판판하고 넓게 만든 나뭇조각. 널빤지.
  • Neol; ván bập bênh
  • Miếng ván được dùng trong trò chơi bập bênh.
  • 널뛰기에 쓰이는 널빤지.
Neolttuigi
Danh từ명사
    Neolttuigi; trò chơi bập bênh
  • Trò chơi truyền thống của Hàn Quốc gồm có hai người đứng ở hai đầu tấm ván dài có trụ chống đỡ ở giữa, rồi thay phiên nhau nhảy lên nhảy xuống.
  • 긴 널빤지의 중간을 받쳐 놓고 양쪽 끝에 한 사람씩 올라서서 번갈아 뛰어 오르는 한국의 전통 놀이.
Neowa
Danh từ명사
    Neowa; tấm lợp
  • Tấm gỗ hay tấm đá mỏng dùng như ngói.
  • 기와처럼 쓰는 얇은 돌 조각이나 나뭇조각.
Neowajip
Danh từ명사
    Neowajip; nhà tấm lợp
  • Nhà được lợp mái bằng tấm gỗ hay tấm đá mỏng thay cho ngói.
  • 기와 대신 얇은 돌 조각이나 나뭇조각으로 지붕을 올린 집.
neo, đậu
Động từ동사
    neo, đậu
  • Tàu thả neo và dừng lại.
  • 배가 닻을 내리고 머무르다.
nét bút
Danh từ명사
    nét bút
  • Cách viết chữ hoặc việc như vậy.
  • 글자를 쓰는 법이나 그런 일.
New Zealand, Niu Di-lân
Danh từ명사
    New Zealand, Niu Di-lân
  • Quốc đảo ở phía Đông Nam của đại lục Châu Đại Dương, sản vật chủ yếu là len sợi và sữa. Ngôn ngữ chính là tiếng Anh và tiếng Maori, thủ đô là Wellington.
  • 오세아니아 대륙의 동남쪽에 있는 섬나라. 주요 생산물로는 양모와 유제품 등이 있다. 주요 언어는 영어와 마오리어이고 수도는 웰링턴이다.
Nga
Danh từ명사
    Nga
  • Quốc gia trải dài đến Đông Âu và Siberia. Quốc gia rộng nhất thế giới, phía Bắc giáp với biển Bắc cực, phía Đông giáp với Thái Bình Dương. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Nga và thủ đô là Mátxcơva.
  • 유럽의 동부와 시베리아에 걸쳐 있는 나라. 세계에서 가장 넓은 나라로 북쪽으로는 북극해, 동쪽으로는 태평양과 접해 있다. 공용어는 러시아어이고 수도는 모스크바이다.
ngai, ngai vàng, ngôi, ngôi vua
Danh từ명사
    ngai, ngai vàng, ngôi, ngôi vua
  • Nơi nhà vua ngồi. Hoặc địa vị của nhà vua.
  • 왕이 앉는 자리. 또는 왕의 지위.
ngai vàng
Danh từ명사
    ngai vàng
  • Chỗ nhà vua ngồi hoặc vị trí đó.
  • 임금이 앉는 자리나 그 지위.
ngang
Phó từ부사
    ngang
  • Một cách dài sang phía bên.
  • 옆으로 길게.
ngang bướng, ngỗ ngược
Động từ동사
    ngang bướng, ngỗ ngược
  • Xuất hiện rồi hành động một cách hàm hồ.
  • 나서서 함부로 행동하다.
ngang bằng, cân sức
Tính từ형용사
    ngang bằng, cân sức
  • Sức mạnh của cả hai tương tự.
  • 둘의 힘이 서로 비슷하다.
ngang dọc
Danh từ명사
    ngang dọc
  • Ngang và dọc.
  • 가로와 세로.
Danh từ명사
    ngang dọc
  • Chiều dọc và chiều ngang.
  • 세로와 가로.
ngang ngửa, gần đạt đến
Động từ동사
    ngang ngửa, gần đạt đến
  • Nối tiếp ngay sau cái nổi bật nhất trong nhiều cái.
  • 많은 것 중 가장 뛰어난 것의 바로 뒤를 잇다.
ngang nhiên, vô cớ
Danh từ명사
    ngang nhiên, vô cớ
  • Không có sự cho phép trước. Hoặc không có lí do gì.
  • 사전에 허락이 없음. 또는 아무 사유가 없음.
ngang sức, ngang ngửa, tương đương
Động từ동사
    ngang sức, ngang ngửa, tương đương
  • Trở nên gần giống với đối phương về sức mạnh, địa vị, trình độ...
  • 힘, 지위, 수준 등에서 상대와 거의 같게 되다.
ngang sức ngang tài, ngang bằng
Tính từ형용사
    ngang sức ngang tài, ngang bằng
  • Tài năng, thực lực hay kĩ thuật… tương tự nhau đến mức khó phân biệt được ưu và khuyết.
  • 낫고 모자람을 가리기 힘들 정도로 재주나 실력, 기술 등이 서로 비슷하다.
ngao ngao, meo meo
Phó từ부사
    ngao ngao, meo meo
  • Tiếng mèo kêu.
  • 고양이가 우는 소리.
ngay
Phó từ부사
    ngay
  • Ngay như thế.
  • 고대로 곧.
2.
Phó từ부사
    ngay
  • Tức khắc và không trì hoãn.
  • 지체하지 않고 바로.
Phó từ부사
    ngay
  • Liền lúc đó.
  • 그대로 곧, 바로.
Phó từ부사
    ngay
  • Rất gần về mặt thời gian hay không gian.
  • 시간적으로나 공간적으로 아주 가까이.
ngay bây giờ
Danh từ명사
    ngay bây giờ
  • Lúc cùng thời điểm nói.
  • 말하고 있는 시점과 같은 때.
Phó từ부사
    ngay bây giờ
  • Vào lúc cùng thời điểm nói.
  • 말하고 있는 시점과 같은 때에.
ngay cả, thậm chí, kể cả
Trợ từ조사
    ngay cả, thậm chí, kể cả
  • Trợ từ thể hiện sự bao gồm cả trường hợp cực đoan thường khó dự đoán.
  • 일반적으로 예상하기 어려운 극단의 경우까지 포함함을 나타내는 조사.
Idiomngay cả trong mơ cũng không nghĩ tới
    ngay cả trong mơ cũng không nghĩ tới
  • Hoàn toàn không nghĩ tới.
  • 전혀 생각하지 못하다.
ngay cả đến vậy
Phó từ부사
    ngay cả đến vậy
  • Không tốt hay thiếu sót nhưng ngay cả cái này cũng.
  • 좋지 않거나 모자라는데 이것마저도.
ngay khi
    ngay khi
  • Cấu trúc thể hiện nghĩa ngay khi hoặc liền sau khi hành động hay tình huống nào đó xảy ra.
  • 어떤 행동이나 상황이 나타나는 그때 바로, 또는 직후에 곧의 뜻을 나타내는 표현.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ngay khi
  • Ngay lúc sự việc hay tình huống nào đó xảy ra.
  • 어떤 상황 또는 일이 일어나는 즉시.
ngay khi… thì..., vừa... lập tức..
vĩ tố어미
    ngay khi… thì..., vừa... lập tức..
  • Vĩ tố liên kết thể hiện sự kiện hay tình huống mà vế trước diễn tả xảy ra thì ngay sau đó sự kiện hay tình huống mà vế sau diễn tả xảy ra.
  • 앞의 말이 나타내는 사건이나 상황이 일어나고 곧바로 뒤의 말이 나타내는 사건이나 상황이 일어남을 나타내는 연결 어미.
ngày kia, ngày mốt
Danh từ명사
    ngày kia, ngày mốt
  • Ngày sau ngày mai.
  • 내일의 다음 날.
ngay, liền
Phó từ부사
    ngay, liền
  • Ngay trong một lần.
  • 한 번에 곧바로.
2.
Phó từ부사
    ngay, liền
  • Ngay bây giờ.
  • 지금 바로.
Phó từ부사
    ngay, liền
  • Hình ảnh hoàn toàn không do dự và hành động nhanh chóng.
  • 전혀 망설이지 않고 선뜻 행동하는 모양.
ngay, liền, dứt khoát
Phó từ부사
    ngay, liền, dứt khoát
  • Hình ảnh chấm dứt một cách rất dứt khoát hay hành động một cách quả cảm.
  • 아주 단호하게 끊거나 과감하게 행동하는 모양.
ngay, liền tại chỗ, đột nhiên
Phó từ부사
    ngay, liền tại chỗ, đột nhiên
  • Ngay tại chỗ đó mà không giải thích gì cả. Hoặc bỗng nhiên.
  • 아무런 설명 없이 그 자리에서 바로. 또는 갑자기.
ngay lập tức
Phó từ부사
    ngay lập tức
  • Ngay tức thì.
  • 바로 즉시에.
Danh từ명사
    ngay lập tức
  • Vừa đến lúc hay việc nào đó là ngay tức khắc mà không chần chừ
  • 어떤 일이나 때가 닥치자 망설이지 않고 당장.
ngay lập tức, ngay tại thời điểm đó
Phó từ부사
    ngay lập tức, ngay tại thời điểm đó
  • Ngay lúc đó.
  • 그때그때 곧.
ngay, ngay lập tức
Danh từ명사
    ngay, ngay lập tức
  • Thời gian ngay sau khi sự việc xảy ra.
  • 일이 일어난 바로 후의 시간.
ngay ngắn
Phó từ부사
    ngay ngắn
  • Đúng với phương pháp hay tiêu chuẩn đã định.
  • 정해진 방법이나 기준 등에 맞게.
ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
Phó từ부사
    ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
  • Hình ảnh đứng xếp hàng thẳng tắp không nhô ra thụt vào.
  • 줄을 선 모양이 나오고 들어간 곳이 없이 고르고 가지런하게.
ngay ngắn, ngay thẳng
Tính từ형용사
    ngay ngắn, ngay thẳng
  • Bề ngoài rất đều và gọn gàng.
  • 생김새가 아주 고르고 말끔하다.
ngay, nhanh chóng
Phó từ부사
    ngay, nhanh chóng
  • Thời gian trôi qua không bao lâu.
  • 시간이 얼마 지나지 않아서.
ngay sau
Danh từ명사
    ngay sau
  • Ngay sau một việc nào đó.
  • 어떤 일이 있은 바로 뒤.
ngày sau
Danh từ명사
    ngày sau
  • Ngày sau sẽ tới khi thời gian trôi qua.
  • 시간이 지나고 앞으로 올 날.
ngay sau khi
Danh từ명사
    ngay sau khi
  • Ngay sau lúc việc gì đó xảy ra.
  • 어떤 일이 일어난 바로 뒤.
ngay sau đây, tiếp ngay đó
Phó từ부사
    ngay sau đây, tiếp ngay đó
  • Ngay với nội dung như thế này.
  • 이러한 내용에 곧.
ngay sau đó
Phó từ부사
    ngay sau đó
  • Liền theo sau đó.
  • 뒤따라서 바로.
Danh từ명사
    ngay sau đó
  • Tức thời ngay sau khi hành động nào đó vừa kết thúc.
  • 어떤 행동이 끝나자마자 즉시.
Danh từ명사
    ngay sau đó
  • Sau khi sự việc diễn ra không lâu.
  • 일이 지나간 얼마 뒤.
ngay, sắp
Phó từ부사
    ngay, sắp
  • Ngay bây giờ.
  • 지금이라도 당장.
ngay thẳng
Phó từ부사
    ngay thẳng
  • Như sự thật mà không có dối trá hay tô vẽ.
  • 거짓이나 꾸밈이 없이 사실 그대로.
Tính từ형용사
    ngay thẳng
  • Không có gì giả dối mà thẳng thắn.
  • 거짓이 없고 솔직하다.
ngay thẳng, chính trực
Tính từ형용사
    ngay thẳng, chính trực
  • Lòng dạ chính trực thật thà.
  • 마음이 정직하고 바르다.
ngay thẳng, ngay thật, thẳng thắn
Tính từ형용사
    ngay thẳng, ngay thật, thẳng thắn
  • Tấm lòng hay tính cách của con người mạnh mẽ và đường hoàng.
  • 사람의 마음가짐이나 성격이 곧고 굳세다.
ngay thẳng, thẳng thắn
Tính từ형용사
    ngay thẳng, thẳng thắn
  • Lời nói, suy nghĩ hay hành động đúng đắn và ngay thẳng không trái đạo lí.
  • 말이나 생각이나 행동이 이치에 어긋나지 않아 옳고 바르다.
ngay thẳng, đúng đắn
Phó từ부사
    ngay thẳng, đúng đắn
  • Đúng với lí lẽ hay nguyên lí của sự việc.
  • 일의 이치나 원리 등에 맞게.
ngay trước khi
Danh từ명사
    ngay trước khi
  • Ngay trước lúc việc nào đó xảy ra.
  • 어떤 일이 일어나기 바로 전.
ngay trước mắt
Danh từ명사
    ngay trước mắt
  • Ở ngay phía trước và thấy được ngay bằng mắt.
  • 눈에 바로 보이는 바로 앞.
ngay trước mắt, ngay bây giờ
Phó từ부사
    ngay trước mắt, ngay bây giờ
  • Vào lúc này, ngay bây giờ
  • 바로 지금 이때에.
ngay tức khắc
Danh từ명사
    ngay tức khắc
  • Gặp phải lúc hay việc nào đó, không do dự mà chỉ một lần.
  • 어떤 일이나 때를 당하여 머뭇거리지 않고 단 한 번.
ngay tức thì
Danh từ명사
    ngay tức thì
  • Thời gian rất nhanh.
  • 아주 이른 시간.
ngay tại chỗ, ngay lập tức
Danh từ명사
    ngay tại chỗ, ngay lập tức
  • Chính nơi việc gì đó đã xảy ra. Hoặc thời gian đó.
  • 어떤 일이 일어난 바로 그 자리. 또는 그 시간.
ngay tại chỗ
Danh từ명사
    ngay tại chỗ
  • Ở đúng chỗ đó.
  • 바로 그 자리.
ngay tại chỗ, liền
Danh từ명사
    ngay tại chỗ, liền
  • Việc có thể làm ngay tại chỗ.
  • 자리에서 바로 할 수 있는 일.
ngay, tức thì
Phó từ부사
    ngay, tức thì
  • Không cách quãng mà ngay lập tức.
  • 시간 차를 두지 않고 곧장.
ngay, đúng
Phó từ부사
    ngay, đúng
  • Hình ảnh bất chợt chạm mặt.
  • 갑자기 마주치는 모양.
ngay ở đây
Danh từ명사
    ngay ở đây
  • Chính ở chỗ này.
  • 이 자리에서 바로.
nghe
Động từ동사
    nghe
  • Nhận biết âm thanh bằng tai.
  • 귀로 소리를 알아차리다.
nghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải không
vĩ tố어미
    nghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải không
  • (Cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi để xác nhận về sự việc biết được do nghe từ người khác trong quá khứ.
  • (아주낮춤으로) 과거에 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 확인하여 물을 때 쓰는 종결 어미.
nghe bảo là... phải không, nghe nói là ... phải không
vĩ tố어미
    nghe bảo là... phải không, nghe nói là ... phải không
  • (Cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi để xác nhận về sự việc biết được do nghe từ người khác trong quá khứ.
  • (아주낮춤으로) 과거에 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 확인하여 물을 때 쓰는 종결 어미.
nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
    nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
  • Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.
  • 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
    nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
  • Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.
  • 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
    nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
  • Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.
  • 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
nghe bảo là... đấy
    nghe bảo là... đấy
  • (Cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nguyên vẹn sự việc đã nghe mà biết được trước đây.
  • (예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실을 그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.
nghe bảo, nghe nói
    nghe bảo, nghe nói
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói về điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe.
  • (두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
nghe bảo … đấy
    nghe bảo … đấy
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi người nói truyền đạt nguyên văn sự việc đã nghe mà biết được trước đây.
  • (예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실을 그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.

+ Recent posts

TOP