NeolNeolttuigiNeowaNeowajipneo, đậunét bútNew Zealand, Niu Di-lânNgangai, ngai vàng, ngôi, ngôi vuangai vàngngangngang bướng, ngỗ ngượcngang bằng, cân sứcngang dọcngang ngửa, gần đạt đếnngang nhiên, vô cớngang sức, ngang ngửa, tương đươngngang sức ngang tài, ngang bằngngao ngao, meo meongayngay bây giờngay cả, thậm chí, kể cảngay cả trong mơ cũng không nghĩ tớingay cả đến vậyngay khingay khi… thì..., vừa... lập tức..ngày kia, ngày mốtngay, liềnngay, liền, dứt khoátngay, liền tại chỗ, đột nhiênngay lập tứcngay lập tức, ngay tại thời điểm đóngay, ngay lập tứcngay ngắnngay ngắn, ngay hàng thẳng lốingay ngắn, ngay thẳngngay, nhanh chóngngay saungày saungay sau khingay sau đây, tiếp ngay đóngay sau đóngay, sắpngay thẳngngay thẳng, chính trựcngay thẳng, ngay thật, thẳng thắnngay thẳng, thẳng thắnngay thẳng, đúng đắnngay trước khingay trước mắtngay trước mắt, ngay bây giờngay tức khắcngay tức thìngay tại chỗ, ngay lập tứcngay tại chỗngay tại chỗ, liềnngay, tức thìngay, đúngngay ở đâynghenghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải khôngnghe bảo là... phải không, nghe nói là ... phải khôngnghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…nghe bảo là... đấynghe bảo, nghe nóinghe bảo … đấy
Neol
Danh từ명사
- Miếng gỗ được làm rộng và phẳng. Cách nói khác là '널빤지'.
- 판판하고 넓게 만든 나뭇조각. 널빤지.
- Miếng ván được dùng trong trò chơi bập bênh.
- 널뛰기에 쓰이는 널빤지.
Neol; tấm ván, miếng ván
Neol; ván bập bênh
Neolttuigi
Danh từ명사
- Trò chơi truyền thống của Hàn Quốc gồm có hai người đứng ở hai đầu tấm ván dài có trụ chống đỡ ở giữa, rồi thay phiên nhau nhảy lên nhảy xuống.
- 긴 널빤지의 중간을 받쳐 놓고 양쪽 끝에 한 사람씩 올라서서 번갈아 뛰어 오르는 한국의 전통 놀이.
Neolttuigi; trò chơi bập bênh
Neowa
Neowajip
Danh từ명사
- Nhà được lợp mái bằng tấm gỗ hay tấm đá mỏng thay cho ngói.
- 기와 대신 얇은 돌 조각이나 나뭇조각으로 지붕을 올린 집.
Neowajip; nhà tấm lợp
neo, đậu
nét bút
New Zealand, Niu Di-lân
Danh từ명사
- Quốc đảo ở phía Đông Nam của đại lục Châu Đại Dương, sản vật chủ yếu là len sợi và sữa. Ngôn ngữ chính là tiếng Anh và tiếng Maori, thủ đô là Wellington.
- 오세아니아 대륙의 동남쪽에 있는 섬나라. 주요 생산물로는 양모와 유제품 등이 있다. 주요 언어는 영어와 마오리어이고 수도는 웰링턴이다.
New Zealand, Niu Di-lân
Nga
Danh từ명사
- Quốc gia trải dài đến Đông Âu và Siberia. Quốc gia rộng nhất thế giới, phía Bắc giáp với biển Bắc cực, phía Đông giáp với Thái Bình Dương. Ngôn ngữ chính thức là tiếng Nga và thủ đô là Mátxcơva.
- 유럽의 동부와 시베리아에 걸쳐 있는 나라. 세계에서 가장 넓은 나라로 북쪽으로는 북극해, 동쪽으로는 태평양과 접해 있다. 공용어는 러시아어이고 수도는 모스크바이다.
Nga
ngai, ngai vàng, ngôi, ngôi vua
Danh từ명사
- Nơi nhà vua ngồi. Hoặc địa vị của nhà vua.
- 왕이 앉는 자리. 또는 왕의 지위.
ngai, ngai vàng, ngôi, ngôi vua
ngai vàng
ngang
ngang bướng, ngỗ ngược
ngang bằng, cân sức
ngang dọc
ngang ngửa, gần đạt đến
Động từ동사
- Nối tiếp ngay sau cái nổi bật nhất trong nhiều cái.
- 많은 것 중 가장 뛰어난 것의 바로 뒤를 잇다.
ngang ngửa, gần đạt đến
ngang nhiên, vô cớ
Danh từ명사
- Không có sự cho phép trước. Hoặc không có lí do gì.
- 사전에 허락이 없음. 또는 아무 사유가 없음.
ngang nhiên, vô cớ
ngang sức, ngang ngửa, tương đương
Động từ동사
- Trở nên gần giống với đối phương về sức mạnh, địa vị, trình độ...
- 힘, 지위, 수준 등에서 상대와 거의 같게 되다.
ngang sức, ngang ngửa, tương đương
ngang sức ngang tài, ngang bằng
Tính từ형용사
- Tài năng, thực lực hay kĩ thuật… tương tự nhau đến mức khó phân biệt được ưu và khuyết.
- 낫고 모자람을 가리기 힘들 정도로 재주나 실력, 기술 등이 서로 비슷하다.
ngang sức ngang tài, ngang bằng
ngao ngao, meo meo
ngay
ngay bây giờ
ngay cả, thậm chí, kể cả
Trợ từ조사
- Trợ từ thể hiện sự bao gồm cả trường hợp cực đoan thường khó dự đoán.
- 일반적으로 예상하기 어려운 극단의 경우까지 포함함을 나타내는 조사.
ngay cả, thậm chí, kể cả
Idiomngay cả trong mơ cũng không nghĩ tới
관용구꿈에도 생각지 못하다
- Hoàn toàn không nghĩ tới.
- 전혀 생각하지 못하다.
ngay cả trong mơ cũng không nghĩ tới
ngay cả đến vậy
ngay khi
ngay khi… thì..., vừa... lập tức..
vĩ tố어미
- Vĩ tố liên kết thể hiện sự kiện hay tình huống mà vế trước diễn tả xảy ra thì ngay sau đó sự kiện hay tình huống mà vế sau diễn tả xảy ra.
- 앞의 말이 나타내는 사건이나 상황이 일어나고 곧바로 뒤의 말이 나타내는 사건이나 상황이 일어남을 나타내는 연결 어미.
ngay khi… thì..., vừa... lập tức..
ngày kia, ngày mốt
ngay, liền
ngay, liền, dứt khoát
Phó từ부사
- Hình ảnh chấm dứt một cách rất dứt khoát hay hành động một cách quả cảm.
- 아주 단호하게 끊거나 과감하게 행동하는 모양.
ngay, liền, dứt khoát
ngay, liền tại chỗ, đột nhiên
Phó từ부사
- Ngay tại chỗ đó mà không giải thích gì cả. Hoặc bỗng nhiên.
- 아무런 설명 없이 그 자리에서 바로. 또는 갑자기.
ngay, liền tại chỗ, đột nhiên
ngay lập tức
ngay lập tức, ngay tại thời điểm đó
ngay, ngay lập tức
ngay ngắn
ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
Phó từ부사
- Hình ảnh đứng xếp hàng thẳng tắp không nhô ra thụt vào.
- 줄을 선 모양이 나오고 들어간 곳이 없이 고르고 가지런하게.
ngay ngắn, ngay hàng thẳng lối
ngay ngắn, ngay thẳng
ngay, nhanh chóng
ngay sau
ngày sau
ngay sau khi
ngay sau đây, tiếp ngay đó
ngay sau đó
ngay, sắp
ngay thẳng
ngay thẳng, chính trực
ngay thẳng, ngay thật, thẳng thắn
Tính từ형용사
- Tấm lòng hay tính cách của con người mạnh mẽ và đường hoàng.
- 사람의 마음가짐이나 성격이 곧고 굳세다.
ngay thẳng, ngay thật, thẳng thắn
ngay thẳng, thẳng thắn
Tính từ형용사
- Lời nói, suy nghĩ hay hành động đúng đắn và ngay thẳng không trái đạo lí.
- 말이나 생각이나 행동이 이치에 어긋나지 않아 옳고 바르다.
ngay thẳng, thẳng thắn
ngay thẳng, đúng đắn
ngay trước khi
ngay trước mắt
ngay trước mắt, ngay bây giờ
ngay tức khắc
Danh từ명사
- Gặp phải lúc hay việc nào đó, không do dự mà chỉ một lần.
- 어떤 일이나 때를 당하여 머뭇거리지 않고 단 한 번.
ngay tức khắc
ngay tức thì
ngay tại chỗ, ngay lập tức
Danh từ명사
- Chính nơi việc gì đó đã xảy ra. Hoặc thời gian đó.
- 어떤 일이 일어난 바로 그 자리. 또는 그 시간.
ngay tại chỗ, ngay lập tức
ngay tại chỗ
ngay tại chỗ, liền
ngay, tức thì
ngay, đúng
ngay ở đây
nghe
nghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải không
vĩ tố어미
- (Cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi để xác nhận về sự việc biết được do nghe từ người khác trong quá khứ.
- (아주낮춤으로) 과거에 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 확인하여 물을 때 쓰는 종결 어미.
nghe bảo là ... phải không, nghe nói là ... phải không
nghe bảo là... phải không, nghe nói là ... phải không
vĩ tố어미
- (Cách nói rất hạ thấp) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi để xác nhận về sự việc biết được do nghe từ người khác trong quá khứ.
- (아주낮춤으로) 과거에 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 확인하여 물을 때 쓰는 종결 어미.
nghe bảo là... phải không, nghe nói là ... phải không
nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
1. -는댔는데
- Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.
- 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
2. -댔는데
- Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.
- 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
3. -ㄴ댔는데
- Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.
- 과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
nghe bảo là... đấy
- (Cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nguyên vẹn sự việc đã nghe mà biết được trước đây.
- (예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실을 그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.
nghe bảo là... đấy
nghe bảo, nghe nói
- (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói về điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe.
- (두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
nghe bảo, nghe nói
nghe bảo … đấy
- (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi người nói truyền đạt nguyên văn sự việc đã nghe mà biết được trước đây.
- (예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실을 그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.
nghe bảo … đấy
'Tiếng Hàn - Tiếng Việt' 카테고리의 다른 글
| nghe nói, nghe thấy - nghe nói… ạ. nghe bảo... ạ (0) | 2020.03.22 |
|---|---|
| nghe giảng - nghe nói, nghe bảo, được biết (0) | 2020.03.22 |
| nabakkimchi - Neobiani (0) | 2020.03.22 |
| mục đích luận, thuyết mục đích - mỹ thực, sự sành ăn (0) | 2020.03.22 |
| mở lòng - mục đích chính, mục đích chủ yếu (0) | 2020.03.22 |
