nghe nói, nghe thấy
Động từ동사
    nghe nói, nghe thấy
  • Nhận được nội dung nào đó bằng lời nói từ người khác.
  • 다른 사람에게서 말로 어떤 내용을 전달받다.
nghe nói... nhưng…, được biết ... nhưng…
    nghe nói... nhưng…, được biết ... nhưng…
  • Cấu trúc dùng khi mặc dù là sự việc nghe mà biết hoặc đã được công nhận nhưng có sự khác biệt với tình huống thực tế hay suy nghĩ mà vế sau thể hiện.
  • 들어서 알고 있거나 인정하는 사실이지만 뒤에 오는 말이 나타내는 실제의 상황이나 생각과는 차이가 있을 때 쓰는 표현.
nghe nói… nhỉ
vĩ tố어미
    nghe nói… nhỉ?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi để xác nhận sự việc mà người nói đã biết.
  • (두루낮춤으로) 말하는 사람이 이미 알고 있는 사실을 확인하여 물을 때 쓰는 종결 어미.
nghe nói... nên...
    nghe nói... nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự việc đã nghe là lí do hay căn cứ của vế sau.
  • 들은 사실이 뒤에 오는 말의 이유나 근거임을 나타내는 표현.
    nghe nói... nên...
  • Cấu trúc dùng khi nói về sự việc đã nghe từ người khác như là căn cứ hay lí do của nội dung phía sau.
  • 뒤 내용의 이유나 근거로 다른 사람에게 들은 사실을 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói… nên...
    nghe nói… nên...
  • Cấu trúc thể hiện việc giải thích hay trần thuật nghe được từ người khác là căn cứ của sự phán đoán.
  • 다른 사람에게 들은 설명이나 서술이 판단의 근거임을 나타내는 표현.
    nghe nói… nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự việc nghe được là căn cứ hay lí do của vế sau.
  • 들은 사실이 뒤에 오는 말의 이유나 근거임을 나타내는 표현.
    nghe nói… nên...
  • Cấu trúc dùng khi nói với người khác sự việc nghe được là căn cứ hoặc lí do của nội dung sau.
  • 뒤 내용의 이유나 근거로 다른 사람에게 들은 사실을 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói… nên...
  • Cấu trúc thể hiện căn cứ của việc phán đoán là nội dung giải thích hay trần thuật được nghe từ người khác.
  • 다른 사람에게 들은 설명이나 서술이 판단의 근거임을 나타내는 표현.
nghe nói… nên…
    nghe nói… nên…
  • Cấu trúc thể hiện việc người nói truyền đạt điều mình đã trải nghiệm hoặc nghe thấy trước đó đồng thời điều đó trở thành lí do hay căn cứ của vế sau.
  • 말하는 사람이 이전에 듣거나 경험한 것을 전달하면서 그것이 뒤에 오는 말의 이유나 근거가 됨을 나타내는 표현.
nghe nói... nên..., nghe bảo... nên...
    nghe nói... nên..., nghe bảo... nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự việc đã nghe là lí do hay căn cứ của vế sau.
  • 들은 사실이 뒤에 오는 말의 이유나 근거임을 나타내는 표현.
nghe nói... nên, thấy bảo... nên
    nghe nói... nên, thấy bảo... nên
  • Cấu trúc dùng khi nói về sự việc đã nghe từ người khác như là căn cứ hay lí do của nội dung phía sau.
  • 뒤 내용의 이유나 근거로 다른 사람에게 들은 사실을 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói… nên..., thấy bảo …nên...
    nghe nói… nên..., thấy bảo …nên...
  • Cấu trúc thể hiện sự giải thích hoặc tường thuật đã nghe là căn cứ của phán đoán.
  • 들은 설명이나 서술이 판단의 근거임을 나타내는 표현.
nghe nói… nên, được biết… nên...
    nghe nói… nên, được biết… nên...
  • Cấu trúc dùng khi đề cập sự việc đã nghe nên biết và nói tiếp lời sau.
  • 들어서 알고 있는 사실을 언급하며 다음 말을 이어 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói… nên…, được biết… nên...
    nghe nói… nên…, được biết… nên...
  • Cấu trúc thể hiện về sự giải thích hay trần thuật đã nghe là căn cứ của phán đoán.
  • 들은 설명이나 서술이 판단의 근거임을 나타내는 표현.
nghe nói... phải không
    nghe nói... phải không?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về điều mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
  • (아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것이라고 생각하는 일에 대해 물어봄을 나타내는 표현.
    nghe nói... phải không?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về điều mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
  • (아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것이라고 생각하는 일에 대해 물어봄을 나타내는 표현.
    nghe nói... phải không?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về điều mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
  • (아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것이라고 생각하는 일에 대해 물어봄을 나타내는 표현.
nghe nói… phải không
vĩ tố어미
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc hỏi lại, đồng thời xác nhận sự việc đã nghe.
  • (두루낮춤으로) 들은 사실을 되물으면서 확인함을 나타내는 종결 어미.
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.
  • (두루높임으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.
  • (두루높임으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
vĩ tố어미
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc hỏi lại, đồng thời xác nhận sự việc đã nghe.
  • (두루낮춤으로) 들은 사실을 되물으면서 확인함을 나타내는 종결 어미.
    nghe nói… phải không?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.
  • (두루높임으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
nghe nói ... phải không, thấy bảo là ...à
    nghe nói ... phải không?, thấy bảo là ...à?
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc hỏi để xác nhận với người nghe về sự thật nào đó.
  • (예사 낮춤으로) 어떤 사실을 듣는 사람에게 확인하여 물어봄을 나타내는 표현.
    nghe nói ... phải không?, thấy bảo là ...à?
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc hỏi để xác nhận với người nghe về sự việc nào đó.
  • (예사 낮춤으로) 어떤 사실을 듣는 사람에게 확인하여 물어봄을 나타내는 표현.
nghe nói rằng
    nghe nói rằng
  • Cấu trúc dùng khi dẫn và truyền đạt lại sự việc nghe được đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
  • 들은 사실을 인용하여 전달하면서 그 뒤에 오는 명사를 꾸며 줄 때 쓰는 표현.
nghe nói rằng… đấy
    nghe nói rằng… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy kèm theo sự cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói rằng… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết được do nghe thấy kèm theo sự cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói rằng… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết được do nghe thấy, kèm theo sắc thái cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói rằng… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết được do nghe thấy, kèm theo sắc thái cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói rằng… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết được do nghe thấy kèm theo sự cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói rằng… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết được do nghe thấy kèm theo sự cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
nghe nói, thấy bảo
    nghe nói, thấy bảo
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe được.
  • (두루높임으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, thấy bảo
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt sự việc đã được do nghe được, đồng thời nói điều định thể hiện một cách gián tiếp.
  • (두루높임으로) 들어서 알고 있는 사실을 전하면서 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, thấy bảo
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe được.
  • (두루높임으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói… à
    nghe nói… à?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc đã thấy hoặc nghe.
  • (아주낮춤으로) 보거나 들은 사실에 대해 물어볼 때 쓰는 표현.
    nghe nói… à?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc đã thấy hoặc nghe.
  • (아주낮춤으로) 보거나 들은 사실에 대해 물어볼 때 쓰는 표현.
    nghe nói… à?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc đã thấy hoặc nghe.
  • (아주낮춤으로) 보거나 들은 사실에 대해 물어볼 때 쓰는 표현.
nghe nói… à, nghe bảo… ư
    nghe nói… à?, nghe bảo… ư?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã biết do nghe trước đây.
  • (두루낮춤으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
    nghe nói… à?, nghe bảo… ư?
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã biết do nghe trước đây.
  • (두루높임으로) 듣는 사람이 이전에 들어서 알고 있는 사실을 물어볼 때 쓰는 표현.
nghe nói... đúng không, nghe nói... nhỉ
    nghe nói... đúng không?, nghe nói... nhỉ?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận hoặc hỏi lại người nghe sự việc nào đó đã nghe trước đây.
  • (두루낮춤으로) 이전에 들은 어떤 사실을 듣는 사람에게 다시 묻거나 확인하여 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đúng không?, nghe nói... nhỉ?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận hoặc hỏi lại người nghe sự việc nào đó đã nghe trước đây.
  • (두루낮춤으로) 이전에 들은 어떤 사실을 듣는 사람에게 다시 묻거나 확인하여 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đúng không?, nghe nói... nhỉ?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận hoặc hỏi lại người nghe sự việc nào đó đã nghe trước đây.
  • (두루낮춤으로) 이전에 들은 어떤 사실을 듣는 사람에게 다시 묻거나 확인하여 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói, được biết
    nghe nói, được biết
  • Cấu trúc truyền đạt một cách gián tiếp nội dung nghe từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến của chủ ngữ.
  • 다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc sử dụng khi người nói truyền đạt cho người nghe điều mình đã biết do nghe được.
  • (예사 낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói ra điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc nghe được.
  • (두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, được biết
  • Cấu trúc dùng khi truyền đạt hoặc dẫn sự việc nghe được đồng thời nói tiếp câu hỏi hoặc suy nghĩ của mình.
  • 들은 사실을 전달하거나 인용하면서 자신의 생각이나 질문을 이어 말할 때 쓰는 표현.
vĩ tố어미
    nghe nói, được biết
  • (cách nói rất kính trọng) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc khách quan hóa và cho người nghe biết điều mà người nói đã biết.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 이미 알고 있는 것을 객관화하여 듣는 사람에게 일러 줌을 나타내는 종결 어미.
    nghe nói, được biết
  • Cách nói thể hiện sự giải thích tình huống nào đó mà người nghe đã nghe hoặc biết được.
  • 말하는 사람이 듣거나 알게 된 어떤 상황을 설명함을 나타내는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự suy nghĩ rồi truyền đạt sự việc nào đó biết được do nghe trước đó.
  • (아주낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 어떤 사실을 생각하며 전함을 나타내는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hồi tưởng và nói đến việc biết được do đã trực tiếp nghe.
  • (두루낮춤으로) 직접 들어서 알게 된 일을 회상하여 말함을 나타내는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc người nói truyền đạt cho người nghe điều mình đã nghe nên biết được
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói ra điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc nghe được.
  • (두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
    nghe nói, được biết
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nguyên vẹn sự việc biết được do nghe trước đây.
  • (예사 낮춤으로) 이전에 들어서 알게 된 사실을 그대로 옮겨 와서 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói, được biết, đấy
vĩ tố어미
    nghe nói, được biết, đấy
  • (cách nói rất kính trọng) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc khách quan hóa và cho người nghe biết điều mà người nói đã biết.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 이미 알고 있는 것을 객관화하여 듣는 사람에게 일러 줌을 나타내는 종결 어미.
vĩ tố어미
    nghe nói, được biết, đấy
  • (cách nói rất kính trọng) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc khách quan hóa và cho người nghe biết điều mà người nói đã biết.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 이미 알고 있는 것을 객관화하여 듣는 사람에게 일러 줌을 나타내는 종결 어미.
nghe nói … đấy
    nghe nói … đấy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện gián tiếp điều định nói bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe trước đây đồng thời để lại dư âm.
  • (두루낮춤으로) 이전에 들은 사실을 여운을 남기면서 전달함으로써 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
nghe nói… đấy
    nghe nói… đấy
  • Cách nói người nói truyền đạt điều đã nghe trước đó và thể hiện tình cảm như phẫn nộ, cảm thán, ngạc nhiên...
  • 말하는 사람이 이전에 들은 것을 전하며 놀람, 감탄, 분노 등의 감정을 나타내는 표현.
    nghe nói… đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói về điều định thể hiện gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc nghe được.
  • (두루높임으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
    nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy.
  • (두루낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy.
  • (두루높임으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy.
  • (두루낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy.
  • (두루높임으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy.
  • (두루낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói... đấy, nghe bảo... cơ đấy
  • (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe về sự việc mới biết được do nghe thấy.
  • (두루높임으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
nghe nói… đấy, nghe bảo… đấy
    nghe nói… đấy, nghe bảo… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi nghe việc mà người khác đã trực tiếp trải qua và truyền đạt nội dung đó cho người nghe.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람이 직접 겪은 일을 듣고 그 내용을 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
nghe nói… đấy. nghe nói… mà
    nghe nói… đấy. nghe nói… mà
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói về điều định thể hiện gián tiếp bằng cách truyền dạt sự việc nghe được.
  • (두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로써 간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
nghe nói… đấy, được biết… đấy
    nghe nói… đấy, được biết… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự việc mới biết do nghe được kèm theo cảm xúc cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói… đấy, được biết… đấy
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho người nghe sự thật mới nghe và biết được và kèm theo sự cảm thán.
  • (아주낮춤으로) 들어서 새롭게 알게 된 사실을 감탄의 느낌을 실어 듣는 사람에게 전할 때 쓰는 표현.
    nghe nói… đấy, được biết… đấy
  • (cách nói hạ thấp thông thường) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã biết do nghe được.
  • (예사 낮춤으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
nghe nói… ư
    nghe nói… ư?
  • (Cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc hỏi như xác nhận với người nghe sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 듣는 사람에게 확인하듯이 묻는 표현.
nghe nói…ư
    nghe nói…ư?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc hỏi như thể xác nhận với người nghe về sự việc mà mình biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 듣는 사람에게 확인하듯이 묻는 표현.
nghe nói... ư, bảo là… à
    nghe nói... ư?, bảo là… à?
  • (cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự dẫn lời của người khác hoặc lời của mình làm căn cứ hay lí do
  • (두루낮춤으로) 다른 사람이 말한 내용에 대해 듣는 사람에게 물어볼 때 쓰는 표현.
nghe nói…ư, được biết… à
    nghe nói…ư, được biết… à
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc hỏi như thể xác nhận với người nghe sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 듣는 사람에게 확인하듯이 묻는 표현.
    nghe nói…ư?, được biết… à?
  • (cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện hỏi như thể xác nhận với người nghe sự việc biết được do nghe từ người khác.
  • (아주낮춤으로) 다른 사람에게 들어서 아는 사실을 듣는 사람에게 확인하듯이 묻는 표현.
nghe nói… ạ. nghe bảo... ạ
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trước đây.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 이전에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã nghe mà biết được.
  • (아주높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trong quá khứ.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 과거에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trước đây.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 이전에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trong quá khứ.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 과거에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trước đây.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 이전에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.
    nghe nói… ạ?. nghe bảo... ạ?
  • (cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trước đây.
  • (아주높임으로) 듣는 사람이 과거에 들은 사실에 대해 물을 때 쓰는 표현.

+ Recent posts

TOP