nghiêng, ngả
Động từ동사
    nghiêng, ngả
  • Không giữ thẳng tư thế mà xoay người qua bên này bên kia.
  • 자세를 바로 하지 못하고 몸을 이리저리 틀다.
nghiêng ngả, lệch
Tính từ형용사
    nghiêng ngả, lệch
  • Nhiều vật thể hơi nghiêng về một phía.
  • 여러 물체가 한쪽으로 조금 기울어져 있다.
nghiêng qua một bên
Động từ동사
    nghiêng qua một bên
  • Hơi nghiêng đầu hay cơ thể sang một bên.
  • 고개나 몸을 한쪽으로 조금 기울이다.
nghiêng qua nghiêng lại
Động từ동사
    nghiêng qua nghiêng lại
  • Vật thể thường xuyên bị nghiêng lắc qua bên này bên kia liên tục. Hoặc làm như thế.
  • 물체가 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지며 흔들리다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    nghiêng qua nghiêng lại
  • Nghiêng đầu qua lại khi không hiểu hoặc nghi ngờ về một việc nào đó.
  • 어떤 일에 대하여 의심이 가거나 이해가 되지 않을 때 머리를 옆으로 기울이다.
nghiêng qua nghiêng lại, lắc qua lắc lại
Phó từ부사
    nghiêng qua nghiêng lại, lắc qua lắc lại
  • Hình ảnh vật thể nghiêng lắc liên tục bên này bên nọ.
  • 물체가 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지며 흔들리는 모양.
Động từ동사
    nghiêng qua nghiêng lại, lắc qua lắc lại
  • Vật thể nghiêng lắc liên tục bên này bên nọ. Hoặc làm như thế.
  • 물체가 자꾸 이쪽저쪽으로 기울어지며 흔들리다. 또는 그렇게 하다.
Động từ동사
    nghiêng qua nghiêng lại, lắc qua lắc lại
  • Nghiêng đầu hay cơ thể qua bên này qua bên kia liên tục.
  • 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 조금씩 자꾸 기울이다.
Động từ동사
    nghiêng qua nghiêng lại, lắc qua lắc lại
  • Hơi nghiêng đầu hay cơ thể sang bên này rồi bên kia liên tục.
  • 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 자꾸 조금씩 기울이다.
Động từ동사
    nghiêng qua nghiêng lại, lắc qua lắc lại
  • Nghiêng đầu hay cơ thể từng chút một sang bên này rồi bên kia liên tục.
  • 고개나 몸을 이쪽저쪽으로 자꾸 조금씩 기울이다.
nghiêng sang một bên
Tính từ형용사
    nghiêng sang một bên
  • Vật thể hơi nghiêng sang một bên.
  • 물체가 한쪽으로 약간 기울어져 있다.
Idiomnghiêng tai, vểnh tai
    nghiêng tai, vểnh tai
  • Quan tâm tới lời nói nói hoặc câu chuyện của người khác và chú ý lắng nghe.
  • 남의 말이나 이야기에 관심을 가지고 주의 깊게 듣다.
nghiêng, thiên, hướng
Động từ동사
    nghiêng, thiên, hướng
  • Suy nghĩ hay xu thế dồn về một phía.
  • 생각이나 추세가 어느 한쪽으로 쏠리다.
Động từ동사
    nghiêng, thiên, hướng
  • Tập trung sự tận tâm hay nỗ lực vào một chỗ.
  • 정성이나 노력을 한데 모으다.
nghiêng về, nghiêng sang
Động từ동사
    nghiêng về, nghiêng sang
  • Lòng dạ hay ý kiến nghiêng về một bên nào đó.
  • 마음이나 의견이 어떤 한쪽으로 기울어지다.
nghiêng về, ngã vào
Động từ동사
    nghiêng về, ngã vào
  • Hơi nghiêng vào một phía.
  • 한쪽으로 약간 기울어서 들다.
nghiêng về phía, thiên vị
Phó từ부사
    nghiêng về phía, thiên vị
  • Không công bằng mà nghiêng hơn về một phía.
  • 바르지 않고 한쪽으로 기울어지게.
nghiêng, xiên, lệch
Phó từ부사
    nghiêng, xiên, lệch
  • Hình ảnh hơi nghiêng đầu hay cơ thể sang một bên.
  • 고개나 몸을 한쪽으로 조금 기울이는 모양.
nghiến
Động từ동사
    nghiến (răng)
  • Kề răng trên và răng dưới vào nhau và cọ xát làm phát ra tiếng.
  • 윗니와 아랫니를 마주 대고 문질러 소리를 내다.
nghiến, nghiền, siết
Động từ동사
    nghiến, nghiền, siết
  • Cắn răng thật mạnh khi quyết tâm mạnh mẽ hoặc chịu đựng điều gì đó.
  • 굳게 결심하거나 무엇을 참고 견딜 때에 이를 세게 마주 물다.
nghiến răng, giận dữ, căm tức
Động từ동사
    nghiến răng, giận dữ, căm tức
  • Vô cùng cáu giận nên nghiến răng và bực bội trong lòng.
  • 몹시 분하여 이를 갈며 속을 썩이다.
nghiến răng kèn kẹt, nghiến răng trèo trẹo, cắn rôm rốp, nhai xào xạo
Phó từ부사
    nghiến răng kèn kẹt, nghiến răng trèo trẹo, cắn rôm rốp, nhai xào xạo
  • Tiếng cắn đồ vật cứng hay tiếng nghiến răng. Hoặc hình ảnh như vậy.
  • 단단한 물건을 깨물거나 이를 가는 소리. 또는 그 모양.
nghiền mạnh, giã nát
Động từ동사
    nghiền mạnh, giã nát
  • Ấn và giã mạnh một cách tùy tiện hoặc đâm làm cho nhuyễn.
  • 함부로 세게 눌러 찧거나 두드려 잘게 만들다.
nghiền ngẫm, suy gẫm
Động từ동사
    nghiền ngẫm, suy gẫm
  • Suy nghĩ cặn kẽ nhiều lần về nghĩa của lời người khác nói.
  • 다른 사람이 한 말의 뜻을 곰곰이 여러 번 생각하다.
nghiền nát, rập nát
Động từ동사
    nghiền nát, rập nát
  • Giã hoặc đập đồ vật rắn sao cho mềm.
  • 억센 물건을 두드리거나 짓이겨 부드럽게 하다.
nghiền nát, đè nát, đập vỡ
Động từ동사
    nghiền nát, đè nát, đập vỡ
  • Ấn rồi làm vỡ đồ vật được liên kết thành khối hoặc đồ vật cứng chắc.
  • 굳은 물건이나 덩이로 된 물건을 눌러 찧거나 두드려 부스러뜨리다.
nghiền sưu tập
Danh từ명사
    nghiền sưu tập
  • Thói quen mang tính bệnh tật rất say mê vào việc tìm và tập hợp đồ vật đặc trưng hoặc có ý định tìm và tập hợp bất cứ thứ gì. Hoặc người có thói quen như vậy.
  • 특정한 물건을 모으는 데 몹시 빠져 있거나 무엇이든 닥치는 대로 모으려고 하는 병적인 버릇. 또는 그런 버릇이 있는 사람.
nghiễm nhiên, rõ ràng
Tính từ형용사
    nghiễm nhiên, rõ ràng
  • Minh bạch đến mức không ai có thể phủ nhận được.
  • 누구도 부인할 수 없을 정도로 명백하다.
nghiệm, ứng
Động từ동사
    nghiệm, ứng
  • Tình yêu hay ý của thần linh ảnh hưởng tới con người hoặc thế giới con người.
  • 신의 사랑이나 신의 뜻이 인간 또는 인간 세계에 미치다.
nghiện rượu
Động từ동사
    nghiện rượu
  • Không làm việc gì khác mà chỉ tìm rượu hoặc uống rượu.
  • 다른 일은 하지 않고 술만 찾거나 마시다.
nghiện rượu, ghiền rượu
    nghiện rượu, ghiền rượu
  • Chứng nghiện xuất hiện do uống rượu nhiều quá mức trong thời gian dài.
  • 술을 오랫동안 지나치게 많이 마셔서 생기는 중독 증세.
nghiệp
1.
Danh từ명사
    nghiệp
  • Hành động ở hiện tại được cho là sẽ quyết định tương lai tốt hay xấu, trong Phật giáo.
  • 불교에서, 미래의 좋고 나쁨을 결정한다고 하는 현재의 행동.
2. -업
Phụ tố접사
    nghiệp
  • Hậu tố thêm nghĩa 'sự nghiệp' hay 'sản nghiệp'.
  • ‘사업’ 또는 ‘산업’의 뜻을 더하는 접미사.
nghiệp báo, sự trả giá
Danh từ명사
    nghiệp báo, sự trả giá (cho tội ác...)
  • Cái giá trả cho tội lỗi đã gây ra.
  • 지은 죄에 대하여 치르는 대가.
nghiệp học, việc học
Danh từ명사
    nghiệp học, việc học
  • Việc học hành để học được tri thức chủ yếu ở trường học.
  • 주로 학교에서 지식을 배우기 위해 공부하는 일.
nghiệp vụ, công việc
Danh từ명사
    nghiệp vụ, công việc
  • Việc đảm nhận làm ở nơi làm việc...
  • 직장 등에서 맡아서 하는 일.
nghiệp vụ thực tế, công việc nghiệp vụ
Danh từ명사
    nghiệp vụ thực tế, công việc nghiệp vụ
  • Công việc hay nghiệp vụ làm thực tế.
  • 실제로 하는 업무나 사무.
nghoảnh nhìn
Động từ동사
    nghoảnh nhìn
  • Ngoảnh cổ về phía sau nhìn.
  • 고개를 뒤쪽으로 돌려서 보다.
Idiom, nghèo bần cùng, nghèo xơ xác
    (mạng nhện quấn trên cổ), nghèo bần cùng, nghèo xơ xác
  • Rơi vào tình cảnh nghèo không có gì để ăn.
  • 가난하여 아무것도 먹지 못하는 상황이 되다.
nghèo hèn
Tính từ형용사
    nghèo hèn
  • Nghèo và thân phận hay vị trí không đáng thể hiện.
  • 가난하고 신분이나 지위가 내세울 만하지 못하다.
nghèo khó
Tính từ형용사
    nghèo khó
  • Cuộc sống vô cùng nghèo túng.
  • 살림이 몹시 가난한 데가 있다.
nghèo khó, nghèo nàn
Động từ동사
    nghèo khó, nghèo nàn
  • Sống một cách nghèo khó.
  • 가난하게 살다.
nghèo khổ, túng thiếu
Tính từ형용사
    nghèo khổ, túng thiếu
  • Sự sống vô cùng nghèo túng.
  • 살림이 몹시 가난하다.
Proverbsnghèo là cái tội
    nghèo là cái tội
  • Vì nghèo khó nên người ta phạm tội hoặc gặp phải bất hạnh.
  • 가난 때문에 사람이 범죄를 저지르거나 불행을 겪게 된다.
nghèo lại càng nghèo
Danh từ명사
    nghèo lại càng nghèo
  • Việc đã nghèo lại càng trở nên nghèo hơn.
  • 가난할수록 더 가난해짐.
nghèo, nghèo khó
Tính từ형용사
    nghèo, nghèo khó
  • Cuộc sống khó khăn vì không có tiền.
  • 돈이 없어서 생활이 어렵다.
nghèo nhân lực, nạn thiếu lao động
Danh từ명사
    nghèo nhân lực, nạn thiếu lao động
  • Sự khó khăn do thiếu sức lao động.
  • 노동력이 부족하여 겪는 어려움.
nghèo nàn, khốn khó
Tính từ형용사
    nghèo nàn, khốn khó
  • Rất nghèo khó.
  • 아주 가난하다.
nghèo nàn, nghèo khổ, tồi tàn
Tính từ형용사
    nghèo nàn, nghèo khổ, tồi tàn
  • Trông có vẻ tiều tụy và khó khăn về mặt kinh tế
  • 보기에 경제적으로 어렵고 초라하다.
nghèo nàn, nhỏ bé
Tính từ형용사
    nghèo nàn, nhỏ bé
  • Quy mô của doanh nghiệp hay của cải quá nhỏ và nghèo nàn.
  • 사업이나 살림의 규모가 매우 작고 가난하다.
nghèo nàn, sơ sài
Tính từ형용사
    nghèo nàn, sơ sài
  • Nội dung... không được thoả mãn hoặc không phong phú.
  • 내용 등이 만족스럽지 못하거나 풍부하지 않다.
Idiomnghèo rớt mùng tơi
    nghèo rớt mùng tơi
  • Rất nghèo.
  • 몹시 가난하다.
nghèo túng
Tính từ형용사
    nghèo túng
  • Cuộc sống nghèo nàn, khó khăn.
  • 가난하여 살림이 어렵다.
nghèo đói
Tính từ형용사
    nghèo đói
  • Đời sống sinh hoạt không được đầy đủ và nghèo khó.
  • 생활이 넉넉하지 못하고 가난하다.
nghèo đói, khốn cùng
Tính từ형용사
    nghèo đói, khốn cùng
  • Nghèo khổ và sinh hoạt khó khăn.
  • 가난하여 생활하기가 어렵다.
nghênh ngang, kênh kiệu
Động từ동사
    nghênh ngang, kênh kiệu
  • Hành động vô phép ra vẻ ta đây.
  • 잘난 체하며 자꾸 버릇없이 굴다.
nghênh ngang, lếu láo
Phó từ부사
    nghênh ngang, lếu láo
  • Hình ảnh không thuần phát hoặc thuần túy mà vênh váo.
  • 순박하거나 순수하지 않고 되바라진 모양.
Phó từ부사
    nghênh ngang, lếu láo
  • Hình ảnh không thuần phát hoặc thuần túy mà vênh váo.
  • 순박하거나 순수하지 않고 되바라진 모양.
nghênh ngang, vênh váo, chảnh chẹ, kiêu kì
Động từ동사
    nghênh ngang, vênh váo, chảnh chẹ, kiêu kì
  • Hành động vô phép ra vẻ ta đây.
  • 잘난 체하며 자꾸 버릇없이 굴다.
nghênh nghênh ngang ngang, kênh kênh kiệu kiệu
Phó từ부사
    nghênh nghênh ngang ngang, kênh kênh kiệu kiệu
  • Bộ dạng liên tục hành động vô phép ra vẻ ta đây.
  • 잘난 체하며 자꾸 버릇없이 구는 모양.
Động từ동사
    nghênh nghênh ngang ngang, kênh kênh kiệu kiệu
  • Hành động vô phép ra vẻ ta đây.
  • 잘난 체하며 자꾸 버릇없이 굴다.
nghìn năm có một
Danh từ명사
    nghìn năm có một
  • Cơ hội tốt rất hiếm có như là nghìn năm chỉ gặp được một lần.
  • 천 년 동안에 단 한 번 만나는 것과 같이 무척 만나기 어려운 좋은 기회.
nghìn tỉ
Số từ수사
    nghìn tỉ
  • Số gấp mười nghìn lần của một trăm triệu.
  • 억의 만 배가 되는 수.
Định từ관형사
    nghìn tỉ
  • Thuộc số gấp mười nghìn lần của một trăm triệu.
  • 억의 만 배가 되는 수의.
nghìn vàng
Danh từ명사
    nghìn vàng
  • (cách nói ẩn dụ) Tiền nhiều hoặc giá cả đắt.
  • (비유적으로) 많은 돈이나 비싼 값.
  • nghìn vàng
  • (cách nói ẩn dụ) Cái rất quý và quan trọng.
  • (비유적으로) 아주 귀하고 중요한 것.
nghìn điều như một
Danh từ명사
    nghìn điều như một
  • (cách nói ẩn dụ) Hiện tượng mà nhiều thứ không có đặc tính riêng biệt và gần như giống nhau.
  • (비유적으로) 여럿이 각각의 특성이 없이 모두 거의 비슷한 현상.
Danh từ명사
    nghìn điều như một
  • Việc nhiều thứ nhưng không có đặc tính riêng biệt mà gần như giống nhau.
  • 여럿이 각각의 특성이 없이 모두 거의 비슷한 것.
Định từ관형사
    nghìn điều như một
  • Nhiều thứ nhưng không có đặc tính riêng biệt mà gần như giống nhau.
  • 여럿이 각각의 특성이 없이 모두 거의 비슷한.
nghĩa
1.
Danh từ명사
    nghĩa
  • Nội dung mà lời nói, bài viết hay hành động diễn đạt.
  • 말이나 글, 행동이 나타내는 내용.
Danh từ명사
    nghĩa
  • Đạo lý đúng đắn mà con người phải giữ gìn và tuân theo.
  • 사람으로서 지키고 따라야 할 바른 도리.
  • nghĩa
  • Đạo lý đúng đắn phải giữ gìn giữa nhà vua và hạ thần.
  • 임금과 신하 사이에 지켜야 할 바른 도리.
  • nghĩa
  • Ý nghĩa của chữ hay bài viết.
  • 글자나 글의 뜻.
3.
Danh từ명사
    nghĩa
  • Ý nghĩa được giải thích ở phía trước âm của chữ Hán khi đọc chữ Hán.
  • 한자를 읽을 때, 한자의 음 앞에 풀이해 놓은 뜻.
nghĩa cử
Danh từ명사
    nghĩa cử
  • Sự tiến hành việc đúng đắn vì chính nghĩa.
  • 정의를 위하여 옳은 일을 일으킴.
nghĩa gốc, ý nghĩa căn bản
Danh từ명사
    nghĩa gốc, ý nghĩa căn bản
  • Ý nghĩa vốn có.
  • 원래 가지고 있는 뜻.
nghĩa hiệp, đầy nghĩa khí
Tính từ형용사
    nghĩa hiệp, đầy nghĩa khí
  • Có lòng ngay thẳng và đúng đắn vì đạo lí.
  • 바른 도리를 위한 떳떳하고 옳은 마음이 있다.
nghĩa hẹp
Danh từ명사
    nghĩa hẹp
  • Ý nghĩa hẹp khi định nghĩa ý nghĩa của từ ngữ nào đó.
  • 어떤 말의 뜻을 정의할 때에, 좁은 의미.
nghĩa khí
Danh từ명사
    nghĩa khí
  • Tấm lòng cao cả đến mức đáng tự hào.
  • 자랑스러워할 만큼 훌륭한 마음.
nghĩa lí
Danh từ명사
    nghĩa lí
  • Đạo lí đúng đắn phải giữ gìn trong quan hệ với con người.
  • 사람과의 관계에서 지켜야 할 바른 도리.
nghĩa quân, quân đội tình nguyện, bộ đội tình nguyện
Danh từ명사
    nghĩa quân, quân đội tình nguyện, bộ đội tình nguyện
  • Đội quân được tổ chức từ dân thường nhằm cứu nguy khi đất nước hay xã hội bất ngờ lâm nguy. Hoặc quân nhân của đội quân đó.
  • 국가나 사회가 갑자기 위험에 빠졌을 때, 이를 구하기 위해 민간인으로 조직된 군대. 또는 그런 군대의 군인.

+ Recent posts

TOP