nghĩa sĩ
Danh từ명사
    nghĩa sĩ
  • Người nghĩa khí làm việc quên mình vì đất nước và dân tộc.
  • 나라와 민족을 위해 몸을 바쳐 일한 의로운 사람.
nghĩa sĩ, người có nghĩa khí
Danh từ명사
    nghĩa sĩ, người có nghĩa khí
  • Người chính nghĩa.
  • 정의로운 사람.
nghĩa trang công viên
Danh từ명사
    nghĩa trang công viên
  • Nghĩa trang được xây như một công viên.
  • 공원처럼 만들어 놓은 공동묘지.
nghĩa trang, nghĩa địa
Danh từ명사
    nghĩa trang, nghĩa địa
  • (cách nói ví von) Nơi có nhiều ngôi mộ hoặc nơi người ta chết đi được chôn cất.
  • (비유적으로) 무덤이 많은 곳이나 사람이 죽어서 묻히는 곳.
nghĩa trang nhà nước
Danh từ명사
    nghĩa trang nhà nước
  • Nghĩa trang do nhà nước thành lập và quản lý, nhằm để chôn cất di hài của những người hy sinh hay cống hiến cho đất nước như bộ đội hay những nhà yêu nước.
  • 군인이나 나라를 위하여 공을 세운 사람들의 유해를 모셔 두려고 나라에서 만들어 관리하는 묘지.
nghĩa vụ
Danh từ명사
    nghĩa vụ
  • Việc đương nhiên phải làm.
  • 마땅히 해야 할 일.
  • nghĩa vụ
  • Việc tất yếu phải làm theo luật định, có tính cưỡng chế.
  • 법으로 정해져 강제성이 있는, 반드시 해야 하는 일.
nghĩa vụ hóa
Động từ동사
    nghĩa vụ hóa
  • Tạo thành cái nhất định phải làm.
  • 반드시 해야 하는 것으로 만들다.
nghĩa vụ, trách nhiệm
Danh từ명사
    nghĩa vụ, trách nhiệm
  • Nhiệm vụ hay đạo lý phải thực hiện với tư cách hay thân phận nào đó.
  • 어떤 자격이나 신분으로서 해야 할 도리나 임무.
nghĩa vụ tài chính, nợ
Danh từ명사
    nghĩa vụ tài chính, nợ
  • Nghĩa vụ mà người nào đó phải thực hiện hành vi nào đó với người khác.
  • 어떤 사람이 다른 사람에게 어떤 행위를 해야 할 의무.
nghĩa, ý nghĩa
Danh từ명사
    nghĩa, ý nghĩa
  • Cái mà một lời chỉ.
  • 하나의 말이 가리키는 것.
nghĩ cho, nghĩ đến
Động từ동사
    nghĩ cho, nghĩ đến
  • Quan tâm và hướng tình cảm về người hay việc nào đó.
  • 어떤 사람이나 일에 대해 관심을 갖고 정성을 기울이다.
nghĩ khác
Động từ동사
    nghĩ khác
  • Suy nghĩ trái với điều đã định.
  • 미리 정한 것에 어긋나는 생각을 하다.
nghĩ là, thấy rằng
Động từ동사
    nghĩ là, thấy rằng
  • Có ý kiến hay cảm nhận về việc nào đó.
  • 어떤 일에 대한 의견이나 느낌을 가지다.
nghĩ lại, nhớ lại
Động từ동사
    nghĩ lại, nhớ lại
  • Nhớ về điều gì đó.
  • 무엇에 대해 기억하다.
nghĩ lại, xét lại
Động từ동사
    nghĩ lại, xét lại
  • Suy nghĩ lại việc đã qua.
  • 지난 일을 다시 생각하다.
Idiomnghĩ mà thèm, thèm
    nghĩ mà thèm, thèm
  • Ý muốn làm một điều gì đó rất mạnh mẽ.
  • 무엇을 하고 싶은 마음이 매우 강하다.
Idiomnghĩ nát óc
    nghĩ nát óc
  • (cách nói hạ thấp) Dồn sức suy nghĩ chăm chú.
  • (낮잡아 이르는 말로) 힘들여 골똘히 생각하다.
nghĩ ra
Động từ동사
    nghĩ ra
  • Suy nghĩ mới hiện lên trong đầu.
  • 새로운 생각이 머릿속에 떠오르다.
Idiomnghĩ ra, nảy ra
    nghĩ ra, nảy ra
  • Suy nghĩ được liền mạch hoặc hiện lên.
  • 생각이 잘 되거나 잘 떠오르다.
nghĩ, suy nghĩ
Động từ동사
    nghĩ, suy nghĩ
  • Con người dùng đầu óc để phán đoán hoặc nhận thức.
  • 사람이 머리를 써서 판단하거나 인식하다.
Idiom, nghĩ tình, nể mặt
    (nhìn mặt), nghĩ tình, nể mặt
  • Xem xét những thứ như thể diện hay sự tình...
  • 체면이나 사정 등을 고려하다.
nghĩ tới, nghĩ về
Động từ동사
    nghĩ tới, nghĩ về
  • Muốn làm việc nào đó hoặc có quan tâm.
  • 어떤 일을 하고 싶어 하거나 관심을 가지다.
nghĩ về, nghĩ ngợi
Động từ동사
    nghĩ về, nghĩ ngợi
  • Trở nên nhớ hay muốn làm cái gì đó.
  • 무엇이 그리워지거나 하고 싶어지다.
nghĩ về, nghĩ đến
Động từ동사
    nghĩ về, nghĩ đến
  • Tưởng tượng về việc sẽ xảy ra sắp tới.
  • 앞으로 일어날 일에 대해 상상하다.
nghĩ đến
Động từ동사
    nghĩ đến
  • Quyết tâm trong lòng định làm việc nào đó.
  • 어떤 일을 하려고 마음속으로 결심하다.
nghĩ đến, nhớ ra, chợt nhớ
Động từ동사
    nghĩ đến, nhớ ra, chợt nhớ
  • Nhớ ra sự kiện hay việc đã qua.
  • 지나간 사건이나 일이 기억나다.
Idiom, nghẹn cổ
    (vướng ở cổ), nghẹn cổ
  • Thức ăn... không trôi qua cổ họng được do bị sốc.
  • 충격으로 음식 등이 목구멍으로 잘 넘어가지 아니하다.
Idiomnghẹn cổ họng, nghẹn ngào
    (trào lên đến cổ họng) nghẹn cổ họng, nghẹn ngào
  • Tình cảm hay sự rung động tiêu cực lên đến giới hạn không thể nén chịu.
  • 부정적인 감정이나 충동 등이 참을 수 없는 지경에 이르다.
Idiomnghẹn lòng, lồng ngực bị nghẹn lại
    nghẹn lòng, lồng ngực bị nghẹn lại
  • Bực bội vì nỗi buồn hay mối hận.
  • 슬픔이나 한으로 답답하다.
Idiomnghẹn lời
1. 관용구말을 잊다
    nghẹn lời
  • Không thốt ra lời vì ngạc nhiên hay vô duyên.
  • 놀라거나 어이가 없어서 말이 나오지 않다.
2. 관용구말을 잃다
    nghẹn lời
  • Không thốt ra lời vì ngạc nhiên hay bị sốc.
  • 놀라거나 충격을 받아 말이 나오지 않다.
3. 관용구말이 뜨다
    nghẹn lời
  • Lời nói chậm hay cứ bị chặn lại.
  • 말이 자꾸 막히거나 느리다.
Idiom, nghẹn ngào
    (nghẹn cổ), nghẹn ngào
  • Cảm xúc đau khổ hay buồn dâng lên mãnh liệt trong lòng.
  • 서럽거나 슬픈 감정이 속에서 세차게 올라오다.
nghẹn ngào
Tính từ형용사
    nghẹn ngào
  • Cảm giác nào đó dâng trào khiến trong lòng thấy bồi hồi và xúc động.
  • 어떤 느낌이 마음에 차올라 뭉클하고 벅차다.
Động từ동사
    nghẹn ngào
  • Tình cảm như vui hay buồn trào dâng nên cổ bị nghẹn lại.
  • 기쁨이나 슬픔 같은 감정이 북받쳐 올라 목이 막히다.
3. 관용구울음에 젖다
    nghẹn ngào
  • Vừa khóc vừa nói.
  • 울면서 말하다.
nghẹn ngào, nghèn nghẹn
Động từ동사
    nghẹn ngào, nghèn nghẹn
  • Cảm động nên thấy nghẹn và khó thở.
  • 감동을 받아 가슴이 뻐근하거나 벅찬 느낌이 들다.
Tính từ형용사
    nghẹn ngào, nghèn nghẹn
  • Cảm động đến mức có cảm giác nghèn nghẹn và khó thở.
  • 감동을 받아 가슴이 뻐근하거나 벅찬 느낌이 있다.
nghẹn ngào, nghẹt thở
Tính từ형용사
    nghẹn ngào, nghẹt thở
  • Có cảm giác tình cảm hay cảm giác nào đó sinh ra trong lòng rất mạnh và lấp đầy lồng ngực.
  • 어떤 감정이나 느낌이 매우 강하게 마음에 생겨 가슴에 꽉 차는 느낌이 있다.
Idiomnghẹn thở
    nghẹn thở
  • Hơi thở bị tắc nghẽn.
  • 숨을 쉬기 힘들 정도로 답답함을 느끼다.
nghẹn thở, nghẹt thở
Tính từ형용사
    nghẹn thở, nghẹt thở
  • Ngực thấy tức đến mức bị nghẹn vì buồn bực hay cáu giận...
  • 슬픔이나 노여움 등으로 가슴이 꽉 막힐 정도로 답답하다.
nghẹn, ướt
Động từ동사
    nghẹn, ướt
  • Nỗi buồn hay sự cảm kích được cảm nhận từ giọng nói.
  • 목소리에서 슬픔이나 감격이 느껴지다.
nghẹn ứ, nghẹt
Phó từ부사
    nghẹn ứ, (tắc) nghẹt
  • Hình ảnh ngăn hoặc bị chặn rất nghiêm trọng.
  • 매우 심하게 막히거나 막는 모양.
nghẹt mũi
Tính từ형용사
    nghẹt mũi
  • Khó chịu vì mũi bị nghẹt.
  • 코가 막혀서 답답하다.
nghẹt, nghẹn ư
Phó từ부사
    nghẹt, nghẹn ư
  • Hình ảnh ngăn hoặc bị chặn nghiêm trọng.
  • 심하게 막거나 막히는 모양.
nghẹt thở
Động từ동사
    nghẹt thở
  • Hơi thở ngừng lại.
  • 숨이 멈추다.
Động từ동사
    nghẹt thở
  • Bị chèn ép bởi thế lực nào đó nên không thể hiện được chủ trương hay khí thế của mình.
  • 어떤 위세에 눌려 자기 주장이나 기를 펴지 못하다.
nghề
Danh từ명사
    nghề
  • Từ thể hiện chức vị hay nghề nghiệp.
  • 직업이나 직위를 나타내는 말.
nghề buôn bán vải, người buôn vải
Danh từ명사
    nghề buôn bán vải, người buôn vải
  • Nghề bán các loại vải như vải gai dầu, vải cốt tông. Hoặc người làm nghề bán hàng đó.
  • 베와 무명 등의 옷감을 파는 장사. 또는 그런 장사를 하는 사람.
nghề bán lẻ, sự bán lẻ
Danh từ명사
    nghề bán lẻ, sự bán lẻ
  • Kinh doanh theo kiểu mua hàng hoá từ nhà sản xuất rồi bán trực tiếp cho người tiêu dùng.
  • 물건을 생산자에게서 사서 직접 소비자에게 파는 사업.
nghề bất động sản
Danh từ명사
    nghề bất động sản
  • Nghề làm thay việc mua bán hoặc cho thuê và quản lí nhà cửa hay đất đai...
  • 땅이나 집 등을 사고팔거나 빌리고 관리하는 일 등을 대신해 주는 사업.
nghề cho vay nặng lãi
Danh từ명사
    nghề cho vay nặng lãi
  • Nghề cho mượn tiền và lấy lãi suất cao.
  • 비싼 이자를 받고 돈을 빌려주는 일.
nghề chính
Danh từ명사
    nghề chính
  • Nghề nghiệp trọng tâm.
  • 중심이 되는 직업.
Danh từ명사
    nghề chính
  • Nghề trở thành trung tâm.
  • 중심이 되는 직업.
nghề gia truyền
Danh từ명사
    nghề gia truyền
  • Sự nghiệp được tiếp quản từ tổ tiên.
  • 조상으로부터 이어 온 사업.
nghề giáo
Danh từ명사
    nghề giáo
  • Nghề dạy học sinh.
  • 학생을 가르치는 직업.
nghề kinh doanh cửa hàng ăn uống, nghề buôn bán hàng ăn
Danh từ명사
    nghề kinh doanh cửa hàng ăn uống, nghề buôn bán hàng ăn
  • Nghề kinh doanh chế biến và bán thức ăn.
  • 음식을 만들어 파는 사업.
nghề kinh doanh giải trí
Danh từ명사
    nghề kinh doanh giải trí
  • Nghề kinh doanh có cơ sở vật chất mà có thể vừa uống rượu vừa chơi đùa, như quán rượu hay hộp đêm...
  • 술집이나 나이트클럽 등과 같이 술을 마시며 놀 수 있는 시설을 갖추고 하는 영업.
nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
Danh từ명사
    nghề kiến trúc, ngành kiến trúc
  • Nghề hay ngành chuyên môn là kiến trúc.
  • 건축을 전문으로 하는 직업이나 사업.
nghề kỹ thuật, việc kỹ thuật
Danh từ명사
    nghề kỹ thuật, việc kỹ thuật
  • Nghề nghiệp hoặc công việc trong lĩnh vực kỹ thuật.
  • 기술 분야의 직업이나 일.
nghề làm bánh
Danh từ명사
    nghề làm bánh; ngành chế biến bánh kẹo
  • Ngành hay nghề làm bánh kẹo hay bánh mì..
  • 과자나 빵 등을 만드는 직업이나 사업.
nghề làm báo, ngành báo chí, hoạt động báo chí
Danh từ명사
    nghề làm báo, ngành báo chí, hoạt động báo chí
  • Hoạt động dùng bài viết mang tính xã hội trên báo hay tạp chí và cho biết thông tin và ý kiến một cách rộng rãi .
  • 신문이나 잡지에 사회적인 글을 써서 정보와 의견을 널리 알리는 활동.
nghề làm công nhật, việc làm công nhật, việc làm công ăn lương theo ngày
Danh từ명사
    nghề làm công nhật, việc làm công nhật, việc làm công ăn lương theo ngày
  • Nghề hay công việc hợp đồng theo đơn vị ngày và nhận tiền từng ngày, từng ngày đó.
  • 하루 단위로 계약을 해서 그날그날 돈을 받는 일이나 직위.
nghề làm dịch vụ
Danh từ명사
    nghề làm dịch vụ
  • Loại hình công việc làm thay một việc nào đó cho khách hàng.
  • 고객의 어떤 일을 대신 맡아서 하는 직종.
nghề làm việc trọn đời, vị trí làm việc lâu dài
Danh từ명사
    nghề làm việc trọn đời, vị trí làm việc lâu dài
  • Vị trí công việc mà nếu không phạm tội, bị phạt hoặc tự xin nghỉ thì có thể làm việc suốt cuộc đời.
  • 죄를 짓거나 징계를 받거나 스스로 그만두지 않는 한, 평생 동안 일할 수 있는 직위.
nghề môi giới
Danh từ명사
    nghề môi giới
  • Việc giới thiệu việc làm hoặc đối tượng kết hôn, hay giới thiệu những người mua bán hoặc thuê và cho thuê đất đai, nhà cửa.
  • 결혼 상대자나 일자리, 또는 사거나 빌릴 수 있는 집이나 토지 등을 소개하는 일.
nghề nghiệp
Danh từ명사
    nghề nghiệp
  • Việc làm để lo cho cuộc sống và sống.
  • 살림을 꾸리며 살아가기 위하여 하는 일.
2.
Danh từ명사
    nghề nghiệp
  • Công việc làm nhất định và nhận tiền công.
  • 보수를 받으면서 일정하게 하는 일.
Danh từ명사
    nghề nghiệp
  • Công việc làm một cách cố định và nhận thù lao.
  • 보수를 받으면서 일정하게 하는 일.
nghề nghiệp hiện tại
Danh từ명사
    nghề nghiệp hiện tại
  • Công việc đang làm ở hiện tại. Hoặc công việc được giao bởi nghề nghiệp đó.
  • 현재의 직업. 또는 그 직업에서 맡은 일.
nghề nghiệp hiện tại, dự án hiện tại
Danh từ명사
    nghề nghiệp hiện tại, dự án hiện tại
  • Nghề nghiệp hay việc kinh doanh hiện tại.
  • 현재의 직업이나 사업.
nghề nghiệp thiên định
Danh từ명사
    nghề nghiệp thiên định
  • Công việc do trời định
  • 타고난 직업.
nghề nuôi tằm
Danh từ명사
    nghề nuôi tằm
  • Việc nuôi tằm với mục đích lấy tơ.
  • 비단실을 뽑을 목적으로 누에를 기르는 일.
nghề phụ, nghề làm thêm
Danh từ명사
    nghề phụ, nghề làm thêm
  • Công việc vốn không phải là việc chính, để làm trong thời gian rảnh kiếm thêm tiền.
  • 본래의 직업이 아닌, 돈을 벌기 위하여 남는 시간에 하는 일.
nghề quan trọng
Danh từ명사
    nghề quan trọng
  • Nghề nghiệp quan trọng.
  • 중요한 직업.
nghề thương mại
Danh từ명사
    nghề thương mại
  • Nghề chuyên làm thương mại với nước khác.
  • 다른 나라와의 무역을 전문으로 하는 직업.
nghề tiếp khách
Danh từ명사
    nghề tiếp khách
  • Nghề tiếp đón và phục vụ khách.
  • 손님을 맞아 시중을 드는 영업.
nghề trung gian, nghề môi giới
Danh từ명사
    nghề trung gian, nghề môi giới
  • Công việc thực hiện thay hành vi thương mại hoặc đứng ra ở giữa trong việc mua bán sản phẩm và nhận tiền.
  • 상행위를 대신하거나 상품 매매를 중개하고 수수료를 받는 일.
nghề trồng lúa
Danh từ명사
    nghề trồng lúa
  • Công việc gieo trồng, chăm sóc cây lúa và thu hoạch hạt thóc đó.
  • 벼를 심어 가꾸고 그 곡식인 쌀을 거두는 일.
nghề trồng trọt, nghề làm vườn
Danh từ명사
    nghề trồng trọt, nghề làm vườn
  • Việc kiếm tiền từ trồng và chăm bón những loại thực vật như rau củ, hoa quả, hoa.
  • 채소, 과일, 꽃 등을 심고 가꾸어 돈을 버는 일.

+ Recent posts

TOP