ngon, có vị
Tính từ형용사
    ngon, có vị
  • Vị ngon.
  • 맛이 좋다.
ngon lành
Tính từ형용사
    ngon lành
  • Món ăn rất nhiều và có phần ngon.
  • 음식이 매우 넉넉하여 먹음직한 데가 있다.
Idiom, ngon miệng
관용구입이 달다
    (miệng ngọt), ngon miệng
  • Có cảm giác thèm ăn và món ăn ngon.
  • 입맛이 돌고 음식이 맛있다.
ngon miệng
Tính từ형용사
    ngon miệng
  • Ngon đến mức có cảm giác thèm ăn và muốn ăn.
  • 입맛을 당겨 먹고 싶은 마음이 생기도록 맛있다.
Idiom, ngon miệng, vừa miệng
    (gắn chặt vào miệng), ngon miệng, vừa miệng
  • Món ăn rất ngon.
  • 음식이 아주 맛있다.
ngon mắt
Tính từ형용사
    ngon mắt
  • Món ăn rất nhiều và ngon.
  • 음식이 매우 넉넉하여 먹음직하다.
ngon, đúng vị
Động từ동사
    ngon, đúng vị
  • Thức ăn, trái cây chín nên vị trở nên thơm.
  • 음식, 열매 등이 익어서 맛이 좋아지다.
ngon ơ, nhanh gọn
Động từ동사
    ngon ơ, nhanh gọn
  • Tiếp tục công việc rồi kết thúc một cách dễ dàng không có trở ngại gì
  • 일을 계속하여 거침없이 쉽게 해치우다.
ngoài
1.
Danh từ명사
    ngoài
  • Phần không ở vào phạm vi hay giới hạn hay nào đó.
  • 어떤 범위나 한도에 들지 않는 부분.
2. 밭-
Phụ tố접사
    ngoài
  • Tiền tố thêm nghĩa "bên ngoài".
  • ‘바깥’의 뜻을 더하는 접두사.
Danh từ phụ thuộc의존 명사
    ngoài
  • Từ sử dụng khi thể hiện việc thoát ra khỏi giới hạn hoặc phạm vi nhất định.
  • 일정한 범위나 한계를 벗어남을 나타내는 말.
Phụ tố접사
    ngoài
  • Tiền tố thêm nghĩa 'bên ngoài' hay 'ở ngoài'.
  • ‘밖’이나 ‘바깥’의 뜻을 더하는 접두사.
Danh từ명사
    ngoài
  • Trừ cái đã có ra.
  • 이미 있는 것의 바깥.
ngoài...
Danh từ명사
    ngoài... (không có gì khác)
  • Thể hiện chỉ có mỗi trạng thái hay phương pháp hành động mà nội dung phía trước thể hiện.
  • 앞의 내용이 나타내는 상태나 행동의 방법만이 있을 뿐임을 나타냄.
ngoài, bên ngoài
Danh từ명사
    ngoài, bên ngoài
  • Phần ở bên ngoài.
  • 밖이 되는 부분.
  • ngoài, bên ngoài
  • Bên ngoài của một tổ chức nào đó.
  • 어떤 조직의 밖.
ngoài, chỉ
Trợ từ조사
    ngoài, chỉ
  • Trợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.
  • '그것을 제외하고는', '그것 말고는'의 뜻을 나타내는 조사.
ngoài công ty, người ngoài công ty
Danh từ명사
    ngoài công ty, người ngoài công ty
  • Người ngoài công ty. Hoặc không phải là nhân viên hay người có quan hệ với công ty.
  • 회사의 밖. 또는 회사의 직원이나 관계자가 아닌 사람.
ngoài cơ quan
Danh từ명사
    ngoài cơ quan
  • Bên ngoài khu vực mà cơ quan nào đó đảm trách.
  • 어떤 기관이 맡고 있는 지역의 밖.
ngoài cơ thể
Danh từ명사
    ngoài cơ thể
  • Bên ngoài cơ thể.
  • 몸의 밖.
ngoài cửa
Danh từ명사
    ngoài cửa
  • Phía ngoài cửa.
  • 문의 바깥.
ngoài cửa sổ
Danh từ명사
    ngoài cửa sổ
  • Bên ngoài cửa sổ.
  • 창문의 밖.
ngoài, ngoại trừ
Danh từ명사
    ngoài, ngoại trừ
  • Ngoài phạm vi nào đó.
  • 어떤 범위의 밖.
ngoài sức tưởng tượng
Danh từ명사
    ngoài sức tưởng tượng
  • Ngoài cái đã nghĩ đến.
  • 생각했던 것 밖.
Danh từ명사
    ngoài sức tưởng tượng
  • Người hoặc đồ vật rất to lớn ngoài sức tưởng tượng.
  • 상상 밖의 엄청나게 큰 물건이나 사람.
ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý muốn
Tính từ형용사
    ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý muốn
  • Có phần hoàn toàn không thể dự tính hay suy nghĩ được.
  • 전혀 예상하거나 생각하지 못한 데가 있다.
ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý muốn, ngoài dự
Danh từ명사
    (sự) ngoài sức tưởng tượng, ngoài ý muốn, ngoài dự
  • Việc hoàn toàn không thể dự tính hay suy nghĩ được.
  • 전혀 예상하거나 생각하지 못한 것.
ngoài trời
Danh từ명사
    ngoài trời
  • Phần bên ngoài của tòa nhà mà không che khuất bầu trời và bốn phía.
  • 사방과 하늘을 가리지 않은 건물의 바깥.
Danh từ명사
    ngoài trời
  • Ngoài nhà hay tòa nhà.
  • 집이나 건물의 밖.
ngoài viện
Danh từ명사
    ngoài viện
  • Bên ngoài quốc hội hay cơ quan mà có chữ 'viện' như bệnh viện, viện nghiên cứu…
  • 병원, 연구원 등과 같이 ‘원’자가 붙은 기관이나 국회의 밖.
ngoài ý muốn, ngoài dự tính
Phó từ부사
    ngoài ý muốn, ngoài dự tính
  • Khác với điều dự tính hay suy nghĩ.
  • 예상하거나 생각한 것과는 다르게.
ngoài ý muốn, ngoài dự đoán
Phó từ부사
    ngoài ý muốn, ngoài dự đoán
  • Một cách khác với điều đã dự tính hay suy nghĩ.
  • 예상하거나 생각한 것과는 다르게.
Idiomngoác miệng mà nói, ngoác mồm mà nói
    ngoác miệng mà nói, ngoác mồm mà nói
  • (cách nói thông tục) Nói năng hàm hồ.
  • (속된 말로) 말을 함부로 하다.
ngoác miệng, toe toét
Động từ동사
    (cười) ngoác miệng, toe toét
  • Mở miệng to và cứ cười đến mức nhìn thấy hoặc để lộ răng.
  • 이가 드러나 보일 정도로 입을 크게 벌리고 자꾸 웃다.
ngoác ra
Động từ동사
    ngoác ra (cười)
  • (cách nói thông tục) Tâm trạng rất tốt.
  • (속된 말로) 기분이 매우 좋다.
ngoác, toang
Phó từ부사
    ngoác, toang
  • Hình ảnh mở rộng miệng hay tay, chân...
  • 입이나 팔, 다리 등을 크게 벌리는 모양.
Phó từ부사
    ngoác, toang
  • Hình ảnh nhiều cái liên tiếp trải ra hoặc dang ra.
  • 여럿이 잇따라 펴거나 벌리는 모양.
ngoáy, khoáy, khoét
Động từ동사
    ngoáy, khoáy, khoét
  • Cào hoặc quay đào bên trong lỗ hay kẽ.
  • 틈이나 구멍 속을 긁거나 돌려서 파내다.
ngoại biên, đầu, mút, đỉnh, chóp
Danh từ명사
    ngoại biên, đầu, mút, đỉnh, chóp
  • Phần cuối cùng của sự vật.
  • 사물의 맨 끝부분.
ngoại giao
Danh từ명사
    ngoại giao
  • Việc thiết lập quan hệ mang tính chính trị, kinh tế, văn hoá với quốc gia khác.
  • 다른 나라와 정치적, 경제적, 문화적 관계를 맺는 일.
ngoại giao, đối ngoại, quan hệ công chúng
Động từ동사
    ngoại giao, đối ngoại, quan hệ công chúng
  • Liên lạc và bàn bạc với bên ngoài để thực hiện việc nào đó.
  • 어떤 일을 이루기 위하여 외부와 연락하여 의논하다.
ngoại hình
Danh từ명사
    ngoại hình
  • Diện mạo bên ngoài của con người.
  • 사람의 겉으로 보이는 모양.
Danh từ명사
    ngoại hình
  • Hình dáng bên ngoài của sự vật.
  • 사물의 겉모양.
ngoại hình, kiểu dáng
Danh từ명사
    ngoại hình, kiểu dáng
  • Hình dáng mặc hay chỉnh sửa đầu tóc, quần áo v.v ...
  • 옷이나 머리 등을 입거나 손질한 모양새.
ngoại hối
Danh từ명사
    ngoại hối
  • Hối phiếu khác nhau giữa quốc gia phát hành và quốc gia trả tiền, được sử dụng khi giao dịch với quốc gia khác.
  • 다른 나라와 거래를 할 때 쓰는, 발행지와 지급지가 다른 어음.
ngoại khóa
Danh từ명사
    ngoại khóa
  • Bên ngoài trường học.
  • 학교의 밖.
ngoại lệ
Danh từ명사
    ngoại lệ
  • Việc không phù hợp hoặc thấp kém hơn so với tiêu chuẩn đã định. Hoặc người như vậy.
  • 정해 놓은 기준에 이르지 못하거나 처짐. 또는 그런 사람.
ngoại lệ, trường hợp dị thường
Danh từ명사
    ngoại lệ, trường hợp dị thường
  • Ca đặc biệt trái với trường hợp thông thường.
  • 보통의 경우에서 벗어난 특이한 예.
ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
Danh từ명사
    ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
  • Ngôn ngữ của nước khác.
  • 다른 나라의 말.
ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
Danh từ명사
    ngoại nhu nội cường, trong mạnh ngoài yếu
  • Bên ngoài thì trông nhẹ nhàng mềm mại nhưng bên trong thì cứng rắn.
  • 겉은 순하고 부드러워 보이지만 속은 곧고 굳셈.
ngoại quốc
Danh từ명사
    ngoại quốc
  • Nước khác không phải là nước mình.
  • 자기 나라가 아닌 다른 나라.
ngoại quốc, ngoài nước
Danh từ명사
    ngoại quốc, ngoài nước
  • Bên ngoài lãnh thổ của một đất nước.
  • 한 나라의 영토 밖.
ngoại thất
Danh từ명사
    ngoại thất
  • Thiết bị được lắp đặt bên ngoài.
  • 바깥에 설치된 장비.
ngoại tình
Động từ동사
    ngoại tình
  • Có quan hệ giới tính với người không phải vợ, chồng mình.
  • 배우자가 아닌 사람과 성관계를 가지다.
2. 관용구정을 통하다
    ngoại tình
  • Nam nữ không phải là vợ chồng có quan hệ tình dục.
  • 부부 사이가 아닌 남녀가 성적인 관계를 맺다.
ngoại tình, thông dâm
Động từ동사
    ngoại tình, thông dâm
  • Nam nữ lén lút quan hệ tình dục.
  • 남녀가 다른 사람들 몰래 성관계를 하다.
Tính từ형용사
    ngoại tình, thông dâm
  • Vợ chồng không chung thủy với nhau mà dan díu với người khác.
  • 부부가 서로에게 충실하지 않고 다른 사람과 바람을 피우다.
ngoại tình, thông dâm, quan hệ bất chính
Động từ동사
    ngoại tình, thông dâm, quan hệ bất chính
  • Nam nữ không phải là vợ chồng có quan hệ tình dục lén lút.
  • 부부가 아닌 남녀가 몰래 성관계를 갖다.
ngoại tệ
Danh từ명사
    ngoại tệ
  • (cách nói ẩn dụ) Tiền của nước khác.
  • (비유적으로) 다른 나라의 돈.
Danh từ명사
    ngoại tệ
  • Tiền của nước ngoài.
  • 외국의 돈.
ngoại tệ, đồ nhập ngoại
Danh từ명사
    ngoại tệ, đồ nhập ngoại
  • Tiền hay đồ vật từ nước ngoài vào.
  • 외국에서 들여오는 돈이나 물건.
ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
Danh từ명사
    ngoại vi, ngoài khu vực, ngoài lĩnh vực
  • Nơi không thuộc vào phạm vi nhất định.
  • 일정한 범위 안에 속하지 않는 곳.
ngoại vụ
Danh từ명사
    ngoại vụ
  • Công việc liên quan tới việc tạo mối quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa với quốc gia khác.
  • 다른 나라와 정치적, 경제적, 문화적 관계를 맺는 일에 관한 사무.
ngoại xâm
Danh từ명사
    ngoại xâm
  • Việc bên ngoài hay nước khác kéo tới xâm lược.
  • 외부나 외국이 쳐들어옴.
ngoại ô, ngoại thành
Danh từ명사
    ngoại ô, ngoại thành
  • Phía ngoài đô thị.
  • 도시의 바깥.
ngoại động từ
Danh từ명사
    ngoại động từ
  • Động từ cần đến tân ngữ - đối tượng của động tác.
  • 동작의 대상인 목적어를 필요로 하는 동사.
ngoảnh mặt
Động từ동사
    ngoảnh mặt
  • Xa lánh người nào đó làm cho không hòa hợp.
  • 어떤 사람을 따돌려 어울리지 못하게 하다.
Idiomngoảnh mặt làm ngơ
    (quay đầu) ngoảnh mặt làm ngơ
  • Tránh mặt hay có nhìn thấy cũng vờ như không thấy cái gì đó.
  • 어떠한 것을 외면하거나 보고도 못 본 척하다.
Idiomngoảnh mặt làm ngơ, quay lưng lại
    ngoảnh mặt làm ngơ, quay lưng lại
  • Cắt đứt quan hệ và ngó lơ.
  • 관계를 끊고 외면하다.
ngoảnh mặt, ngoảnh đi
Động từ동사
    ngoảnh mặt, ngoảnh đi
  • Cắt đứt quan hệ và chia tay với người nào đó.
  • 사람과의 관계를 끊고 헤어지다.
Idiomngoảnh mặt đi, quay đi
    ngoảnh mặt đi, quay đi
  • Tránh mặt.
  • 외면하다.
ngoảnh nhìn
Động từ동사
    ngoảnh nhìn
  • (cách nói nhấn mạnh) Ngoảnh cổ về phía sau nhìn.
  • (강조하는 말로) 고개를 뒤쪽으로 돌려서 보다.
ngoắt,
Phó từ부사
    ngoắt,
  • Hình ảnh đột nhiên xoay hướng.
  • 갑자기 방향을 획 돌리는 모양.
ngoằng, ngoẵng, nhẳng
Phó từ부사
    (dài) ngoằng, ngoẵng, (gầy) nhẳng
  • Phần thân mảnh và dài so với chiều dài.
  • 길이에 비해 몸통이 가늘고 길게.
ngoằn nghoèo, ngoặt nghoẹo
Động từ동사
    ngoằn nghoèo, ngoặt nghoẹo
  • Dáng vẻ cong và không thẳng được.
  • 모양이 곧지 못하고 휘어지다.
ngoằn nghèo, vòng vèo, khúc khuỷu
Phó từ부사
    ngoằn nghèo, vòng vèo, khúc khuỷu
  • Dáng vẻ cong lệch nhiều lần chỗ nọ chỗ kia.
  • 이리저리 여러 번 구부러져 있는 모양.
ngoằn nghèo, vòng vèo, lượn sóng
Tính từ형용사
    ngoằn nghèo, vòng vèo, lượn sóng
  • Ở trạng thái cong vẹo nhiều lần ở chỗ nọ, chỗ kia.
  • 이리저리 여러 번 구부러져 있다.
ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, cong queo
Phó từ부사
    ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, cong queo
  • Hình dáng không ngay thẳng mà cong lệch chỗ này chỗ kia.
  • 모양이 곧지 않고 이리저리 구부러진 모양.
ngoằn ngoèo, quanh co, cong queo
Động từ동사
    ngoằn ngoèo, quanh co, cong queo
  • Hình dạng không được thẳng, bị cong chỗ này chỗ kia.
  • 모양이 곧지 않고 이리저리 구부러지다.
Động từ동사
    ngoằn ngoèo, quanh co, cong queo
  • Hình dạng không được thẳng, bị cong chỗ này chỗ kia.
  • 모양이 곧지 않고 이리저리 구부러지다.
ngoặt
Phó từ부사
    ngoặt
  • Hình ảnh con đường... bị bẻ cong một cách bất ngờ.
  • 길 등이 급작스럽게 꺾인 모양.

+ Recent posts

TOP